wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Kỳ II Môn Tin Học

Total questions: 83

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Lệnh if trong chương trình Python có dạng:

a)

if <điều kiện>: câu lệnh hay nhóm câu lệnh

b)

if <điều kiện>; câu lệnh hay nhóm câu lệnh

c)

if <điều kiện> câu lệnh hay nhóm câu lệnh

d)

if <điều kiện>. câu lệnh hay nhóm câu lệnh

2.

Python cung cấp bao nhiêu câu lệnh rẽ nhánh?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

3.

Trong Python, câu lệnh if sẽ thực hiện khi:

a)

<Điều kiện> đúng.

b)

<Điều kiện> sai.

c)

<Điều kiện> bằng 0.

d)

<Điều kiện> khác 0.

4.

Cho biểu thức logic x and y. Biểu thức nhận giá trị true khi nào?

a)

Cả x và y đều nhận giá trị false.

b)

x nhận giá trị false, y nhận giá trị true.

c)

x nhận giá trị true, y nhận giá trị false.

d)

Cả x và y đều nhận giá trị true.

5.

Trong Python, đối với cấu trúc if hoặc if-else thì câu lệnh hoặc nhóm lệnh phải được viết như thế nào?

a)

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và không cần viết thẳng hàng với nhau.

b)

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau.

c)

Chỉ lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện khi có nhóm lệnh.

d)

Viết thẳng hàng so với điều kiện.

6.

Cho đoạn chương trình sau:

a=6, b=8 if a>b: a=a*2 print (a) else: b=b*2 print (b)

Khi thực hiện chương trình sẽ trả về kết quả:

a)

6.

b)

8.

c)

12.

d)

16.

7.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Các ngôn ngữ lập trình bậc cao đều có câu lệnh thể hiện cấu trúc rẽ nhánh.

b)

Điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh có thể là phép gán.

c)

Trong cấu trúc if hoặc if-else câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được viết lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau.

d)

Câu lệnh rẽ nhánh trong Python có 2 dạng cơ bản là if và if-else.

8.

Python cung cấp mấy dạng câu lệnh lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Cấu trúc lặp với số lần biết trước là:

a)

for biến_chạy in range(m,n): khối lệnh cần lặp

b)

for biến_chạy in range(m,n); khối lệnh cần lặp

c)

for biến_chạy in range(m,n) khối lệnh cần lặp

d)

for biến_chạy range(m,n): khối lệnh cần lặp

10.

Cho bài toán tính tổng s=1+2+3+...+n. Để giải bài toán trên ta có thể dùng:

a)

Cấu trúc rẽ nhánh.

b)

Cấu trúc lặp.

c)

Hàm toán học sqrt().

d)

Hàm toán học gcd().

11.

Hàm range(101) sẽ tạo ra:

a)

Một dãy số từ 1 đến 101.

b)

Một dãy số từ 0 đến 100.

c)

Một dãy số ngẫu nhiên 101.

d)

101 số ngẫu nhiên.

12.

Vòng lặp với số lần không biết trước câu lệnh hay nhóm câu lệnh được thực hiện khi:

a)

<Điều kiện> sai.

b)

<Điều kiện> đúng.

c)

<Điều kiện> bằng 0.

d)

<Điều kiện > lớn hơn 0.

13.

Cho đoạn lệnh sau:

for i in range (6): print (i)

Trên màn hình i có các giá trị là:

a)

0 1 2 3 4 5.

b)

1 2 3 4 5.

c)

1 2 3 4.

d)

0 1 2 3 4.

14.

Cho đoạn chương trình sau:

s= 0 for i in range (6): s = s+ i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

16

b)

15

c)

1

d)

21

15.

Cho đoạn chương trình sau:

i = 1 s=0 while <điều kiện>: s=s+i i=i+1

Đoạn chương trình trên tính tổng s=1+2+3+...+10, <điều kiện> là:

a)

i>10.

b)

i>=10.

c)

i==10.

d)

i <=10.

16.

Chương trình con là:

a)

Một bộ phận của các chương trình, thực hiện một bài toán nhỏ.

b)

Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó trong tổng số việc để giải một bài toán phức tạp.

c)

Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.

d)

Một đoạn câu lệnh thực hiện một phần việc trong các chương trình.

