wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây nêu đúng về Trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Một lĩnh vực khoa học và kĩ thuật nhằm chế tạo các máy móc thông minh.

b)

Một loại phần mềm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh.

c)

Một loại máy thông minh có thể thực hiện các nhiệm vụ giống như con người.

d)

Một loại thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người.

2.

Phương án nào sau đây liệt kê hai phân loại chính của Trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

AI hẹp và AI siêu thông minh.

b)

AI hẹp, và AI tổng quát.

c)

AI tổng quát, và AI Tự học.

d)

AI tổng quát, và AI siêu thông minh.

3.

Trí tuệ nhân tạo còn nhiều hạn chế ở khả năng nào sau đây?

a)

Học và tích lũy tri thức.

b)

Hiểu ngôn ngữ tự nhiên.

c)

Cảm nhận cảm xúc.

d)

Giải quyết vấn đề.

4.

Phương án nào dưới đây nêu đúng về khả năng suy luận của AI?

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy kiến thức.

b)

Cảm nhận và hiểu biết về môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào.

c)

Vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

d)

Tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.

5.

Youtube được trang bị hệ thống trí tuệ nhân tạo để gợi ý cho người dùng. Hệ thống này làm nhiệm vụ gì dưới đây?

a)

Hiển thị các quảng cáo phù hợp với người dùng.

b)

Đề xuất các video dựa trên sở thích của người dùng.

c)

Đề xuất các chức năng mới của Youtube.

d)

Đề xuất các video có số lượng xem nhiều.

6.

Trong những tính năng sau, tính năng nào KHÔNG phải là trợ lí ảo?

a)

Tương tác với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Tự động cải thiện hiệu suất máy tính.

c)

Cung cấp thông tin và trả lời câu hỏi của người dùng.

d)

Điều khiển thiết bị điện tử trong nhà theo yêu cầu.

7.

Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Apple?

a)

Google Assistant.

b)

Alexa.

c)

Bixby.

d)

Siri.

8.

Trí tuệ nhân tạo hỗ trợ chẩn đoán bệnh bằng cách nào sau đây?

a)

Nhận diện giọng nói của bác sĩ trưởng khoa.

b)

Nhận diện các bệnh lí qua hình ảnh y khoa.

c)

Phân tích giọng nói của bệnh nhân.

d)

Quản lí hoạt động thể dục của bệnh nhân.

9.

Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là lạm dụng dữ liệu cá nhân bởi mô hình AI?

a)

Gửi quảng cáo cá nhân hóa dựa trên lịch sử duyệt web.

b)

Tạo hồ sơ cá nhân chi tiết để bán cho các công ty khác.

c)

Phân tích dữ liệu y tế cá nhân để đưa ra chẩn đoán bệnh.

d)

Sử dụng thông tin cá nhân để lừa đảo hoặc đe dọa.

10.

Phương án nào sau đây đúng khi nói về tác động của AI đối với việc làm của con người?

a)

AI thay thế hoàn toàn con người trong lĩnh vực việc làm.

b)

AI có khả năng tự động hoá nhiều công việc, dẫn đến tình trạng thất nghiệp và tạo nên nhiều nguy cơ cho sự phát triển xã hội.

c)

AI chỉ tác động đến các công việc đơn giản, lặp đi lặp lại.

d)

AI không có tác động đáng kể đến việc làm của con người.

11.

Một trong những thách thức khi sử dụng trí tuệ nhân tạo là gì?

a)

Thiếu điện năng.

b)

Vấn đề đạo đức và quyền riêng tư dữ liệu.

c)

Không có đủ người dùng.

d)

Không thể kết nối mạng.

12.

AI trong nông nghiệp giúp:

a)

Tự động thu hoạch, giám sát mùa vụ bằng cảm biến và hình ảnh.

b)

Thay thế người lái máy kéo.

c)

Tăng giá nông sản.

d)

Giảm chất lượng sản phẩm.

13.

Trong giáo dục, AI có thể giúp học sinh học tập hiệu quả hơn nhờ:

a)

Phần mềm học tập cá nhân hoá, gợi ý nội dung phù hợp.

b)

Tự động chấm điểm bài kiểm tra trắc nghiệm.

c)

Tăng dung lượng bộ nhớ máy tính.

d)

Tự động sửa lỗi chính tả.

