Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ nào sau đây?

a)

Phát hành tiền

b)

Thực thi chính sách tiền tệ

c)

Quản lý hệ thống ngân hàng thương mại

d)

Tất cả các phương án trên

2.

Thị trường tài chính bao gồm những bộ phận nào?

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường ngoại hối

d)

Tất cả các phương án trên

3.

Năm ngân sách của Việt Nam bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

Bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12

b)

Bắt đầu từ ngày 1/4 và kết thúc vào ngày 31/3 năm sau

c)

Bắt đầu từ ngày 1/7 và kết thúc vào ngày 30/6 năm sau

d)

Bắt đầu từ ngày 1/10 và kết thúc vào ngày 30/9 năm sau

4.

Năm ngân sách của Mỹ bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

Bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12

b)

Bắt đầu từ ngày 1/4 và kết thúc vào ngày 31/3 năm sau

c)

Bắt đầu từ ngày 1/7 và kết thúc vào ngày 30/6 năm sau

d)

Bắt đầu từ ngày 1/10 và kết thúc vào ngày 30/9 năm sau

5.

Nguyên tắc quản lý tài chính công bao gồm những gì?

a)

Tập trung dân chủ

b)

Tiết kiệm, hiệu quả

c)

Thống nhất

d)

Công khai minh bạch và trách nhiệm giải trình

e)

Tất cả các phương án trên

6.

Mục tiêu của chính sách tài khóa là gì?

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Ổn định kinh tế vĩ mô

c)

Công bằng xã hội

d)

Tất cả các phương án trên

7.

Công ty tài chính không được thực hiện nghiệp vụ nào?

a)

Huy động vốn ngắn hạn

b)

Thanh toán qua tài khoản của khách hàng

c)

A+B

d)

Huy động vốn dài hạn

8.

Ngân hàng trung ương cho vay vốn đối với đối tượng nào?

a)

Doanh nghiệp

b)

Cá nhân

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Công ty bảo hiểm

9.

Ngân hàng trung ương niêm yết công khai loại lãi suất nào?

a)

Lãi suất tái cấp vốn

b)

Lãi suất tái chiết khấu

c)

Lãi suất qua đêm

d)

Tất cả các phương án trên

10.

Chứng khoán trên thị trường tài chính bao gồm những nhóm nào?

a)

Chứng khoán nợ

b)

Chứng khoán vốn

c)

Chứng khoán phái sinh

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Thị trường tiền tệ không bao gồm bộ phận nào sau đây?

a)

Thị trường liên ngân hàng

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường giấy tờ có giá ngắn hạn

d)

Thị trường tín dụng ngắn hạn

12.

Thị trường vốn không bao gồm bộ phận nào sau đây?

a)

Thị trường tín dụng trung và dài hạn

b)

Thị trường tín dụng ngắn hạn

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường chứng khoán phái sinh

13.

Thị trường chứng khoán phái sinh không bao gồm loại hợp đồng nào?

a)

Hợp đồng kỳ hạn

b)

Hợp đồng hoán đổi

c)

Hợp đồng hiện tại

d)

Hợp đồng tương lai

e)

Hợp đồng quyền chọn

14.

Quan hệ tín dụng là gì? Chọn phát biểu đúng nhất.

a)

Có sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng

b)

Sự chuyển nhượng có thời hạn

c)

Sự chuyển nhượng kèm theo chi phí

d)

Tất cả các phương án trên

15.

Tín dụng bao gồm những hình thức nào?

a)

Cho vay

b)

Thuê mua

c)

Bảo lãnh

d)

Tất cả các phương án trên

16.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

17.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

18.

Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là một bộ phận của M1 không?

a)

Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông

b)

Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng

c)

Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do ngân hàng trung ương phát hành ra và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào

d)

Không, vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm

19.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn lại chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước

20.

Dựa theo lý thuyết cung cầu tiền tệ, việc bội chi ngân sách sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất của thị trường cung cầu tín dụng?

a)

Nhu cầu tín dụng của cả thị trường giảm do nhu cầu tín dụng của chính phủ tăng

b)

Lãi suất tăng do tổng cầu tín dụng của thị trường tín dụng tăng do nhu cầu vốn của chính phủ tăng để bù đắp ngân sách

c)

Lãi suất giảm do việc bội chi ngân sách khiến nền kinh tế được kích thích

21.

