Font size
WorksheetsToán lớp 4
Total questions: 75
Worksheet time: 51mins
Đọc số 47.812
bảy nghìn tám trăm mười hai
bảy mươi bốn nghìn tám trăm mười hai
tám mươi hai nghìn bốn trăm mười hai
bốn mươi bảy nghìn tám trăm mười hai
Viết số thành tổng: 47 812
(a)
Viết số : Năm mươi tư nghìn một trăm chín mươi mốt
54191
45191
19154
54911
Viết số thành tổng : 54 191
(a)
Đọc số : 29 653
Chín hai nghìn sáu trăm năm mươi ba
Hai mươi chín nghìn sáu trăm năm mươi ba
Hai mươi chín nghìn năm trăm sau mươi ba
Hai mươi chín nghìn sáu trăm ba mươi lăm
Viết thành tổng : 29 653
(a)
Viết thành số : 70000+2000+500+30+7
25 377
72 573
72 537
72 357
Đọc số : 99 699
Chín mươi chín nghìn chín trăm sáu mươi chín
Chín mươi chín nghìn sáu trăm chín mươi chín
Chín mươi sáu nghìn chín trăm chín mươi chín
Chín trăm nghìn sáu trăm chín mươi chín
Đọc số : 72 537
(a)
Đọc số : 82 576
(a)
Viết thành số : 82 576
(a)
Số gồm 6 chục nghìn , 4 nghìn , 3 trăm , 5 chục , 7 đơn vị
(a)
Số gồm 7 chục nghìn , 5 nghìn , 6 trăm , 2 chục
(a)
Số gồm 1 chục nghìn 8 nghìn , 7 trăm , 3 chục
(a)
Số gồm 4 chục nghìn , 7 trăm , 9 chục
(a)
Số gồm 2 chục nghìn , 7 nghìn , 3 trăm , 5 chục , 8 đơn vị
(a)
Số gồm 9 chục nghìn , 6 nghìn , 8 chục , 1 đơn vị
(a)
Đọc số : 5 000 000
Năm trăm nghìn
Năm triệu
Năm mươi lăm triệu
Năm trăm
Đọc số : 505 000 000
Năm trăm lẻ năm nghìn
Năm trăm triệu
Năm trăm linh năm triệu
Năm mươi triệu năm trăm nghìn
Đọc số : 500 000 000
(a)
Viết số 55 000 000
(a)
50 000 000
(a)
550 000 000
(a)
Số nào sau đây là số lẻ
23
22
44
60
Số nào sau đây là số lẻ
23
168
3822
28377
số nào sau đây là số chẵn
23
168
3822
155551
63516
Số nào sau đây là số lẻ
15551
91889
66666
2356
Viết các số lẻ liên tiếp 911;.......;........;
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Số lẻ bé nhất có 4 chữ số là ____; số lẻ lớn nhất có bốn chữ số là _____.
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Sô chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là _____; số chẵn bé nhất có 5 chữ số khác nhau là ______.
(a)
Số lẻ bé nhất có sáu chữ số viết là :
102345
111111
100001
100101
541 863 Chữ số 8 thuộc hàng nào, lớp nào
Hàng trăm
Hàng chục
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
369 001 Chữ số 6 thuộc hàng nào, lớp nào
Hàng trăm
Hàng chục nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
707 988 Chữ số 7 đầu tiên thuộc hàng nào lớp nào
Hàng trăm nghìn
Lớp nghìn
Hàng nghìn
Lớp đơn vị
100 254 Chữ số 5 thuộc hàng nào , lớp nào
Hàng trăm
hàng nghìn
lớp nghìn
Lớp đơn vị
203 172 chữ số 3 thuộc hàng nào , lớp nào
Hàng nghìn
Lớp nghìn
Hàm trăm nghìn
Lớp đơn vị
Trong số 123 456 789 Chữ số 2 thuộc hàng nào. lớp nào
Hàng chục nghìn, lớp triệu
Hàng chục triệu , lớp nghìn
Hàng chục triệu , lớp triệu
Hàng triệu , lớp triệu
Trong số 123 456 7 89 Chữ số 5 thuộc hàng nào lớp nào
Hàng chục nghìn , lớp nghìn
Hàng chục triệu , lớp triệu
Hàng chục triệu , lớp nghìn
Hàng trăm , lớp nghìn
Trong 123 4 56 789 : giá trị của chữ số 3 là bao nhiêu ?
