wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GK1-KHTN 7-HHT

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Khi quan sát các vật dụng trong nhà, Lan chia chúng thành hai nhóm: nhóm dẫn điện (như dây đồng, thìa kim loại) và nhóm không dẫn điện (như nhựa, gỗ, thủy tinh). Hành động của Lan thể hiện kỹ năng học tập nào trong môn Khoa học tự nhiên?

a)

Kỹ năng quan sát

b)

Kỹ năng đo

c)

Kỹ năng phân loại

d)

Kỹ năng dự báo

2.

Khi quan sát bầu trời có nhiều mây đen, gió mạnh và không khí trở nên lạnh hơn, Minh dự đoán rằng sắp có mưa. Hành động của Minh thể hiện kỹ năng học tập nào trong môn Khoa học tự nhiên?

a)

Kỹ năng quan sát

b)

Kỹ năng đo

c)

Kỹ năng phân loại

d)

Kỹ năng dự báo

3.

Trong giờ học, Nam dùng nhiệt kế để xác định nhiệt độ của cốc nước nóng, sau đó ghi lại kết quả là 65°C. Hành động của Nam thể hiện kỹ năng học tập nào trong môn Khoa học tự nhiên?

a)

Kỹ năng quan sát

b)

Kỹ năng đo

c)

Kỹ năng phân loại

d)

Kỹ năng dự báo

4.

Những loại hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân nguyên tử là

a)

Proton, neutron.

b)

Neutron, electron.

c)

Proton, electron.

d)

Proton, neutron, electron.

5.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Proton, neutron, electron.

b)

Proton, neutron.

c)

Proton, electron.

d)

Neutron, electron.

6.

Thành phần cấu tạo cơ bản của nguyên tử gồm:

a)

Neutron, electron.

b)

Proton, neutron, electron.

c)

Proton, neutron.

d)

Proton, electron.

7.

Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?

a)

Các hạt mang điện tích âm (electron).

b)

Các hạt neutron và hạt proton.

c)

Các hạt neutron không mang điện.

d)

Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.

8.

Quan sát mô hình nguyên tử Nitrogen (N). Nhận định nào sau đây sai?

a)

Nguyên tử nitơ có 7 electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử nitrogen có 8 proton.

c)

Nguyên tử nitơ có 2 lớp electron.

d)

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nitơ có 5 electron.

9.

Quan sát mô hình nguyên tử Magnesium. Nhận định nào sau đây sai:

a)

Nguyên tử magnesium có 3 lớp electron.

b)

Nguyên tử magnesium có 12 electron.

c)

Hạt nhân của nguyên tử magnesium chứa 6 proton và 6 neutron.

d)

Lớp electron thứ hai của nguyên tử magnesium chứa 8 electron.

10.

Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị nào?

a)

amu.

b)

gam.

c)

mL.

d)

kg

11.

Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng:

a)

1/12 khối lượng của nguyên tử carbon.

b)

1/16 khối lượng của nguyên tử oxygen.

c)

1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur.

d)

1/10 khối lượng của nguyên tử boron.

12.

Nguyên tử hydrogen chỉ có 1 proton trong hạt nhân nên khối lượng nguyên tử xấp xỉ bằng:

a)

1 amu.

b)

2 amu.

c)

3 amu.

d)

4 amu.

13.

Vì sao nói khối lượng hạt nhân được xem như khối lượng của nguyên tử?

a)

Vì hạt nhân chứa các hạt proton, neutron và electron.

b)

Vì số electron bằng số proton nên khối lượng hai loại hạt này bằng nhau.

c)

Vì proton có khối lượng rất nhỏ so với electron và neutron.

d)

Vì electron có khối lượng rất nhỏ so với proton và neutron.

14.

Trong mỗi ô nguyên tố của bảng tuần hoàn, nhận định nào sau đây sai khi nói về số hiệu nguyên tử?

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân.

b)

Số proton trong hạt nhân của nguyên tử.

c)

Số electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Số electron của nguyên tử trung hòa điện.