Khi ngân hàng trung ương mua trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở, hành động này thuộc công cụ của chính sách nào?

a)

Chính sách an sinh xã hội

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng vì làm tăng cung tiền

c)

Chính sách tiền tệ thu hẹp

d)

Không có đáp án nào đúng

22.

Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở, đó là công cụ của chính sách nào?

a)

Chính sách an sinh xã hội

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tiền tệ thu hẹp vì giảm cung tiền

d)

Không có đáp án nào đúng

23.

Người dân có thể gửi tiền tại ngân hàng thương mại theo kỳ hạn nào?

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Tất cả các phương án trên

24.

Ngân hàng thương mại có thể cho vay đối với các khách hàng nào?

a)

Ngân sách nhà nước, ngân hàng thương mại khác

b)

Doanh nghiệp, cá nhân

c)

Doanh nghiệp, ngân sách nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên

25.

Ngân hàng trung ương thực hiện tái cấp vốn cho đối tượng nào?

a)

Người dân

b)

Doanh nghiệp

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Tổ chức chính trị xã hội

26.

Ngân hàng trung ương thực hiện tái chiết khấu cho đối tượng nào?

a)

Người dân

b)

Doanh nghiệp

c)

Tổ chức chính trị

d)

Ngân hàng thương mại

27.

Ngân hàng thương mại không thể huy động vốn từ nguồn nào sau đây?

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Ngân hàng thương mại khác

c)

Người dân

d)

Ngân sách nhà nước

28.

Tài chính hộ gia đình có mối quan hệ như thế nào với tài chính công?

a)

Nộp thuế cho Nhà nước

b)

Nhận trợ cấp xã hội từ ngân sách

c)

Nộp phạt do sai phạm theo quy định

d)

Tất cả các phương án trên

29.

Tài chính hộ gia đình có mối quan hệ như thế nào với tài chính doanh nghiệp?

a)

Mua hàng hóa và dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp

b)

Bán hàng hóa và dịch vụ cho doanh nghiệp

c)

Nhận lương từ doanh nghiệp khi là người lao động

d)

Tất cả các phương án trên

30.

Các chủ thể nào liên quan đến tài chính doanh nghiệp?

a)

Người dân (hộ gia đình)

b)

Nhà nước

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Tất cả các phương án trên

31.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến hoạt động tài chính doanh nghiệp?

a)

Môi trường kinh doanh

b)

Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của ngành kinh doanh

c)

Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp

d)

Cả A và B

e)

Cả A, B và C

32.

Tài chính công có vai trò nào sau đây?

a)

Khắc phục thất bại của thị trường

b)

Tái phân phối thu nhập

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án đúng

33.

Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch thu nhập giữa các tầng lớp dân cư?

a)

Đánh thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Đánh thuế thu nhập cá nhân lũy tiến

c)

Trợ cấp xã hội có mục tiêu

d)

Cả A, B và C

34.

Nhà nước sẽ điều chỉnh thuế như thế nào để thu hẹp khoảng cách thu nhập trong xã hội?

a)

Tăng thuế đối với hàng hóa thiết yếu

b)

Tăng thuế đối với hàng hóa xa xỉ để hướng vào nhóm thu nhập cao

c)

Giảm thuế đối với hàng hóa xa xỉ

d)

Giảm thuế đối với mọi mặt hàng

35.

Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu ngân sách Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Thuế

b)

Phí

c)

Lệ phí

d)

Nguồn thu từ các hoạt động kinh tế của Nhà nước

36.

Những khoản thu nào sau đây không thuộc khoản thu thường xuyên trong cân đối ngân sách Nhà nước?

a)

Phí, lệ phí

b)

Phát hành trái phiếu Chính phủ

c)

Vay nợ nước ngoài

d)

Cả A, B và C

37.

Thông thường, việc xác định mức đóng góp viện trợ (thu) vào ngân sách Nhà nước cần căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Mức độ thâm hụt ngân sách Nhà nước

b)

Thu nhập GDP bình quân đầu người

c)

Mức độ viện trợ của nước ngoài

d)

Đáp án A và B

38.

Khi xác định số lượng trái phiếu Chính phủ cần phát hành trong kỳ, Chính phủ phải cân cứ vào yếu tố nào?

a)

Mức độ thâm hụt ngân sách Nhà nước

b)

Mức độ viện trợ của nước ngoài

c)

Nhu cầu mở rộng đầu tư công

d)

Đáp án A và C

39.

