wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phản ứng Hóa học

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 (HH1.2). Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

C. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

2.

Câu 2 (HH1.2). Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:

a)

A. Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

B. Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

C. Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

D. Xảy ra giữa hai chất khí.

3.

Câu 3 (HH1.2). Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vₜ và tốc độ phản ứng nghịch vₙ ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

A. vₜ = 2vₙ.

b)

B. vₜ = vₙ ≠ 0.

c)

C. vₜ = vₙ = 0,5vₙ.

d)

D. vₜ = vₙ = 0.

4.

Câu 4 (HH1.2). Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng:

a)

A. Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

B. Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

C. Phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

D. Tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

5.

Câu 5 (HH1.2). Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là:

a)

A. Cân bằng tĩnh.

b)

B. Cân bằng động.

c)

C. Cân bằng không bền.

d)

D. Cân bằng bền.

6.

Câu 6 (HH1.2). Cân bằng hoá học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận như thế nào so với tốc độ phản ứng nghịch?

a)

A. Lớn hơn.

b)

B. Bằng.

c)

C. Nhỏ hơn.

d)

D. Khác.

7.

Câu 7 (HH1.2). Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó:

a)

A. Không xảy ra nữa.

b)

B. Vẫn tiếp tục xảy ra.

c)

C. Chỉ xảy ra theo chiều thuận.

d)

D. Chỉ xảy ra theo chiều nghịch.

8.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Ozone

d)

Argon

9.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O₂

b)

NO

c)

CO₂

d)

N₂

10.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng hợp chất nào sau đây?

a)

NaNO₃

b)

KNO₃

c)

HNO₃

d)

Ba(NO₃)₂

11.

Cân bằng hóa học là cân bằng …(1)… vì tại cân bằng phản ứng …(2)…

a)

(1) tĩnh; (2) dừng lại.

b)

(1) động; (2) dừng lại.

c)

(1) tĩnh; (2) tiếp tục xảy ra.

d)

(1) động; (2) tiếp tục xảy ra.

12.

Trạng thái cân bằng là trạng thái của phản ứng thuận nghịch mà tại đó:

a)

Phản ứng đạt cân bằng và không xảy ra phản ứng nữa.

b)

Phản ứng hóa học ngừng lại vì tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Phản ứng hóa học không xảy ra nữa.

d)

Phản ứng hóa học vẫn xảy ra và tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

13.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂

b)

2SO₂ + O₂ ⇌ 2SO₃

c)

C₂H₄OH + 3O₂ → 2CO₂ + 3H₂O

d)

2KClO₃ → 2KCl + 3O₂

14.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

15.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

16.

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.

b)

Nitrogen tan rất ít trong nước.

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

Nitrogen nặng hơn không khí.

17.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.

b)

Hình thành sấm sét.

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây.

d)

Tham gia hình thành mây.

18.

Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

a)

Có ba liên kết đơn bền vững.

b)

Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là -3.

c)

Có liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử.

19.

Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?

a)

Không màu và nhẹ hơn không khí.

b)

Hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.

c)

Thể hiện tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.

d)

Khó hòa lỏng và ít tan trong nước.

20.

Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?

a)

Nitrogen có tính oxi hóa mạnh.

b)

Nitrogen rất bền với nhiệt.

c)

Nitrogen khó hóa lỏng.

d)

Nitrogen không có cực.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nitrogen tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

b)

Trong tự nhiên, nitrogen có ba đồng vị bền.

c)

Trong vỏ Trái Đất, nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.

d)

Trong cơ thể người và động vật, nitrogen là thành phần cấu tạo nên nucleic acid, protein, ...

22.

Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?

a)

Không màu và nhẹ hơn không khí.

b)

Hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.

c)

Thể hiện tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.

d)

Khó hòa lỏng và ít tan trong nước.

23.

Trong phản ứng: N₂(g) + 3H₂(g) ⇒ 2NH₃(g). N₂ thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

24.

Trong phản ứng: N₂(g) + O₂(g) ⇒ 2NO(g). N₂ thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

25.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

base.

d)

acid.

26.

Trong phản ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

base.

d)

acid.

27.

Công thức Lewis đúng của NH₃ là gì?

a)

H–N–H
  |
  H

b)

H–N–H
  |
  H
  |
  H

c)

N≡H₃

d)

H–N=H
  |
  H

28.