17.

Hàm trong Python được khai báo theo mẫu:

a)

def tên_hàm (tham số): Các lệnh mô tả hàm

b)

dev tên_hàm (tham số): Các lệnh mô tả hàm

c)

def tên_hàm: Các lệnh mô tả hàm

d)

def tên_hàm:(tham số) Các lệnh mô tả hàm

18.

Từ khóa dùng để khai báo hàm trong Python là?

a)

def

b)

procedure

c)

return

d)

function

19.

Câu 19. Hàm gcd(x,y) trả về:

a)

Bội chung nhỏ nhất của x và y.

b)

Ước chung lớn nhất của x và y.

c)

Trị tuyệt đối của x và y.

d)

Căn bậc hai của x và y.

20.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Muốn xây dựng hàm trả về giá trị xử lí, cần kết thúc hàm bằng câu lệnh return cùng với biểu thức hay biến chứa giá trị trả về.

b)

Tên hàm do người lập trình đặt không cần theo quy tắc.

c)

Chương trình con là một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.

d)

Các lệnh mô tả hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python.

21.

Câu 21. Xâu kí tự trong Python là:

a)

Một kí tự.

b)

Một dãy các số.

c)

Một dãy các kí tự.

d)

Một giá trị bất kì.

22.

Câu 22. Cho xâu st='abc'. Hàm len(st) có giá trị là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

23.

Cho đoạn chương trình sau: s1='a' s2='b' print (s1+s2)

Kết quả trên màn hình là:

a)

'a'.

b)

'b.'

c)

'ab'.

d)

'ba'.

24.

Cho đoạn chương trình sau:

S1 = 'abcd' S2='a' print (S1.count(S2))

Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

25.

Câu lệnh rẽ nhánh if-else trong chương trình Python có dạng:

a)

if<điều kiện>: câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1

else: câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

b)

if<điều kiện>: câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1

else 1 câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

c)

if<điều kiện>: câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

else; câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1

d)

if<điều kiện>; câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1

else: câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

26.

Đâu là phép toán logic?

a)

true.

b)

false

c)

or.

d)

>.

27.

Cho biểu thức logic x or y. Biểu thức nhận giá trị false khi nào?

a)

Cả x và y đều nhận giá trị false.

b)

x nhận giá trị false, y nhận giá trị true.

c)

x nhận giá trị true, y nhận giá trị false.

d)

Cả x và y đều nhận giá trị true.

28.

Trong mô tả thuật toán <điều kiện> rẽ nhánh phải là:

a)

Một biểu thức số học.

b)

Một biểu thức nhận giá trị logic 0 và 1.

c)

Một biểu thức nhận giá trị logic true hoặc false.

d)

Một biểu thức so sánh.

29.

Cho đoạn chương trình sau:

if d>0: x1=(-b-math.sqrt(d))/(2*a) x1=(-b+math.sqrt(d))/(2*a)

Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là:

a)

Thiều dấu chấm sau mỗi câu lệnh.

b)

Không viết hoa chữ cái đầu của mỗi dòng.

c)

Không có dấu kết thúc câu.

d)

Nhóm lệnh không lùi vào một số vị trí so với dòng chứa điều kiện.

30.

Cho đoạn chương trình sau:

a=6 b=8 if a<b : a=a*2 print (a) else: b=b*2 print (b)

Khi thực hiện chương trình sẽ trả về kết quả :

a)

12.

b)

16.

c)

6.

d)

8.

31.

Có mấy loại cấu trúc lặp để mô tả thuật toán?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

32.

Cấu trúc lặp với số lần không biết trước là:

a)

while <Điều kiện>;

b)

while <Điều kiện>:

c)

for in range (m, n)

d)

for in range (m, n):

33.

Vòng lặp với số lần không biết trước kết thúc khi:

a)

<Điều kiện> bằng 0.

b)

<Điều kiện> lớn hơn 0.

c)

<Điều kiện> sai.

d)

<Điều kiện> đúng.

34.

