wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thực hành cn

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Người lao động phù hợp với các ngành nghề trong lĩnh vực chăn nuôi khi có đặc điểm nào dưới đây. (1) không thích tiếp xúc với động vật (2) Có khả năng nhớ tên và phân loại vật nuôi (3) yêu thích các môn học công nghệ sinh học (4) Yêu thích công việc chăm sóc vật nuôi

a)

(1),(2),(3),(4)

b)

(2),(3),(4)

c)

(1),(2)(3)

d)

(1),(3),(4)

2.

Dựa vào phân loại theo nguồn gốc thì các vật nuôi gà Đông tảo bò Bảy Núi dê bách thảo cửu phang rang được gọi là

a)

Vật nuôi cải tiến

b)

Vật nuôi bản địa

c)

Vật nuôi ngoại nhập

d)

Vật nuôi lai tạo

3.

Xu hướng phát triển của chăn nuôi ở Việt Nam về trên thế giới là. 1. Chăn thể tự do. 2. Chăn nuôi công nghiệp. 3. chăn nuôi thông minh. 4. Chăn nuôi bền vững

a)

3,4

b)

1,2,3,4

c)

2,3,4

d)

1,2,3

4.

Bò vàng Việt Nam có tầm vóc nhỏ khối lượng cơ thể và sản lượng sữa thấp khi trưởng thành khối lượng cơ thể của bò cái khoảng 180 kg và bò đực khoảng 250 kg sản lượng bò chỉ đạt 300 đến 400 kg chu kỳ tiết sữa phương pháp nhân giống vật nuôi phù hợp với mục đích cải thiện khả năng sinh trưởng của bò vàng là

a)

Lai xa

b)

Lai kinh tế

c)

Nhân giống thuần chủng

d)

Lai cải tạo

5.

Phương pháp lai giữa các cá thể khác giống tạo ra con lai có sức sản xuất cao tất cả các con lai dùng vào mục đích thương phẩm không làm giống là phương pháp

a)

Lai cải tạo

b)

Lai kinh tế

c)

Lai xe

d)

Nhân giống thuần chủng

6.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị tự động dùng trong chăn nuôi công nghệ

a)

Robot dọn chuồng

b)

Máy vắt sữa

c)

Robot Đẩy thức ăn

d)

Quạt điện

7.

Nội dung nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản của người lao động làm việc trong các ngành chăn nuôi

a)

Có sức khỏe tốt trách nhiệm cao trong công việc

b)

Tuân thủ an toàn lao động có Ý thức bảo vệ môi trường trong chăn nuôi

c)

Có khả năng linh hoạt sáng tạo khi sử dụng máy mốc có công nghệ cao

d)

Có kiến thức kỹ năng cơ bản về chăn nuôi

8.

Các phương pháp chăn nuôi chủ yếu ở nước ta nè

a)

Chẳng thả tự do nuôi nhốt chăn nuôi truyền thống

b)

Chăn thể tự do chăn nuôi truyền thống bán chăn thả

c)

Chăn thể tự do chăn nuôi công nghiệp chăn nuôi bán công nghiệp

d)

Chăn nuôi nông hộ nuôi nhốt bán chăn thả

9.

Vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Nguyên liệu chế biến

b)

Cung cấp thiết bị máy móc cho ngành nghề khác

c)

Nguồn thực phẩm nguyên liệu và phân bón

d)

Phân bón cho chồng trọt

10.

Dựa vào phân loại theo nguồn gốc vật nuôi có thể chia thành những nhóm nào

a)

Hai nhóm chính vật nuôi cải tiến và vật nuôi ngoại nhập

b)

Hai nhóm chính là vật nuôi bản địa vật nuôi ngoại nhập

c)

Ba nhóm chính là vật nuôi bản địa vật nuôi lai tạo vật nuôi ngoại nhập

d)

Ba nhóm chính là vật nuôi bản địa vật nuôi nhập nội vật nuôi cải tiến

11.

Chọn lọc hàng loạt là gì

a)

Là phương pháp chọn ra 1 hay 1 số cá thể biểu hiện các đặc điểm phù hợp với mục tiêu đặt ra của giống

b)

Là phương pháp chọn lọc được tiến hành tại các trung tâm giống

c)

là chọn dựa vào ngoại hình các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra nhiều cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

d)

Là phương pháp cho hiệu quả chọn lọc cao giống được tạo ra có độ đồng đều

12.

Có bao nhiêu phương pháp chọn giống vật nuôi

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Vì sao chọn lọc hàng loạt thường cho hiệu quả chọn lọc không cao

a)

Vì quá trình chọn lọc vật nuôi không đòi hỏi kĩ thuật cao

b)

Vì chỉ chọn lọc dựa vào kiểu hình không dựa vào kiểu gen

c)

Vì chọn lọc nhiều vật nuôi trong cùng 1 lúc

d)

Vì chỉ chọn lọc dựa theo kiểu gen không dựa theo kiểu hình

14.