Vay nợ của Chính phủ có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Mang tính hoàn trả trực tiếp cả gốc và lãi

b)

Không mang tính hoàn trả trực tiếp vì chỉ hoàn trả qua phân phối lợi ích công

c)

Luôn nhằm mục đích bù đắp thâm hụt ngân sách Nhà nước

d)

Cả A và C

40.

Đối tượng nào sẽ phải nộp thuế khi Chính phủ áp dụng thuế giá trị gia tăng (VAT)?

a)

Người bán hàng trung gian

b)

Người tiêu dùng cuối cùng

c)

Doanh nghiệp sản xuất xuất khẩu không chịu VAT

d)

Ngân hàng thương mại

41.

Trong hệ thống thuế, ai là người chịu gánh nặng cuối cùng của thuế gián thu như VAT?

a)

Người bán hàng cuối cùng

b)

Người mua hàng: người chịu thuế khi mua chứ họ không trực tiếp đi nộp thuế

c)

Cơ quan thuế nhà nước

d)

Không có đáp án đúng

42.

Mục tiêu chính phủ áp dụng thuế tiêu thụ đặc biệt thường nhằm đạt được là gì?

a)

Tăng thu ngân sách nhà nước

b)

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích

c)

Kích thích sản xuất

d)

Cả A và C

43.

Thuế tài sản bao gồm loại thuế nào dưới đây?

a)

Thuế nhà đất

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Cả A, B và C

44.

Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu?

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Thuế xuất nhập khẩu

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Không có đáp án đúng

45.

Biện pháp phổ biến nhất để bù đắp bội chi ngân sách nhà nước là gì?

a)

Tăng lãi suất

b)

Phát hành tín phiếu kho bạc

c)

Phát hành tín phiếu ngân hàng trung ương

d)

Phát hành trái phiếu Chính phủ

46.

Sức mua của đồng Việt Nam bị giảm sút khi nào?

a)

Giá hàng hoá lương thực, thực phẩm tăng. Ám chỉ lạm phát

b)

Lạm phát ở Việt Nam tăng

c)

Đồng đô la Mỹ lên giá

d)

Cả A và C

47.

Tính thanh khoản của một tài sản là gì?

a)

Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

b)

Số tiền mà tài sản đó có thể bán được

c)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường

d)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền với chi phí thấp

48.

Trong hệ thống thanh toán, tiền giấy hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán

b)

Có thể được in bởi các ngân hàng thương mại

c)

Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định

d)

Cả A và B

49.

Tiền cơ sở (MB) bao gồm thành phần nào?

a)

Tiền mặt đang lưu hành và tiền gửi có kỳ hạn

b)

Tiền mặt đang lưu hành và tiền dự trữ trong các ngân hàng

c)

Tiền mặt đang lưu hành và tiền gửi không kỳ hạn

d)

Tiền dự trữ trong các ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn

50.

Khối lượng tiền tệ M1 bao gồm gì?

a)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn

b)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ tương hỗ của thị trường và các khoản tiền gửi có kỳ hạn nhỏ

c)

Tiền mặt, trái phiếu Chính phủ, chứng chỉ vàng và tiền xu

d)

Không phải những điều nêu trên

51.

Nền kinh tế cần tiền để thỏa mãn nhu cầu nào?

a)

Giao dịch

b)

Dự phòng

c)

Đầu tư

d)

Đáp án A, B và C

52.

Sự phát triển của tiền tệ phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

Sự phát triển của hệ thống ngân hàng

c)

Trình độ phát triển khoa học công nghệ trong hoạt động ngân hàng

d)

Cả A, B và C

53.

Nhận định nào về ngân hàng trung ương là đúng?

a)

Ngân hàng trung ương phát hành tiền mặt chủ yếu dưới hình thức giấy bạc ngân hàng

b)

Ngân hàng trung ương cho vay đối với các tổ chức tín dụng, cho vay đối với kho bạc nhà nước, mua vàng và ngoại tệ trên thị trường ngoại hối, hoặc mua chứng khoán trong nghiệp vụ thị trường mở

c)

Ngân hàng thương mại có thể in tiền và lưu thông tiền tệ

d)

Cả A và B

54.

Giả sử tỷ lệ dự trữ bắt buộc r = 25% (không có dự trữ dư thừa, không nắm giữ tiền mặt). Hệ số nhân tiền m bằng bao nhiêu? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

4

b)

0,4

c)

0,25

d)

12

55.