Dạng hình học của NH₃ là gì?

a)

Hình tam giác đều.

b)

Hình tứ diện.

c)

Hình chóp tam giác.

d)

Hình lục giác.

29.

Liên kết hóa học trong phân tử NH₃ là liên kết gì?

a)

Cộng hóa trị có cực

b)

Ion

c)

Cộng hóa trị không cực

d)

Kim loại

30.

Công thức Lewis của phân tử ammonia (NH₃) thể hiện bao nhiêu cặp electron liên kết?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

31.

Công thức Lewis của phân tử ammonia (NH₃) có mấy cặp electron chưa tham gia liên kết?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

32.

Điểm nào sau đây không đúng về công thức Lewis của ammonia?

a)

Nitrogen có 5 electron lớp ngoài

b)

Một hydrogen có 2 electron xung quanh

c)

Nitrogen tạo ra 3 liên kết đơn với 3 hydrogen

d)

Ammonia không có cặp electron tự do

33.

Số nhận định đúng về cấu tạo phân tử nitric acid là: (a) Liên kết O–H phân cực về oxygen. (b) Nguyên tử N có số oxi hóa là +5. (c) Nguyên tử N có hóa trị bằng 4. (d) Liên kết cho – nhận N → O kém bền.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?

a)

NH₃

b)

N₂

c)

HNO₃

d)

H₂

35.

Khi cho kim loại tác dụng với HNO₃ thì không thể tạo ra hợp chất nào sau đây?

a)

N₂O₅

b)

NH₄NO₃

c)

NO₂

d)

NO

36.

Cho Fe tác dụng với HNO₃ đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:

a)

N₂

b)

N₂O

c)

NO

d)

NO₂

37.

Khí X không màu, được tạo ra khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO₃ loãng, khí X bị chuyển màu nâu khi để trong không khí. Khí X là:

a)

NO₂

b)

H₂

c)

O₂

d)

NO

38.

Sản phẩm khí thoát ra khi cho dung dịch HNO₃ loãng phản ứng với kim loại đứng sau hydrogen là:

a)

NO

b)

NO₂

c)

N₂

d)

NH₄NO₃

39.

HNO3 tác dụng được với tập hợp tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

BaO, CO2

b)

NaNO3, CuO

c)

Na2O, Na2SO4

d)

Cu, MgO

40.

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Cồn

c)

Nước cất

d)

Xút

41.

Dung dịch nào sau hóa tan được kim loại Cu?

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch NaNO3

d)

Dung dịch HNO3

42.

Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội?

a)

Cr

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

43.

Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?

a)

HCl

b)

HNO3

c)

HBr

d)

H3PO4

44.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

45.

Mỗi năm có khoảng hàng chục triệu tấn nitric acid được sản xuất trên toàn cầu. Trong đó, khoảng 80% được dùng cho sản xuất phân đạm ammonium nitrate theo phương trình hóa học: NH3 + HNO3 → NH4NO3. Trong phản ứng trên, nitric acid đóng vai trò là một gì?

a)

chất oxi hóa

b)

chất khử

c)

base

d)

acid

46.

Trong ngành luyện kim, nitric acid được sử dụng để khắc lên bề mặt kim loại (etching) nhờ vào tính chất nào của nó?

a)

Tính acid yếu

b)

Tính khử mạnh

c)

Tính oxi hóa mạnh

d)

Tính bay hơi dễ dàng

47.

Nitric acid có thể hòa tan các kim loại quý như vàng khi kết hợp với acid khác để tạo thành dung dịch nào sau đây?

a)

Nước cường toan (Aqua regia)

b)

Nước vôi trong

c)

Nước chlorine

d)

Dung dịch NaOH

48.

Dựa vào tính oxi hóa mạnh, tỷ lệ thể tích giữa HNO₃ đặc và HCl đặc trong nước cường toan là bao nhiêu?

a)

3 : 1

b)

1 : 3

c)

1 : 2

d)

2 : 1

49.

Để nhận biết ion NH₄⁺ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là gì?

a)

Dung dịch H₂SO₄

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch NaNO₃

d)

Dung dịch NH₃

50.

Phân biệt được dung dịch NH₄Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch nào?

a)

KCl

b)

KNO₃

c)

KOH

d)

K₂SO₄

51.