Trong cùng 1 điều kiện nuôi dưỡng nhưng trứng gà ta ngon và bổ hơn trứng gà công nghiệp điều này giúp chúng ta kết luận gì

a)

Chế độ chăm sóc có vai trò quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Môi trường sống không ảnh hưởng gì đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

Giống có vai trò quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi

d)

Giống có vai trò quyết định đến năng suất

15.

Ý nào Không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế xã hội

a)

Cung cấp sức kéo cho canh tác khai thác vận chuyển

b)

Cung cấp thiết bị máy móc cho các ngành nghề khác

c)

Cung cấp các tế bào mô cơ quan động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

d)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và suất khẩu

16.

Trong cùng 1 điều kiện nuôi dưỡng và chăm sóc giống gà gi cho sản lượng trứng thu được trong 1 năm cao hơn giống gà mía điều này thể hiện vai trò nào của giống vật nuôi

a)

Khả năng thích nghi với môi trường của nuôi

b)

Hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi

c)

Quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

d)

Quyết định năng suất chăn nuôi

17.

Các chỉ tiêu cơ bản dùng để chọn lọc vật nuôi

a)

Ngoại hình thể chất sinh trưởng phát dục khả năng thích ứng

b)

Sinh trưởng phát dục khả năng sản xuất khả năng thích nghi

c)

Ngoại hình thể chất sản xuất khả năng thích nghi

d)

Ngoại hình thể chất sinh trưởng phát dục khả năng sản xuất

18.

Vai trò nào của giống được thể hiện trong ví dụ sau lợn móng cái có tỷ lệ nạc khoảng 32 -35% lợn landrace có tỉ lệ nạc khoảng 54-56%

a)

Giống ảnh hưởng đến khả năng thích nghi của vật

b)

Giống ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng thức anh của vật

c)

Giống quyết định năng suất chăn nuôi

d)

Giống quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

19.

Trong các đặc điểm sau đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do

a)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn

b)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

Số lượng vật nuôi lớn và nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại

d)

Mức đầu tư cao

20.

Giống vật nuôi là

a)

Là quần thể vật nuôi cùng loài cùng nguồn gốc có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau

b)

Là quần thể vật nuôi khác rồi khác nguồn gốc có ngoại hình và cấu trúc như chiều khác nhau

c)

Là quần thể vật nuôi cùng loài cùng nguồn gốc có ngoại hình và cấu trúc di truyền khác nhau

d)

Là quần thể vật nuôi khác loài cùng nguồn gốc có ngoại hình và cấu trúc di truyền khác nhau

21.

Công nghệ nào có thể giúp các nhà chọn giống phát hiện sớm giới tính của phôi về lựa chọn giới tính của phôi theo nhu cầu sản xuất

a)

Công nghệ tinh phân ly giới tính

b)

Công nghệ câys chuyển phôi

c)

Công nghệ gene

d)

Công nghệ thụ tin nhân tạo

22.

Mô tả xử lý chất thải trong chăn nuôi

a)

Hình 1 mô tả xử lý chất thải trong chăn nuôi bằng công nghệ biogas

b)

Công nghệ biogas yêu cầu chi phí xây dựng ban đầu cao, vị trí hầm cố định nên di chuyển hết hoặc yêu cầu bảo trì gặp khó khăn về việc vệ sinh định kỳ tiêm ẩn nhiều nguy cơ (rò rỉ khí, tắc nghẽn ống khí)

c)

Công nghệ biogas xử lý chất thải từ chăn nuôi tạo khí ga được sử dụng làm nhiên liệu đốt sưởi ấm hoạch sản xuất điện

d)

Hầm biogas hoạt động dựa trên quá trình phân giải kỵ khí tức là vi sinh vật phân giải chất hữu cơ không cần oxygen

23.

Đâu không phải là thành tựu của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi

a)

Sử dụng công nghệ thụ tin nhân tạo nâng cao chất lượng giống

b)

Sử dụng hầm biogas trong xử lý chất thải chăn nuôi

c)

Sử dụng công nghệ cấy truyền phôi làm tăng nhanh đàn vật nuôi

d)

Sử dụng thuốc sát trùng vệ sinh chuồng trại của bác nuôi

24.

Gia đình bác năm nuôi đàn lợn 40 con muốn cải thiện năng suất cho đàn lợn Bác Nam tiến hành theo dõi tiêu chí ngoại hình thể chất khối lượng của từng vật nuôi sau 7 tháng tbác năm chọn được 3 con lợn đực và 7 con làm cái tốt nhất giữ lại tiếp tục nuôi làm giống số còn lại cho ………..