Giả sử tỷ lệ dự trữ bắt buộc r = 16% (không có dự trữ dư thừa, không nắm giữ tiền mặt). Hệ số nhân tiền m bằng bao nhiêu?

a)

16

b)

8

c)

6,25

d)

5

56.

Giả sử tỷ lệ dự trữ bắt buộc r = 8% (không có dự trữ dư thừa, không nắm giữ tiền mặt). Hệ số nhân tiền m bằng bao nhiêu?

a)

0,08

b)

12,5

c)

10,5

d)

8

57.

Giả sử tỷ lệ dự trữ tối thiểu của ngân hàng thương mại r = 5% (không có dự trữ dư thừa, không nắm giữ tiền mặt). Hệ số nhân tiền m bằng bao nhiêu?

a)

0,05

b)

20

c)

5

d)

25

58.

Với tỷ lệ dự trữ bắt buộc r = 10% và khoản tiền gửi không kỳ hạn ban đầu là 500 USD, số tiền tối đa ngân hàng thương mại có thể cho vay là bao nhiêu? (Giả sử không có dự trữ dư thừa, không rút tiền mặt.)

a)

50 USD

b)

500 USD

c)

800 USD

d)

450 USD

59.

Với tỷ lệ dự trữ bắt buộc r = 50% và khoản tiền gửi không kỳ hạn ban đầu là 1000 USD, số tiền tối đa ngân hàng thương mại có thể cho vay là bao nhiêu? (Giả sử không có dự trữ dư thừa.)

a)

50 USD

b)

500 USD

c)

800 USD

d)

450 USD

60.

Nếu tỷ lệ dự trữ tối thiểu r = 20% và khoản tiền gửi không kỳ hạn ban đầu là 2000 USD, số tiền tối đa ngân hàng thương mại có thể cho vay là bao nhiêu? (Giả sử không có dự trữ dư thừa.)

a)

400 USD

b)

1500 USD

c)

1800 USD

d)

250 USD

61.

Nếu tỷ lệ dự trữ tối thiểu r = 40% và khoản tiền gửi không kỳ hạn ban đầu là 5000 USD, số tiền tối đa ngân hàng thương mại có thể cho vay là bao nhiêu? (Giả sử không có dự trữ dư thừa.)

a)

400 USD

b)

1500 USD

c)

1800 USD

d)

3000 USD

62.

Cho tiền cơ sở (MB) = 5.000 USD, tỷ lệ dự trữ bắt buộc r = 10% và giả định không có dự trữ dư thừa, không nắm giữ tiền mặt. Tổng cung tiền (MS) bằng bao nhiêu?

a)

500 USD

b)

4.500 USD

c)

50.000 USD

d)

45.000 USD

63.

Cho tiền cơ sở (MB) = 10.000 USD, tỷ lệ dự trữ bắt buộc r = 5%, không có dự trữ dư thừa và không nắm giữ tiền mặt. Tổng cung tiền (MS) bằng bao nhiêu?

a)

9.500 USD

b)

500 USD

c)

50.000 USD

d)

200.000 USD

64.

Cho MB = 40.000 USD, tỷ lệ dự trữ bắt buộc r = 4%, không có dự trữ dư thừa và không nắm giữ tiền mặt. Tổng cung tiền (MS) bằng bao nhiêu?

a)

1.600 USD

b)

38.400 USD

c)

1.000.000 USD

d)

240.000 USD

65.

Cho MB = 80.000 USD, tỷ lệ dự trữ bắt buộc r = 4%, không có dự trữ dư thừa và không nắm giữ tiền mặt. Tổng cung tiền (MS) bằng bao nhiêu?

a)

2.000.000 USD

b)

3.200 USD

c)

72.000 USD

d)

3.000.000 USD

66.

Cho MB = 8.000 USD, tỷ lệ dự trữ bắt buộc r = 4% và tỷ lệ dự trữ dư thừa e = 4% (không nắm giữ tiền mặt). Tổng cung tiền (MS) bằng bao nhiêu? Sử dụng công thức m = 1/(r+e) khi c = 0.

a)

100.000 USD

b)

240.000 USD

c)

640 USD

d)

8.800 USD

67.

