Font size
WorksheetsBÀI TẬP CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA - 11 TOÁN
Total questions: 99
Worksheet time: 3570secs
Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính.
là một dao động điều hòa
được xem là một dao động điều hòa
là một dao động tuần hoàn
không được xem là một dao động.
Vật ddđh theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
Lý do của vật ít lệch với thời gian dao động.
Trong ddđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động
Pha ban đầu
Li độ
Biên độ.
Đồ thị li độ theo thời gian của ddđh là một
đoạn thẳng
đường thẳng
đường hình sin
đường tròn.
Chọn phát biểu sai.
Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB.
Pha dao động là đại lượng xác định vị trí của vật ở thời điểm t = 0.
Dddh được mô tả như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
Dao động là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB.
lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB.
lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian.
Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?
Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ
Chuyển động đung đưa của lá cây
Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước
Chuyển động của ôtô trên đường.
Một vật ddđh với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động
không đổi theo thời gian
biến thiên điều hòa theo thời gian
là hàm bậc nhất với thời gian
là hàm bậc hai của thời gian.
Pha của dao động được dùng để xác định
Biên độ dao động.
Trạng thái dao động.
Tần số dao động.
Chu kỳ dao động.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?
A. Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn. B. Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ. C. Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.
A. Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.
B. Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.
C. Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.
D. Dao động điều hòa có quỹ đạo là đường hình sin.
Một vật dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần vật đã đi được quãng đường dài 120cm. Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là:
3cm
6cm
9cm
12cm
Li độ x = Acos(ωt + φ) của dao động điều hòa bằng 0 khi pha dao động
0 rad.
π/4 rad.
π/2 rad.
π rad.
Một vật dao động theo phương trình x = 4sin(2πt + π/6) cm. Pha ban đầu của vật là
φ = π/6 rad
φ = -2π/3 rad
φ = 5π/6 rad
φ = π/3 rad
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình li độ theo thời gian là: x = 5√3 cos(10πt + π/3) (cm). Tại thời điểm t = 1s thì li độ của vật bằng:
2,5cm
-5√3 cm
5cm
2,5√3cm
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1,5 (s) là
π (rad).
2π (rad).
1,5π (rad).
0,5π (rad).
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5cm. Quãng đường vật đi được trong 4 dao động là:
20 cm
40 cm
60 cm
80 cm
Vật có đồ thị li độ dao động như hình vẽ. Biên độ của vật và li độ của vật tại thời điểm t = 1s là:
A. A = 2 cm, x = 2 cm.
B. A = 4 cm, x = 2 cm.
C. A = 2 cm, x = 0 cm.
D. A = 4 cm, x = 0 cm.
Đại lượng nào dưới đây là đại lượng chu kì?
Tần số dao động
Biên độ dao động
Chu kì dao động
Vận tốc dao động
Phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) là những đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian?
Biên độ và pha ban đầu
Biên độ và tần số góc
Li độ và vận tốc
Li độ và biên độ
Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của li độ theo thời gian của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây đúng?
Biên độ dao động bằng 2A
Chu kì dao động bằng 2π rad
Tần số dao động bằng 2π rad
Chu kì dao động bằng T
Dao động của dây đàn guitar là dao động gì?
Dao động toàn phần
Dao động cưỡng bức
Dao động tự do
Dao động tắt dần
Khi vật dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
Li độ
Vận tốc
Biên độ
Gia tốc
Số dao động toàn phần vật thực hiện trong 1 giây gọi là gì?
Chu kì
Tần số
Biên độ
Pha ban đầu
Dao động của quả bóng sau khi được ném lên cao là dao động gì?
Dao động cưỡng bức
Dao động tắt dần
Dao động tự do
Dao động điều hòa
Chu kì dao động của một con lắc đơn phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
Khối lượng của vật
Chiều dài dây treo
Biên độ dao động
Vận tốc ban đầu
Trong các dao động cơ học sau đây, dao động nào được xem là dao động điều hòa?
Dao động của con lắc đồng hồ
Dao động của chiếc xe máy khi chạy trên đường gồ ghề
Dao động của quả bóng sau khi bị ném lên cao
Dao động của một vật được treo vào lò xo dưới đây là mô tả đúng
Hai vật dao động cùng tần số, cùng pha
Hai vật dao động cùng tần số, cùng pha
Hai vật dao động cùng tần số, vuông pha
Hai vật dao động khác tần số, cùng pha
Hai vật dao động khác tần số, vuông pha
Một chất điểm dao động điều hòa có chu kì T = 1 s. Tần số góc ω của dao động là
π (rad/s)
2π (rad/s)
1 (rad/s)
2 (rad/s)
Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường dài 60 cm. Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là
6 cm
12 cm
3 cm
9 cm
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình li độ theo thời gian là: x = 5√3 cos(10πt + π/3) (cm). Tần số của dao động là:
10Hz
20Hz
10πHz
5Hz
Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.
Gia tốc sớm pha π so với li độ.
Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.
Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là một
đoạn thẳng
đường parabol
đường elip
đường hình sin.
Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một chất điểm dao động điều hòa?
Hình I
Hình II
Hình III
Hình IV
Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v vào thời gian t của một chất điểm dao động điều hòa?
Hình I
Hình II
Hình III
Hình IV
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, tại thời điểm t, chất điểm có li độ x = 0,5A. Biết phương trình dao động là x = Acos(ωt + φ). Giá trị của cos(ωt + φ) là:
0,5
1
-0,5
-1
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì:
Vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
Vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại
Vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Khi vật ở vị trí biên thì:
Vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
Vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại
Vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0
Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v vào li độ x của một chất điểm dao động điều hòa?
Hình I
Hình II
Hình III
Hình IV
Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc a vào li độ x của một chất điểm dao động điều hòa?
Hình I
Hình II
Hình III
Hình IV
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Biên độ dao động của vật là:
x
ω
φ
A
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của vật là:
ωA
ωx
xω
Aω
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Gia tốc cực đại của vật là:
ω2A
ωA
xω2
A ω2
Một vật biểu diễn sự biến thiên của x theo t có hình dạng nào sau đây?
Đồ thị Parabol
Đồ thị Hyperbol
Đồ thị hình sin
Đồ thị đường thẳng
Chu kỳ dao động của vật là:
T = 2π√(m/k)
T = 2π√(k/m)
T = π√(m/k)
T = π√(k/m)
Một vật dao động điều hòa. Vmax: Chu kỳ dao động của vật là:
ω2
ω
π
2π
Chọn kết luận đúng về dao động điều hòa.
Quỹ đạo là đường hình sin.
Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.
Gia tốc sớm pha π so với li độ.
Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.
Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.
Khi một chất điểm dao động thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
Vận tốc
Gia tốc
Biên độ
Li độ.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật.
Luôn hướng về vị trí cân bằng O.
Luôn hướng ra xa vị trí cân bằng O.
Có thể hướng về hoặc ra xa vị trí cân bằng O.
Không có hướng xác định.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tần số dao động của vật là:
2 Hz
4 Hz
1 Hz
0,5 Hz
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt). Hình chiếu của vật trên trục Ox dao động với tần số góc là:
2π rad/s
4π rad/s
8π rad/s
6π rad/s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(5πt) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ cực đại của vật là:
50 cm/s
100 cm/s
10 cm/s
5 cm/s
Cho phương trình dao động x = 4cos(2πt). Chu kỳ dao động là:
0,5 s
1 s
2 s
4 s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt). Biên độ dao động là:
5 cm
4 cm
2 cm
1 cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tại thời điểm t = 0, vật ở vị trí x = A. Pha ban đầu φ là:
0
π/2
π
2π
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/3). Tại thời điểm t = 0, vật ở vị trí:
2 cm
4 cm
-2 cm
-4 cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(πt + π/2). Tại thời điểm t = 0, vật ở vị trí:
0 cm
5 cm
-5 cm
2,5 cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt). Vận tốc cực đại của vật là:
A. 8π cm/s
B. 4π cm/s
C. 2π cm/s
D. 16π cm/s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 50cos(4πt + π/2). Tốc độ cực đại của vật là:
200π cm/s
100π cm/s
50π cm/s
25π cm/s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt). Tại thời điểm t = 0, vật ở vị trí:
0 cm
4 cm
-4 cm
2 cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2πt). Biên độ dao động là:
2 cm
5 cm
10 cm
1 cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt). Vận tốc cực đại của vật là:
A. 20π cm/s
B. 10π cm/s
C. 10 cm/s
D. 100 cm/s
Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
đoạn thẳng
đường thẳng
đường hình sin
đường tròn
Vật dao động điều hòa theo phương trình x = -Acos(ωt + φ) (A > 0). Pha ban đầu của vật là
φ + π
φ
-φ
φ + π/2.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt - π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là
1 cm
1,5 cm
0,5 cm
-1 cm.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Gia tốc của vật
là hàm bậc hai của thời gian.
biến thiên điều hòa theo thời gian.
luôn có giá trị không đổi.
là hàm bậc nhất của thời gian.
Vectơ vận tốc của vật dao động điều hòa luôn
ngược hướng chuyển động.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
hướng ra xa vị trí cân bằng.
Một vật dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng thì có tốc độ là 4π cm/s và khi ở vị trí
Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.
A. Gia tốc sớm pha r so với li độ.
B. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
C. Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.
D. Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.
Khi một chất điểm dđđh thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
Vận tốc
gia tốc
Biên độ
li độ.
Vận tốc của vật dđđh có độ lớn cực đại khi
vật ở vị trí có li độ cực đại
gia tốc của vật đạt cực đại
vật ở vị trí có li độ bằng không
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 6cos(πt) (x tính bằng cm; t tính bằng giây). Phát biểu nào sau đây là đúng
Chu kì dao động là 0,5s.
Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.
Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s².
