wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC 2

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là nguồn nước sạch?

a)

Nước lọc bằng máy.

b)

Nước ở cống.

c)

Nước sông.

d)

Nước thải sinh hoạt.

2.

Tại sao phải tiết kiệm nước?

a)

Để cho nhiều người khác có nước dùng

b)

Giảm chi phí sinh hoạt

c)

Tránh cạn kiệt nguồn nước

d)

Cả A, B, C

3.

Cách để bảo vệ nguồn nước là

a)

Đổ rác đúng nơi và phân loại rác.

b)

Rửa bình phun thuốc trừ sâu ở sông hồ thay vì rửa ở nhà

c)

Vứt rác thải sinh hoạt xuống sông hồ

d)

Cả A, B, C

4.

Việc làm nào sau đây giúp tiết kiệm nước?

a)

Hứng nước mưa để tưới cây, rửa xe.

b)

Dùng bồn tắm thay vòi hoa sen.

c)

Xả tràn nước khi giặt quần áo.

d)

Chơi súng bắn nước mỗi ngày.

5.

Có thể làm sạch nước đục bằng cách nào sau đây?

a)

Khử trùng

b)

Lọc

c)

Đun sôi

d)

Phơi nắng

6.

Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ nguồn nước không bị ô nhiễm?

a)

Có mùi, có mùi hôi

b)

Không chứa các chất tan có hại cho sức khỏe

c)

Có chất bẩn, có màu đục

d)

Có chứa các vi sinh vật gây bệnh quá mức cho phép

7.

Loại nước nào sau đây không uống được?

a)

Nước ở bể bơi.

b)

Nước có màu xanh rêu.

c)

Nước có màu vàng, có váng ở trên bề mặt.

d)

Cả A, B, C

8.

Cách nào sau đây không thể dùng để làm sạch nước?

a)

Lọc

b)

Khử trùng

c)

Đun sôi

d)

Hòa tan muối ăn vào nước

9.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm nước?

a)

Các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu trên biển

b)

Xả nước thải chưa qua xử lí của các nhà máy xuống sông, hồ

c)

Nước thải qua xử lí rồi đưa xuống sông rạch

d)

Lạm dụng thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật.

10.

Phương pháp lọc được dùng để

a)

Làm sạch nước chứa chất không tan

b)

Làm sạch nước chứa vi khuẩn như nước ở bể bơi

11.

Cách nào sau đây giúp tiết kiệm nước?

a)

Nước sau khi rửa tay có thể dùng để tưới rau.

b)

Không khóa vòi nước trong khi đang rửa bát, đánh răng.

c)

Sử dụng bồn tắm thay vì dùng vòi hoa sen.

d)

Không lấy dư nước so với nhu cầu sử dụng.

12.

Phải bảo vệ nguồn nước và sử dụng nước tiết kiệm vì

a)

Nước có vai trò quan trọng cho sự sống.

b)

Rất nhiều nơi trên thế giới thiếu nước sạch.

c)

Nước bị ô nhiễm sẽ gây ra rất nhiều bệnh tật.

13.

Cách không giúp tiết kiệm nước là

a)

Tận dụng lượng nước còn thừa để làm các việc khác như tưới rau...

b)

Luôn lấy lượng nước đủ dùng

c)

Để nước chảy tràn ra ngoài khi giặt quần áo

d)

Kiểm tra hệ thống ống nước, tránh để rò rỉ nước

14.

Bạn Nam thấy mọi người dùng nước ở sông nên Nam cũng ra sông múc nước về dùng. Tuy nhiên, khi ra đến sông, Nam thấy nước có mùi lạ. Theo em, bạn Nam có nên dùng nước đó để uống không?

a)

Có, mọi người đều dùng và không việc gì nên nước đó có thể dùng

b)

Có, dùng nước có mùi lạ không ảnh hưởng đến cơ thể

c)

Nam nên hỏi người lớn, nếu người lớn đồng ý cho dùng thì vẫn dùng bình thường

d)

Không, có mùi lạ là dấu hiệu của nước bị ô nhiễm

15.

Để làm sạch nước ở hồ bơi, ta dùng phương pháp

a)

Khử trùng

b)

Lọc

c)

Đun sôi

d)

Phơi nắng

16.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đâu là hành động nên làm để tiết kiệm nước?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

17.

Để làm sạch nước máy, ta dùng phương pháp

a)

Khử trùng

b)

Lọc

c)

Đun sôi

d)

Phơi nắng

18.

Nguyên nhân gây ô nhiễm nước là

a)

Xả rác và nước thải bừa bãi.

b)

Sự cố tràn dầu.

c)

Sử dụng thuốc trừ sâu trong nông nghiệp.

d)

Cả A, B, C

19.

