Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cạnh tranh kinh tế (Economic Competition)

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào định nghĩa đúng: Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm giành những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa?

a)

Cạnh tranh kinh tế

b)

Đấu tranh

c)

Sản xuất

d)

Kinh doanh

2.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?

a)

Giành ảnh hưởng trong xã hội

b)

Giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình

c)

Giành lợi nhuận tối đa về mình

d)

Giành phục vụ lợi ích cho xã hội

3.

Nguyên nhân nào dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Sự thay đổi cung – cầu

b)

Sự gia tăng sản xuất hàng hóa

c)

Nguồn lao động dồi dào

d)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu độc lập về kinh tế

4.

Cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn với mặt tích cực được gọi là

a)

Lành mạnh

b)

Tự do

c)

Hợp lí

d)

Trung thực

5.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Có nhiều chủ sở hữu là những đơn vị kinh tế tự do sản xuất

b)

Lợi ích giữa các chủ thể trong sản xuất khác nhau

c)

Có nhiều giai cấp, tầng lớp trong xã hội xuất hiện

d)

Điều kiện sản xuất giữa các chủ thể kinh tế khác nhau

6.

Sự tranh đua giữa các chủ thể trong sản xuất kinh doanh nhằm thu lợi nhuận về mình nhiều hơn đề cập đến nội dung nào?

a)

Khái niệm cạnh tranh

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh

c)

Vai trò của cạnh tranh

d)

Mặt hạn chế của cạnh tranh

7.

Vai trò nào của cạnh tranh được thể hiện qua việc thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên

b)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

8.

Nội dung nào thể hiện vai trò của cạnh tranh: bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

a)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

b)

Tích trữ hàng hóa để tăng giá

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất để giảm chi phí

d)

Phân hóa giàu – nghèo

9.

Cạnh tranh không lành mạnh là gì?

a)

Hành vi trái với quy định của pháp luật, không thiện chí, có tác động xấu đến đời sống xã hội

b)

Hành vi cạnh tranh có chuẩn mực, không ảnh hưởng tới doanh nghiệp trong nền kinh tế

c)

Hình thức cạnh tranh tạo được sự cọ xát giữa các chủ thể kinh tế trong nền kinh tế thị trường

d)

Hành vi cạnh tranh đúng với quy định của pháp luật

10.

Đối với các hành vi cạnh tranh không lành mạnh, thái độ cần có là gì?

a)

Can phe phán, lên án và ngăn chặn

b)

Không cần để ý đến các hành động kinh doanh không đúng đắn

c)

Khuyến khích

d)

Tích cực học hỏi

11.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh đóng vai trò nào?

a)

Xu hướng kinh tế

b)

Động lực kinh tế

c)

Cơ sở kinh tế

d)

Nền tảng kinh tế

12.

Hành vi đưa ra thông tin không trung thực nhằm hạ uy tín doanh nghiệp khác cùng ngành hàng với mình thuộc loại cạnh tranh nào?

a)

Cạnh tranh tự do

b)

Cạnh tranh lành mạnh

c)

Cạnh tranh không lành mạnh

d)

Cạnh tranh không trung thực

13.

Quan niệm “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

14.

Nội dung nào thể hiện khái niệm cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Sự giành giật, lấn chiếm của các chủ thể kinh tế

b)

Sự giành lấy điều kiện thuận lợi của các chủ thể kinh tế

c)

Sự đấu tranh, giành giật của các chủ thể kinh tế

d)

Sự tranh đua của các chủ thể kinh tế

15.

Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi xã hội loài người xuất hiện

b)

Khi con người biết lao động

c)

Khi sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện

d)

Khi ngôn ngữ xuất hiện

16.

Nội dung nào không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Tồn tại nhiều chủ sở hữu trong nền sản xuất

b)

Các đơn vị kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau

c)

Trình độ của chủ sở hữu các đơn vị kinh tế khác nhau

d)

Các đơn vị kinh tế có lợi ích khác nhau

17.

Cạnh tranh giữa người bán và người bán sẽ diễn ra khi nào trên thị trường?

a)

Người mua nhiều, người bán ít

b)

Người bán nhiều, người mua ít

c)

Thị trường cân bằng

d)

Thị trường khủng hoảng

18.