Cho MB = 10.000 USD, tỷ lệ dự trữ bắt buộc r = 4% và tỷ lệ dự trữ dư thừa e = 4% (c = 0). Tổng cung tiền (MS) bằng bao nhiêu?

a)

108.000 USD

b)

48.000 USD

c)

640 USD

d)

125.000 USD

68.

Cho MB = 12.000 USD, tỷ lệ dự trữ bắt buộc r = 3% và tỷ lệ dự trữ dư thừa e = 3% (không nắm giữ tiền mặt). Tổng cung tiền (MS) bằng bao nhiêu?

a)

100.000 USD

b)

200.000 USD

c)

1.200 USD

d)

720 USD

69.

Cho MB = 15.000 USD, tỷ lệ dự trữ bắt buộc r = 3% và tỷ lệ dự trữ dư thừa e = 5% (c = 0). Tổng cung tiền (MS) bằng bao nhiêu?

a)

500 USD

b)

200.000 USD

c)

187.500 USD

d)

720 USD

70.

Cho MB = 16.000 USD, tỷ lệ dự trữ bắt buộc r = 3%, tỷ lệ dự trữ thặng dư e = 5% và tỷ lệ nắm giữ tiền mặt c = 3%. Tổng cung tiền (MS) gần đúng là bao nhiêu? Sử dụng m = (1 + c)/(r + e + c).

a)

149.818 USD

b)

5.818 USD

c)

500 USD

d)

200.000 USD

71.

Cho MB = 12.000 USD, r = 3%, e = 5% và tỷ lệ nắm giữ tiền mặt c = 2%. Tổng cung tiền (MS) bằng bao nhiêu? m = (1 + c)/(r + e + c).

a)

5.000 USD

b)

240.000 USD

c)

15.355 USD

d)

720 USD

72.

Cho MB = 20.000 USD, r = 3%, e = 5% và c = 4%. Tổng cung tiền (MS) bằng bao nhiêu? m = (1 + c)/(r + e + c).

a)

500 USD

b)

6.000 USD

c)

123.400 USD

d)

7.200 USD

73.

Số tiền cơ sở (MB) là 11.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 1,5%. Tổng cung tiền là bao nhiêu?

a)

2.895 USD

b)

16.543 USD

c)

18.230 USD

d)

7.200 USD

74.

Tổng lượng tiền mặt C = 5.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) = 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc = 1.500.000 USD, dự trữ dôi thừa = 250.000 USD. Nếu gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng bao nhiêu?

a)

7.000.000 USD

b)

6.000.000 USD

c)

2.750.000 USD

d)

9.750.000 USD

75.

Tổng lượng tiền mặt C = 4.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) = 2.000.000 USD, dự trữ bắt buộc = 3.500.000 USD, dự trữ dôi thừa = 450.000 USD. Nếu gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng bao nhiêu?

a)

8.000.000 USD

b)

6.000.000 USD

c)

8.450.000 USD

d)

11.750.000 USD

76.

Tổng lượng tiền mặt C = 2.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) = 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc = 500.000 USD, dự trữ dôi thừa = 150.000 USD, gửi không kỳ hạn = 2.000.000 USD. Cung tiền M1 bằng bao nhiêu?

a)

4.000.000 USD

b)

4.500.000 USD

c)

2.650.000 USD

d)

5.000.000 USD

77.

Tổng lượng tiền mặt C = 4.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) = 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc = 1.500.000 USD, dự trữ dôi thừa = 250.000 USD, gửi không kỳ hạn = 5.000.000 USD. Cung tiền M1 bằng bao nhiêu?

a)

9.000.000 USD

b)

10.000.000 USD

c)

2.750.000 USD

d)

6.000.000 USD

78.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ chính nào sau đây?

a)

Phát hành tiền

b)

Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước

c)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ

d)

Cả A, B và C

79.

Chọn phát biểu đúng về chức năng của ngân hàng trung ương:

a)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ

b)

Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại

c)

Quản lý về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng thương mại

d)

Cả A, B và C

80.

Ngân hàng trung ương không có chức năng nào trong các chức năng sau đây?

a)

Phát hành tiền

b)

Quản lý hệ thống thanh toán

c)

Kiểm soát lưu thông tiền và tín dụng

d)

Kiểm soát chính sách tài khóa

81.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, số nhân tiền tệ sẽ giảm khi:

a)

Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Ngân hàng trung ương tăng lãi suất chiết khấu

c)

Ngân hàng trung ương bán tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở

d)

Không có đáp án đúng

82.

