wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGI – KHTN 7

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước: (1) Hình thành giả thuyết (2) Rút ra kết luận (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết (4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu (5) Thực hiện kế hoạch. Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên:

a)

1-2-3-4-5

b)

5-4-3-2-1

c)

4-1-3-5-2

d)

3-4-1-5-2

2.

Kĩ năng học tập môn khoa học tự nhiên gồm bao nhiêu kĩ năng cơ bản?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

3.

Khẳng định nào dưới đây không đúng?

a)

Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.

b)

Dự báo là kĩ năng không cần thiết của người làm nghiên cứu.

c)

Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức, suy luận của con người, ... về các sự vật, hiện tượng.

d)

Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.

4.

Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng quan sát, phân loại.

b)

Kĩ năng liên kết tri thức.

c)

Kĩ năng dự báo.

d)

Kĩ năng đo.

5.

Trong Hình 1.1, ban đầu bình a chứa nước, bình b chứa một vật rắn không thấm nước. Khi đổ hết nước từ bình a sang bình b thì mức nước trong bình b được vẽ trong hình. Thể tích của vật rắn là

a)

33 mL.

b)

73 mL.

c)

32,5 mL.

d)

35,2 mL.

6.

Một cốc nước ấm để trong điều kiện nhiệt độ phòng, em hãy lựa chọn dụng cụ phù hợp để xác định nhiệt độ của cốc nước:

a)

Nhiệt kế y tế.

b)

Nhiệt kế thủy ngân.

c)

Lực kế.

d)

Cân đồng hồ.

7.

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt:

a)

A. proton, neutron.

b)

B. neutron, electron.

c)

C. proton, electron.

d)

D. proton, neutron, electron.

8.

Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là

a)

proton.

b)

electron.

c)

neutron.

d)

hạt nhân.

9.

Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?

a)

Na

b)

O

c)

Ca

d)

H

10.

Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị

a)

gam.

b)

amu.

c)

mL.

d)

kg.

11.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có

a)

cùng số neutron trong hạt nhân.

b)

cùng số proton trong hạt nhân.

c)

cùng số electron trong hạt nhân.

d)

cùng số proton và số neutron trong hạt nhân.

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Số … là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học”.

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

13.

Hiện nay, số nguyên tố hóa học trong tự nhiên là

a)

110.

b)

102.

c)

98.

d)

82.

14.

Kí hiệu hóa học của kim loại calcium là

a)

Ca.

b)

Zn.

c)

Al.

d)

C.

15.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thường

a)

ở đầu nhóm.

b)

ở cuối nhóm.

c)

ở đầu chu kì.

d)

ở cuối chu kì.

16.

Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

a)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố.

b)

Chu kì của nó.

c)

Số nguyên tử của nguyên tố.

d)

Số thứ tự của nguyên tố.

17.

Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?

a)

Chlorine, bromine, fluorine.

b)

Fluorine, carbon, bromine.

c)

Beryllium, carbon, oxygen.

d)

Neon, helium, argon.

18.

Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?

a)

Iodine.

b)

Bromine.

c)

Chlorine.

d)

Fluorine.

19.

hãy chọn nguyên tố phi kim trong các nguyên tố sau đây.

a)

Oxygen (O)

b)

Sodium (Na)

c)

Magie (Mg)

d)

Nhôm (Al)

20.

Nguyên tố nào được sử dụng trong việc chế tạo con chip máy tính?

a)

Neon.

b)

Chlorine.

c)

Silver.

d)

Silicon.

21.

Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là gì?

a)

Chu kì.

b)

Nhóm.

c)

Loại.

d)

Họ.

22.

Phần lớn các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn là

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

chất khí.

23.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

7.

24.

Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?

a)

Chlorine, bromine, fluorine.

b)

Fluorine, carbon, bromine.

c)

Beryllium, carbon, oxygen.

d)

Neon, helium, argon.

25.

Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?

a)

Iodine.

b)

Bromine.

c)

Chlorine.

d)

Fluorine.

26.

Các nguyên tố hóa học nhóm IIA có điểm gì chung?

a)

Có cùng số nguyên tử.

b)

Có cùng khối lượng.

c)

Tính chất hóa học tương tự nhau.

d)

Không có điểm chung.

27.

Phân tử là:

a)

hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học.

b)

hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học.

c)

phần tử do một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất của chất.

d)

hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất.

28.

Khối lượng phân tử là:

a)

tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử.

b)

tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.

c)

tổng khối lượng các nguyên tử có trong hạt hợp thành của chất.

d)

khối lượng của nhiều nguyên tử.

29.

Đơn chất là:

a)

kim loại có trong tự nhiên.

b)

phi kim do con người tạo ra.

c)

những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hóa học.

d)

chất tạo ra từ một nguyên tố hóa học.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm đều có cùng số lớp electron.

c)

Các nguyên tố khí hiếm đều rất khó hoặc không kết hợp với nguyên tố khác thành hợp chất.

d)

Hợp chất tạo bởi các nguyên tố khí hiếm đều ở thể khí.

31.

Điền đầy đủ các từ hoặc cụm từ thích hợp vào các câu dưới đây: a) Mọi chất hóa học đều gồm vô số các hạt (1) ___ tạo thành. Những hạt này được gọi là (2) ___.

a)

(1) vô cùng nhỏ; (2) phân tử

b)

(1) rất lớn; (2) nguyên tử

c)

(1) trung bình; (2) ion

d)

(1) nhỏ bé; (2) electron

32.