Trên thị trường, khi nhu cầu mua hàng hóa nhiều nhưng người bán mặt hàng đó rất ít sẽ xuất hiện loại cạnh tranh nào?

a)

Cạnh tranh giữa người mua và người mua

b)

Cạnh tranh giữa người mua và người bán

c)

Cạnh tranh giữa người bán và người bán

d)

Cạnh tranh giữa những người sản xuất

19.

Nội dung nào không thể là vai trò của cạnh tranh?

a)

Ứng dụng kĩ thuật công nghệ

b)

Nâng cao trình độ tay nghề

c)

Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành

d)

Phân bổ linh hoạt các nguồn lực

20.

Hành vi nào không phải là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Dùng thực phẩm bẩn để chế biến thức ăn

b)

Xả chất thải sản xuất không xử lí ra môi trường

c)

Bán hàng không hóa đơn chứng từ

d)

Đầu tư máy móc và công nghệ sản xuất hiện đại

21.

Trong sản xuất kinh doanh, yếu tố nào là cơ sở để phân biệt cạnh tranh lành mạnh hoặc không lành mạnh?

a)

Thực hiện đúng quy định của pháp luật

b)

Thực hiện đúng phương châm kinh doanh

c)

Xem khách hàng là “thượng đế”

d)

Đặt yếu tố lợi nhuận lên hàng đầu

22.

Việc làm nào là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Cải tiến bao bì, mẫu mã để thu hút khách hàng

b)

Khuyến mãi, giảm giá, quà tặng

c)

Xâm phạm bí mật kinh doanh

d)

Đa dạng phương thức thanh toán

23.

Việc làm nào là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Đổi mới công nghệ sản xuất để giảm chi phí

b)

Nâng cao trình độ tay nghề

c)

Thực hành tiết kiệm

d)

Chỉ dẫn nhầm lẫn cho khách hàng

24.

Việc làm nào là biểu hiện của cạnh tranh lành mạnh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Gièm pha, đưa tin đồn thất thiệt

b)

Quảng cáo sản phẩm

c)

Đa dạng hàng hóa, giá cả phù hợp

d)

Tích điểm để có cơ hội nhận quà

25.

Trong các việc làm sau, việc nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh?

a)

Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh

b)

Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất

c)

Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất

d)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao

26.

Ý kiến nào sau đây là đúng khi nói về cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh chỉ diễn ra giữa những người cùng bán một loại hàng hóa nào đó

b)

Cạnh tranh lành mạnh là tìm được cách làm cho đối thủ của mình không có chỗ đứng trên thị trường

c)

Muốn cạnh tranh lành mạnh trước hết, cần phải tôn trọng đối thủ

d)

Cạnh tranh chỉ diễn ra ở nơi có nền kinh tế thị trường phát tri

27.

Khi phát hiện một cửa hàng chuyên tiêu thụ hàng giả, em chọn cách xử lí nào phù hợp với quy định của pháp luật?

a)

Vẫn mua hàng hóa đó vì giá rẻ hơn nơi khác

b)

Không đến cửa hàng đó mua hàng nữa

c)

Báo cho cơ quan chức năng biết

d)

Tự tìm hiểu nguồn gốc số hàng đó

28.

Doanh nghiệp A tung tin đồn không đúng, không trung thực về doanh nghiệp B để hạ uy tín doanh nghiệp B. Hành vi của doanh nghiệp A thuộc loại cạnh tranh nào?

a)

Cạnh tranh tự do

b)

Cạnh tranh ganh đua

c)

Cạnh tranh không lành mạnh

d)

Cạnh tranh không trung thực

29.

Việc các cửa hàng xăng, dầu đóng cửa không bán hoặc bán trong vòng 1–2 giờ để chờ giá xăng lên cao là biểu hiện của hành vi nào?

a)

Chạy theo lợi nhận bất chính

b)

Đầu cơ, tích trữ gây rối loạn thị trường

c)

Vi phạm quy luật tự cung – cầu

d)

Vi phạm quy luật kinh tế

30.

Các công ty xả nước thải chưa xử lí ra môi trường trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt hạn chế nào của cạnh tranh?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

b)

Đầu cơ, tích trữ gây rối loạn thị trường

c)

Làm cho môi trường suy thoái

d)

Làm cho nền kinh tế bị suy thoái

31.

Để thu nhiều lợi nhuận, bà B sử dụng thực phẩm bẩn, không rõ nguồn gốc ảnh hưởng sức khỏe người tiêu dùng. Hành vi của bà B là cạnh tranh

a)

bất lương

b)

không lành mạnh

c)

ganh đua

d)

không công bằng

32.