Cho các hành động sau (1) Chăn thả gia súc gần nguồn nước (2) Không đổ rác gần nguồn nước (3) Phóng uế bậy (4) Thải hóa chất trực tiếp vào nguồn nước (5) Sử dụng thuốc trừ sâu đúng hướng dẫn Số hành động không giữ sạch nguồn nước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Một số bệnh có thể gây ra khi sử dụng nước bị ô nhiễm là

a)

Kiết lỵ

b)

Tiêu chảy

c)

Béo phì

d)

Cả A và B

21.

Có nên sử dụng nước sông có màu và mùi lạ làm nước sinh hoạt trong gia đình không?

a)

Có, nước sông là nước tự nhiên có thể dùng

b)

Có, dùng nước có mùi lạ không ảnh hưởng đến cơ thể

c)

Nên hỏi người lớn, nếu người lớn đồng ý cho dùng thì vẫn dùng bình thường.

d)

Không, có màu, mùi lạ là dấu hiệu của nước bị ô nhiễm

22.

Nhà Uyên có ý định mở rộng khu chăn nuôi. Các thành viên trong gia đình đang bàn khoăn về việc có nên xây khu chăn nuôi gần nguồn nước không. Theo em, nhà Uyên nên

a)

Xây gần nguồn nước vì thuận tiện cho gia súc, gia cầm ra uống nước

b)

Xây gần nguồn nước vì dễ vệ sinh chuồng trại, sau khi vệ sinh xong có thể đổ rác ra sông

c)

Không nên xây gần nguồn nước vì sẽ làm ô nhiễm nguồn nước, gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người

d)

Nên xây gần nguồn nước vì thuận tiện trong chăn nuôi, nhất là nuôi vịt

23.

Nhà Hà trung bình một tháng hết 200 nghìn tiền nước. Tuy nhiên, tháng này Hà phát hiện số tiền nước đó tăng lên gấp đôi. Theo em, Hà có thể ________

a)

Kiểm tra lại đường ống dẫn nước xem đường ống có bị rò rỉ không

b)

Không làm gì cả, số tiền nhiều hơn có thể là do nước tăng giá

c)

Gọi điện báo cho mọi người về việc nước tăng giá

d)

Cả B và C

24.

Bể nước sinh hoạt nhà Minh bắt đầu xuất hiện vấn đục lơ lửng. Em hãy đưa ra gợi ý giúp mình xử lý những vấn đề đó.

a)

Lọc nước bằng phèn chua.

b)

Thá cá vàng.

c)

Đổ toàn bộ nước trong bể đi và thay bằng nước mới.

d)

Đổ hóa chất tẩy rửa vào bể.

25.

Ở những khu vực bị lũ lụt, nước thường có màu lạ do nước lũ cuốn theo chất bẩn vào nguồn nước. Biện pháp có thể áp dụng làm sạch nguồn nước là

a)

Lọc nước bằng phèn chua.

b)

Đun sôi nước trước khi dùng.

c)

Dùng hóa chất tẩy rửa.

d)

Đổ nước bẩn ra sông.

26.

Tính chất chung của không khí là

a)

Trong suốt, không màu

b)

Không mùi

c)

Không vị

d)

Cả A, B, C

27.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về không khí?

a)

Không khí trong suốt

b)

Không khí có màu trắng đục

c)

Không khí có màu be

d)

Không khí có màu xanh nhạt

28.

Thành phần chính của không khí gồm

a)

Khí oxygen

b)

Khí nitrogen

c)

Khí carbon dioxide

d)

Cả A, B, C

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất không khí?

a)

Không khí có ở xung quanh mọi vật.

b)

Không khí có mặt ở bên trong tất cả mọi vật.

c)

Không khí có ở mọi chỗ rỗng bên trong vật.

d)

Cả A và C.

30.

Khí nào chiếm lượng lớn nhất trong không khí?

a)

Khí Ni-tơ.

b)

Khí Ô-xi.

c)

Khí Các-bô-níc.

d)

Hơi nước.

31.

Ngoài các khí như oxygen, nitrogen, trong không khí còn có

a)

Hơi nước

b)

Khói bụi

c)

Rác thải

d)

Cả A và B

32.

Hiện tượng nào sau đây cho thấy không khí có ở khắp mọi nơi?

a)

Cá sống được trong nước

b)

Chim bay trên trời

c)

Cây xương rồng mọc ở sa mạc

d)

Nước sóng dờ ra biển

33.

Không khí có ở đâu?

a)

Không khí có ở xung quanh chúng ta

b)

Không khí chỉ có ở dưới biển

c)

Không khí chỉ có ở trong lòng đất

d)

Không khí chỉ có ở trên mặt đất

34.