3 000
3 000 000
300 000 000
3
235 762 024 Chữ số 6 thuộc hàng nào , lớp nào
(a)
420 813 905 chữ số 0 thuộc hàng nào lớp nào
hàng triệu lớp đơn vị
hàng trăm nghìn lớp đơn vị
hàng triệu , lớp triệu
hàng nghìn lớp nghìn
941 067 346 chữ số 3 thuộc hàng nào lớp nào
hàng chục lớp đơn vị
hàng trăm lớp đơn vị
hàng trăm ngìn lớp đơn vị
hàng trăm lớp nghìn
822 365 140 chữ số 8 thuộc hàng nào lớp nào
hàng trăm triệu lớp nghìn
hàng nghìn lớp triệu
hàng trăm triệu lớp nghìn
hàng trăm triệu lớp triệu
4 yến =.........kg
4
40
400
40000
6 tạ=_____yến=____kg
60 yến
600 yến
600kg
60 kg
40kg=____yến
4
400
40
444444
600kg yến =____yến=_____kg
6 yến và 0kg
60 yến và 6 kg
6 yến và 60kg
60 yến và 60kg
6 tấn 12kg =_____kg
6120kg
6012kg
1260kg
6000
7 tạ 7 kg =_____kg
777kg
070kg
770kg
707kg
3 tấn 7 tạ=____tạ
3007 tạ
370 tạ
37 tạ
3700 tạ
2 tạ 1 yến =____yến
210
21 yến
1000
21000
4 dm²=____cm²
40
4
400
400000
3 dm² 5 cm²=______cm²
35000
305
3005
35
400cm²=_____ dm²
4
40
400
40000
700dm²=_____m²
700
7000
70
7
7m²=____dm²
70000
700
7
70
18 dm² 30 cm²=______cm²
3018
1830
18
30
5 m² 9 dm²=______ dm²
590
509
5009
59
205 m² 25 dm²=_____dm²
20520
20052
25205
20500
Cho các số : 547 198 254 ; 549 817 154 ; 295 789 125 ; 538 974 125 . Số lớn nhất trong các số là
547 198 254
549 817 254
495 789 125
538 974 125
Số bé nhất trong các số 472 896 130 ; 472 900 999; 473 000 899 ; 472 799 100 là
472 896 130
472 900 999
473 000 899
472 799 100
Viết các số 402 530 816 , 420 987 120 , 249 816 324 , 420 713 816 theo thứ tự từ bé đến lớn
(a)
Viết các số 73 510 876 , 703 219 681 , 370 888 349 , 703 219 861 theo thứ tự từ lớn đến bé
703 219 861 > 703 219 681 > 370 888 349 > 73 510 876
703 219 681 > 703 219 861 > 370 888 349 > 73 510 876
370 888 349 > 73 510 876 > 703 219 681 > 703 219 861
73 510 876 > 370 888 349 > 703 219 681 > 703 219 861
Đặt tính rồi tính 362 390 + 523 400
885 970
885 790
800790
790885
Đặt tính rồi tính 420 578 x7
2 449 046
2 494 046
2 944 046
2 944 064
Đặt tính rồi tính 882 630 - 32 310
850 322
320 580
850 230
850 320
Đặt tính rồi tính 628 292 :6
101002
104 715 dư 2
104715 dư 3
104715
4 732 865 làm tròn đến hàng trăm nghìn
4 000 000
4 700 000
4 730 000
4 732 000
4 732 865 làm tròn đến hàng chục nghìn
4 732 000
4 700 000
4 730 000
4 000 000
63 269 114 làm tròn đến hàng trăm nghìn
63 269 000
63 200 000
63 000 000
6 000 000
63 269 114 làm tròn đến hàng chục nghìn
63 269 000
63 200 000
63 260 000
60 000 000
125 374 008 làm tròn đến hàng trăm nghìn
100 000 000
125 300 000
125 000 000
125 370 000
311 826 712 làm tròn đến hàng chục nghìn
311 826 000
311 000 000
311 820 000
300 000 000
Tính giá trị của biểu thức m+1205:5 (với m=310)
(a)
Tính giá trị của biểu thức m+n x 5, với m=227, n=823
2432
4243
4 342
4432