14.

Khả năng nổi bật của ChatGPT là gì?

a)

Nhận diện khuôn mặt trong ảnh.

b)

Dịch tự động và trò chuyện bằng ngôn ngữ tự nhiên với con người.

c)

Vẽ hình ảnh 3D.

d)

Quản lí hệ thống mạng.

15.

Thiết bị nào có khả năng chuyển tiếp dữ liệu đến thiết bị đích mà không gửi dữ liệu đến tất cả các thiết bị khác trong mạng?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Router

d)

Modem

16.

Thiết bị nào có chức năng dẫn đường cho dữ liệu khi kết nối trên mạng Internet?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Router

d)

Modem

17.

Thiết bị nào có chức năng chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngược lại, thường dùng khi kết nối LAN với Internet?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Router

d)

Modem

18.

Bộ thu phát Wi‑Fi còn được gọi là

a)

Hub

b)

Switch

c)

Access Point

d)

Modem

19.

Nếu một trạm Wi‑Fi có biểu tượng khóa, điều này có nghĩa là

a)

trạm không có kết nối Internet

b)

trạm yêu cầu mật khẩu để kết nối

c)

trạm chỉ cho phép các thiết bị có địa chỉ MAC cụ thể kết nối

d)

trạm không hoạt động

20.

Mạng máy tính là gì?

a)

Một hệ thống các thiết bị số được kết nối với nhau để truyền dữ liệu và trao đổi thông tin.

b)

Một hệ thống các máy tính không thể kết nối với nhau.

c)

Một thiết bị mạng có chức năng duy nhất là phát sóng Wi‑Fi.

d)

Một hệ thống chỉ sử dụng để kết nối điện thoại.

21.

Thiết bị nào dưới đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Điện thoại thông minh

c)

Access Point

d)

Máy in

22.

Chọn phát biểu sai về kết nối mạng:

a)

Khi kết nối các máy tính (có thể cách xa hàng nghìn km) qua Internet, người dùng không thể dùng cáp mạng nối qua hub hay switch mà cần sử dụng dịch vụ truyền dữ liệu của các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông để kết nối các LAN với nhau.

b)

Khi dùng switch thì tín hiệu từ máy gửi đến máy nhận sẽ gây xung đột với tín hiệu của các cuộc truyền ở cổng khác.

c)

Khi dùng hub, tín hiệu phát tán ra tất cả các cổng nên càng nhiều máy trong mạng, nguy cơ xung đột tín hiệu càng cao.

d)

Cách đơn giản nhất để thiết lập một LAN là dùng một bộ thu phát Wi‑Fi để kết nối tất cả các thiết bị đầu cuối trong một khu vực mà không phải mua sắm, lắp đặt hub, switch hay cáp mạng.

23.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai? Khi Switch nhận dữ liệu từ máy tính A, nó sẽ gửi dữ liệu đó đến tất cả các cổng khác, bao gồm cả cổng của máy tính C và D.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai? Cáp mạng được sử dụng trong mạng LAN này thường có giắc cắm kiểu RJ45.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai? Việc truyền dữ liệu từ máy C đến máy D sẽ không bị ảnh hưởng hay làm gián đoạn việc in từ máy A đến máy B vì Switch tạo ra các kênh truyền riêng biệt cho mỗi cặp thiết bị.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai? Nếu thay thế Switch bằng một Hub, hiệu suất mạng sẽ được cải thiện vì Hub đơn giản hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Một văn phòng đang trang bị một đường truyền Internet cáp quang. Họ sử dụng một thiết bị tích hợp modem quang và router Wi‑Fi. Có 5 máy tính để bàn được kết nối bằng dây cáp mạng vào các cổng LAN của router, và 10 máy tính xách tay khác kết nối không dây vào mạng này để làm việc. Phát biểu sau đây là đúng hay sai? Thiết bị chuyển đổi tín hiệu quang từ nhà cung cấp dịch vụ thành tín hiệu số cho mạng nội bộ là modem.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai? Việc 5 máy tính bàn kết nối vào các cổng LAN của router sẽ không gây ra hiện tượng xung đột tín hiệu như khi dùng Hub, vì các router tích hợp hay hoạt động như một Switch cho các mạng LAN.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai? Nếu văn phòng muốn mở rộng thêm kết nối có dây cho 10 máy tính nữa, họ nên mua một Hub và nối vào một cổng LAN còn trống của router để tiết kiệm chi phí.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về giao thức TCP?

