Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Midterm Review Guide - History and Geography Grade 9 (2025-2026)

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô) được thành lập vào năm ..................

a)

1945

b)

1922

c)

1939

d)

1917

2.

Năm 1919 để đảm bảo lương thực cho Hồng quân chính quyền Xô Viết đã thực hiện chính sách ............................

a)

Cộng sản thời chiến

b)

Tăng thuế nông nghiệp

c)

Cải cách ruộng đất

d)

Phát triển công nghiệp nhẹ

3.

Câu 3. Chính sách do Lênin đề xướng năm 1921 nhằm khôi phục kinh tế sau nội chiến.

a)

Chính sách tập thể hóa nông nghiệp

b)

Chính sách cải cách ruộng đất

c)

Chính sách kinh tế mới (NEP)

d)

Chính sách công nghiệp hóa toàn diện

4.

Nhiệm vụ trọng tâm nhất của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội (1925-1941) là gì?

a)

Tập thể hóa nông nghiệp

b)

Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa

c)

Mở rộng quan hệ ngoại giao

d)

Phát triển giáo dục và y tế

5.

Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở Liên Xô (1928-1932) tập trung vào lĩnh vực

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp nặng

c)

Giáo dục

d)

Thương mại

6.

Sau khi thực hiện các kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1928-1932), 5 năm lần thứ hai (1933-1937), Liên Xô trở thành ?

a)

Quốc gia có hệ thống giáo dục tiên tiến nhất thế giới

b)

Cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và thứ hai thế giới (sau Mỹ)

c)

Nước có dân số đông nhất châu Âu

d)

Quốc gia có nền nông nghiệp phát triển nhất thế giới

7.

Câu 7. Người sáng lập và giữ vai trò lãnh đạo chủ chốt của Quốc tế Cộng sản là ....

a)

Friedrich Engels

b)

Karl Marx

c)

Lênin

d)

Stalin

8.

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929–1933 bắt đầu từ nước ....................

a)

Đức

b)

Anh

c)

Mỹ

d)

Pháp

9.

Năm 1932 Tổng thống Ru-dơ-ven đã thực hiện các chính sách để đưa nước Mỹ thoát khỏi khủng hoảng kinh tế.

a)

Chính sách phát triển công nghiệp nặng (Heavy Industry Development Policy)

b)

Chính sách cải cách kinh tế xã hội

c)

Chính sách mở cửa kinh tế (Open Door Policy)

d)

Chính sách đối ngoại hoà bình (Peaceful Foreign Policy)

10.

Câu 10. Sau chiến tranh thế giới nhất, nền kinh tế Nhật bản ........................................

a)

Suy thoái nghiêm trọng

b)

Ổn định không thay đổi

c)

Bị tàn phá nặng nề

d)

Phát triển ổn định

11.

Câu 11. Từ 1937 cách mạng Trung Quốc chuyển sang thời kì hợp tác Quốc-Cộng nhằm mục đích chống ...............

a)

Mỹ

b)

Nhật

c)

Pháp

d)

Anh

12.

Câu 12. Sau khủng hoảng kinh tế 1929–1933, chủ nghĩa phát xít ra đời đầu tiên ở........

a)

Nhật Bản

b)

Đức

c)

Tây Ban Nha

d)

Italia

13.

Câu 13. Trong những năm 1930–1945, ở châu Á, chủ nghĩa phát xít nước nào phát triển mạnh?

a)

Hàn Quốc

b)

Nhật

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

14.

Câu 14. Từ 1919 phong trào công nhân chủ yếu diễn ra với hình thức

a)

Biểu tình chống thuế

b)

Bãi công, đòi việc làm, tăng lương

c)

Tổ chức hội thảo khoa học

d)

Tham gia các tổ chức từ thiện

15.

Câu 15. Tháng 8-1925, công nhân xưởng Ba Son tiến hành bãi công đã đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bắt đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang

a)

Đấu tranh chính trị

b)

Đấu tranh vũ trang

c)

Đấu tranh ngoại giao

d)

Đấu tranh tự giác

16.

