NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng Bài 7 - Minna no Nihongo I
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Động từ nào có nghĩa là "nhận được (từ ai đó)"?
morai masu
kashimasu
karimasu
narai masu
Kashimasu mang nghĩa nào dưới đây?
cho mượn, cho vay
gọi (điện thoại)
học (từ ai đó)
cho, tặng (ai đó)
Động từ nào diễn tả hành động "mượn, vay"?
karimasu
kakemasu
oshie masu
agemasu
Oshiemasu nghĩa là gì?
học (từ ai đó)
dạy, chỉ bảo
gọi (điện thoại)
nhận được (từ ai đó)
Chọn phiên âm phù hợp với nghĩa "gọi (điện thoại)".
narai masu
kakemasu (denwa o~)
karimasu
kashimasu
Hashi trong phần danh từ nghĩa là gì?
dao
đũa
kéo
nĩa
Naifu là gì theo danh sách từ vựng?
dao
nĩa
kéo
đũa
Fōku tương ứng với đồ vật nào?
thìa
nĩa
dao
kéo
Hasami có nghĩa là gì?
kéo
đũa
dao
nĩa
Pasokon mang nghĩa nào sau đây?
máy tính cá nhân
điện thoại di động
thư điện tử
vé
Kētai là:
máy tính cá nhân
điện thoại di động
hành lý, đồ đạc
tiền
Từ nào nghĩa là "thư điện tử, email"?
mēru
nengajou
nimotsu
okane
Purezento nghĩa là:
quà tặng
hành lý, đồ đạc
vé
Giáng sinh
Nimotsu là:
hành lý, đồ đạc
tiền
vé
máy tính cá nhân
Okane nghĩa là gì?
vé
tiền
quà tặng
thiệp năm mới
Kippu tương ứng với nghĩa nào?
thư điện tử
vé
hành lý
điện thoại di động
Kurisumasu có nghĩa là gì?
Giáng sinh
quà tặng
thiệp năm mới
đã, rồi
Chọn nghĩa đúng của chichi.
bố (người khác)
bố (của mình)
mẹ (người khác)
mẹ (của mình)
Haha nghĩa là:
mẹ (của mình)
mẹ (người khác)
bố (người khác)
bố (của mình)
Korekara được dịch là:
từ bây giờ, sau đây
đã, rồi
chưa
... đẹp nhỉ, tuyệt nhỉ
Chọn nghĩa đúng của từ "kawaii".
đẹp
khó khăn
đáng yêu
tuyệt vời
Hiragana là gì?
một món ăn
một loại nhạc cụ
một phong tục
một loại chữ viết
Chọn từ có nghĩa là "đi bộ".
hashirimasu
norimasu
arukimasu
kakimasu