15.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn hiện nay dựa vào:

a)

Tổng số hạt trong hạt nhân.

b)

Số hiệu nguyên tử.

c)

Khối lượng nguyên tử.

d)

Số neutron trong hạt nhân.

16.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố nằm trên cùng một chu kỳ thì có đặc điểm chung là:

a)

Có cùng số hiệu nguyên tử.

b)

Có cùng số electron lớp ngoài cùng.

c)

Có cùng số lớp electron.

d)

Đều là kim loại.

17.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố nằm trên cùng một chu kỳ thì có đặc điểm chung là:

a)

Có cùng số electron lớp ngoài cùng.

b)

Có cùng số lớp electron.

c)

Có cùng số hiệu nguyên tử.

d)

Đều là kim loại.

18.

Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết điều gì?

a)

Số thứ tự của nguyên tố.

b)

Số lớp electron.

c)

Số electron lớp ngoài cùng.

d)

Số hiệu nguyên tử.

19.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố nằm trên cùng một nhóm thì có đặc điểm chung là gì?

a)

Có cùng số lớp electron.

b)

Có cùng số electron lớp ngoài cùng.

c)

Có cùng số hiệu nguyên tử.

d)

Đều là kim loại.

20.

Phân tử là gì?

a)

Hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học.

b)

Hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học.

c)

Hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất.

d)

Hạt đại diện cho chất gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất.

21.

Đơn chất là gì?

a)

Chất được tạo nên từ nhiều phân tử khác nhau.

b)

Chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

c)

Chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.

d)

Chất được tạo nên từ các hợp chất.

22.

Phân tử ozone (O₃) được tạo nên từ gì?

a)

Một nguyên tử oxygen.

b)

Hai nguyên tử oxygen.

c)

Ba nguyên tử oxygen.

d)

Hai nguyên tử hydrogen và một nguyên tử oxygen.

23.

Phân tử khí oxygen (O₂) được tạo nên từ gì?

a)

Một nguyên tử oxygen.

b)

Hai nguyên tử oxygen.

c)

Hai nguyên tử hydrogen và một nguyên tử oxygen.

d)

Ba nguyên tử oxygen.

24.

Phân tử nước (H₂O) được tạo bởi những nguyên tử nào?

a)

Hai nguyên tử hydrogen và hai nguyên tử oxygen.

b)

Hai nguyên tử oxygen và một nguyên tử hydrogen.

c)

Hai nguyên tử hydrogen và một nguyên tử oxygen.

d)

Một nguyên tử hydrogen và hai nguyên tử oxygen.

25.

Trong phân tử nước (H₂O), có bao nhiêu nguyên tố hóa học khác nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Liên kết ion là gì?

a)

Liên kết giữa 2 ion âm.

b)

Liên kết giữa 2 ion dương.

c)

Liên kết giữa hai nguyên tố phi kim.

d)

Liên kết giữa ion dương và ion âm.

27.

Chất ion thường được tạo bởi gì?

a)

Hai phi kim liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.

b)

Hai kim loại liên kết bằng liên kết cộng hóa trị.

c)

Kim loại và phi kim, do lực hút giữa các ion trái dấu.

d)

Phi kim và phi kim, do lực hút giữa các ion trái dấu.

28.

Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết ion?

a)

H₂O.

b)

NaCl.

c)

O₂.

d)

Cl₂.

29.

Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết ion?

a)

H₂O.

b)

CaCl₂.

c)

HCl.

d)

Cl₂.

30.

Liên kết cộng hóa trị là

a)

liên kết được hình thành từ sự dùng chung proton giữa hai nguyên tử.

b)

liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử kim loại.

c)

liên kết được hình thành từ sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử.

d)

liên kết được hình thành từ nguyên tử kim loại với nguyên tử phi kim.

31.