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc tổ tiên

c)

Chọn lọc đời sau

d)

Chọn lọc cá thể

25.

Dựa vào đặc tính sinh vật học các vật nuôi như trâu bò cừu dê được xếp vào nhóm nào

a)

Gia súc đa dạ dày

b)

Gia súc dạ dày 4 túi

c)

Gia tăng cầm dạ dày đơn

d)

Gia cầm dạ dày 4 túi

26.

Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 những nhận định nào sau đây thể hiện được triển vọng của chăn nuôi (1 )dân số tăng nhanh kéo theo nhu cầu sử dụng các sản phẩm của chăn nuôi ngày càng tăng (2)điều kiện tự nhiên cơ sở vật chất thuận lợi cho phát triển Chăn nuôi hướng đến xuất khẩu (3)công nghiệp hóa nghành chăn nuôi từ khâu sản xuất chế biến bảo quản tiêu thụ những ứng dụng khoa học kĩ thuật nhà nước tạo điều kiện phát triển giống vật nuôi đào tạo lao động chất lượng cao hỗ trợ vay vốn(5) Chăn nuôi cung cấp cho con người nguồn thực phẩm dầu protein và cung cấp phân bón cho chồng trọt

a)

(2),(3),(4),(5)

b)

(2),(4),(5)

c)

(1),(2),(5)

d)

(1),(2),(3),(4)

27.

Hình II (a) và (b) Mô tả 2 xu hướng phát triển của chăn nuôi ở nước ta

a)

Chăn thả tự do là phương thức nuôi 1 số vật nuôi địa phương chúng được thả tự do đi lại kiếm ăn và tận dụng phụ phẩm nông nghiệp nên có thể áp dụng chăn nuôi bền vững giúp phát triển phương thức chăn nuôi này

b)

Tăng cường tuyên truyền lợi ích và vai trò của chăn nuôi bền vững từ đó giúp chăn nuôi của gia đình áp dụng mô hình này để ổn định về kinh tế bảo vệ được môi trường

c)

Chăn nuôi thông minh giúp kiểm soát toàn bộ quy trình chăn nuôi nhờ ứng dụng công nghệ nên mô hình này được áp dụng về sử dụng rộng rãi ở nước ta vì chi phí rẻ về dễ lắp đặt

d)

Hình II (a) và (b) Mô tả 2 xu hướng phát triển của chăn nuôi ở nước ta

28.

Trong quá trình chăn nuôi mà vật nuôi được đối xử tốt cho sản phẩm chất lượng cao an toàn người chăn nuôi có lợi nhuận giúp nâng cao đời sống môi trường được giữ gìn tốt giúp bảo vệ hệ sinh thái đây là các đặc điểm của xu hướng phát triển chăn nuôi nào trên thế giới

a)

Chăn nuôi công nghiệp

b)

Chăn nuôi bền vững

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

d)

Chăn nuôi thông minh

29.

Công nghệ cấy truyền phôi là quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể …(1)…vào tử cung cá thể cái …..(2)…..để cá thể này mang thai cụm từ thích hợp điền vào 1 về 2 là

a)

(1) cho phôi ;(2) nhận phôi

b)

(1)cho phôi ;(2) chứa phôi

c)

(1)nhận phôi;(2) chứa phôi

d)

(1) nhận phôi; (2) cho phôi

30.

Để đàn bò vàng Cho sản lượng thịt nhiều chất lượng tốt hơn gia đình An đã lai bò vào với red sindhi Nhờ phương pháp lai này tầm vóc con lai lớn hơn bò vàng thuần chủng tăng tỷ lệ thịt và chất lượng thịt tốt hơn gia đình an đã sử dụng phương pháp lai nào

a)

Lai xa

b)

Lai cải tiến

c)

Lai kinh tế

d)

Lai cải tạo

31.

Trong công việc cấy truyền phôi để không xảy ra hiện tượng thải loại phôi khi đưa từ cá thể cái cho phôi vào tử cung cá thể cái nhận phôi cần tiến hành biện pháp nào

a)

Gây động dục lệch pha

b)

Gây rụng trứng hàng loạt

c)

Gây động dục đồng pha

d)

Gây siêu bài noãn

32.

Có các bước thực hiện bước 1 chọn lọc bản thân bước 2 chọn lọc tổ tiên bước 3 chọn lọc theo đời sau trình tự sắp xếp đúng để thực hiện các bước của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

Bước 2 bước 1 bước 3

b)

Bước 3 bước 1 bước 2

c)

Bước 2 Bước 3 bước 1

d)

Bước 3 bước 2 bước 1

33.