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu Chính phủ nhằm ______ dự trữ ngân hàng và ______ cung tiền.

a)

Tăng, tăng

b)

Giảm, giảm

c)

Tăng, giảm

d)

Giảm, tăng

83.

Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ, mục tiêu nào thường mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn?

a)

Ổn định giá cả và giảm thất nghiệp

b)

Tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thông nhất với nhau

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Không có đáp án đúng

84.

Khi thắt chặt chính sách tiền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với:

a)

Ổn định lãi suất

b)

Tạo công ăn việc làm

c)

Ổn định giá cả

d)

Cả A, B và C

85.

Theo học thuyết đường cong Phillips, tỷ lệ thất nghiệp có quan hệ như thế nào với lạm phát?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có mối liên hệ nào

d)

Không có đáp án nào đúng

86.

Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của chính sách tiền tệ?

a)

Mục tiêu cuối cùng

b)

Mục tiêu trung gian

c)

Mục tiêu hoạt động

d)

Không mục tiêu nào đúng

87.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Kinh tế tăng trưởng cao

b)

Kim ngạch xuất khẩu tăng cao

c)

Lạm phát thấp

d)

Tỷ lệ thất nghiệp thấp

88.

Phát biểu nào mô tả đúng nhất mục tiêu của chính sách tiền tệ?

a)

Việc duy trì mức lạm phát ổn định

b)

Việc xác định mệnh giá và cung ứng đồng tiền của một quốc gia

c)

Một trong những chức năng quan trọng nhất của Chính phủ

d)

Duy trì mức lạm phát thấp, ổn định và mức tăng trưởng kinh tế cao, ổn định

89.

Tiền dự trữ dôi thừa của ngân hàng thương mại thường:

a)

Được gửi tại ngân hàng trung ương

b)

Được gửi tại các tổ chức tài chính phi ngân hàng

c)

Được gửi tại công ty bảo hiểm

d)

Được giữ lại tại chính ngân hàng thương mại đó

90.

Chính sách tiền tệ thường tác động tới biến nào của nền kinh tế vĩ mô?

a)

Lạm phát

b)

Tăng trưởng

c)

Cả lạm phát và tăng trưởng

d)

Không ảnh hưởng tới lạm phát và sản lượng

91.

Đâu là dấu hiệu điển hình của chính sách tiền tệ mở rộng?

a)

Tăng lãi suất ngân hàng

b)

Tăng lãi suất cho vay qua đêm

c)

Bán ra trái phiếu

d)

Mua vào trái phiếu

92.

Theo mô hình AS/AD, nếu áp dụng chính sách tiền tệ mở rộng, tổng cầu sẽ dịch chuyển như thế nào?

a)

Tăng tổng cầu thông qua giảm lãi suất

b)

Tăng tổng cầu thông qua tăng lãi suất

c)

Giảm tổng cầu thông qua giảm lãi suất

d)

Giảm tổng cầu thông qua tăng lãi suất

93.

Chính sách tiền tệ thắt chặt thường làm đường tổng cầu dịch chuyển theo hướng nào?

a)

Đường tổng cầu dịch trái

b)

Đường tổng cầu dịch phải

c)

Đường tổng cung dịch trái

d)

Đường tổng cung dịch phải

94.

Giả sử chính sách tiền tệ mở rộng làm giảm lãi suất danh nghĩa. Theo phân tích kỳ vọng, hệ quả đối với tỷ lệ lạm phát dự tính là gì?

a)

Tỷ lệ lạm phát dự tính giảm

b)

Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng

c)

Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng ít hơn mức giảm lãi suất thực tế

d)

Mức giảm lãi suất thực tế làm giảm tỷ lệ lạm phát dự tính

95.

Chính sách tiền tệ KHÔNG sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Tái chiết khấu thương phiếu

c)

Tỷ lệ dự trữ vượt mức

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

96.

Chính sách tiền tệ có thể sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất tái chiết khấu

c)

Thị trường mở

d)

Cả ba công cụ trên

97.

Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại phải nộp ở đâu?

a)

Chính ngân hàng thương mại đó

b)

Ngân hàng Trung ương

c)

Kho bạc Nhà nước

d)

Cả A và B

98.

Mục đích của tiền dự trữ bắt buộc theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là gì?

a)

Phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại (phụ thuộc vào tiền gửi tại NHTM)

b)

Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng

c)

Thực thi chính sách tiền tệ

d)

Cả A, B và C

99.