Hàm range(1,101) sẽ tạo ra:

a)

Một dãy số từ 1 đến 101.

b)

Một dãy số từ 1 đến 100.

c)

Một dãy số ngẫu nhiên 101.

d)

101 số ngẫu nhiên.

35.

Câu 36. Để tính tổng dãy số từ 1 đến n với n nhập từ bàn phím ta có thể sử dụng:

a)

Câu lệnh lặp biết trước số lần lặp.

b)

Hàm toán học gcd().

c)

Câu lệnh lặp chưa biết trước số lần lặp.

d)

Câu lệnh điều kiện.

36.

Câu 37. Cho đoạn chương trình sau:

for i in range (7): print (i)

Trên màn hình i có giá trị là:

a)

0 1 2 3 4 5.

b)

1 2 3 4.

c)

1 2 3 4 5.

d)

0 1 2 3 4 5 6.

37.

Cho đoạn chương trình sau:

s=0 i=1 while i<=5: s=s+1 i=i+1

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là

a)

15

b)

9

c)

5

d)

10

38.

Cho đoạn chương trình sau:

total = 0 for i in range (1,10): total = total + i print (total)

Dự đoán kết quả với i = 6 thì total bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

15

c)

21

d)

28

39.

Câu 40. Có thể gọi chương trình con trong Python là:

a)

Một trang.

b)

Một câu.

c)

Một hàm.

d)

Một đoạn.

40.

Câu 41. Một hàm có thể được thực hiện với những giá trị do chương trình truyền vào qua:

a)

Điều kiện hàm.

b)

Dữ liệu đầu vào.

c)

File dữ liệu.

d)

Lời gọi hàm.

41.

Câu 42. Hàm sqrt(x) trả về:

a)

Bội chung nhỏ nhất của x.

b)

Ước chung lớn nhất của x.

c)

Trị tuyệt đối của x.

d)

Căn bậc hai của x.

42.

Cho đoạn chương trình sau:

def Tinhtong():

a=int(input('a=')) b=int(input('b=')) c=int(input('c='))

tong=a+b+c print('Tổng = ',tong) Tinhtong():

Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là:

a)

Tên hàm viết chữ hoa.

b)

Các lệnh phần thân hàm chưa lùi vào so với tên hàm.

c)

Thừa dấu ':' sau lời gọi hàm.

d)

Thừa dấu ':' sau phần khai báo tên hàm.

43.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ duy nhất lệnh return.

b)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ không có lệnh return.

c)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ là dãy các lệnh tính giá trị và không có lệnh.

d)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ có lệnh return và theo sau là dãy giá trị trả về

44.

Giả sử s = "Thời khoá biểu" thì len(s) bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

14

d)

17

45.

Cho đoạn chương trình sau:

S1='aabcdaaa' S2 = 'aa' print (S1.count(S2))

Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Cú pháp y[:m] có nghĩa là:

a)

Xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự cuối cùng của xâu y.

b)

Xâu con gồm m kí tự bất kì của xâu y.

c)

Xâu con gồm m kí tự cuối cùng của xâu y.

d)

Xâu con gồm m kí tự đầu tiên của xâu y.

47.

Cho đoạn chương trình sau:

y='abcae' x1='a' x2='d' print(y.replace(x1,x2))

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

adbcade

b)

bca

c)

dbcae

d)

dbcde

48.

Câu lệnh if nào sau đây ĐÚNG cú pháp?

a)

if a >= 0: print(a," không là số âm") else: print(a," là số âm")

b)

if a >= 0 print(a," không là số âm") else print(a," là số âm")

c)

if (a>=0): print(a," không là số âm") else(a < 0):print(a," là số âm")

d)

if (a >= 0) print(a," không là số âm") else (a < 0) print(a," là số âm")

49.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình x nhận giá trị bao nhiêu?

x=30 if x%2==0: x=x+10 else: x=x-10;

a)

40

b)

30

c)

20

d)

10

50.

Câu lệnh if nào sau đây ĐÚNG cú pháp?

a)

if a > b:max = a

b)

if (a > b) max = a

c)

if a > b max = a

d)

max=a if a> b

51.

<Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:

a)

Biểu thức tính toán.

b)

Biểu thức logic.

c)

Biểu thức quan hệ.

d)

Các hàm toán học.

52.

Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo thì cần cấu trúc?

a)

Phân bổ.

b)

Rẽ nhánh.

c)

Lặp.

d)

Lựa chọn.

53.

Chọn phát biểu đúng. Cho biểu thức: x or y

a)

Cho kết quả là False khi và chỉ khi x và y đều nhận giá trị False.

b)

Cho kết quả là True khi x và y đều nhận giá trị True.

c)

Đảo giá trị của x và y cho nhau.

d)

Cho kết quả là False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá trị False.

54.

Để tính giá trị của f(x) thì câu lệnh nào trong số các câu lệnh dưới đây ĐÚNG biết

f(x) = x + 1; x ≥ 0

x2 ;x < 0

a)

if x>= 0: fx = x+1 else: fx = x**2

b)

if (x>= 0): fx = x*2 else (a < 0): fx = x+1

c)

if (x>= 0) fx = x+1 else (x<0) fx = x*x

d)

if x>= 0 fx = x^2 else fx = x+1

55.

Hãy chọn câu lệnh for ĐÚNG cú pháp:

a)

for dem in [0..10]: print(dem)

b)

for dem in range (0, 10): print(dem)

c)

for dem (0,10): print(dem)

d)

for dem in (0,10) print(dem)

56.

Trong vòng lặp while, câu lệnh được thực hiện khi:

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Không cần điều kiện.

d)

Điều kiện không xác định.

57.

Cho đoạn chương trình sau:

s='abcde' print(s[1:4])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

'cde'

b)

'bcde'

c)

'bcd'

d)

'abc'

58.

Cho biết trên màn hình sẽ hiển thị các giá trị nào khi thực hiện câu lệnh sau: for i in range (5): print (i)

a)

01234

b)

12345

c)

012345

d)

1234

59.

Giá trị của sbằng bao nhiêu sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

a=6 s=0 while (a>0): s=s+a a=a-1

a)

5

b)

6

c)

20

d)

21

60.

<Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là:

a)

Biểu thức logic.

b)

Hàm toán học.

c)

Biểu thức tính toán.

d)

Biểu thức quan hệ.

61.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Câu lệnh thể hiện lặp với số lần không biết trước phải sử dụng một biểu thức logic làm điều kiện lặp.

b)

Dùng câu lệnh for ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần không biết trước.

c)

Dùng câu lệnh while ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần biết trước.

d)

Trong Python có 2 dạng lặp: Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

62.

Hàm range(1,10) sẽ tạo ra:

a)

Một dãy số từ 1 đến 11.

b)

Một dãy số từ 1 đến 9

c)

Một dãy số ngẫu nhiên 11.

d)

101 số ngẫu nhiên.

63.

Kết quả của chương trình dưới đây là gì?

def sayHello():

print("Hello World!")

sayHello()

sayHello()

a)

Hello World!

Hello World!

b)

Hello World!

c)

Không có đáp án đúng

d)

Hello World! Hello World!

64.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về chương trình con:

a)

Tránh được việc phải viết đi viết lại cùng một dãy lệnh.

b)

Giúp việc lập trình trở lên dễ dàng hơn.

c)

Khó phát hiện lỗi.

d)

Chương trình dễ hiểu, dễ đọc.

65.

Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện:

a)

zlib.

b)

datetime.

c)

random.

d)

math.

66.

Cho đoạn chương trình sau:

def Tinhtich ():

a=int(input('a=')) b=int(input('b=')) c=int(input('c=')) tich=a*b*c print('Tích = ',tich) Tinhtich():

Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là:

a)

Các lệnh phần thân hàm chưa lùi vào so với tên hàm.

b)

Tên hàm viết chữ hoa.

c)

Thừa dấu ':' sau phần khai báo tên hàm.

d)

Thừa dấu ':' sau lời gọi hàm.

67.

Để thay thế từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác, ta sử dụng hàm nào?

a)

find().

b)

len().

c)

replace().

d)

remove().

68.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)

Nháy đơn (" ) hoặc nháy kép (" ").

b)

Ngoặc đơn ().

c)

Ngoặc vuông [].

d)

Ngoặc nhọn {}.

69.

Cho xâu s='123ab'. Hàm len(s) có giá trị là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

70.