Hình 1 mô tả quy trình công nghệ sinh học trong chọn giống ở bò sữa

a)

phôi sau khi tạo ra ở bước (5)được chuyển vào tử cung của cá thể bò sữa cái cho mang thai mà không cần phải gây động dục đồng pha

b)

Nhờ thụ tinh trong ống nghiệm mà quá trình nhân giống bò sữa được tối ưu tạo ra số lượng lớn bê con mang những đặc điểm nổi bật rút ngắn thời gian giảm chi phí so với việc nhập khẩu bò giống và giao phối tự nhiên

c)

Hình 1 mô tả quy trình công nghệ sinh học trong chọn giống ở bò sữa

d)

Sau khi thụ tinh nhân tạo thành công ở bước (4) hợp tử được nuôi phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nàng ở bước (5)

34.

“Lựa chọn vật nuôi lớn nhanh tiêu tốn thức ăn thấp có thể phát triển hoàn thiện sự thành thục tính dục rõ phù hợp tuổi từng giống “là cách chọn giống vật nuôi theo tiêu chí nào

a)

Ngoại hình

b)

Sinh trưởng và phát dục

c)

Khả năng sản xuất

d)

Thể chất

35.

Nhằm mục đích tạo ra nhiều phôi phổ biến nhanh những đặc tính tốt của giống vật nuôi đồng thời rút ngắn khoảng cách thế hệ có thể sử dụng công nghệ sinh học nào

a)

Thụ tinh trong ống nghiệm

b)

Lai xe

c)

Nhân bản vô tính

d)

Cấy truyền phôi

36.

Nhờ ứng dụng công nghệ nào có thể dễ dàng suất nhập vận chuyển trao đổi con giống giữa các nuoc các địa phương

a)

Cấy truyền phôi

b)

Thụ tinh trong ống nghiệm

c)

Lai xa

d)

Nhân bản vô tính

37.

Chăn nuôi bán công nghiệp là phương thức chăn nuôi kết hợp giữa hình thức nào

a)

Chăn nuôi công nghiệp và chăn nuôi thông minh

b)

Chăn nuôi công nghiệp và chăn nuôi bền vững

c)

Chăng thả tự do và chăn nuôi thông minh

d)

Chăn thả tự do và chăn nuôi công nghiệp

38.

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng …(1)…có ngoại hình và cấu trúc …(2)… tương tự nhau được hình thành cũng cố và phát triển do tác động của con người cụm từ thích hợp điền vào 1 và 2

a)

(1)giống và nơi ở (2)di truyền

b)

(1) loài và nguồn gốc(2) di truyền

c)

(1) loài và nguồn gốc (2) cơ thể

d)

(1) giống và nơi ở (2) cơ thể

39.

Ví dụ trong điều kiện chăm sóc nuôi dưỡng tốt nhất giống gà ai cập nuôi có khả năng sx tối đa khoảng 280 quả /mái/năm giống gà mía có khả năng sx tối đa khoảng 70 quả /mái năm ví dụ này thể hiện vai trò nào của giống chăn nuôi

a)

Giống quyết định năng suất chăn nuôi

b)

Giống quyết định khả năng thích nghi với môi trường sống

c)

Giống quyết định khả năng sinh sản tạo giống mới

d)

Giống quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

40.

Đâu là nhược điểm của phương thức chăn nuôi công nghiệp

a)

Cho năng suất thấp dễ xảy ra dịch bệnh

b)

Khó kiểm soát dịch bệnh ảnh hưởng đến chất lượng vật nuôi

c)

Chi phí đầu tư ban đầu lớn dễ tìm ẩn nguy cơ ô nhiễm môi trường

d)

Chi phí đầu tư thấp năng suất cao chất lượng tốt

41.

Đau là ưu điểm của phương thức chăn thả tự do

a)

Vật nuôi được kiểm xót thể hiện được các đặc tính tự nhiên

b)

Kiểm soát dịch bệnh tốt chất lượng được đảm bảo

c)

Cho năng suất cao hiệu quả kinh tế cao

d)

Chi phí đầu tư thấp tận dụng được phụ phẩm nông nghiệp

42.

Đâu là ý nghĩa của công nghệ thụ tinh trong ống nghiệm ở vật nuôi

a)

Nâng cao năng suất sinh sản và tăng số lượng còn sinh ra từ giống cái cao sản

b)

Rút ngắn thời gian tạo giống mới xác định được các cá thể gen tốt

c)

Tạo ra nhiều phôi phổ biến nhanh các đặc tính tốt rút ngắn khoảng cách thế hệ

d)

Tạo đàn vật nuôi có giới tính phù hợp với hướng sản xuất

43.

Cho lai giữa gà trống lương Phượng về gà mái hồ con lai F1 có tốc độ sinh trưởng nhanh chất lượng thịt mềm ít dai nên được dùng để tạo để nuôi lấy thịt con lai F1 tạo ra từ phép lai trên áp dụng phương pháp lai nào

a)

Lai cải tiến

b)

Lai cải tạo

c)

Lai kinh tế

d)

Lai xa