Để giành lấy được thị phần, công ty C đã tung tin lên mạng xã hội là sản phẩm của đối thủ có chứa thạch tín, không đảm bảo cho sức khỏe người tiêu dùng. Hành vi của công ty C là biểu hiện của

a)

Cạnh tranh không lành mạnh

b)

Lợi nhận

c)

Giành lấy thị phần

d)

Tạo thương hiệu cho mình

33.

Công ty V xả nước thải sản xuất chưa qua xử lí ra môi trường. Hành vi này thể hiện mặt hạn chế nào sau đây của cạnh tranh?

a)

Gây rối loạn thị trường

b)

Làm giảm chi phí sản xuất của công ty

c)

Gây suy thoái môi trường

d)

Đánh mất thương hiệu của công ty

34.

Công ty may mặc P đã nhập các thiết bị hiện đại với công suất làm việc đáng kinh ngạc để áp dụng cho công nhân trong công xưởng sử dụng. Việc làm của công ty P thể hiện vai trò nào trong cạnh tranh?

a)

Nâng cao trình độ người lao động

b)

Ứng dụng kĩ thuật công nghệ trong sản xuất

c)

Thay đổi hình thức kinh doanh mới

d)

Phân bổ linh hoạt các nguồn lực

35.

Doanh nghiệp H tổ chức các đợt tập huấn nâng cao tay nghề cho nhân viên định kì. Cạnh tranh có vai trò nào trong trường hợp trên?

a)

Giúp nâng cao trình độ người lao động

b)

Giúp phân bổ linh hoạt các nguồn lực của chủ thể kinh tế

c)

Giúp nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Khiến doanh nghiệp phải bổ sung trang thiết bị hiện đại để nâng cao năng suất

36.

Cạnh tranh mang lại vai trò nào trong tình huống “Hãng bánh H giới thiệu một loại bánh mới chất lượng thơm ngon, giá thành cạnh tranh”?

a)

Giúp người tiêu dùng được tiếp cận các nguồn hàng đắt đỏ

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm đáp ứng nhu cầu thị trường với chất lượng và giá cả phù hợp

c)

Thúc đẩy doanh nghiệp giảm đầu tư cho nghiên cứu và phát triển

d)

Làm giảm sự đa dạng của hàng hóa trên thị trường

37.

Hành vi nào dưới đây thể hiện rõ nhất cạnh tranh không lành mạnh trong kinh doanh?

a)

Khuyến mãi theo quy định pháp luật để thu hút khách hàng

b)

Hạ giá bán do tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Tung tin thất thiệt về chất lượng hàng hóa của đối thủ

d)

Cải tiến mẫu mã sản phẩm dựa trên phản hồi khách hàng

38.

Trong cạnh tranh, việc đầu tư đổi mới công nghệ nhằm nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm thuộc vai trò tích cực nào?

a)

Thúc đẩy tiến bộ kĩ thuật – công nghệ

b)

Ổn định tuyệt đối giá cả thị trường

c)

Loại bỏ hoàn toàn các doanh nghiệp nhỏ

d)

Ngăn chặn mọi hành vi gian lận

39.

Trong kinh tế học, lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua ở một mức giá nhất định trong một khoảng thời gian xác định được gọi là gì?

a)

Độc quyền

b)

Cung

c)

Cầu

d)

Sản xuất

40.

Cung là lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định gọi là gì?

a)

Độc quyền

b)

Cung

c)

Cầu

d)

Nhu cầu

41.

Yếu tố nào dưới đây chủ yếu ảnh hưởng đến cầu, không phải cung?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

Chi phí đầu vào để sản xuất hàng hóa

c)

Kỳ vọng của nhà sản xuất về giá tương lai

d)

Số lượng người tham gia cung ứng

42.

Yếu tố nào dưới đây là tác nhân trực tiếp ảnh hưởng đến cung, không phải cầu?

a)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng

b)

Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi

c)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

d)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về hàng hóa

43.

Mối quan hệ tổng quát giữa cung và cầu trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Cung và cầu là khái niệm không liên quan

b)

Cung và cầu có quan hệ chặt chẽ, tác động và quy định lẫn nhau

c)

Chỉ có cung tác động đến cầu

d)

Chỉ có cầu tác động đến cung

44.