Kết quả của đoạn lệnh trên là gì?

a = "xin chao Viet Nam" print (a.find("i"))

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

yes

71.

Minh đang học về câu lệnh điều kiện if. Minh cho rằng câu lệnh if x > 0: sẽ in ra giá trị của x nếu x lớn hơn 0. Với khẳng định sau:

a)

Câu lệnh if x > 0: chỉ kiểm tra điều kiện, không thực hiện in giá trị của x.

b)

Khối lệnh trong câu lệnh if cần được thụt lề vào trong.

c)

Để in ra giá trị của x, cần sử dụng lệnh print(x).

d)

Minh cần viết thêm lệnh print(x) vào khối lệnh if để in ra giá trị của x.

72.

Lan muốn viết chương trình tính tiền điện. Lan biết rằng giá tiền điện được tính theo bậc thang, mỗi bậc có một mức giá khác nhau. Với các khẳng định sau:

a)

Lan có thể sử dụng nhiều câu lệnh if lồng nhau để tính tiền điện theo bậc thang.

b)

Chỉ cần một câu lệnh if đơn giản là đủ để tính tiền điện.

c)

Lan cần sử dụng các phép toán so sánh để xác định bậc thang điện.

d)

Lan có thể sử dụng cấu trúc if- elif-else để viết chương trình tính tiền điện.

73.

Bình muốn viết chương trình tính tổng của các số tự nhiên từ 1 đến 100. Bình cho rằng chỉ có thể sử dụng vòng lặp for để làm điều này. Với khẳng định sau:

a)

Chỉ duy nhất vòng lặp for mới tính tổng các số tự nhiên từ 1 đến 100.

b)

Bình có thể sử dụng vòng lặp while để tính tổng các số tự nhiên từ 1 đến 100.

c)

Vòng lặp for dùng để lặp với số lần lặp chưa biết trước.

d)

Bình có thể sử dụng vòng lặp while để tính tổng các số chẵn từ 1 đến 100.

74.

Câu 4. Hoa định nghĩa một hàm tinh_dien_tich(chieu_dai, chieu_rong) để tính diện tích hình chữ nhật. Khi gọi hàm này, Hoa có thể không cần truyền đối số. Với các khẳng định sau:

a)

Hàm tinh_dien_tich(chieu_dai, chieu_rong) có hai tham số.

b)

Hoa có thể không cần truyền đối số khi gọi hàm tinh_dien_tich(chieu_dai, chieu_rong).

c)

Hoa cần truyền đủ hai đối số là chiều dài và chiều rộng để hàm tinh_dien_tich(chieu_dai, chieu_rong) hoạt động chính xác.

d)

Hoa có thể gọi hàm bằng cách tinh_dien_tich(5, 10) để tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 5 và chiều rộng 10.

75.

Câu 5. Hoa muốn viết chương trình kiểm tra xem một tam giác có phải là tam giác vuông hay không. Hoa biết rằng tam giác vuông thỏa mãn định lý Pythagoras: bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông. Với các khẳng đinh:

a)

Hoa có thể sử dụng câu lệnh if để kiểm tra điều kiện tam giác vuông.

b)

Không thể sử dụng Python để kiểm tra tam giác vuông.

c)

Hoa cân nhập vào độ dài ba cạnh của tam giác từ bàn phím.

d)

Hoa cần sử dụng các phép toán số học và so sánh để kiểm tra điều kiện Pythagoras.

76.

Câu 6. Hoa muốn viết chương trình kiểm tra xem một số có lớn hơn 0 hay không. Hoa viết chương trình như sau. Với các khẳng đinh: if so > 0: print("Số lớn hơn 0") else: print("Số không lớn hơn 0")

a)

Chương trình của Hoa có lỗi cú pháp.

b)

Hoa cần thụt lề các lệnh print() vào trong khối lệnh if và else.

c)

Chương trình của Hoa chạy được.

d)

(Vận dụng) Hoa có thể sử dụng phần mềm Python để kiểm tra xem chương trình có chạy được hay không.

77.