Câu 16. Nguyên nhân trực tiếp làm bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ hai là Đức tấn công ....................

a)

Liên Xô

b)

Ba Lan

c)

Pháp

d)

Anh

17.

Ngày 1-1-1942, Mặt trận Đồng minh chống phát xít được thành lập ở Oa-sinh-tơn (Mỹ) gồm có............. nước tham gia?

a)

20

b)

15

c)

30

d)

26

18.

Câu 18. Ngày 9.05.1945 Đức kí hiệp định đầu hàng không điều kiện đã đánh dấu

a)

Bắt đầu chiến tranh lạnh

b)

chiến tranh thứ giới thứ 2 kết thúc ở châu Âu

c)

Sự thành lập Liên Hợp Quốc

d)

Kết thúc chiến tranh ở châu Á

19.

Câu 19. “Không thành công cũng thành nhân” là câu nói nổi tiếng của ....................

a)

Nguyễn Du

b)

Phan Bội Châu

c)

Hồ Chí Minh

d)

Nguyễn Thái Học

20.

Tính đến năm 2021, quy mô dân số của Việt Nam đứng thứ ....... trong khu vực Đông Nam Á.

a)

2nd

b)

4th

c)

1st

d)

3rd

21.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu sinh sống ở vùng ...............................

a)

thành phố

b)

miền núi

c)

đồng bằng

d)

trung du,miền

22.

Nơi sinh sống chủ yếu của dân tộc Kinh ở nước ta là

a)

trung du,miền núi

b)

hải đảo

c)

cao nguyên

d)

đồng bằng

23.

Trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam, dân tộc Kinh chiếm khoảng ......... dân số

a)

50%

b)

95%

c)

85%

d)

70%

24.

Phát biểu nào sau đây đúng về cộng đồng người Việt Nam định cư ở nước ngoài?

a)

Chỉ có khoảng 1 triệu người Việt Nam định cư ở nước ngoài.

b)

Cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài không đóng góp vào phát triển quê hương.

c)

Cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài không hướng về quê hương.

d)

Là bộ phận không tách rời của cộng đồng dân tộc Việt Nam và là nguồn lực quan trọng để xây dựng, bảo vệ đất nước.

25.

Ở vùng đồng bằng sông Cửu Long, ngoài dân tộc Kinh còn có các dân tộc nào sinh sống lâu đời?

a)

Tày, Nùng, Dao

b)

Khmer, Chăm, Hoa

c)

Sán Dìu, Hà Nhì, Giáy

d)

Mường, Thái, H'Mông

26.

Các loại vật nuôi chủ yếu ở nước ta là gì?

a)

rắn, cá sấu, khỉ, báo

b)

trâu, bò, lợn, gia cầm

c)

cá mập, voi, hươu cao cổ, sư tử

d)

chuột, mèo, chó, thỏ

27.

Một số loại cây công nghiệp lâu năm chủ yếu ở nước ta là ?

a)

lúa, ngô, khoai, sắn

b)

hoa hồng, hoa cúc, hoa lan, hoa huệ

c)

bưởi, cam, quýt, xoài

d)

cà phê, dừa, cao su, chè

28.

Vai trò của cây công nghiệp nước ta là gì?

a)

Chỉ dùng để làm cảnh trong các khu đô thị.

b)

Giúp phát triển kinh tế, tạo việc làm và tăng nguồn thu xuất khẩu.

c)

Làm nguyên liệu công nghiệp;tạo ra sản phẩm xuất khẩu;góp phần bảo vệ môi

d)

Không có ảnh hưởng gì đến đời sống người dân.

29.

Diện tích mặt nước nuôi thủy sản nước ngọt ở nước ta tập trung nhiều ở các vùng?

a)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Miền núi phía Bắc, Tây Bắc

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

30.