Chất cộng hóa trị là chất được tạo nên từ:

a)

Các ion dương và ion âm hút nhau bằng lực tĩnh điện.

b)

Các nguyên tử liên kết với nhau bằng sự dùng chung electron.

c)

Các nguyên tử kim loại liên kết bằng liên kết ion.

d)

Các nguyên tử liên kết với nhau bằng proton.

32.

Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hóa trị?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

MgO.

d)

CaCl₂.

33.

Hóa trị của một nguyên tố cho biết:

a)

Số lớp electron của nguyên tử.

b)

Số proton trong hạt nhân nguyên tử.

c)

Khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử nguyên tố khác.

d)

Số electron ở lớp ngoài cùng.

34.

Cho hợp chất hai nguyên tố AxBy, biết A có hóa trị a, B có hóa trị b. Quy tắc hóa trị được biểu diễn thành:

a)

x.b = y.a.

b)

x.a = y.b.

c)

x.y = a.b.

d)

2.x.b = y.a.

35.

Trong hợp chất MgO, hóa trị của Magnesium (Mg) là bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

36.

Trong hợp chất CO₂, hóa trị của Carbon (C) là bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

37.

Trong hợp chất NH₃, hóa trị của Nitrogen (N) là bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

38.

Trong hợp chất CO₂, hóa trị của nguyên tố carbon là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

39.

Trong hợp chất SO₂, hóa trị của nguyên tố sulfur là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

40.

Trong hợp chất H₂O, hóa trị của nguyên tố oxygen là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

41.

Trong hợp chất H₂O, hóa trị của nguyên tố hydrogen là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

42.

Hợp chất giữa sulfur (S) có hóa trị IV và oxygen (O) có hóa trị II có công thức hóa học là gì?

a)

SO₃

b)

SO₂

c)

S₂O₂

d)

S₂O₆

43.

Hợp chất Hydrogen sulfide (S hóa trị II) có công thức hóa học là gì?

a)

S₂H

b)

HS₂

c)

H₂S

d)

SH₂

44.

Hợp chất giữa sulfur (S) có hóa trị VI và oxygen (O) có công thức hóa học là gì?

a)

SO₃

b)

SO₂

c)

S₂O₂

d)

S₂O₆

45.

Hợp chất Sodium sulfide (S hóa trị II) có công thức hóa học là gì?

a)

NaS₂

b)

Na₂S

c)

S₂Na

d)

SNa₂

46.

Hợp chất giữa carbon (C) có hóa trị IV và oxygen (O) có công thức hóa học là gì?

a)

CO₃

b)

CO₂

c)

C₂O₂

d)

C₂O₆

47.

Trong hợp chất nước (H₂O), phần trăm khối lượng của nguyên tố hydrogen (H) là bao nhiêu? Biết khối lượng nguyên tử của hydrogen và oxygen lần lượt là 1, 16.

a)

10%

b)

20%

c)

50%

d)

80%

48.

Trong hợp chất nước (H₂O), phần trăm khối lượng của nguyên tố oxygen (O) là bao nhiêu? Biết khối lượng nguyên tử của hydrogen và oxygen lần lượt là 1, 16.

a)

10%

b)

20%

c)

50%

d)

80%

49.

Tên nguyên tố hóa học giúp ngăn ngừa bệnh bướu cổ là gì?

a)

Oxygen

b)

Calcium

c)

Iodine

d)

Magnesium

50.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố giúp cho sự hô hấp của con người là gì?

a)

Ca

b)

O

c)

I

d)

Mg

51.

Tên nguyên tố hóa học giúp phát triển chiều cao của cơ thể người là gì?

a)

Iodine

b)

Oxygen

c)

Calcium

d)

Magnesium

52.

Khối lượng phân tử magnesium oxide gồm 1 nguyên tử magnesium và 1 nguyên tử oxygen là bao nhiêu (amu)?

a)

24

b)

40

c)

16

d)

32

53.

Khối lượng phân tử calcium oxide gồm 1 nguyên tử calcium và 1 nguyên tử oxygen là bao nhiêu (amu)?

a)

40

b)

56

c)

32

d)

24

54.