Bình muốn viết chương trình in ra các số chẵn từ 1 đến 10. Bình cho rằng chỉ có thể làm điều này bằng cách sử dụng câu lệnh if để kiểm tra từng số.

a)

Chỉ có thể sử dụng câu lệnh if để in ra các số chẵn từ 1 đến 10.

b)

Bình có thể sử dụng vòng lặp for kết hợp với range() để in ra các số chẵn từ 1 đến 10.

c)

Hàm range(2, 11, 2) sẽ tạo ra một dãy số gồm các số chẵn từ 2 đến 10.

d)

Bình có thể sử dụng vòng lặp for i in range(2, 11, 2): print(i) để in ra các số chẵn.

78.

An đang học về hàm trong Python. An cho rằng hàm chỉ là một nhóm các câu lệnh được đặt tên và không có tác dụng gì đặc biệt.

a)

Hàm giúp tổ chức chương trình thành các khối lệnh nhỏ hơn, dễ quản lý và tái sử dụng.

b)

Hàm không có tác dụng gì trong việc viết chương trình.

c)

Sử dụng hàm giúp tránh lặp lại mã lệnh, làm cho chương trình ngắn gọn và dễ đọc hơn.

d)

An có thể viết một hàm để tính diện tích hình tròn và sử dụng hàm đó nhiều lần trong chương trình.

79.

An muốn viết chương trình kiểm tra xem một năm có phải là năm nhuận hay không. An biết rằng năm nhuận là năm chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100, hoặc chia hết cho 400.

a)

An có thể sử dụng câu lệnh if lồng nhau để kiểm tra điều kiện năm nhuận.

b)

Chỉ cần một câu lệnh if đơn giản là đủ để kiểm tra năm nhuận.

c)

An cần sử dụng các phép toán logic and, or để kết hợp các điều kiện.

d)

An có thể viết biểu thức điều kiện như sau: (nam % 4 == 0 and nam % 100 != 0) or nam % 400 == 0.

80.

Minh muốn viết chương trình tính tổng các số chẵn từ 1 đến n, với n nhập từ bàn phím. Minh cho rằng không cần use câu lệnh if trong chương trình.

a)

Minh cần sử dụng câu lệnh if để kiểm tra xem một số có phải là số chẵn hay không.

b)

Minh không cần sử dụng câu lệnh if trong chương trình.

c)

Minh có thể sử dụng hàm range(2, n+1, 2) để tạo ra dãy số gồm các số chẵn từ 2 đến n.

d)

Minh có thể kết hợp vòng lặp for và hàm range() để tính tổng các số chẵn.

81.

Minh muốn viết chương trình kiểm tra xem một số có phải là số hoàn hảo hay không. Minh cho rằng chỉ cần sử dụng vòng lặp for là đủ. Với các khẳng định:

a)

Minh có thể sử dụng vòng lặp while để kiểm tra xem một số có phải là số hoàn hảo hay không.

b)

Chỉ có thể sử dụng vòng lặp for để kiểm tra số hoàn hảo.

c)

Số hoàn hảo là số nguyên dương mà tổng tất cả các ước số dương của nó (không bao gồm chính nó) bằng chính nó.

d)

Minh có thể sử dụng vòng lặp while để tìm tất cả các ước số của một số và tính tổng của chúng.

82.

Minh viết một hàm tinh_tong(a, b) để tính tổng của hai số. Khi gọi hàm này, Minh có thể truyền vào ba đối số. Với khẳng định:

a)

Hàm tinh_tong(a, b) có hai tham số.

b)

Minh có thể truyền ba đối số vào hàm tinh_tong(a, b).

c)

Số lượng đối số truyền vào phải bằng số lượng tham số của hàm.

d)

Minh chỉ có thể truyền đúng hai đối số vào hàm tinh_tong(a, b).

83.

Bình muốn viết một hàm tính tổng của hai số. Bình cho rằng hàm này không cần tham số đầu vào. Với khẳng định:

a)

Hàm có thể có tham số đầu vào hoặc không có tham số đầu vào.

b)

Hàm tính tổng của hai số không cần tham số đầu vào.

c)

Tham số đầu vào là các giá trị được truyền cho hàm khi gọi hàm.

d)

Hàm tính tổng của hai số cần hai tham số đầu vào là hai số cần tính tổng.