Để nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là gì?

a)

NH₃

b)

H₂

c)

NO₂

d)

NO

52.

Đun nóng NH₄Cl thấy có hiện tượng khói trắng trong ống nghiệm. Khói trắng trong ống nghiệm là chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

NH₃

c)

NH₄Cl

d)

Cl₂

53.

Muối nào sau đây bị nhiệt phân cho NH₃?

a)

NH₄Cl

b)

NH₄NO₂

c)

NaNO₃

d)

NH₄NO₃

54.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

a)

CaCO₃

b)

NH₄HCO₃

c)

NH₄Cl

d)

NaCl

55.

Muối (NH₄)₂CO₃ không tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch của hóa chất nào sau đây?

a)

Ca(OH)₂

b)

MgCl₂

c)

FeSO₄

d)

NaOH

56.

Trong thực tế để làm sạch lớp oxide trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường dùng một chất rắn màu trắng. Chất rắn đó là gì?

a)

NaCl

b)

Bột đá vôi

c)

NH₄Cl

d)

Nước đá

57.

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là gì?

a)

Diêm sinh

b)

Đá vôi

c)

Phèn chua

d)

Giấm ăn

58.

Sulfur là chất rắn có màu gì?

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Không màu

d)

Xanh

59.

Chọn phát biểu đúng về tính chất vật lí của sulfur ở điều kiện thường?

a)

Chất khí, mùi hắc, tan nhiều trong nước

b)

Chất rắn, màu vàng, không tan trong nước

c)

Chất rắn, không màu, không tan trong nước

d)

Chất lỏng, sánh như dầu, hút ẩm mạnh

60.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường

b)

Thể rắn ở điều kiện thường

c)

Không tan trong benzene

d)

Không tan trong nước

61.

Ở điều kiện thường, dạng phân tử sulfur gồm bao nhiêu nguyên tử sulfur liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành dạng mạch vòng?

a)

7 (S₇)

b)

6 (S₆)

c)

8 (S₈)

d)

9

62.

Sulfur không có tính chất vật lí nào sau đây?

a)

Phân tử sulfur gồm 8 nguyên tử (S₈) có dạng vòng khép kín

b)

Sulfur tan nhiều trong nước, ít tan trong alcohol và carbon disulfide

c)

Trong tự nhiên, sulfur tồn tại cả ở dạng đơn chất và hợp chất

d)

Các khoáng vật pyrite, chalcopyrite, thàn sa, thạch cao đều có chứa sulfur

63.

Trong tự nhiên, đơn chất sulfur được phân bố ở đâu?

a)

SO₂

b)

S

c)

H₂S

d)

SO₂ và H₂S

64.

Phần lớn sulfur tồn tại ở dạng hợp chất trong thành phần của các khoáng vật, như quặng pyrite, thạch cao, barite,… Thành phần chính của quặng pyrite là gì?

a)

FeS

b)

FeS₂

c)

CaSO₄

d)

BaSO₄

65.

Tính chất nào sau đây **không** phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong benzene.

d)

Không tan trong nước.

66.

Sulfur tồn tại ở trạng thái nào trong điều kiện thường?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Khí.

d)

Plasma.

67.

Màu sắc của sulfur ở dạng đơn chất là gì?

a)

Đen.

b)

Vàng nhạt.

c)

Xám bạc.

d)

Trắng.

68.

Kim loại nào sau đây tác dụng với sulfur ở nhiệt độ thường?

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Hg.

d)

Cu.

69.

Để xử lí mercury bị rơi vãi trong phòng thí nghiệm thì người ta dùng chất nào sau đây?

a)

Bột sulfur.

b)

Phosphorus.

c)

Bột iron.

d)

Bột copper.

70.

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

O₂.

c)

H₂.

d)

Hg.

71.

Sulfur thể hiện tính chất nào trong phản ứng với oxygen?

a)

Tính khử.

b)

Tính trung tính.

c)

Tính oxi hóa.

d)

Tính acid.

72.

Sulfur thể hiện tính chất nào trong phản ứng với kim loại?

a)

Tính khử.

b)

Tính trung tính.

c)

Tính oxi hóa.

d)

Tính acid.

73.