a)

Giao thức TCP đảm bảo việc truyền dữ liệu theo từng đường một cách chính xác, tin cậy và hiệu quả.

b)

Giao thức TCP yêu cầu các gói dữ liệu được đánh số theo từng ứng dụng, để nơi nhận chúng được ráp lại đúng thứ tự, theo từng ứng dụng.

c)

Giao thức TCP đảm bảo việc truyền dữ liệu đến nơi nhận với tốc độ nhanh nhất.

d)

Qui định một số cơ chế xác nhận để nơi gửi biết các gói tin đến nơi có sai sót hoặc thất lạc hay không để yêu cầu gửi lại khi cần.

31.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi chia sẻ tệp trên mạng LAN?

a)

Chia sẻ tệp trên mạng LAN cho phép nhiều người dùng trong mạng truy cập và sử dụng các tệp được chia sẻ từ các máy tính khác nhau trong mạng.

b)

Chia sẻ tệp trên mạng LAN thường được thực hiện thông qua việc thiết lập quyền truy cập cho các tệp và thư mục.

c)

Việc chia sẻ tệp trên mạng LAN không đòi hỏi sử dụng phần mềm đặc biệt; hệ điều hành máy tính có thể cung cấp các tính năng chia sẻ tệp tích hợp.

d)

Chia sẻ tệp trên mạng LAN không bao gồm việc sử dụng mật khẩu hoặc quản lí truy cập vào các tệp đã được chia sẻ.

32.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc chia sẻ thư mục trong mạng LAN?

a)

Giúp các người dùng trong mạng LAN truy cập và chia sẻ tài liệu, dữ liệu dễ dàng.

b)

Tiết kiệm không gian lưu trữ bằng cách chia sẻ tài nguyên lưu trữ trên các máy tính khác nhau.

c)

Tăng tính bảo mật bằng cách kiểm soát quyền truy cập vào các tệp và thư mục được chia sẻ.

d)

Giảm chi phí cài đặt hạ tầng mạng bằng cách loại bỏ việc mua các thiết bị mạng.

33.

Mệnh đề nào sau đây là đúng khi nói về việc chia sẻ máy in giữa hai hay nhiều máy tính trong một mạng?

a)

Máy in cần được kết nối trực tiếp với tất cả các máy tính muốn sử dụng.

b)

Việc chia sẻ máy in chỉ có thể thực hiện được trên hệ điều hành Windows.

c)

Tất cả các máy tính trong mạng không cần cài đặt phần mềm driver của máy in được chia sẻ.

d)

Việc chia sẻ máy in giúp tiết kiệm chi phí và tăng hiệu quả sử dụng máy in.

34.

Chọn phát biểu sai khi nói về giao thức Ethernet và giao thức IP trong Internet:

a)

Giao thức Ethernet qui định về truyền tin trong mạng Internet.

b)

Các qui định liên quan đến gửi thư có tên là giao thức SMTP.

c)

Các qui định về cách người nhận lấy thư có tên là giao thức POP3.

d)

Giao thức IP qui định cách thiết lập địa chỉ cho các thiết bị tham gia mạng.

35.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về giao thức IP?

a)

Giao thức IP qui định cách thiết lập địa chỉ cho các thiết bị tham gia mạng.

b)

Giao thức IP qui định cách thiết lập các gói dữ liệu cho các thiết bị từ thiết bị gửi đến thiết bị nhận.

c)

Mỗi thiết bị tham gia Internet đều phải có địa chỉ. Địa chỉ IPv4 là địa chỉ 4 byte được gán cho thiết bị và không thể thay đổi.

d)

Mỗi thiết bị tham gia Internet đều phải có địa chỉ. Hiện nay có hai loại địa chỉ là IPv4 và IPv6.

