NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuizz ATTT 50 câu đầu
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Mã Caesar là một loại mã hóa:
a)
Đồng bộ
b)
Thay thế đơn
c)
Đa bảng
d)
Dịch chuyển XOR
2.
Kết quả của mã Caesar với khóa = 3 khi mã hóa từ 'HELLO' là:
a)
KHOOR
b)
IFMMP
c)
JGNNQ
d)
LIPPS
3.
Giải mã 'JGNNQ' bằng Caesar với khóa = 2 được:
a)
HELLO
b)
IFMMP
c)
GDKKN
d)
HFNNS
4.
Với bảng chữ cái A=0,...,Z=25, mã Vigenère với khóa 'KEY' mã hóa từ 'HELLO' thành:
a)
RIJVS
b)
IGOPT
c)
HFNOS
d)
LFSOT
5.
Playfair là một kỹ thuật mã hóa:
a)
Thay thế từng ký tự
b)
Thay thế theo cặp ký tự
c)
Mã hóa luồng
d)
Mã hóa khóa công khai
6.
Mã Hill là mã hóa dựa trên:
a)
Xoay vòng
b)
XOR
c)
Phép nhân ma trận
d)
Bảng thay thế
7.
Trong mã Hill bậc 2, để mã hóa, cần một ma trận:
a)
1x2
b)
2x1
c)
2x2
d)
3x3
8.
Giải mã mã Hill cần:
a)
Ma trận đảo của khóa
b)
Bảng dịch chuyển
c)
Khóa bí mật
d)
Bảng XOR
9.
Mã hóa Affine dùng công thức:
a)
E(x) = (ax + b) mod 26
b)
E(x) = ax^b mod 26
c)
E(x) = x + b
d)
E(x) = a mod x
10.
Với Affine: a = 5, b = 8, mã hóa 'C' (C=2) được:
a)
18 (S)
b)
10 (K)
c)
12 (M)
d)
4 (E)
11.
Trong mã hóa cổ điển, sự khác biệt giữa mã Caesar và Vigenère là:
a)
Caesar dùng khóa dài hơn
b)
Vigenère dùng khóa lặp
c)
Caesar không mã hóa
d)
Vigenère chỉ mã hóa số
12.
Mã hóa cổ điển KHÔNG bao gồm:
a)
Caesar
b)
Vigenère
c)
RSA
d)
Affine
13.
Công cụ phổ biến nhất để phá mã cổ điển là:
a)
Phân tích tần số
b)
Tấn công brute-force
c)
Hàm băm
d)
Chữ ký số
14.
Với Caesar, tổng số khóa có thể thử là:
a)
13
b)
25
c)
26
d)
52
15.
Để giải mã Caesar, cần:
a)
Hàm băm
b)
Khóa đối xứng
c)
Khóa dịch ngược
d)
Bảng S-box
16.
DES là viết tắt của:
a)
Digital Encryption Standard
b)
Data Encryption Standard
c)
Dynamic Encryption Scheme
d)
Dual Encryption Service
17.
DES sử dụng độ dài khóa:
a)
56-bit
b)
64-bit
c)
128-bit
d)
192-bit
18.
AES hỗ trợ các độ dài khóa sau:
a)
64, 128, 256
b)
128, 192, 256
c)
128, 160, 192
d)
192, 224, 256
19.
RSA là một thuật toán:
a)
Mã hóa đối xứng
b)
Băm
c)
Mã hóa công khai
d)
Mã hóa luồng
20.
Cặp khóa trong RSA gồm:
a)
Khóa công khai và khóa riêng
b)
Hai khóa riêng
c)
Hai khóa công khai
d)
Khóa và mật khẩu
21.
Trong RSA, hàm φ(n) với n = p * q là:
a)
(p−1)(q−1)
b)
p+q
c)
n−1
d)
(p+1)(q+1)
22.
RSA: n = 55, e = 3, bản rõ M = 10, mã hóa C = M^e mod n =
a)
100
b)
1000 mod 55 = 10
c)
10^3 mod 55 = 1000 mod 55 = ?
d)
20
23.
RSA: Giải mã C = 35 với d = 27, n = 55. M = ?
a)
M = 35^27 mod 55
b)
M = 55^27 mod 35
c)
M = 27^35 mod 55
d)
M = 35^27 mod 35
24.
AES hoạt động theo:
a)
Thay thế và hoán vị
b)
XOR liên tục
c)
Phép cộng modulo
d)
Ma trận nghịch đảo
25.