Phản ứng nào sau đây minh họa tính oxi hóa của sulfur?

a)

S + O₂ → SO₂

b)

S + H₂ → H₂S

c)

S + 3F₂ → SF₆

d)

SO₂ + H₂O → H₂SO₃

74.

Cho các phản ứng: (a) S + O₂ → SO₂; (b) S + 3F₂ → SF₆; (c) Hg + S → HgS; (d) H₂ + S → H₂S. Số phản ứng trong đó sulfur đơn chất đóng vai trò chất khử là bao nhiêu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

75.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để làm gì?

a)

Lưu hóa cao su tự nhiên.

b)

Sản xuất sulfuric acid.

c)

Điều chế thuốc bảo vệ thực vật.

d)

Bào chế thuốc đông y.

76.

Ứng dụng nào sau đây **không** phải của sulfur?

a)

Sản xuất sulfuric acid.

b)

Lưu hóa cao su.

c)

Điều chế thuốc bảo vệ thực vật.

d)

Bào chế thuốc đông y.

77.

Ứng dụng của lưu huỳnh trong nông nghiệp chủ yếu là gì?

a)

Làm chất bảo quản thực phẩm

b)

Làm thuốc trừ sâu và diệt nấm

c)

Làm chất khử độc trong đất

d)

Làm phân bón cho cây trồng

78.

Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là: (1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy; (3) diệt nấm mốc, thuốc đông y; (4) diệt trùng nước sinh hoạt.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng bột giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm may tre đan,... Vậy sulfur dioxide có tính chất nào để ứng dụng như trên?

a)

SO₂ là một chất khí.

b)

SO₂ vừa có tính khử và tính oxi hóa.

c)

SO₂ có khả năng tẩy trắng và diệt khuẩn.

d)

SO₂ là một acidic oxide.

80.

Tác nhân tự nhiên nào sau đây có thể tạo ra lượng lớn SO₂ trong không khí?

a)

Sự phân hủy chất hữu cơ

b)

Hoạt động núi lửa phun trào

c)

Sự nở hoa của tảo biển

d)

Gió và bão

81.

Sự gia tăng phát thải SO₂ do con người gây ra có ảnh hưởng gì đến môi trường?

a)

Tăng cường khả năng lọc không khí

b)

Gây ra hiện tượng mưa acid

c)

Tăng lượng oxygen trong không khí

d)

Giảm thiểu hiện tượng nhà kính

82.

Tác hại chính của SO₂ đối với sức khỏe con người là gì?

a)

Gây kích ứng da

b)

Gây kích ứng mắt

c)

Gây hại đến hệ hô hấp

d)

Gây đau đầu

83.

SO₂ là nguyên nhân chính của hiện tượng môi trường nào?

a)

Sự nóng lên toàn cầu

b)

Mưa acid

c)

Sự suy giảm tầng ozone

d)

Sự nở hoa của tảo

84.

Khi con người hít phải SO₂ ở nồng độ cao, triệu chứng nào có thể xảy ra?

a)

Buồn nôn

b)

Khó thở, ho và viêm phổi

c)

Tăng cường thị lực

d)

Mất cảm giác mùi

85.

Tác động của SO₂ đến các công trình kiến trúc và vật liệu xây dựng là gì?

a)

Làm tăng độ bền của bê tông

b)

Gây ăn mòn kim loại và làm hư hại đá vôi, đá cẩm thạch

c)

Làm tăng độ bóng của vật liệu xây dựng

d)

Làm giảm độ bền của gỗ

86.

Việc thay thế nhiên liệu hóa thạch bằng nhiên liệu nào sau đây sẽ giúp giảm lượng SO₂ phát thải?

a)

Dầu mỏ

b)

Than đá

c)

Khí tự nhiên

d)

Xăng

87.

Biện pháp nào sau đây **không đúng** để giảm thiểu khí thải SO₂ vào môi trường?

a)

Sử dụng các nguồn nhiên liệu sinh học thân thiện với môi trường như hydrogen, ethanol,… thay cho nguồn năng lượng hóa thạch.

b)

Khai thác các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng mặt trời, năng lượng gió, sóng biển, thủy triều,…

c)

Xử lý khí thải công nghiệp trước khi thải ra môi trường.

d)

Sử dụng các nguồn nhiên liệu hóa thạch có chứa tạp chất sulfur.