36.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về giao thức Ethernet?

a)

Giao thức Ethernet qui định về truyền tin trong mạng cục bộ.

b)

Mỗi thiết bị tham gia mạng đều có một địa chỉ bằng số khác nhau đi theo phần cứng, gọi là địa chỉ MAC.

c)

Dữ liệu chuyển đi có kèm theo một mã kiểm tra. Máy nhận sẽ dùng mã này để phát hiện lỗi truyền. Nếu có nó sẽ yêu cầu gửi lại dữ liệu.

d)

Giữa hai máy tính, có thể truyền một lượng tin dài không giới hạn trong một khoảng thời gian không định trước.

37.

Lợi ích chính của việc chia sẻ máy in trong mạng LAN của một văn phòng là gì?

a)

Chỉ để người quản trị mạng dễ dàng quản lý và cập nhật driver cho máy in.

b)

Tiết kiệm chi phí và sự bất tiện vì không cần mỗi máy tính phải có một máy in riêng hoặc phải sao chép dữ liệu sang máy có máy in.

c)

Giúp máy in hoạt động bền hơn và giảm số lần bảo trì máy móc.

d)

Làm tăng tốc độ in của máy in, đồng thời cho phép in ấn từ xa thông qua Internet.

38.

Bạn muốn chia sẻ một thư mục chứa tài liệu học tập cho tất cả các máy tính trong phòng thực hành nhưng không muốn ai có thể xoá hay thay đổi nội dung các tệp góc. Bạn nên chọn đối tượng chia sẻ và cấp quyền như thế nào?

a)

Chọn đối tượng là "Everyone" và cấp quyền là "Read/Write".

b)

Không chia sẻ mà sao chép ra USB cho từng người.

c)

Chọn đối tượng là một người dùng cụ thể và cấp quyền "Read".

d)

Chọn đối tượng là "Everyone" và cấp quyền là "Read".

39.

Để huỷ chia sẻ một thư mục đang được chia sẻ, bạn cần làm gì trong cửa sổ "Advanced Sharing"?

a)

Nháy chuột vào nút "Remove".

b)

Chọn quyền "Read".

c)

Đặt lại tên chia sẻ.

d)

Bỏ dấu tích ở "Share this folder".

40.

Để bắt đầu quá trình chia sẻ một thư mục, sau khi nháy chuột phải vào thư mục đó, bạn cần chọn mục nào trong bảng chọn?

a)

Properties.

b)

Rename.

c)

Delete.

d)

Open.

41.

Giả sử cần chia sẻ thư mục BAI_TAP trên MAY_1 cho tất cả người dùng trong mạng, cần thực hiện các bước:

1. Truy cập tệp và thư mục được chia sẻ ở máy khác trong mạng.

2. Thiết lập chế độ chia sẻ.

3. Trên MAY_1, tìm thư mục BAI_TAP, nháy nút phải chuột lên biểu tượng thư mục BAI_TAP để mở bảng chọn các công việc có thể thực hiện được với thư mục này. Chọn Properties (Thuộc tính) để mở cửa sổ Properties.

4. Trong cửa sổ Properties, nháy chuột vào Sharing (Chia sẻ) để chia sẻ thư mục. Nháy chuột vào Share... để mở cửa sổ thiết lập người được chia sẻ và thiết lập quyền truy cập.

Trình tự thực hiện đúng sẽ là:

a)

1 → 2 → 3 → 4

b)

3 → 4 → 2 → 1

c)

4 → 3 → 2 → 1

d)

1 → 2 → 4 → 3

42.

Tại sao cần tắt tạm thời tường lửa khi chia sẻ tài nguyên?

a)

Để bảo vệ dữ liệu khỏi virus.

b)

Để tránh bị tường lửa ngăn chặn kết nối chia sẻ trong mạng nội bộ.

c)

Để tăng tốc độ mạng.

d)

Vì hệ điều hành yêu cầu tắt tường lửa khi chia sẻ.

43.

