Font size
WorksheetsÔn Tập Kiểm Tra Môn Tin Học
Total questions: 84
Worksheet time: 52mins
Thông tin là gì?
Các văn bản và số liệu.
Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.
Văn bản, hình ảnh, âm thanh.
Hình ảnh, âm thanh.
Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. 1MB = 1024KB.
B. 1PB = 1024 GB.
C. 1ZB = 1024PB.
D. 1Bit = 1024B.
Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
A. Chính chữ số 1.
B. Một số có 1 chữ số.
C. Đơn vị đo khối lượng kiến thức.
D. Đơn vị đo lượng thông tin.
Câu nào sau đây đúng khi nói về thông tin?
Các văn bản và số liệu
Văn bản, Hình ảnh, Âm thanh
Hình ảnh, âm thanh
Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó
Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?
A. Máy phát điện.
B. Máy tính điện tử.
C. Đồng hồ.
D. Động cơ hơi nước.
Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?
A. Lập trình và soạn thảo văn bản.
B. Công cụ xử lí thông tin.
C. Giải trí.
D. Tất cả phư
Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?
Lập trình và soạn thảo văn bản.
Công cụ xử lí thông tin.
Giải trí.
Tất cả phương án trên.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.
Học tin học là học sử dụng máy tính.
Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.
Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 xảy ra vào?
Cuối thế kỷ 17 đến đầu TK 19
Cuối thế kỷ 19 đến đầu TK 20
Cuối thế kỷ 20 đến đầu TK 21
Đầu thế kỷ 20
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo vào?
Khám bệnh, nhận dạng người khuôn mặt, nhận dạng giọng nói.
Phóng vệ tinh.
Dạy học trực tuyến.
Trong các ứng dụng văn phòng.
Dấu nhắc >>> trong Python chính là?
Là con trỏ soạn thảo chương trình Python
Là nơi thực hiện lệnh của chương trình Python
Là nơi nhập tên chương trình Python
Là nơi có thể gõ lệnh trực tiếp sau dấu nhắc >>> đó
Tại cửa sổ gõ lệnh trực tiếp, khi thực hiện lệnh: >>> 10 + 13 và nhấn phím Enter. Kết quả hiển thị trên màn hình là?
10
13
23
11.5
Lệnh >>> 20 + 7/3 trả về kết quả có kiểu dữ liệu nào?
Nguyên
Kí tự
Thực
Logic
Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 4 + 15 / 5
7.
2.
4.
1.
Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?
Thụt lề.
Nháy " ".
Dấu ngoặc ( ).
Dấu ngoặc [ ].
Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?
/, -, +, *.
(*, /), (+, -).
Từ trái sang phải.
(+, -), (*, /).
Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 6 - 6 / 2 + 4 * 5 - 6 / 2
17.
20.
18.
19.
Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến trong Python?
Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới "_" hoặc số.
Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới "_" h
Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến trong Python?
Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới '_' hoặc số.
Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới '_' hoặc chữ cái.
Tên biến có thể có các kí hiệu như !, @, #.
Tên biến không phân biệt chữ hoa và chữ thường.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào sau đây là lệnh gán?
x= "Tin hoc ket noi tri thuc"
x<>100
x==100
x!=100
Biến s có kiểu xâu kí tự, khai báo nào dưới đây đúng?
s=Tin
s= "200"
s= 2.5
s=False
Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?
Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới '_'
Có thể sử dụng keyword làm tên biến
Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số
Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…
Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:
Có ý nghĩa như nhau.
Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.
Có thể trùng nhau.
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?
A =
A :=
Lệnh nào trong các lệnh sau sẽ báo lỗi?
int("12+45")
float(123.56)
float("123,5.5")
int(12.3)
Để nhập dữ liệu kiểu số thực từ bàn phím, ta dùng lệnh?
x:=float(input(
x=float(input(
x=(input(
x=float((
Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?
print().
input().
type().
abs().
Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?
print().
input().
nhap().
enter().
Kết quả của dòng lệnh sau >>x=6.7 >>type(x)
int.
float.
string.
double.
Xác định kiểu của biểu thức sau? "34 + 28 - 45 "
int.
float.
bool.
string.
Câu lệnh Python nào sau đây được viết đúng?
if x== 5: a = 1
if x > 4; a = 1
if x > 4: a = 1 else a = 2
if x > 4: a = 1 else: a:=2
Hãy cho biết giá trị của biến
Câu lệnh Python nào sau đây được viết đúng?
if x== 5: a = 1
if x > 4; a = 1
if x > 4: a = 1 else a = 2
if x > 4: a = 1 else: a:=2
Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện đoạn chương trình sau? X= 10 if 91%3 ==0: X =X+20
10
30
2
1
Kết quả của đoạn chương trình sau: x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)
55.
