wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn sử đi mn

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Văn minh Đại Việt tồn tại bao lâu

a)

200 năm

b)

gần 1000 năm

c)

6900 năm

d)

1 tỷ năm

2.

Văn minh Đại Việt kế thừa nền văn minh nào

a)

Đại Việt

b)

Hội An

c)

Văn Lang- Âu Lạc

d)

Phục Hưng

3.

Đại Việt có kinh đô nào

a)

Văn Lang

b)

Thăng Long

c)

La Mã

d)

Âu Lạc

4.

Văn minh Đại Việt còn được gọi là văn minh gì

a)

Phù Nam

b)

Chăm Pa

c)

Thăng Long

d)

Hy Lạp

5.

Văn minh Đại Việt từng bước hình thành trên những cơ sở nào

a)

kế thừa thành tựu Văn lang - Âu lạc, truyền thống lao động và đấu tranh chống Bắc thuộc

b)

xây dựng và phát triển quốc gia

c)

ngoại thương phát triển

d)

chống Bắc thuộc

6.

Văn minh Đại Việt hình thành và phát triển trên cơ sở nào

a)

chống Bắc thuộc

b)

kế thừa văn minh Văn lang - Âu Lạc

c)

xây dựng và phát triển quốc gia Đại Việt

d)

tiếp thu nền văn minh Trung Hoa

7.

Văn minh Đại Việt hình thành và phát triển từ thế kỉ nào

a)

Thế kỉ XX - Thế kỉ XXX

b)

Thế kỉ IX - Thế kỉ XVIII

c)

Thế kỉ X - Giữa thế kỉ XIX

d)

Thế kỉ V - Thế kỉ XIII

8.

Chọn phương án sắp xếp các cuộc cải cách sau đây theo đúng trình tự thời gian.

a)

Cải cách của Hồ Quý Ly - cải cách của Minh Mạng - cải cách của Lê Thánh Tông

b)

Cải cách của Lê Thánh Tông – cải cách của Hồ Quý Ly – cải cách của Minh Mạng

c)

Cải cách của Hồ Quý Ly - cải cách của Lê Thánh Tông - cải cách của Minh Mạng

d)

Cải cách của Lê Thánh Tông – cải cách của Minh Mạng – cải cách của Hồ Quý Ly

9.

Đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là:

a)

Kinh tế hướng ngoại

b)

Kinh tế hướng nội

c)

Độc tôn Nho giáo

d)

Tính thống nhất

10.

“Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo

b)

Nho giáo – Phật giáo – Công giáo

c)

Phật giáo – Ấn Độ giáo – Công giáo

d)

Phật giáo – Bà La Môn giáo – Nho giáo

11.

Ngành kinh tế chủ đạo của Đại Việt

a)

thủ công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

thương nghiệp

d)

công nghiệp

12.

ngành kinh tế chủ đạo với cây trồng chính là

a)

lúa mì

b)

cao su

c)

lúa nước

d)

củ sắn

13.

Các triều đại có chính sách khuyến khích sản xuất nông nghiệp thông qua lễ nào

a)

Giỗ tổ Hùng Vương

b)

hội gióng

c)

lễ Tịch Điền

d)

hội lim

14.

Nhà nước đặt chức Hà đê sứ, Khuyến nông sứ để làm gì

a)

chăm lo việc đê điều, trị thủy

b)

buôn bán thương mại

c)

trao đổi lương thực, thực phẩm với các nước láng giềng

d)

giúp vua quản lí đất nước

15.

Công cuộc khẩn hoang đất đai được chú trọng vào thời nào

a)

triều Nguyễn và chúa Trịnh

b)

chúa Trịnh và triều Nguyễn

c)

chúa Nguyễn và triều Nguyễn

d)

Triều Lý

16.

Văn minh Đại Việt có thành tựu tiêu biểu nào về thủ công nghiệp

a)

An Nam tứ đại khí

b)

Phương Nam ngũ nhị khí

c)

Bạch Bắc lục đại khí

d)

An Khang tứ bình khí

17.

Đâu không phải một hạn chế của văn minh Đại Việt?

a)

Trong một số thời kì, thương nghiệp không được đề cao. Trong thời kì trung đại, người Việt ít có phát minh khoa học, kĩ thuật

b)

Vì áp dụng tư tưởng của văn hoá Trung Hoa một cách mạnh mẽ nên những chính sách hà khắc với con người xuất hiện nhiều, làm hạn chế khả năng của người Việt chúng ta

c)

Việc sinh sống thành làng xã tạo nên tâm lí bình quân, cào bằng giữa các thành viên, do đó, hạn chế động lực phát triển, sáng tạo của xã hội và từng cá nhân

d)

Nho giáo ngày càng được đề cao tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi về xã hội, kinh tế, đặc biệt là sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây

18.