Rừng sản xuất là loại rừng đáp ứng yêu cầu gì?

a)

Bảo tồn đa dạng sinh học

b)

Cung cấp gỗ và nguyên liệu cho công nghiệp chế biến và xuất khẩu

c)

Bảo vệ nguồn nước và đất

d)

Phát triển du lịch sinh thái

31.

Các sản phẩm trong ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và đồ uống thuộc phân ngành chế biến sản phẩm trồng trọt là:

a)

sữa tươi, nước ngọt

b)

gạo xay xát, bia

c)

cá đóng hộp, nước mắm

d)

thịt hộp, xúc xích

32.

Công nghiệp dệt, sản xuất trang phục của nước ta hiện nay có

a)

Sản phẩm kém chất lượng, không có thương hiệu uy tín

b)

Sản phẩm đa dạng, sản lượng tăng, nhiều thương hiệu uy tín

c)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu, không có thương hiệu trong nước

d)

Sản phẩm đơn điệu, sản lượng giảm, ít thương hiệu nổi tiếng

33.

Dầu thô của nước ta được khai thác chủ yếu để:

a)

Sử dụng trực tiếp trong nông nghiệp

b)

Xuất khẩu, làm nguyên liệu cho nhà máy lọc hóa dầu, sản xuất điện

c)

Làm nguyên liệu cho ngành dệt may

d)

Sản xuất thực phẩm chế biến

34.

Đặc điểm của hoạt động khai thác hải sản ở nước ta hiện nay?

a)

Chỉ khai thác ven bờ, sản lượng ổn định, chủ yếu xuất khẩu sang châu Âu

b)

Mở rộng ra xa bờ, tập trung tại ngư trường lớn, sản lượng chưa đồng đều, tiêu thụ trong nước, đẩy mạnh xuất khẩu

c)

Chỉ khai thác ở các vùng nước ngọt, sản lượng thấp, tiêu thụ nội địa

d)

Tập trung khai thác nội địa, sản lượng cao, không xuất khẩu

35.

Ngành công nghiệp năng lượng của nước ta gồm có?

a)

Sản xuất lương thực, thực phẩm, chế biến gỗ

b)

Khai thác khoáng sản, sản xuất xi măng, luyện kim

c)

Khai thác than, dầu khí, sản xuất điện

d)

Dệt may, sản xuất giấy, chế biến cao su

36.

Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là

a)

Ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính phát triển chậm, giá trị sản xuất thấp, ít mặt hàng xuất khẩu, đầu tư nước ngoài nhỏ

b)

Ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính phát triển nhanh, giá trị sản xuất cao, nhiều mặt hàng xuất khẩu, đầu tư nước ngoài lớn

c)

Ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính chỉ phục vụ thị trường nội địa, không xuất khẩu, không có đầu tư nước ngoài

d)

Ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính là ngành truyền thống, phát triển ổn định, giá trị sản xuất trung bình, không có đầu tư nước ngoài

37.

Giao thông vận tải nước ta trong những năm qua phát triển với tốc độ nhanh; mạng lưới giao thông vận tải phát triển đa dạng với các loại hình:

a)

Đường bộ, đường sắt, đường biển, đường thủy nội địa

b)

Đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt, đường ống dẫn khí

c)

Đường bộ, đường cáp treo, đường sắt, đường biển

d)

Đường bộ, đường sắt, đường biển, đường hàng không

38.

Xu hướng phát triển mới trong ngành thương mại không phải là tăng xuất khẩu nhiều loại khoáng sản và đa dạng hóa thị trường.

a)

False

b)

True

39.

Tuyến đường sắt xuyên Việt nối Hà Nội với TP. Hồ Chí Minh là đường sắt ........................................

a)

quốc tế

b)

thống nhất

c)

cao tốc

d)

địa phương

40.

Sân bay quốc tế lớn nhất Việt Nam hiện nay là sân bay ........................................

a)

Cam Ranh

b)

Nội Bài

c)

Tân Sơn Nhất

d)

Đà Nẵng

41.

Trung tâm viễn thông lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Huế

b)

Cần Thơ

c)

Đà Nẵng

d)

Hà Nội