True.
5.
False.
Phát biểu nào sau đây bị sai khi nói về lệnh if?
Sau <điều kiện> cần có dấu ':'
Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng
Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện
Tất cả phát biểu sai.
Hàm range() để làm gì?
Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 0
Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 1
Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều tăng dần
Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều giảm dần
Kết quả thực hiện đoạn chương trình sau là? for x in range(10): print(x,end= " ")
In lên màn hình các số từ 0 đến 9
In lên màn hình các số từ 0 đến 10
In lên màn hình các số từ 1 đến 10
In lên màn hình các số từ 0 đến 10
Cho đoạn chương trình, hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện? for x in range(1,9,2): print(x)
In lên màn hình các số lẻ từ 1 đến 9
In lên màn hình các số 1,3,5,7
In lên màn hình các số từ 1 đến 9
Câu lệnh lỗi không thực hiện
Biến chạy trong vòng lặp for i in range(
1.
2.
0.
Tất cả đều sai.
Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?
for i in range(10): prin("A").
for i in range(10): print("A").
for i in range(10): print(A).
for i in range(10) print("A").
Trong câu lệnh lặp: j = 0 for j in range(10): print("A") Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ "A" xuất hiện?
10 lần.
1 lần.
5 lần.
Không thực hiện.
Trong Python, câu lệnh while sẽ thực hiện khi:
Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ "A" xuất hiện?
10 lần.
1 lần.
5 lần.
Không thực hiện.
Trong Python, câu lệnh while sẽ thực hiện khi:
<Điều kiện> sai.
<Điều kiện> đúng.
<Điều kiện> bằng 0.
<Điều kiện> khác
Cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình gồm?
Cấu trúc tuần tự, cấu trúc lặp
Cấu trúc tuần tự, cấu trúc lặp, cấu trúc rẽ nhánh
Cấu trúc lặp, cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc chương trình
Cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp
Muốn dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp while hoặc for có thể dùng lệnh nào sau đây?
break
input
if
Cho biết giá trị của i sau khi thực hiện chương trình sau? i=1 while i<20: i=i+3
19
20
21
22
Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
9.
10.
11.
12.
Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a = 10 while a < 11: print(a)
Trên màn hình xuất hiện một số 10.
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
Trên màn hình xuất hiện một số 11.
Chương trình bị lặp vô tận.
Vòng lặp while kết thúc khi nào?
Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.
Khi đủ số vòng lặp.
Khi tìm được output.
Tất cả các phương án.
Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?
Ds==[]
Ds=[1.5, 2, 3, "9", "10"]
Ds=={3, 4, 5, 6, 7}
[1, 2, 3, 4, 5]=Ds
Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len()? a =[4, 3, -2, -3, 5, 6, 4] len(A)
7
6
8
Báo lỗi
Để thêm một phần tử có giá trị 100 vào cuối danh sách A ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau?
A[len(A)]= 100
A[len(A)-1] = 100
A= A +100
A.append(100)
Cho khai báo mảng sau: A = list("3456789") Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
print(A[2]).
print(A[1]).
print(A[3]).
print(A[0]).
Cho khai báo mảng sau: A = list("3456789") Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
print(A[2])
print(A[1])
print(A[3])
print(A[0])
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']
list
int
float
string
Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A.append(4) >>> del (A[2])
2, 3, 4, 5, 6, 4
2, 3, 4, 5, 6
2, 4, 5, 6
2, 3, 6, 4
Cho arr = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?
1.4
đông
hạ
3
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:
list.del(i)
A.del(i)
del A[i]
A.del[i]
Chương trình sau thực hiện công việc gì? >>> S = 0 >>> for i in range(len(A)): if A[i] > 0: S = S + A[i] >>> print(S)
Duyệt từng phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử không âm trong A.
Tính tổng các phần tử dương trong A.
Lệnh nào để xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A?