Lãi suất tái chiết khấu được định nghĩa như thế nào?

a)

Lãi suất do Ngân hàng Trung ương cho các ngân hàng thương mại vay

b)

Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng

c)

Lãi suất Ngân hàng thương mại cho khách hàng vay

d)

Là lãi suất thị trường

100.

Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm đạt mục đích nào?

a)

Đảm bảo khả năng thanh toán

b)

Thực hiện chính sách tiền tệ

c)

Tăng thu nhập cho Ngân hàng Trung ương

d)

Cả A và B

101.

Khi Ngân hàng Trung ương thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu, biến động nào có khả năng xảy ra trên thị trường?

a)

Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên

b)

Tỷ lệ tiết kiệm giảm

c)

Nhu cầu đầu tư tăng lớn

d)

Cả A, B và C

102.

Khi Ngân hàng Trung ương thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu, phản ứng nào sau đây là hợp lý?

a)

Tỷ lệ gửi tiết kiệm tăng

b)

Tỷ lệ tiết kiệm giảm

c)

Nhu cầu đầu tư tăng lên

d)

Cả A và C

103.

Nếu lãi suất tái chiết khấu của Ngân hàng Trung ương giảm, hành vi nào của các ngân hàng thương mại sẽ được khuyến khích?

a)

Tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm

b)

Đi vay từ Ngân hàng Trung ương nhiều hơn làm cung tiền tăng

c)

Tăng dự trữ quá mức làm cung tiền tăng

d)

Đáp án A và B

104.

Giả sử các điều kiện khác không đổi, chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ tác động như thế nào đến lãi suất?

a)

Lãi suất tăng

b)

Lãi suất giảm

c)

Chi tiêu ngân sách tăng

d)

Nhu cầu vay vốn doanh nghiệp tăng

105.

Khi Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu, điều gì xảy ra với hành vi cho vay của các ngân hàng thương mại?

a)

Làm các ngân hàng thương mại tăng lãi suất

b)

Làm các ngân hàng thương mại giảm lãi suất

c)

Làm các ngân hàng thương mại dừng bằng tín dụng

d)

Cả A và C

106.

Khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, các ngân hàng thương mại thường sẽ có phản ứng nào?

a)

Chủ động giảm tín dụng

b)

Chủ động tăng tín dụng

c)

Tăng lãi suất cho vay

d)

Cả A và C

107.

Giả định mọi yếu tố khác không đổi, cung tiền sẽ giảm nếu chính sách nào sau đây được áp dụng?

a)

Ngân hàng Trung ương tăng cung trái phiếu kho bạc Nhà nước

b)

Ngân hàng Trung ương thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu

c)

Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Nhà nước công bố mức thâm hụt ngân sách Nhà nước lớn

108.

Trong hoạt động thị trường mở, khi ngân hàng trung ương mua trái phiếu, điều gì xảy ra với cơ sở tiền tệ và cung tiền?

a)

Cơ sở tiền tăng, cung tiền tăng

b)

Cơ sở tiền tăng, cung tiền giảm

c)

Cơ sở tiền giảm, cung tiền tăng

d)

Cơ sở tiền giảm, cung tiền giảm

109.

Trong hoạt động thị trường mở, khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu, điều gì xảy ra với cơ sở tiền tệ và cung tiền?

a)

Cơ sở tiền tăng, cung tiền tăng

b)

Cơ sở tiền giảm, cung tiền giảm

c)

Cơ sở tiền giảm, cung tiền tăng

d)

Cơ sở tiền tăng, cung tiền giảm

110.

Khi ngân hàng trung ương bán 100 tỷ trái phiếu trên thị trường mở, cơ sở tiền tệ sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

111.

Trong chế độ tỷ giá cố định, nếu đồng nội tệ bị định giá thấp hơn so với giá trị thực, ngân hàng trung ương sẽ ______ đồng nội tệ để giữ tỷ giá cố định, đồng thời dự trữ ngoại hối sẽ:

a)

Bán/ giảm

b)

Bán/ tăng

c)

Mua/ giảm

d)

Mua/ tăng

112.

