wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA 1-5

Total questions: 40

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Anh ấy không khỏe lắm

(a)  

2.

Sức khỏe của ba mẹ bạn tốt không?

(a)  

3.

Xin hỏi hôm nay là ngày mấy?

(a)  

4.

Xin hỏi ngài tên gì?

(a)  

5.

Ngày 28 tháng 5 năm 2016 học sinh của thầy Vương đến.

(a)  

6.

Quen biết bạn rất vui

(a)  

7.

Tôi họ Lưu. Tôi là học sinh của thầy Lý

(a)  

8.

Đây là bác sĩ Trương, ông ấy là ba của Lưu Kinh.

(a)  

9.

Vương Lan là bạn của tôi.

(a)  

10.

Ba mẹ của David đều là bác sĩ.

(a)  

11.

Người đó là ai?

(a)  

12.

Thầy Trương có ở nhà không?

(a)  

13.

Xin mời vào, xin hỏi, bạn là ai?

(a)  

14.

Bạn đi đâu? Tôi đi đến cửa hàng ABC.

(a)  

15.

Hôm nay Lưu Kinh không về nhà, anh ấy ở kí túc xá nghĩ ngơi

(a)  

16.

Tôi ở phòng học 301. Bạn đến không?

(a)  

17.

Bạn quen biết bạn của Mary ở đâu?

(a)  

18.

Năm rồi anh ấy làm việc ở đâu?

(a)  

19.

Tôi giới thiệu một chút. Đây là Mary, cô ấy là bạn của tôi

(a)  

20.

Cái này rất mắc

(a)  

21.

Ai là bạn của Vương Lan? Bạn quen biết người đó không?

(a)  

22.

你今年多大了?


a)

24 岁

b)

24 点

c)

24 块

d)

24 分

23.

你昨天上午去哪儿·?

a)

15 分钟


b)

我朋友的

c)

商店

d)

不错

24.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành hội thoại 。

他是你爸爸吗?

a)

他工作很忙

b)

他不是我爸爸。他是我哥哥

c)

她是我妹妹

d)

我很高兴

25.

Điền chữ " 的" vào vị trí thích hợp trong câu sau: 这个(1)人是我(2)老师(3)。

a)

1

b)

2

c)

3

26.

chọn câu hỏi thích hợp cho câu trả lời : “我去商店“

a)

你好吗?

b)

你买什么东西?

c)

你去哪儿?

d)

你忙吗?

27.

chọn câu hỏi thích hợp cho câu trả lời : “很忙”

a)

汉语难吗?

b)

你忙吗?

c)

你好吗?


d)

今天你去哪儿?

28.

"Anh trai không bận lắm“

a)

第第很忙

b)

第第不太忙

c)

哥哥很忙

d)

哥哥不太忙

29.

Buổi sáng:

a)

上午

b)

中午

c)

早上

d)

晚上

30.

Nào:

a)

b)

哪儿

c)

d)

31.

Năm sau:

a)

五年

b)

去年

c)

下年

d)

明年

32.

请进

a)

mời vào

b)

mời ngồi

c)

xin hỏi

d)

vui lòng

33.

a)

người

b)

đây, này

c)

ai

d)

đó,kia

34.

休息

a)

nghỉ ngơi

b)

giới thiệu

c)

một chút

d)

tạm biệt

35.

em gái:

a)

姐姐

b)

弟弟

c)

妹妹

d)

哥哥

36.

a)

mấy

b)

số 9

c)

số 7

d)

tháng

37.

chọn câu dịch đúng cho câu: "buổi chiều tôi nghỉ ngơi ở nhà"

a)

明天我在家休息

b)

上午我在家休息

c)

下午我休息在家

d)

下午我在家休息

38.

tháng sau

a)

上个月

b)

这个月

c)

下个月

d)

明个月

39.

47

a)

四十七

b)

四十六

c)

十七

d)

十四七

40.

thứ tự đúng của thời gian trong tiếng trung:

a)

giây-phút-giờ-ngày-tuần-tháng-năm

b)

tháng-năm-ngày-phút-giờ-giây

c)

năm-tháng-tuần-ngày-giờ-phút-giây