A.append(x)
A.insert(k,x)
A.clear()
A.remove(x)
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
in
int
range
append
Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? 6 in A 'a' in A
True, False
True, False
False, True
False, False
Kết quả khi thực hiện chương trình sau? >>> A = [1, 2, 3, 5] >>> A.insert(2, 4) >>> print(A)
1, 2, 3, 4
1, 2, 4, 3, 5
1, 2, 3, 4, 5
1, 2, 4, 5
Độ dài của xâu được tính thông qua lệnh:
len()
range()
append()
for
Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
len(s)
length(s)
s.len()
s.length()
Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? name = "Codelearn" print(name[0])
"C"
"o"
"c"
Câu lệnh bị lỗi
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "0123145" >>> s[0] = '8' >>> print(s[0])
kết quả là bao nhiêu?
"C".
"o".
"c".
Câu lệnh bị lỗi.
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "0123145" >>> s[0] = '8' >>> print(s[0])
'8'.
'0'.
'1'.
Chương trình bị lỗi.
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "abcdefg" >>> print(s[2])
'c'.
'b'.
'a'.
'd'
Từ khóa nào dùng để khai báo hàm người dùng tự định nghĩa
Def
Dec
Return
Trong ngôn ngữ lập trình Python, mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng quan hệ giữa hàm và thủ tục?
Hàm và thủ tục là hai khái niệm hoàn toàn khác nhau.
Hàm là thủ tục nhưng thủ tục có thể không phải là hàm.
Trong Python, hàm và thủ tục là hai khái niệm đồng nhất.
Thủ tục là hàm nhưng hàm có thể không phải là thủ tục.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.
Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.
Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.
Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.
Kết quả của chương trình sau là: def PhepNhan(Number): return Number * 10; print(PhepNhan(5))
5.
10.
Chương trình bị lỗi.
50.
Kết quả của chương trình sau là: def Kieu(Number): return type(Number); print(Kieu (5.0))
5.
float.
Chương trình bị lỗi.
int.
Hàm sau có chức năng gì? def sum(a, b): print("sum = " + str(a + b))
Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.
Trả về hai giá trị a và b.
Tính tổng hai số a và b.
Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.
Kết quả của chương trình sau: def my_function(x): return 3 * x print(my_function(3)) print(my_function(5)) print(my_function(9))
3, 5, 9.
9, 15, 27.
9, 5, 27.
Chương trình bị lỗi.
Trong Python cho danh sách A = [5, 3, 8, 12, 9, 3, 14, 91, 8, 20, 10]. Cho biết kết
Câu 1: Trong Python cho danh sách A = [5, 3, 8, 12, 9, 3, 14, 91, 8, 20, 10]. Cho biết kết quả trả về các câu lệnh sau đúng hay sai? a, A.clear (3) Kết quả thực hiện lệnh là: [5, 3, 8, 12, 9, 3, 14, 91, 8, 20, 10] b, A.append(9) Kết quả thực hiện lệnh là: [9, 5, 3, 8, 12, 9, 3, 14, 91, 8, 20, 10] c, A.insert (3, 99) Kết quả thực hiện lệnh là: [5, 3, 8, 12, 9, 3, 14, 99, 91, 8, 20, 10] d, A.del (8) Kết quả thực hiện lệnh là: [5, 3, 8, 12, 9, 3, 14, 99, 20, 10]
Đúng
Sai
Sai
Sai
Câu 2: Trong Python cho đoạn lệnh sau: s = 0 For i in range (1, 80): if i%5==0: s=s+5 print(s) Một số bạn học sinh đưa ra nhận xét sau: a, Khối lệnh lặp được thực hiện 80 lần b, Kết quả in ra màn hình là: 123 c, Biến đếm i nhận giá trị lần lượt: 0, 1, 2, …, 80 d, Khối lệnh đã cho thực hiện đếm tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến 80.
Đúng
Sai
Sai
Đúng
Câu 3: Trong Python cho đoạn lệnh sau: s1= "11100" s2= "1101001010111010" Một số bạn học sinh đưa ra nhận xét sau: a, s1 in s2 Kết quả trả về là: True b, s1[3] = "0" Kết quả trả về là: '1100001010111010' c, s2.find("11101") Kết quả trả về là: 11 d, s2.find(s1, 8) Kết quả trả về là: -1.
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Câu 4: Cho đoạn lệnh sau: s= 0 k= 1 while k<50: s=s+k k=k+10 print(s) Một số bạn học sinh đưa ra nhận xét sau: a, Lệnh lặp while kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện khối lệnh b, Kết quả hiển thị ra màn hình là: 182 c, Điều kiện dừng của khối lệnh lặp trong đoạn lệnh trên là: k<50 d, Muốn dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp while có thể dung lệnh break.
Đúng
Sai
Đúng
Đúng