“Không khí.....nhất định mà có hình dạng của....”

a)

Có hình dạng nhất định; hình tròn

b)

Có hình dạng nhất định; hình vuông

c)

Không có hình dạng nhất định; vật chứa nó

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất của không khí?

a)

Không khí trong suốt, không màu

b)

Không có hình dạng nhất định và có mùi thơm đặc trưng

c)

Có hình dạng của vật chứa nó

d)

Không khí có thể bị nén lại hoặc dãn ra

36.

Không khí không có tính chất nào sau đây?

a)

Có hình dạng nhất định

b)

Trong suốt, không màu

c)

Không mùi

d)

Không vị

37.

Một cái hộp rỗng đựng không khí, khi đó không khí sẽ có hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình tam giác

c)

Hình vuông

d)

Hình dạng của cái hộp đựng nó

38.

Không khí có thể bị nén lại hoặc dãn ra. Tính chất này có thể được ứng dụng trong việc

a)

Bơm xe đạp

b)

Vá săm xe đạp

c)

Chế tạo xe đạp

d)

Cả A, B, C

39.

Khi nhúng một quả bóng bay căng phòng vào trong nước thấy một chỗ trên quả bóng xuất hiện bọt nước, điều đó có nghĩa là

a)

Trên quả bóng có chỗ bị thủng

b)

Có quá nhiều không khí trong quả bóng

c)

Quả bóng sắp bị nổ

d)

Đáp án khác

40.

Không khí có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bị nén lại

b)

Dãn ra

c)

Có hình dạng cố định

d)

Cả A và B

41.

Nhúng chìm bơm tiêm rỗng xuống nước ta thấy có bọt khí nổi lên, điều này chứng tỏ

a)

Trong bơm tiêm có nước

b)

Trong bơm tiêm có cát

c)

Trong bơm tiêm có không khí

d)

Trong bơm tiêm có keo

42.

Thí nghiệm nước đọng bên ngoài cốc nước đá dùng để chứng tỏ trong không khí có chứa gì

a)

Trong không khí có chứa ni-tơ.

b)

Trong không khí có chứa ô-xi.

c)

Trong không khí có chứa hơi nước.

d)

Trong không khí có chứa khí các-bô-níc.

43.

Khi nhúng chìm một miếng bọt biển xuống nước, ta thấy có các bọt khí nổi lên, điều này chứng tỏ

a)

Trong bọt biển có không khí

b)

Trong bọt biển có nước

44.

Có thể kiểm chứng tính chất “không khí có thể bị nén lại hoặc dãn ra” thông qua thí nghiệm nào sau đây?

a)

Những chai rỗng xuống nước.

b)

Bịt kín đầu bơm tiêm lại rồi dùng ngón tay ấn ruột bơm tiêm vào sâu trong vỏ bơm tiêm, sau đó lại thả tay ra.

c)

Những miếng bọt biển xuống nước.

d)

Nước đọng bên ngoài cốc nước đá.

45.

Không khí có mùi gì

a)

Mùi khét.

b)

Mùi thơm.

c)

Không mùi.

d)

Mùi hoa quả.

46.

Trong không khí có bụi nên

a)

Bàn ghế để lâu ngày không lau sẽ bị bẩn

b)

Sàn nhà lâu không lau vẫn sáng bóng

c)

Đồ vật để lâu bên ngoài không bị bẩn

d)

Đi mua đồ ăn nấu sẵn bên ngoài có thể không đầy kĩ

47.

Mẹ mua cho Nam rất nhiều bóng bay, sau khi thổi không khí vào để làm căng phòng các quả bóng bay đó, Nam nhận thấy chúng có hình dạng khác nhau. Điều đó chứng tỏ

a)

Không khí có hình tròn giống quả bóng bay

b)

Không khí có hình trái tim

c)

Không khí có hình dạng nhất định, thường giống hình vật chứa nó và không thay đổi hình dạng trong một thời gian dài

d)

Không khí không có hình dạng nhất định mà có hình dạng của vật chứa nó

48.

Không khí không có ở

a)

Trong chai thủy tinh rỗng.

b)

Trong lớp học.

c)

Trong quả cầu sắt đặc ruột.

d)

Trong sâm xe đạp.

49.

Khi xe đạp bị thủng săm, người thợ sửa xe có thể phát hiện chỗ bị thủng bằng cách nào sau đây?

a)

Tháo hết không khí ở trong săm ra rồi tìm xem chỗ nào có lỗ thủng

b)

Tháo van săm ra rồi đổ nước vào săm, tìm xem chỗ nào có nước chảy ra

c)

Bơm căng săm rồi lần lượt nhúng từng đoạn săm vào chậu nước, tìm xem chỗ nào có bọt nước nổi lên chứng tỏ săm chỗ đó bị thủng

d)

Cả A, B, C