Trong quan hệ cung cầu, khi hàng hóa dịch vụ được cung ứng phù hợp với nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng, điều nào thường xảy ra?

a)

Cầu tăng lên

b)

Hai bên tự triệt tiêu nhau

c)

Giảm xuống

d)

Luôn giữ nguyên

45.

Khi cung nhỏ hơn cầu trên thị trường hàng hóa, giá cả thường có xu hướng như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giữ nguyên

c)

Giảm

d)

Ổn định cao

46.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu, các doanh nghiệp thường có xu hướng nào?

a)

Thu hẹp quy mô sản xuất

b)

Đồng loạt tăng giá sản phẩm

c)

Mở rộng quy mô sản xuất

d)

Đồng loạt tuyển dụng công nhân

47.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu, các doanh nghiệp thường có xu hướng nào?

a)

Thu hẹp quy mô sản xuất

b)

Đồng loạt tăng giá sản phẩm

c)

Mở rộng quy mô sản xuất

d)

Đồng loạt cắt giảm nhân sự

48.

Các doanh nghiệp thường có xu hướng mở rộng quy mô sản xuất và kinh doanh khi nào?

a)

Cung lớn hơn cầu, giá trị thị trường tăng cao

b)

Giá cả thị trường tăng cao do độc quyền

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Lạm phát giảm mạnh

49.

Các doanh nghiệp thường có xu hướng thu hẹp quy mô sản xuất và kinh doanh khi nào?

a)

Cung lớn hơn cầu

b)

Giá cả thị trường tăng cao do cầu kéo

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Cầu tăng mạnh hơn cung

50.

Với tư cách người tiêu dùng, nên mua hàng hóa, dịch vụ khi nào để có lợi?

a)

Cung lớn hơn cầu, giá cả giảm

b)

Cung lớn hơn cầu, giá cả tăng

c)

Cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng

d)

Cung nhỏ hơn cầu, giá cả giảm

51.

Với tư cách người tiêu dùng, không nên mua hàng hóa trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Cung = cầu, giá tăng

b)

Cung < cầu, giá tăng

c)

Cung nhiều, giá tăng

d)

Cung > cầu, giá giảm

52.

Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp

b)

Là cơ sở đề ra các biện pháp, chính sách cân đối cung cầu

c)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả luôn biến động

d)

Là cơ sở duy nhất quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất

53.

Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với người tiêu dùng?

a)

Là căn cứ để lựa chọn mua hàng hóa phù hợp

b)

Là cơ sở duy nhất để Chính phủ can thiệp thị trường

c)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả luôn biến động

d)

Là cơ sở đề ra chính sách bình ổn của nhà nước

54.

Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với Nhà nước?

a)

Là căn cứ lựa chọn mua hàng hóa phù hợp

b)

Là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất từng doanh nghiệp

c)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động

d)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường

55.

Lượng cầu không chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế

c)

Kỳ vọng, dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

56.

Khi là người tiêu dùng trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nên mua khi nào?

a)

Cung = cầu, giá tăng

b)

Cung < cầu, giá tăng

c)

Cung ít, giá tăng

d)

Cung > cầu, giá giảm

57.

Trong kinh tế học, sự tăng mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế (được đo bằng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất định gọi là gì?

a)

Tăng trưởng.

b)

Lạm phát.

c)

Khủng hoảng.

d)

Suy thoái.

58.

Chỉ số giá tiêu dùng thường được viết tắt là gì?

a)

CPI.

b)

KPI.

c)

GDP.

d)

HDI.

59.

Dựa vào tỉ lệ tăng giá, lạm phát có thể được chia thành mấy loại hình?

a)

2 loại hình.

b)

3 loại hình.

c)

4 loại hình.

d)

5 loại hình.

60.

Tình trạng lạm phát với mức tăng giá cả ở khoảng 0% < CPI < 10% được gọi là gì?

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát nghiêm trọng.

61.

Trong điều kiện lạm phát thấp, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Giá cả thay đổi chậm, nền kinh tế được coi là ổn định.

b)

Giá cả thay đổi nhanh chóng; nền kinh tế cơ bản ổn định.

c)

Đồng tiền mất giá nhanh chóng, lãi suất thực tế giảm.

d)

Đồng tiền mất giá nghiêm trọng; kinh tế khủng hoảng.