Tần số của dao động là 2 Hz.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là
64 cm
16 cm
32 cm
8 cm
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
10 rad/s
10π rad/s
5π rad/s
5 rad/s
Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox xung quanh VTCB của nó. Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian t cho ở hình vẽ. Đồ thị x(t), v(t), và a(t) theo thứ tự là các đường:
(3), (2), (1)
(3), (1), (2)
(1), (2), (3)
(2), (3), (1)
Hai vật dao động điều hòa có li độ được biểu diễn trên đồ thị li độ - thời gian như vẽ. Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng tính chất của hai vật?
Hai vật dao động cùng tần số, cùng pha.
Hai vật dao động cùng tần số, vuông pha.
Hai vật dao động cùng tần số, ngược pha.
Hai vật dao động cùng tần số, cùng biên độ, ngược pha.
Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(πt - π/3) cm. Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá trị π/2 rad, lúc ấy li độ x là:
t = 5/6 s, x = 0.
t = 5/6 s, x = 2,5 cm.
t = 1/3 s, x = 0.
t = 1/3 s, x = 2,5 cm.
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:
Thế năng của vật dao động điều hòa biến thiên như thế nào khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng?
Đạt giá trị cực đại.
Đạt giá trị cực tiểu.
Không đổi.
Đạt giá trị trung bình.
Cơ năng trong dao động điều hòa của vật là đại lượng nào sau đây?
Luôn tăng theo thời gian.
Luôn giảm theo thời gian.
Không đổi theo thời gian.
Luôn bằng không.
Một vật dao động điều hòa có cơ năng là E. Động năng của vật có giá trị cực đại bằng:
2E
E
E/2
E/4
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Biết biên độ dao động là 4 cm, tần số góc ω = 2π rad/s. Giá trị cực đại của vận tốc là:
4π cm/s
8π cm/s
2π cm/s
16π cm/s
Điều nào sau đây không đúng với dao động điều hòa?
Vận tốc và gia tốc luôn biến đổi điều hòa theo thời gian.
Động năng và thế năng luôn biến đổi điều hòa theo thời gian.
Cơ năng luôn không đổi theo thời gian.
Biên độ dao động không đổi theo thời gian.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2πt) cm. Tại thời điểm t = 0, vật ở vị trí nào?
5 cm về phía bên phải O.
5 cm về phía bên trái O.
0 cm.
-5 cm.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Hình vẽ sau đây mô tả chuyển động của vật. Hỏi vật đang ở vị trí nào?
Vị trí biên dương.
Vị trí cân bằng.
Vị trí biên âm.
Vị trí bất kỳ.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 0,1cos(10πt) m. Tần số dao động của vật là:
5 Hz
10 Hz
2 Hz
20 Hz
Một vật dao động điều hòa với biên độ 0,1 m và tần số 2 Hz. Chu kỳ dao động của vật là:
0,5 s.
2 s.
1 s.
4 s.
Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tại thời điểm t = 1/2 s, vật ở vị trí nào?
6 cm về phía bên phải
6 cm về phía bên trái
0 cm
-6 cm
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1. Chọn phát biểu đúng:
Dao động tự do là dao động có chu kỳ phụ thuộc vào các kích thích của hệ dao động
Dao động tự do là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
Dao động tự do là dao động của con lắc đơn có biên độ góc α nhỏ (α ≤ 10°)
Dao động tự do là dao động có chu kỳ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi biên độ dao động theo thời gian của một vật dao động tắt dần?
Đồ thị 1
Đồ thị 2
Đồ thị 3
Đồ thị 4
Lý do của vật luôn giảm dần theo thời gian khi dao động tắt dần là?
Lực cản môi trường làm tiêu hao năng lượng của vật
Vật mất dần động năng
Vật mất dần thế năng
Vật mất dần cơ năng
Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng của hệ
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi
Dao động cưỡng bức có biên độ luôn tăng
Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ dao động cưỡng bức vào tần số của lực cưỡng bức?
Đồ thị 1
Đồ thị 2
Đồ thị 3
Đồ thị 4
Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là sai?
Dao động cưỡng bức luôn có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
Dao động cưỡng bức luôn có biên độ lớn hơn dao động riêng
Dao động cưỡng bức luôn có biên độ nhỏ hơn dao động riêng
Chọn phát biểu sai khi nói về dao động cưỡng bức:
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
Dao động cưỡng bức có thể xảy ra ngoài lực tuần hoàn
Dao động cưỡng bức thay đổi khi thay đổi lực ngoài tác động
Chọn phát biểu đúng về lực biến thiên tuần hoàn.
Dao động điều hòa có lực biến thiên tuần hoàn.
Dao động tắt dần có lực biến thiên tuần hoàn.
Dao động cưỡng bức có lực biến thiên tuần hoàn.
Dao động phi điều hòa có lực biến thiên tuần hoàn.
Điều kiện để lực cản môi trường không ảnh hưởng đến chu kỳ dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm là:
Lực cản môi trường phải rất nhỏ so với lực đàn hồi của lò xo.
Lực cản môi trường phải rất lớn so với lực đàn hồi của lò xo.
Lực cản môi trường phải bằng lực đàn hồi của lò xo.
Lực cản môi trường không ảnh hưởng đến chu kỳ dao động.