Công thức hóa học của hợp chất sulfur dioxide là gì?

a)

SO₂

b)

SO₃

c)

S₂O

d)

S₂O₃

55.

Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là gì?

a)

CO₂

b)

CO

c)

C₂O

d)

C₂O₂

56.

Công thức hóa học của hợp chất potassium oxide là gì?

a)

K₂O

b)

KO₂

c)

K₂O₂

d)

KO

57.

Khối lượng phân tử của khí ammonia là bao nhiêu amu?

a)

17 amu

b)

28 amu

c)

32 amu

d)

44 amu

58.

Trong phân tử khí ammonia, có liên kết hóa trị hay liên kết ion?

a)

Liên kết hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

59.

Phân tử khí ammonia gồm bao nhiêu nguyên tử nitrogen và hydrogen?

a)

1 nguyên tử nitrogen và 3 nguyên tử hydrogen

b)

2 nguyên tử nitrogen và 2 nguyên tử hydrogen

c)

1 nguyên tử nitrogen và 2 nguyên tử hydrogen

d)

2 nguyên tử nitrogen và 3 nguyên tử hydrogen

60.

Khí ammonia là đơn chất hay hợp chất?

a)

Hợp chất

b)

Đơn chất

c)

Hỗn hợp

d)

Dung dịch

61.

Trong một phân tử glucose có bao nhiêu nguyên tử carbon?

a)

6

b)

12

c)

9

d)

3

62.

Phân tử glucose có liên kết gì?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

63.

Khối lượng phân tử của glucose là bao nhiêu amu?

a)

180 amu

b)

60 amu

c)

32 amu

d)

100 amu

64.

Phân tử acetic acid gồm bao nhiêu nguyên tử carbon?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

65.

Khối lượng phân tử của acetic acid là bao nhiêu amu?

a)

60 amu

b)

180 amu

c)

32 amu

d)

100 amu

66.

Công thức hóa học của sulfuric acid là gì?

a)

H₂SO₄

b)

H₂CO₃

c)

H₂O

d)

HCl

67.

Trong một phân tử sulfuric acid có bao nhiêu nguyên tử oxy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

68.

Phần trăm nguyên tố sulfur trong phân tử sulfuric acid là bao nhiêu?

a)

32,65%

b)

40%

c)

60%

d)

25%

69.

Công thức hóa học của calcium carbonate là gì?

a)

CaCO₃

b)

H₂SO₄

c)

NaCl

d)

CO₂

70.

Trong một phân tử calcium carbonate có bao nhiêu nguyên tử oxy?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

71.

Phần trăm nguyên tố calcium trong phân tử calcium carbonate là bao nhiêu?

a)

40%

b)

32,65%

c)

60%

d)

25%

72.

Công thức hóa học của ammonia là gì?

a)

NH₃

b)

H₂O

c)

CO₂

d)

O₂

73.

Những nguyên tố nào có trong phân tử ammonia?

a)

Nitrogen và hydrogen

b)

Oxygen và hydrogen

c)

Carbon và oxygen

d)

Nitrogen và carbon

74.

Trong một phân tử ammonia (NH₃) có bao nhiêu nguyên tử nitrogen và bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

a)

1 nguyên tử nitrogen, 3 nguyên tử hydrogen

b)

2 nguyên tử nitrogen, 1 nguyên tử hydrogen

c)

1 nguyên tử nitrogen, 2 nguyên tử hydrogen

d)

3 nguyên tử nitrogen, 1 nguyên tử hydrogen

75.

Tính phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong phân tử ammonia (NH₃).

a)

82,35%

b)

17,65%

c)

50%

d)

25%

76.

Nếu biết khối lượng mol của N là 14 và H là 1, hãy chọn công thức đúng để tính phần trăm khối lượng của N trong NH₃.

a)

%N = (1.14 / (1.14 + 3.1)) × 100%

b)

%N = (3.1 / (1.14 + 3.1)) × 100%

c)

%N = (1.14 / 3.1) × 100%

d)

%N = (3.1 / 1.14) × 100%