62.

Năm 2010-2011, CPI tăng 11,75% năm 2010 và 18,3% năm 2011. Xác định tình trạng lạm phát ở Việt Nam giai đoạn này là gì?

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát nghiêm trọng.

63.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Chi phí sản xuất tăng cao.

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng.

c)

Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.

d)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.

64.

Theo thông tin về hội nhập kinh tế, giá hàng hoá thế giới biến động, giá nguyên liệu đầu vào tăng, và kinh tế trong nước phục hồi mạnh. Nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong trường hợp này chủ yếu là gì?

a)

Chi phí sản xuất tăng cao do chi phí đầu vào tăng.

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng do phục hồi mạnh.

c)

Giá nguyên liệu, nhân công, thuế… giảm.

d)

Lượng tiền trong lưu thông thiếu hụt.

65.

Nhận định nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả của lạm phát tới đời sống kinh tế và xã hội?

a)

Giảm quy mô đầu tư, sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp.

b)

Giá cả hàng hóa cao làm cho mức sống của người dân giảm sút.

c)

Dòng tiền mất giá nghiêm trọng, gây thiệt hại cho người đi vay vốn.

d)

Lạm phát cao, kéo dài có thể gây khủng hoảng kinh tế, chính trị, xã hội.

66.

Để khắc phục tình trạng lạm phát do chi phí đẩy, Nhà nước thường áp dụng chính sách nào?

a)

Thu hút vốn đầu tư, giảm thuế.

b)

Cắt giảm chi tiêu ngân sách.

c)

Giảm mức cung tiền.

d)

Tăng thuế.

67.

Nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây để khắc phục tình trạng lạm phát do cầu kéo?

a)

Tăng chi tiêu ngân sách.

b)

Thu hút vốn đầu tư.

c)

Tăng thuế.

d)

Giảm thuế.

68.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.

b)

Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.

c)

Tình trạng lạm phát luôn tác động tiêu cực đến nền kinh tế đất nước.

d)

Tình trạng lạm phát không ảnh hưởng gì đến đời sống của người dân.

69.

Nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.

b)

Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.

c)

Tình trạng lạm phát là biểu hiện đồng tiền của quốc gia bị mất giá.

d)

Lạm phát tăng cao có tác động xấu đến đời sống kinh tế và xã hội.

70.

Khi Bộ Y tế khuyến cáo đeo khẩu trang giúp tăng nhu cầu khẩu trang, doanh nghiệp A mở rộng sản xuất để đáp ứng kịp thời sức mua. Doanh nghiệp A đã vận dụng mối quan hệ nào của cung – cầu?

a)

Cung nhỏ hơn cầu, thu hẹp sản xuất.

b)

Cung nhỏ hơn cầu, mở rộng sản xuất.

c)

Cung lớn hơn cầu, mở rộng sản xuất.

d)

Cung lớn hơn cầu, thu hẹp sản xuất.

71.

Hiệp hội các nhà sản xuất chăn ga gối đệm dự báo mùa đông tới sẽ khắc nghiệt, nhu cầu tăng, nhưng thời tiết xấu làm nguồn cung hạn chế, tồn kho nhiều, giá bán tăng. Gia đình bác A đã mua trước một số sản phẩm chất lượng tốt, mẫu mã đẹp, giá hợp lí. Gia đình bác A đã vận dụng mối quan hệ cung – cầu nào?

a)

Cung lớn hơn cầu, giá giảm.

b)

Cung lớn hơn cầu, giá tăng.

c)

Cung nhỏ hơn cầu, giá tăng.

d)

Cung nhỏ hơn cầu, giá giảm.

72.

Đặc trưng nào sau đây thể hiện đúng hệ quả của siêu lạm phát?

a)

Giá cả tăng với tốc độ chậm, đồng tiền mất giá nhẹ.

b)

Giá cả tăng liên tục ở mức thấp, lãi suất tăng.

c)

Giá cả tăng lên với tốc độ rất nhanh, đồng tiền mất giá nghiêm trọng (≥1000% CPI).

d)

Giá cả giảm đều đặn, sức mua của đồng tiền tăng.

73.

Trong bối cảnh lạm phát phi mã, phát biểu nào phù hợp với thực tiễn?

a)

Mức tăng giá ở khoảng 0% < CPI < 10%.

b)

Mức tăng giá ở khoảng 10% ≤ CPI < 1000%.

c)

CPI âm kéo dài.

d)

Chỉ tăng giá một nhóm hàng hóa riêng lẻ.

