wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hemoglobin

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hemoglobin được tìm thấy chủ yếu trong:

a)

Bạch cầu

b)

Hồng cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Tế bào gan

2.

Thành phần chính của hemoglobin:

a)

Protein + Heme

b)

Protein + Lipid

c)

Heme + Carbohydrate

d)

Enzyme + Lipid

3.

Hemoglobin trưởng thành HbA có cấu tạo:

a)

α2β2

b)

α2γ2

c)

α2δ2

d)

α2βS2

4.

Hemoglobin thai nhi HbF có cấu tạo:

a)

α2β2

b)

α2γ2

c)

α2δ2

d)

α2βS2

5.

Mỗi heme chứa:

a)

1 Fe2+

b)

2 Fe2+

c)

4 Fe2

d)

8 Fe2+

6.

Methemoglobin là:

a)

Fe2+ gắn O2

b)

Fe3+ không gắn O2

c)

Hb gắn CO

d)

HbF

7.

Carboxyhemoglobin hình thành khi:

a)

Hít CO

b)

Thiếu O2

c)

Thiếu Fe

d)

Oxy hóa

8.

Hemoglobin A2 có khoảng:

a)

1–2%

b)

2–3%

c)

5–6%

d)

10–12%

9.

Hình dạng hồng cầu nhờ hemoglobin:

a)

Cầu

b)

Đĩa lõm 2 mặt

c)

Que

d)

Elip

10.

Hàm lượng Hb bình thường nam trưởng thành:

a)

8–10 g/dL

b)

12–16 g/dL

c)

14–18 g/dL

d)

20–22 g/dL

11.

Globin của Hb gồm:

a)

2 chuỗi

b)

4 chuỗi

c)

6 chuỗi

d)

8 chuỗi

12.

Heme chứa:

a)

Fe3+

b)

Fe2+

c)

Cu2+

d)

Zn2+

13.

HbA2 gồm:

a)

α2β2

b)

α2γ2

c)

α2δ2

d)

α2βS2

14.

HbS thay thế amino acid nào:

a)

A. Glu → Val

b)

B. Val → Glu

c)

C. Gly → Ala

d)

D. Ala → Gly

15.

HbF ái lực O2:

a)

Thấp hơn HbA

b)

Cao hơn HbA

c)

Bằng HbA

d)

Không vận chuyển O2

16.

Liên kết giữa Fe2+ và O2:

a)

Cộng hóa trị

b)

Phối trí

c)

Ion

d)

Hidro

17.

Mỗi phân tử hemoglobin có thể mang tối đa:

a)

2 O2

b)

3 O2

c)

4 O2

d)

6 O2

18.

Hemoglobin oxy hóa Fe2+ → Fe3+ tạo:

a)

HbA2

b)

HbA

c)

Methemoglobin

d)

HbF

19.

Hồng cầu thiếu Hb sẽ:

a)

Bình thường

b)

Nhợt nhạt, nhỏ

c)

To, đỏ

d)

Dễ vỡ

20.

Hb có thể gắn với:

a)

O2, CO2, NO, CO

b)

O2, H2O, H+

c)

Fe2+, Cu2+

d)

O2, H2O, Cl-

21.

Hemoglobin A chiếm

a)

90–95%

b)

5–10%

c)

1–2%

d)

20–30%

22.

Hemoglobin chuyển hóa tại đâu chủ yếu:

a)

Gan

b)

Lách

c)

Tủy xương

d)

Máu

23.

Chuỗi globin của HbA:

a)

2 alpha, 2 beta

b)

2 alpha, 2 gamma

c)

2 alpha, 2 delta

d)

4 alpha

24.

HbF có gamma thay vì beta:

a)

Giúp nhận O2 dễ hơn

b)

Giảm vận chuyển

c)

Không vận chuyển

d)

Gắn CO2 tốt hơn

25.

HbS liên quan bệnh:

a)

Tan máu

b)

Liềm

c)

Thiếu sắt

d)

Đái tháo đường

26.

Chức năng chính của hemoglobin:

a)

Vận chuyển O2 và CO2

b)

Tổng hợp glucose

c)

Hấp thu Fe

d)

Tạo hormone

27.

Hb có ái lực O2 cao khi:

a)

pH thấp

b)

pH cao

c)

2,3-BPG tăng

d)

CO2 tăng

28.

Hemoglobin tăng khi:

a)

Thiếu O2

b)

Thiếu Fe

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Nhiễm độc

29.

HbA2 tăng khi:

a)

Thiếu máu tan máu

b)

Thiếu máu do Fe

c)

Bệnh hồng cầu hình liềm

d)

Bệnh Thalassemia

30.

Hb có chuỗi alpha bao nhiêu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Hình dạng HbF:

a)

α2β2

b)

α2δ2

c)

α2γ2

d)

α2βS2

32.

HbS hình thành do đột biến:

a)

Điểm

b)

Chuyển đoạn

c)

Xóa

d)

Thêm

33.

Hb gắn CO mạnh hơn O2 vì:

a)

Liên kết bền

b)

Ái lực thấp

c)

2,3-BPG gắn

d)

Fe3+

34.

Hb vận chuyển CO2 bằng:

a)

Heme

b)

Globin

c)

Tế bào

d)

H2O

35.

Hb giảm trong thiếu máu do:

a)

Thiếu Fe

b)

Thiếu Ca

c)

Thiếu Mg

d)

Thiếu K

36.

Nguyên nhân chính làm giảm vận chuyển O2 của hemoglobin là:

a)

Thiếu Fe2+

b)

Thiếu vitamin C

c)

Thiếu Ca2+

d)

Thiếu protein

37.

Đường cong bão hòa O2 của hemoglobin lệch phải khi:

a)

pH tăng

b)

CO2 tăng

c)

O2 tăng

d)

2,3-BPG giảm

38.

Chức năng chính của 2,3-BPG trong hồng cầu:

a)

Giữ O2 chặt hơn

b)

iúp nhả O2 dễ hơn

c)

Vận chuyển CO2

d)

Vận chuyển H+

39.

Methemoglobin không vận chuyển O2 được vì:

a)

Fe3+ không liên kết O2

b)

Fe2+ không liên kết O2

c)

Heme bị mất cấu trúc

d)

Globin bị phân hủy