Trong phòng máy của nhà trường có 30 máy tính được kết nối với nhau bằng Switch tạo thành một mạng LAN và có duy nhất một máy in. Giáo viên thực hiện kết nối máy in và máy tính của giáo viên để có thể cung cấp dịch vụ in cho các máy tính khác trong phòng máy. Nhận định: Không thể chia sẻ máy in qua mạng Lan.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong phòng máy của nhà trường có 30 máy tính được kết nối với nhau bằng Switch tạo thành một mạng LAN và có duy nhất một máy in. Giáo viên thực hiện kết nối máy in và máy tính của giáo viên để có thể cung cấp dịch vụ in cho các máy tính khác trong phòng máy. Nhận định: Có thể thực hiện chia sẻ máy in qua mạng Wifi.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trong phòng máy của nhà trường có 30 máy tính được kết nối với nhau bằng Switch tạo thành một mạng LAN và có duy nhất một máy in. Giáo viên thực hiện kết nối máy in và máy tính của giáo viên để có thể cung cấp dịch vụ in cho các máy tính khác trong phòng máy. Nhận định: Khi chia sẻ máy in, lệnh in từ các máy tính được chia sẻ sẽ được ưu tiên theo số thứ tự của máy ở trong phòng.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Trong phòng máy của nhà trường có 30 máy tính được kết nối với nhau bằng Switch tạo thành một mạng LAN và có duy nhất một máy in. Giáo viên thực hiện kết nối máy in và máy tính của giáo viên để có thể cung cấp dịch vụ in cho các máy tính khác trong phòng máy. Nhận định: Nếu máy giáo viên tắt, các máy khác sẽ vẫn có thể sử dụng máy in.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Một nhóm sinh viên làm bài tập lớn. Trưởng nhóm tạo thư mục chung trên máy của mình (MAY_TRUONGNHOM) và chia sẻ cho các thành viên. Ban đầu, trưởng nhóm cấp quyền "Read". Sau đó, để mọi người cùng đóng góp, trưởng nhóm đổi quyền thành "Read/Write". Nhận định: Để thay đổi quyền từ "Read" sang "Read/Write", trưởng nhóm cần vào lại phần thiết lập chia sẻ của thư mục.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Một nhóm sinh viên làm bài tập lớn. Trưởng nhóm tạo thư mục chung trên máy của mình (MAY_TRUONGNHOM) và chia sẻ cho các thành viên. Ban đầu, trưởng nhóm cấp quyền "Read". Sau đó, để mọi người cùng đóng góp, trưởng nhóm đổi quyền thành "Read/Write". Nhận định: Để hủy việc chia sẻ sau khi hoàn thành, trưởng nhóm có thể vào "Advanced Sharing" và bỏ chọn "Share this folder".

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Một nhóm sinh viên làm bài tập lớn. Trưởng nhóm tạo thư mục chung trên máy của mình (MAY_TRUONGNHOM) và chia sẻ cho các thành viên. Ban đầu, trưởng nhóm cấp quyền "Read". Sau đó, để mọi người cùng đóng góp, trưởng nhóm đổi quyền thành "Read/Write". Nhận định: Việc thay đổi quyền sang "Read/Write" cho phép các thành viên có thể trực tiếp sửa đổi và thêm tệp mới vào thư mục chung.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Một nhóm sinh viên làm bài tập lớn. Trưởng nhóm tạo thư mục chung trên máy của mình (MAY_TRUONGNHOM) và chia sẻ cho các thành viên. Ban đầu, trưởng nhóm cấp quyền "Read". Sau đó, để mọi người cùng đóng góp, trưởng nhóm đổi quyền thành "Read/Write". Nhận định: Một thành viên trong nhóm có thể truy cập vào thư mục chia sẻ này và cài đặt nó làm máy in mạng cho máy tính của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Dịch vụ nào sau đây KHÔNG phải là nền tảng trực tuyến giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Messenger

b)

Zoom

c)

Google meet

d)

Gửi thư qua bưu điện

52.