74.

Biện pháp nào trực tiếp làm giảm tổng cầu để kiềm chế lạm phát cầu kéo?

a)

Tăng lãi suất, giảm cung tiền.

b)

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Trợ giá nguyên liệu đầu vào.

d)

Hạ lãi suất cho vay.

75.

Biện pháp nào giúp giảm chi phí sản xuất, qua đó kiềm chế lạm phát chi phí đẩy?

a)

Tăng thuế nhập khẩu nguyên liệu.

b)

Cải thiện năng suất, hỗ trợ chi phí đầu vào thiết yếu.

c)

Tăng chi tiêu công cho tiêu dùng.

d)

Tăng cung tiền để kích cầu.

76.

Theo khái niệm trong bài, tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là gì?

a)

Thất nghiệp

b)

Sa thải

c)

Giải nghệ

d)

Bỏ việc

77.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở, chưa tìm được việc làm mới được gọi là gì?

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kì

d)

Thất nghiệp tự nguyện

78.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến thất nghiệp?

a)

Người lao động thiếu kĩ năng làm việc

b)

Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật

c)

Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có

d)

Sự mất cân đối giữa cung và cầu trên thị trường lao động

79.

Thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với mỗi cá nhân?

a)

Thu nhập giảm hoặc không có; đời sống gặp nhiều khó khăn

b)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất

c)

Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định

80.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

a)

Hoàn thiện thể chế về thị trường lao động; thực hiện đúng pháp luật về lao động

b)

Khuyến khích các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh mở rộng hoạt động sản xuất

c)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội, chính sách giải quyết việc làm cho người lao động

d)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước

81.

Nền kinh tế chuyển đổi số làm một bộ phận người lao động không đáp ứng yêu cầu công việc mới, không có việc làm và thu nhập, gia tăng thất nghiệp. Chính sách nào của nhà nước phù hợp để kiểm soát tình trạng này?

a)

Trợ cấp cho người lao động bị thất nghiệp/ tạm thời ngừng việc

b)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư

c)

Hỗ trợ doanh nghiệp khôi phục, phát triển sản xuất thông qua chính sách tài khóa, tiền tệ

d)

Hỗ trợ kinh phí đào tạo và tái đào tạo người lao động; khuyến khích và hỗ trợ khởi nghiệp

82.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc vì điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ được gọi là gì?

a)

Thất nghiệp tự nguyện

b)

Thất nghiệp không tự nguyện

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp tạm thời

83.

Điền cụm từ thích hợp: “….. là hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm”.

a)

Lao động

b)

Làm việc

c)

Việc làm

d)

Khởi nghiệp

84.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm tồn tại dưới hình thức nào?

a)

Tồn tại dưới nhiều hình thức, bị giới hạn về không gian và thời gian

b)

Chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất và bị giới hạn về không gian

c)

Tồn tại dưới nhiều hình thức; không giới hạn về không gian, thời gian

d)

Chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất, không giới hạn về thời gian

85.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là gì?

a)

Thị trường việc làm

b)

Thị trường lao động

c)

Trung tâm giới thiệu việc làm

d)

Trung tâm môi giới việc làm

86.

Thị trường việc làm kết nối cung – cầu lao động thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ hình thức nào sau đây?

a)

Các phiên giao dịch việc làm

b)

Các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm

c)

Mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên

d)

Thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng

87.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau

b)

Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm

88.

Khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến tình trạng nào?

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp

b)

Thiếu hụt lực lượng lao động

c)

Cả hai phương án A, B đều đúng

d)

Cả hai phương án A, B đều sai

89.

Giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần như thế nào?

a)

Giảm số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp

b)

Gia tăng số lượng việc làm; giảm thất nghiệp

c)

Gia tăng số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp

d)

Giảm số lượng việc làm; giảm thất nghiệp

90.

Hậu quả xã hội của thất nghiệp ở tầm vĩ mô được nêu như thế nào trong bài học?

a)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định

b)

Giảm nhẹ chi phí an sinh xã hội do ít người cần trợ giúp

c)

Làm tăng năng suất lao động do cạnh tranh cao hơn

d)

Ổn định đời sống gia đình do có nhiều thời gian rảnh