Trong chế độ tỷ giá cố định, nếu đồng nội tệ bị định giá cao hơn so với giá trị thực, ngân hàng trung ương sẽ ______ đồng nội tệ để giữ tỷ giá cố định, đồng thời dự trữ ngoại hối sẽ:

a)

Bán/ giảm

b)

Bán/ tăng

c)

Mua/ giảm

d)

Mua/ tăng

113.

Khi đồng tiền quốc gia lên giá so với các đồng tiền nước khác, hàng hóa xuất khẩu của nước đó trở nên ______ và hàng hóa nhập khẩu vào nước đó trở nên ______.

a)

Đắt hơn/ rẻ hơn

b)

Đắt hơn/ đắt hơn

c)

Rẻ hơn/ đắt hơn

d)

Rẻ hơn/ rẻ hơn

114.

Khi đồng tiền quốc gia giảm giá so với các đồng tiền nước khác, hàng hóa xuất khẩu của nước đó trở nên ______ và hàng hóa nhập khẩu vào nước đó trở nên ______.

a)

Đắt hơn/ rẻ hơn

b)

Đắt hơn/ đắt hơn

c)

Rẻ hơn/ đắt hơn

d)

Rẻ hơn/ rẻ hơn

115.

Trong chế độ tỷ giá cố định, các quốc gia sẽ đối mặt với sức ép nào?

a)

Mua vào đồng nội tệ nếu nội tệ bị định giá cao hơn so với giá trị thực

b)

Mua vào ngoại tệ nếu nội tệ bị định giá thấp hơn so với giá trị thực

c)

Để tỷ giá thả nổi theo thị trường

d)

Tất cả các đáp án trên

116.

Hiện nay Việt Nam sử dụng chính sách tỷ giá hối đoái nào?

a)

Thả nổi

b)

Cố định

c)

Tỷ giá trung tâm (cộng trừ) biên độ giao dịch

117.

Nếu muốn tăng cung tiền, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sẽ:

a)

Tăng lãi suất của Ngân hàng thương mại

b)

Bán trái phiếu

c)

Mua trái phiếu

d)

Giảm lãi suất của Ngân hàng thương mại

118.

Khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bán tín phiếu trên thị trường mở, điều gì xảy ra với giá tín phiếu và cung tiền?

a)

Giá tín phiếu giảm, cung tiền tăng

b)

Giá tín phiếu giảm, cung tiền giảm

c)

Giá tín phiếu tăng, cung tiền tăng

d)

Giá tín phiếu tăng, cung tiền giảm

119.

Trong thời kỳ suy thoái, ngân hàng trung ương nên ưu tiên biện pháp nào trong các lựa chọn sau?

a)

Tăng lãi suất qua đêm

b)

Bán trái phiếu tại thị trường mở

c)

Tăng lãi suất ngân hàng

d)

Mua trái phiếu tại thị trường mở

120.

Nếu ngân hàng trung ương muốn thắt chặt tiền tệ để chống lạm phát, công cụ trực tiếp nhất là:

a)

Tăng dự trữ bắt buộc

b)

Mua chứng khoán trên thị trường mở

c)

Hạ lãi suất tái chiết khấu

121.

Chỉ tiêu nào phản ánh tốt nhất mức độ lạm phát?

a)

Chỉ số giảm phát GNP

b)

Tốc độ tăng của chỉ số CPI

c)

Cả A và B

d)

Tỷ giá

122.

Lạm phát có nguy cơ xảy ra khi:

a)

Ngân sách nhà nước bị thâm hụt trong thời gian dài

b)

Ngân hàng trung ương liên tục phát hành thêm tiền

c)

Cả A và B

d)

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc để kiểm soát lạm phát

123.

Trong các công cụ chính sách sau, công cụ nào có thể trực tiếp làm tỷ lệ lạm phát tăng lên?

a)

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ chiết khấu và tái chiết khấu

b)

Chính phủ vay nước ngoài để tài trợ cho thâm hụt ngân sách

c)

Chính phủ phát hành tiền để tài trợ cho thâm hụt ngân sách

d)

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

124.

Đường cầu tín dụng của chính phủ là một đường thẳng đứng vì:

a)

Chính phủ có quyền lực tối cao nhất trong việc can thiệp vào thị trường tín dụng

b)

Nhu cầu vay vốn của chính phủ phụ thuộc tuyệt đối vào lãi suất

c)

Nhu cầu vay vốn của chính phủ không phụ thuộc vào lãi suất

d)

Không có đáp án nào đúng

125.

Giả định các yếu tố khác không đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm