wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP NGUYÊN TỬ - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC LỚP 7

Total questions: 47

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magneslium ?

a)

MG

b)

Mg

c)

mg

d)

mG

2.

Kí hiệu hoá học của kim loại calcium là

a)

Ca

b)

Zn

c)

Al

d)

C

3.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố chlorine là

a)

CL

b)

cl

c)

cL

d)

Cl

4.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố natri (sodium) là

a)

N

b)

Ca

c)

Na

d)

Cl

5.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố lưu huỳnh (sulfur) là

a)

Ni

b)

Ag

c)

Fe

d)

S

6.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố bạc (silver) là

a)

Ag

b)

Ba

c)

Hg

d)

O

7.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố iron (sắt) là

a)

Ni

b)

Ag

c)

Fe

d)

S

8.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố aluminium (nhôm) là

a)

Al

b)

Ag

c)

Au

d)

AL

9.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố potassium (kali) là

a)

K

b)

Ka

c)

P

d)

Po

10.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là

a)

C

b)

Ca

c)

Cl

d)

Cu

11.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố silicon là

a)

S

b)

Si

c)

Sn

d)

Li

12.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố barium là

a)

Ba

b)

B

c)

Be

d)

Bm

13.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố carbon là

a)

C

b)

Ca

c)

cA

d)

CA

14.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố nitrogen (nitơ) là

a)

Na

b)

Ni

c)

N

d)

Ne

15.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố phosphorus là

a)

Po

b)

P

c)

Pu

d)

Ph

16.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố bromine là

a)

Br

b)

B

c)

Be

d)

Bi

17.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố copper (đồng) là

a)

C

b)

Co

c)

Cu

d)

Ca

18.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

neutron và electron.           

c)

proton và neutron.

d)

electron, proton và neutron

19.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.      

b)

neutron và electron.                

c)

proton và neutron.

d)

electron, proton và neutron.

20.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron.

b)

proton và neutron.    

c)

electron và neutron.

d)

proton và electron.

21.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron.       

b)

proton.

c)

neutron.    

d)

neutron và electron.

22.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

electron.    

b)

proton.    

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

23.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron.

b)

số hạt electron = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt proton.

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

24.

Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị

a)

gam.      

b)

amu.     

c)

mL.

d)

kg.

25.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

c)

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

26.

Trong một nguyên tử có số proton bằng 5, số electron trong các lớp vỏ nguyên tử, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là

a)

1, 8, 2.

b)

2, 8, 1.      

c)

2, 3.   

d)

3, 2.

27.

Nguyên tử calcium có 20 electron ở vỏ nguyên tử. Hạt nhân của nguyên tử calcium có số proton là

a)

10

b)

40

c)

30

d)

20

28.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

a)

23

b)

34

c)

35

d)

46

29.

Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là

a)

1

b)

2

c)

5

d)

7

30.

Nguyên tử của nguyên tố aluminium (Al) tổng số hạt mang điện là 26 hạt . Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử aluminium có 13 proton trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử aluminium có 13 electron.      

c)

Nguyên tử aluminium có điện tích hạt nhân là +13.     

d)

Nguyên tử aluminium có 13 neutron trong hạt nhân.

31.

Cho thành phần nguyên tử Chlorine : 17p, 17e, 18n . Khối lượng nguyên tử chlorine là

a)

34 amu

b)

35 amu

c)

42 amu

d)

36 amu

32.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 2. Biết số hạt proton là 1. Tìm số hạt neutron?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

33.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

a)

2

b)

8

c)

4

d)

1

34.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ hai là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

35.

Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương, vỏ gồm các ……………. mang điện tích âm chuyển động xung quanh hạt nhân”. Từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu trên là

a)

proton.  

b)

neutron.    

c)

electron.

d)

nguyên tử.

36.

Khối lượng nguyên tử thường được tính bằng đơn vị có kí hiệu là

a)

amu

b)

g

c)

t

d)

kg

37.

Nguyên tố hóa học là

     A. tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân.

     B. tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số neutron trong hạt nhân.

     C. tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số electron trong vỏ.

     D. tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng khối lượng nguyên tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Fluorine và Chlorine lần lượt là

a)

F, C.

b)

Fl, Cl

c)

F, Cl

d)

Fl, C

39.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nhôm (Aluminium) và nguyên tố Argon lần lượt là

a)

N, Ar

b)

N, Ag

c)

Al, Ag

d)

Al, Ar

40.

Nguyên tử Fluorine có điện tích hạt nhân là +9. Số electron lớp ngoài cùng của Fluorine là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

41.

Số lượng hạt nào đặc trưng cho nguyên tố hóa học?

A. Proton.                           B. Neutron.                 C. Electron.                D. Neutron và electron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Cho thành phần các nguyên tử sau: X (17p, 17e, 18n), Y (20p, 20e, 20n), Z (17p, 17e, 20n), T (19p,19e, 20n). Trong số các nguyên tử trên có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Cho các kí hiệu hóa học sau: H, Li, NA, O, Ne, AL, CA, K, N. Số kí hiệu hóa học viết đúng là

a)

4

b)

7

c)

6

d)

5

44.

Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

118

b)

94

c)

20

d)

300

45.

Đồng (copper) và carbon là các

A. hợp chất.                                                                  B. hỗn hợp.

C. nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học.       D. nguyên tố hóa học.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Xét các phát biểu về nguyên tố hóa học. Các phát biểu đúng là:

a) Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số neutron trong hạt nhân.

b) Số proton là đại lượng đặc trưng cho nguyên tử và chính là số hiệu nguyên tử.

c) Nguyên tử X có 8 proton, nguyên tử Y cũng có 8 proton, từ đó suy ra nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

d) Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học đều có tính chất hóa học khác nhau.

a)

b, c, d.

b)

a, c, d.

c)

b, c.

d)

c, d.

47.

Xét các phát biểu về tên gọi và kí hiệu của nguyên tố hóa học.

a) Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng một hoặc hai chữ cái đầu tiên của tên nguyên tố.

b) Nguyên tố carbon có kí hiệu là Ca.

c) Nguyên tố sodium có kí hiệu là NA.

d) Kí hiệu Al là của nguyên tố aluminium.

Phát biểu sai là

a)

a, b, c

b)

b, c, d

c)

a, c, d

d)

b, c