Khi ứng xử trong không gian mạng, nguyên tắc nào sau đây mà người tham gia cần thực hiện?

a)

Lịch sự, tôn trọng, luôn làm theo yêu cầu của người khác.

b)

Lịch sự, tôn trọng người khác và tuân thủ pháp luật.

c)

Lịch sự, tôn trọng người khác, tích cực chia sẻ mọi thông tin.

d)

Lịch sự, chia sẻ rộng rãi mọi thông tin cá nhân của mình một cách chính xác, trung thực.

53.

Cách làm nào dưới đây phù hợp với tính nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Chê bai việc làm của người khác.

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không được phép.

c)

Tôn trọng ý kiến và quan điểm của người khác.

d)

Sử dụng từ ngữ thô tục và xúc phạm để thể hiện sự bất bình.

54.

Một nhược điểm khi giao tiếp trong không gian mạng là:

a)

Cộng cụ giao tiếp đa dạng.

b)

Dễ bị ảnh hưởng bởi sự cố kĩ thuật.

c)

Tiết kiệm thời gian và chi phí.

d)

Tiết kiệm thời gian và chi phí.

55.

Phần mềm nào sau đây không hỗ trợ giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Microsoft Teams

b)

Zoom

c)

Microsoft Word

d)

Zalo

56.

Chọn một ưu điểm khi giao tiếp trong không gian mạng.

a)

Ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư.

b)

Thiếu kết nối vì quy định chặt chẽ.

c)

Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ.

d)

Tiết kiệm thời gian và chi phí.

57.

Khi giao tiếp trong không gian mạng, nên dùng hành động nào sau đây?

a)

Liên tục gửi các tin nhắn vô thưởng vô phạt cho người khác.

b)

Chia sẻ các thông tin về thành công của bạn bè, các tấm gương sống đẹp,...

c)

Nói xấu hoặc đe doạ người khác trên mạng xã hội.

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không được phép.

58.

Thẻ HTML được viết trong cặp dấu nào?

a)

{ }

b)

[ ]

c)

( )

d)

< >

59.

Tên thẻ HTML có phân biệt chữ hoa và chữ thường không?

a)

Có, luôn phải viết chữ hoa

b)

Có, luôn phải viết chữ thường

c)

Không phân biệt, nhưng thường viết chữ thường

d)

Không phân biệt, nhưng thường viết chữ hoa

60.

Thẻ HTML nào dưới đây là thẻ đơn?

a)

A. <div>

b)

B. <img>

c)

C. <h1>

d)

D. <p>

61.

Phần tử nào chứa toàn bộ nội dung HTML của trang web?

a)

A. <head>

b)

B. <body>

c)

C. <html>

d)

D. <footer>

62.

Thẻ nào dùng để đặt tên cho trang web, xuất hiện trong kết quả tìm kiếm?

a)

A. <meta>

b)

B. <title>

c)

C. <header>

d)

D. <script>

63.

Phần tử HTML nào chứa nội dung hiển thị của trang web?

a)

A. <header>

b)

B. <body>

c)

C. <main>

d)

D. <footer>

64.

Thẻ

trong HTML dùng để tạo phần tử nào?

a)

Tiêu đề

b)

Đoạn văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Liên kết

65.

Để soạn thảo HTML chuyên nghiệp, người ta có thể sử dụng phần mềm nào sau đây?

a)

WordPad

b)

Notepad++

c)

Microsoft Word

d)

Excel

66.

Thẻ HTML <h1> đến <h6>

được sử dụng để?
a)

Định dạng văn bản thành tiêu đề

b)

Chèn hình ảnh

c)

Tạo liên kết

d)

Tạo danh sách

67.

Giáo viên Tin học lớp 12 đưa ra một đoạn chương trình HTML. Khẳng định: Tệp văn bản này gồm có 9 phần tử HTML.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Giáo viên Tin học lớp 12 đưa ra một đoạn chương trình HTML. Khẳng định: Thẻ

dùng để tạo tiêu đề cấp cao nhất trên trang web.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Giáo viên Tin học lớp 12 đưa ra một đoạn chương trình HTML. Khẳng định: Thẻ


tạo ra một dòng văn bản ngang.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Giáo viên Tin học lớp 12 đưa ra một đoạn chương trình HTML. Khẳng định: Phần chú thích sẽ được hiển thị trên trang web.

a)

Đúng

b)

Sai