Thuật toán hiện đại nào sau đây KHÔNG phải là mã hóa đối xứng:
a)
AES
b)
DES
c)
Blowfish
d)
RSA
26.
RSA được xem là an toàn vì:
a)
Dễ thực hiện
b)
Không thể bị phá
c)
Khó phân tích nhân tử số lớn
d)
Không dùng khóa
27.
RSA yêu cầu p và q là:
a)
Hai số nguyên bất kỳ
b)
Hai số lẻ
c)
Hai số nguyên tố lớn
d)
Hai số chẵn
28.
AES sử dụng bao nhiêu vòng lặp cho khóa 128-bit?
a)
10
b)
12
c)
14
d)
16
29.
Thuật toán mã hóa hiện đại đầu tiên được công nhận rộng rãi là:
a)
AES
b)
RSA
c)
DES
d)
IDEA
30.
Một ưu điểm của mã hóa đối xứng là:
a)
Bảo mật cao
b)
Khó chia sẻ khóa
c)
Tốc độ nhanh
d)
Dễ hiểu
31.
Hàm băm là một hàm:
a)
Một chiều
b)
Hai chiều
c)
Tuyến tính
d)
Phân kỳ
32.
Đặc điểm của hàm băm tốt:
a)
Dễ đoán kết quả
b)
Tạo cùng đầu ra cho đầu vào gần giống
c)
Khó đảo ngược
d)
Có thể giải mã
33.
MD5 tạo ra đầu ra bao nhiêu bit?
a)
128
b)
160
c)
256
d)
512
34.
SHA-256 tạo ra bao nhiêu bit?
a)
128
b)
160
c)
256
d)
512
35.
Hàm băm dùng để:
a)
Mã hóa
b)
Kiểm tra tính toàn vẹn
c)
Tăng tốc mạng
d)
Giải mã dữ liệu
36.
Hàm băm tốt phải có tính chất:
a)
Không đụng độ
b)
Dễ tính
c)
Có thể đảo ngược
d)
Sinh ra khóa
37.
Thuật toán nào sau đây là hàm băm:
a)
RSA
b)
SHA-1
c)
DES
d)
AES
38.
SHA-1 tạo ra bao nhiêu bit?
a)
128
b)
160
c)
256
d)
512
39.
Chữ ký số dùng để:
a)
Mã hóa văn bản
b)
Xác minh nguồn gốc và tính toàn vẹn
c)
Mã hóa file nhị phân
d)
Phát hiện virus
40.
Chữ ký số sử dụng thuật toán:
a)
Mã hóa đối xứng
b)
Mã hóa công khai
c)
Hàm XOR
d)
Thuật toán luồng
41.
Quy trình tạo chữ ký số gồm:
a)
Mã hóa văn bản
b)
Mã hóa khóa
c)
Băm thông điệp và mã hóa băm
d)
Mã hóa khóa
42.
Chữ ký số được tạo bằng:
a)
Khóa công khai của người nhận
b)
Khóa riêng của người gửi
c)
Khóa đối xứng
d)
Khóa đối xứng
43.
Để xác minh chữ ký số, người nhận dùng:
a)
Khóa riêng của mình
b)
Khóa công khai của người gửi
c)
Hàm băm
d)
Mật khẩu
44.
Tính toán: Mã hóa băm bằng MD5 của 'abc' có độ dài đầu ra là:
a)
16 byte
b)
20 byte
c)
32 byte
d)
64 byte
45.
Thuật toán băm yếu hiện nay là:
a)
MD5
b)
SHA-2
c)
SHA-256
d)
SHA-3
46.
Tấn công sinh hai đầu vào cho cùng giá trị băm gọi là:
a)
Brute force
b)
Collision
c)
Pre-image
d)
Post-image
47.
Mã hóa văn bản trước khi ký số có cần thiết không?
a)
Có
b)
Không
c)
Tùy hệ thống
d)
Không bao giờ
48.
Hàm băm có đảm bảo tính bảo mật không?
a)
Có
b)
Không
c)
Một phần
d)
Tùy độ dài
49.
Digital Signature Algorithm (DSA) là:
a)
Thuật toán mã hóa khóa
b)
Thuật toán tạo chữ ký số
c)
Hàm băm
d)
Chuẩn nén dữ liệu
50.
Nếu chữ ký số không khớp sau xác minh, điều đó có thể do:
a)
Văn bản đã bị thay đổi
b)
Sai khóa công khai
c)
Hàm băm sai
d)
Tất cả đều đúng
Reset