Mỗi phân tử thường do nhiều (3) ___ kết hợp với nhau. Phân tử mang đầy đủ (4)___ của chất hóa học của chất.

a)

(3) nguyên tử; (4) tính chất hóa học của chất.

b)

(3) phân tử; (4) khối lượng riêng của chất.

c)

(3) nguyên tố; (4) màu sắc của chất.

d)

(3) electron; (4) nhiệt độ nóng chảy của chất.

33.

Đơn chất do (1) ___ tạo nên. Đơn chất tạo ra từ kim loại được gọi là (2) ___. Đơn chất tạo ra từ (3) ___ được gọi là đơn chất phi kim.

a)

(1) một nguyên tố hóa học; (2) đơn chất kim loại; (3) phi kim

b)

(1) nhiều nguyên tố hóa học; (2) đơn chất phi kim; (3) kim loại

c)

(1) một nguyên tố hóa học; (2) hợp chất kim loại; (3) phi kim

d)

(1) nhiều nguyên tố hóa học; (2) hợp chất kim loại; (3) kim loại

34.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

d)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tố tạo ion âm đều là nguyên tố phi kim.

b)

Nguyên tố tạo ion dương đều là nguyên tố kim loại hoặc nguyên tố phi kim.

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tố phi kim sẽ nhường electron.

d)

Để tạo ion âm thì nguyên tố kim loại sẽ nhận electron.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết trong các phân tử đơn chất thường là liên kết cộng hóa trị.

b)

Sau khi các nguyên tử liên kết với nhau, số electron ở lớp ngoài cùng sẽ giống nguyên tố khí hiếm.

c)

Liên kết giữa các nguyên tố phi kim thường là liên kết cộng hóa trị.

d)

Liên kết giữa các nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim đều là liên kết ion.

37.

Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các hợp chất ở thể rắn đều là chất ion.

b)

Chất cộng hóa trị luôn ở thể rắn.

c)

Chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị và luôn ở thể khí.

d)

Hợp chất có chứa kim loại thường là chất ion.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị.

b)

Hợp chất chỉ có liên kết ion là chất ion.

c)

Một số hợp chất có cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

d)

Ở điều kiện thường, hợp chất ở thể rắn là chất ion.

39.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều bền với nhiệt.

b)

Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều tan tốt trong nước.

c)

Khi các chất ion và chất cộng hóa trị tan trong nước đều tạo dung dịch có khả năng dẫn điện được.

d)

Các chất ion luôn ở thể rắn.

40.

Trong chất cộng hóa trị, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hóa trị của nguyên tố là đại lượng biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử nguyên tố khác có trong phân tử.

b)

Hóa trị của nguyên tố bằng số H liên kết với nguyên tử nguyên tố đó.

c)

Hóa trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H và nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó.

d)

Hóa trị của nguyên tố bằng số nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó nhân với 2.

41.

Phân tử (X) được tạo thành bởi nguyên tố carbon và nguyên tố oxygen. Khối lượng phân tử (X) là

a)

28 amu.

b)

32 amu.

c)

44 amu.

d)

28 amu hoặc 44 amu.

42.

Công thức hóa học của phân tử sodium chloride là: (Biết phân tử gồm 1 nguyên tử sodium và 1 nguyên tử chlorine.)

a)

HCl.

b)

MgCl₂.

c)

NaCl.

d)

CaCl₂.

43.

Hoá trị của Iron trong hợp chất Fe₂O₃ là

a)

II.

b)

III.

c)

IV.

d)

V.

44.

Có các phát biểu sau: (a) Trong hợp chất gồm các nguyên tố C, H, O thì O luôn có hóa trị bằng II.

(b) Tùy thuộc vào nguyên tử liên kết với nguyên tố P mà hóa trị của P có thể bằng III và bằng V.

(c) Trong các hợp chất gồm nguyên tố S và nguyên tố O thì S luôn có 1 hóa trị.

(d) Nguyên tố H và nguyên tố Cl đều có hóa trị bằng I trong các hợp chất. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Các đơn chất kim loại đều có khả năng (4) ___; các đơn chất phi kim thì (5) ___.

a)

(4) dẫn điện, dẫn nhiệt, có tính ánh kim và tính dẻo; (5) thường không có khả năng đó

b)

(4) không có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có tính ánh kim và tính dẻo; (5) thường dẫn nhiệt

c)

(4) dẫn điện, không dẫn nhiệt, không có tính ánh kim và tính dẻo; (5) thường dẫn nhiệt

d)

(4) dẫn điện, không dẫn nhiệt; (5) thường không có khả năng đó

46.

Hãy chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau: Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của nguyên tố có khuynh hướng....

a)

 nhường các electron ở lớp ngoài cùng

b)

nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng.

c)

 nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (có 8 electron).

d)

nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron.

47.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, có bao nhiêu nguyên tố?

a)

111

b)

118

c)

110

d)

108

48.

. Quan sát hình bên, hãy chỉ ra nguyên tố nào là phi kim?

a)

Na

b)

S

c)

Al

d)

Be