Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP DT, ĐT NÂNG CAO

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Xác định từ loại của những từ được gạch chân dưới đây: Anh ấy đang suy nghĩ./Bác sĩ sẽ kết luận sau.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

2.

Câu sau có mấy động từ: Nước chảy đá mòn?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

3.

Chọn từ đồng nghĩa với từ được in đậm để điền vào chỗ trống trong câu văn sau: Tôi cảm nhận được nỗi lưu luyến của bà tôi và cùng với cảm giác đó, tôi nhận ra vẻ hài lòng, ………….. ở ánh mắt bà.

a)

vui vẻ

b)

mãn nguyện

c)

phấn khởi

4.

Chọn từ đồng nghĩa với từ được in đậm để điền vào chỗ trống trong câu văn sau: Một dải mây mỏng, mềm mại như một dải lụa trắng dài vô tận ôm ấp các chỏm núi như quyến luyến ……............

a)

bịn rịn

b)

ấp ôm

c)

quấn quýt

5.

Từ nào không thuộc nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

hun hút

b)

tít mù

c)

vời vợi

d)

thăm thẳm

6.

Từ “bỡ ngỡ” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

7.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

8.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

9.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

10.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

11.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

12.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

13.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Từ “vẽ” thứ nhất

b)

Từ “vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 từ “vẽ”

d)

Không có động từ nào

14.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

15.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

16.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

bà

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


17.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn bó với tôi suốt ba năm qua.

18.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

19.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, xem xét, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ

20.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

21.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

22.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

23.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

24.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

25.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là tên của một loại sự vật.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

26.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

27.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

28.

Từ "trong suốt" là từ chỉ đặc điểm. Đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)
SAI
29.

Những từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

con dế mèn

b)

mặt trời

c)

chói chang

d)

ngọn cỏ

30.

Từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Học sinh

b)

chăm chỉ

c)

chạy nhảy

31.

Tìm từ chỉ đặc điểm có trong câu sau: "Bầu trời mùa thu xanh ngắt."

a)

bầu trời

b)

mùa thu

c)

xanh ngắt

32.

Tìm từ chỉ hoạt động có trong câu: "Bạn Lan đang đọc một cuốn sách thú vị."

a)

Bạn Lan

b)

đang đọc

c)

một cuốn sách

d)

thú vị

33.

Tìm từ chỉ sự vật có trong câu sau: "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng."

a)

mực, đèn

b)

đen, sáng

34.

Từ nào không phải là từ chỉ đặc điểm

a)

cao lớn

b)

bước đi

c)

rộng thênh thang

d)

đầy dũng cảm

35.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Tôi là học sinh lớp 2.

b)

Tôi đang làm bài tập về nhà.

c)

Tôi chăm chỉ.

36.

Nhóm từ nào dưới đây không có từ chỉ đặc điểm?

a)

cao, thấp, bé, xinh

b)

học, múa, viết, vẽ

c)

nóng, lạnh, to, lớn

37.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật

b)

hiện tượng, khái niệm

c)

đơn vị, chất liệu

d)

người, vật, hiện tượng, khái niệm, đơn vị hoặc chất liệu

38.

Hai câu thơ sau có tất cả bao nhiêu động từ :

“Tiếng chim lay động lá cành

Tiếng chim đánh thức chồi xanh dậy cùng”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Động từ trong câu: “ Lá lành đùm lá rách” là:

a)

đùm

b)

lành

c)

rách

d)

lá

40.

Chỉ ra từ không cùng nhóm với các từ còn lại:

nghe, nghĩ, việc, nhìn, ngắm, ngủ, lo, đoán

a)

nhìn

b)

ngắm

c)

việc

d)

lo

41.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào dưới đây?

a)

quan hệ từ

b)

danh từ

c)

động từ

d)

tính từ

42.

Xét về mặt từ loại, nhóm từ: “quốc kì, quốc ca, quốc lộ, quốc gia“ có điểm gì chung?

a)

Đều là tính từ

b)

Đều là danh từ

c)

Đều là động từ

d)

Đều là đại từ

43.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

a)

Chậm

b)

Thong thả

c)

Muộn

d)

Từ từ

44.

Dòng nào dưới đây là danh từ

a)

niềm vui, mơ ước, khát vọng, lạc quan

b)

Sự lạc quan, niềm vui, cuộc họp, nỗi nhọc nhằn

c)

nhọc nhằn, cuộc vui, lạc quan, mơ ước

d)

nỗi buồn, biến mất, xinh đẹp, tình yêu

45.

Từ "đề nghị" trong câu nào là động từ?

a)

Cây táo già từ chối đề nghị của lũ ong.

b)

Đề nghị của anh ấy rất hợp lí.

c)

Họ đề nghị mọi người đeo khẩu trang.