Thiết chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao vào thời nào sau đây?

a)

Thời Đinh – Tiền Lê

b)

Thời Lý

c)

Thời Trần

d)

Thời Lê sơ

19.

Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Tính đa dạng

b)

Tính thống nhất

c)

Tính bản địa

d)

Tính vùng miền

20.

Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tập quyền thân dân

b)

Quan liêu

c)

Chuyên chế

d)

Phân quyền

21.

Thời Lý Trần phổ biến việc đúc tiền gì

a)

tiền kim loại

b)

tiền vàng

c)

tiền bạc

d)

tiền đồng

22.

“Đại Việt sử ký toàn thư, Hồng Đức bản đồ, Dư địa chí” là những công trình thuộc thời nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Nguyễn

23.

Đâu là trung tâm mua bán sầm uất nhất thời Đại Việt

a)

kinh đô Chăm Pa

b)

kinh đô Thăng Long

c)

kinh đô Hoa Lư

d)

kinh đô Đại Việt

24.

Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ở Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?

a)

Trọng nông

b)

Bế quan toả cảng

c)

Trọng thương

d)

Ức thương

25.

Cư dân Đại Việt không đạt được những thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp?

a)

Cải tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác.

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Chiếm 30% thị phần xuất khẩu gạo ở khu vực.

26.

từ TK nào Đại Việt mở rộng buôn bán với các nước

a)

XVI - XVIII

b)

X - XII

c)

XIV - XX

d)

XI - XV

27.

nhà nước Đại Việt theo chế độ chính trị nào

a)

cộng hòa xã hội chủ nghĩa

b)

quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền

c)

quân chủ lập hiến

d)

cộng hòa

28.

Nhà nước Đại Việt phát triển và hoàn thiện, đạt đến đỉnh cao từ TK nào

a)

X - XV

b)

XVII - XX

c)

X - XX

d)

XI - XV

29.

Sự hoàn thiện về bộ máy NN có ý nghĩa như thế nào đối với Đại Việt

a)

thương mại biển phát triển

b)

bước trưởng thành về văn minh chính trị

c)

nông nghiệp phát triển hơn

d)

du lịch được củng cố

30.

“Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con".

(Trích Chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232)

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

b)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

c)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

31.

Cục Bách tác là tên gọi của:

a)

Các xưởng thủ công của Nhà nước.

b)

Cơ quan quản lí việc đắp đê.

c)

Các đồn điền sản xuất nông nghiệp.

d)

Cơ quan biên soạn lịch sử.

32.

Nhà Tiền Lê định luật lệ vào năm nào

a)

1002

b)

1000

c)

1999

d)

1200

33.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống (.....) để hoàn thiện câu dưới đây.

“Thời Lê trung hưng, văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng ...... và bước đầu tiếp xúc với văn minh ......".

a)

Dân gian hoá Ấn Độ.

b)

Cung đình hoá/phương Tây.

c)

Dân gian hoá/phương Đông.

d)

Dân gian hoá/phương Tây.

34.

bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là

a)

bộ Hình luật

b)

bộ Hình thư

c)

Luật Gia Long

d)

Luật Hồng Đức

35.

nhà Lê Sơ ban hành bộ luật nào

a)

bộ Hình thư

b)

bộ Hoàng Việt luật lệ (luật Gia Long)

c)

bộ Quốc triều hình luật (luật Hồng Đức)

d)

bộ Hình luật

36.

nhà Nguyễn ban hành bộ luật nào

a)

luật nhà Nguyễn

b)

bộ Hoàng Việt luật lệ (luật Gia Long)

c)

luật Hồng Đức (bộ Quốc triều hình luật)

d)

bộ Hình luật

37.

bộ luật tiến bộ nhất về thời phong kiến Việt Nam là

a)

luật Hồng Đức

b)

luật Lê Sơ

c)

Luật Gia Long

d)

bộ Hình thư

38.

tư tưởng yêu nước thương dân phát triển theo 2 xu hướng nào

a)

thân dân và yêu dân

b)

dân tộc và thân dân

c)

trung quân ái quốc và gần dân, yêu dân

d)

nhân dân và đội ngũ trí thức

39.

tôn giáo nào trở thành quốc giáo thời Lý Trần

a)

Đạo giáo

b)

Nho giáo

c)

Phật giáo

d)

Đạo hồi

40.

Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV-XIX?

a)

Phật giáo

b)

Công giáo

c)

Nho giáo

d)

Đạo giáo

41.

Phật giáo mất vai trò quốc giáo từ TK nào

a)

XI

b)

XV

c)

X

d)

XX

42.

Nho giáo giữ địa vị độc tôn từ TK nào

a)

X

b)

XV

c)

XI

d)

XX

43.

TK XI, nhà Lý cho xây Văn Miếu để thờ ai

a)

Nguyễn Đình Chiểu

b)

Chu Văn An

c)

Khổng Tử

d)

Nguyễn Du

44.

Thiên Chúa Giáo du nhập vào Việt Nam từ TK nào

a)

XI

b)

XV

c)

XX

d)

XVI

45.

nhà Lý mở khoa thi đầu tiên vào năm nào

a)

1057

b)

1075

c)

1800

d)

1000

46.

triều đình xây Quốc Tử Giám vào năm nào

a)

1076

b)

1670

c)

1760

d)

1067

47.

Thương nghiệp Việt Nam thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?

a)

Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.

b)

Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.

c)

Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.

d)

Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa.

48.

Kì thi tiến sĩ đầu tiên được tổ chức vào năm nào

a)

1567

b)

1437

c)

1754

d)

1374

49.

tin thần tôn sư trọng đạo thể hiện qua việc tôn thờ ai

a)

Khổng Tử

b)

Mạc Đĩnh Chi

c)

Chu Văn An

d)

Lê Hồng Phong

50.

đến thời nào, nền giáo dục và thi cử trở nên quy củ

a)

Trần

b)

Lê Sơ

c)

Nguyễn

d)

Trịnh

51.

từ năm 1463, cứ 3 năm một lần triều đình tổ chức thi gì

a)

Hương và Hội tại địa phương

b)

Hội tại kinh thành và Hương tại địa phương

c)

Hội tại địa phương và Hương tại kinh thành

d)

Hội và Hương tại kinh thành

52.

từ thời gian nào giáo dục Nho học đóng vai trò chủ yếu đào tạo quan lại và nâng cao dân trí

a)

TK X - TK XV

b)

TK XVI - nửa đầu TK XIX

c)

TK XX - TK XXI

d)

TK XV - TK XVI

53.

trên cơ sở tiếp thu chữ Hán, người Việt sáng tạo ra chữ gì

a)

chữ Nôm

b)

chữ quốc ngữ

c)

chữ Việt

d)

chữ tiếng Việt

54.

chữ quốc ngữ ra đời vào thế kỉ nào

a)

XV

b)

XVII

c)

XX

d)

XXI

55.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Truyền đạo

b)

Giáo dục

c)

Sáng tác văn học

d)

Sử dụng trong cung đình

56.

Văn học chữ Hán thể hiện điều gì

a)

lòng thương dân

b)

niềm tự hào dân tộc

c)

lòng yêu nước và niềm tự hào dân tộc

d)

lòng yêu nước

57.

Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sinh (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

Đúc đồng

b)

Điêu khắc gỗ

c)

Gốm sứ

d)

Tranh dân gian

58.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập của nhân dân Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX là một cơ sở để văn minh Đại Việt phát triển

b)

Văn minh sông Hồng, văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam là cội nguồn của văn minh Đại Việt

c)

Đặc trưng của văn minh Đại Việt thời nhà Nguyễn là tính thống nhất

d)

Văn minh Đại Việt thời Lê sơ đạt được những thành tựu rực rỡ trên cơ sở “tam giáo đồng nguyên

59.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây

a)

Múa rối

b)

Ca trú

c)

Kịch nói

d)

Chèo

60.

Câu nào sau đây không đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Nông nghiệp ngô – khoai – sắn và văn hoá đô hội là một trong những đặc trưng của văn minh Đại Việt

b)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều, cử quan lại thường xuyên trông coi việc đắp đê, khơi vét kênh mương, đào nắn các dòng chảy,… phục vụ sản xuất

c)

Công cuộc khai hoang mở rộng diện tích canh tác được tiến hành thường xuyên

d)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ các vị anh hùng, người có công với đất nước tiếp tục được duy trì.

61.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Thiết chế chính trị được các triều đại phong kiến Đại Việt xây dựng trên cơ sở tiếp thu mô hình chính trị của Trung Quốc và Ấn Độ

b)

Văn minh Đại Việt phát triển dựa trên nền nông nghiệp lúa nước và văn hoá xóm làng

c)

Một trong những điểm nổi bật của văn minh Đại Việt là có nhiều phát minh khoa học, kĩ thuật có ảnh hưởng thế giới

d)

Trong kỉ nguyên Đại Việt, kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương nghiệp đều được coi trọng, đề cao

62.

nhà Trần và nhà Nguyễn lần lượt thành lập nên nơi nào

a)

Quốc Sử Viện và Quốc Sử quán

b)

Quốc sử quán và Quốc sử viện

c)

Văn Miếu và Quốc sử quán

d)

Văn Miếu và Quốc sử viện

63.

Các bia đá được dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?

a)

Đề cao giáo dục, khoa cử

b)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc

c)

Phát triển các loại hình văn hoá dân gian

d)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử

64.

Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của

a)

Sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam

b)

Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam

c)

Sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý – Trần

d)

Ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ

65.

nhà Nguyễn xây dựng nên cái gì

a)

thành trì theo kiến trúc Ấn Độ

b)

nhà sàn

c)

thành quách theo kiến trúc Vô - băng

d)

nhà tranh

66.

Kiến trúc phát triển mạnh dưới thời nào

a)

Lê Sơ

b)

Lý Trần

c)

Nguyễn

d)

Hồ

67.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (.....), hoàn thiện câu sau đây: “Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh ...... và văn hoá làng xã.”

a)

nông nghiệp độc canh cây lúa

b)

hướng biển

c)

nông nghiệp lúa nước

d)

thương nghiệp

68.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc

a)

54

b)

45

c)

56

d)

56,6

69.

Dân tộc nào chiếm số lượng đông nhất

a)

Hoa

b)

Kinh

c)

Tày

d)

Thái

70.

Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

71.

Tiếng Việt được xếp vào:

a)

ngôn ngữ Nam Đảo thuộc ngữ hệ Nam Đảo

b)

ngôn ngữ Việt - Mường thuộc ngữ hệ Nam Á

c)

ngôn ngữ Hán thuộc ngữ hệ Hán - Tạng

d)

ngôn ngữ Ka-đai thuộc ngữ hệ Thái-Ka-đai

72.

có bao nhiêu dân tộc có chữ viết

a)

69

b)

26

c)

25

d)

52

73.

1 trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc Việt Nam

a)

tập trung

b)

vừa tập trung vừa xen kẽ

c)

xen kẽ

d)

tụ họp

74.

Hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều

a)

kết hợp trồng trọt với chăn nuôi

b)

trồng trọt

c)

chăn nuôi

d)

thương mại

75.

Lương thực chính của các dân tộc

a)

lúa, gạo

b)

lúa, ngô

c)

lúa, khoai tây

d)

cơm, gạo

76.

Khăn piêu là đặc trưng y phục của dân tộc nào

a)

Chăm

b)

Thái

c)

H-mông

d)

Tày

77.

ngoài trang phục truyền thống, đồng bào các dân tộc thiểu số có xu hướng sử dụng trang phục giống dân tộc nào

a)

Hoa

b)

người ngoài hành lang

c)

Kinh

d)

Thái

78.

nhà ở của các đồng bào gồm

a)

nhà sàn

b)

nhà nền đất

c)

nhà trình tường

d)

nhà sàn, nhà nền đất, nhà nửa sàn nửa đất, nhà trình tường

79.

Nhà của người Kinh, Hoa là nhà gì

a)

nhà lầu

b)

nhà trệt

c)

chung cư

d)

nhà cấp 4

80.

Tín ngưỡng truyền thống của các dân tộc Việt Nam là

a)

tín ngưỡng dân gian

b)

tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

c)

tín ngưỡng phồn thực

d)

tín ngưỡng tự do tôn giáo

81.

Đa số người Việt, Hoa và Khmer theo tôn giáo nào

a)

Đạo giáo

b)

Phật giáo

c)

Đạo Hồi

d)

Thiên chúa Giáo

82.

lễ hội thường gắn với điều gì

a)

sản xuất

b)

sản xuất nông nghiệp hoặc gắn với tín ngưỡng, tôn giáo

c)

thủ công

d)

tôn giáo