Font size
WorksheetsQuiz Chương Trình Dịch – Trích xuất câu hỏi từ worksheet
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Những xâu nào được sinh ra từ văn phạm này? (Chọn tất cả đáp án đúng)
abba
ababab
aab
abb
Cho văn phạm sau: V_T = {S}, V_N = {a, b}, P = { S → aSb, S → ab }. Mô tả nào đúng nhất cho ngôn ngữ được sinh bởi văn phạm này?
Gồm các xâu mà các ký tự a tạo thành tiền tố, các ký tự b tạo thành hậu tố và có chứa xâu rỗng
Gồm các xâu có số ký tự a bằng ký tự b, có chứa xâu rỗng
Gồm các xâu có số ký tự a bằng ký tự b và các ký tự a tạo thành tiền tố, các ký tự b tạo thành hậu tố
Cho xâu ký tự ababababab. Chọn mô tả đúng cho xâu con "aba" so với xâu trên
Tiền tố
Hậu tố
Xâu con
Không xác định
Cho xâu ký tự ababababab. Chọn mô tả đúng cho xâu con "bab" so với xâu trên
Tiền tố
Hậu tố
Xâu con
Không xác định
Cho xâu ký tự ababababab. Chọn mô tả đúng cho xâu con "baba" so với xâu trên
Tiền tố
Hậu tố
Xâu con
Không xác định
Cho xâu ký tự ababababab. Chọn mô tả đúng cho xâu con "aabb" so với xâu trên
Tiền tố
Hậu tố
Xâu con
Không xác định
Cho văn phạm như sau: V_N = {S, A}, V_T = {a, b} và P = { S → aS, S → aA, A → bA, A → b }. Mô tả nào đúng về ngôn ngữ sinh bởi văn phạm này?
Gồm các xâu mà các ký tự a tạo thành tiền tố, các ký tự b tạo thành hậu tố, không chứa xâu rỗng
Gồm các xâu có số ký tự a bằng ký tự b và các ký tự a tạo thành tiền tố, các ký tự b tạo thành hậu tố
Gồm các xâu mà các ký tự a tạo thành tiền tố, các ký tự b tạo thành hậu tố, có chứa xâu rỗng
Cho văn phạm phi ngữ cảnh G = (V_T, V_N, P, S). Phát biểu nào đúng về cây suy dẫn cho một xâu được sinh bởi G? (Chọn tất cả đáp án đúng)
Các nút trong có nhánh là ký hiệu trong V_N
Các nút lá có nhãn là ký hiệu trong V_N
Nếu có sản xuất A → x1 x2 … x_n thì nút A có các con lần lượt là x1, x2, …, x_n
Các nút trong có nhánh là ký hiệu trong V_T
Các nút lá có nhãn là ký hiệu trong V_T ∪ {ε}
Sắp xếp tăng dần theo quan hệ bao hàm trong phân cấp Chomsky cho các loại văn phạm. Chọn dãy đúng
Văn phạm chính quy → Văn phạm phi ngữ cảnh → Văn phạm cảm ngữ cảnh → Văn phạm không hạn chế
Văn phạm cảm ngữ cảnh → Văn phạm phi ngữ cảnh → Văn phạm chính quy → Văn phạm không hạn chế
Văn phạm phi ngữ cảnh → Văn phạm chính quy → Văn phạm cảm ngữ cảnh → Văn phạm không hạn chế
Văn phạm không hạn chế → Văn phạm cảm ngữ cảnh → Văn phạm phi ngữ cảnh → Văn phạm chính quy
Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Mô tả nào đúng về cây suy dẫn sinh ra xâu abb? (Chọn tất cả đáp án đúng)
Nhãn các lá từ trái qua phải lần lượt là a, b, ε, b
Gốc có nhãn là S
Nhãn các lá từ trái qua phải lần lượt là a, b, b
Gốc có nhãn là A
Điều kiện để một văn phạm G = (V_T, V_N, P, S) thuộc lớp văn phạm phi ngữ cảnh là:
Mọi sản xuất, vế trái là 1 ký hiệu không kết thúc, vế phải là 1 xâu bất kỳ trên bộ chữ V_T ∪ V_N, vế phải khác rỗng
Mọi sản xuất, vế trái là xâu gồm các ký hiệu không kết thúc, vế phải là 1 xâu bất kỳ trên bộ chữ V_T ∪ V_N
Mọi sản xuất, vế trái là 1 ký hiệu không kết thúc, vế phải là 1 xâu bất kỳ trên bộ chữ V_T ∪ V_N
Phát biểu nào đúng về văn phạm
Là các quy luật để sản sinh ngôn ngữ
Là các luật để kiểm tra cú pháp của ngôn ngữ
Là các luật để sản sinh và kiểm tra cú pháp của ngôn ngữ
Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Hãy chọn đáp án đúng cho câu sau: Số sản xuất là bao nhiêu?
3
4
5
6
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Nhiều văn phạm khác nhau có thể sản sinh ra cùng một ngôn ngữ
Một văn phạm chỉ sản sinh ra một ngôn ngữ
Một văn phạm có thể sản sinh ra nhiều ngôn ngữ
Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Chọn mô tả đúng cho mục sau: S
Ký hiệu bắt đầu
Ký hiệu kết thúc
Ký hiệu không kết thúc
Các sản xuất (luật suy dẫn)
Xâu rỗng
Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Chọn mô tả đúng cho mục sau: a, b
Ký hiệu bắt đầu
Ký hiệu kết thúc
Ký hiệu không kết thúc
Các sản xuất (luật suy dẫn)
Xâu rỗng
Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Chọn mô tả đúng cho mục sau: S, A
Ký hiệu bắt đầu
Ký hiệu kết thúc
Ký hiệu không kết thúc
Các sản xuất (luật suy dẫn)
Xâu rỗng
Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Chọn mô tả đúng cho mục sau: S → aAS | b; A → bA | ε
Ký hiệu bắt đầu
Ký hiệu kết thúc
Ký hiệu không kết thúc
Các sản xuất (luật suy dẫn)
Xâu rỗng
Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Chọn mô tả đúng cho mục sau: ε
Ký hiệu bắt đầu
Ký hiệu kết thúc
Ký hiệu không kết thúc
Các sản xuất (luật suy dẫn)
Xâu rỗng
Hãy ghép các phân loại văn phạm tương ứng với mô tả luật sản xuất. Chọn mô tả đúng cho: Văn phạm phi ngữ cảnh
A → α, α∈(VT∪VN)∗
α → β, |α| ≤ |β|
A → wB , A → w , w ∈ V_T^*
A → Bw , A → w , w∈VT∗
Hãy ghép các phân loại văn phạm tương ứng với mô tả luật sản xuất. Chọn mô tả đúng cho: Văn phạm cảm ngữ cảnh
A → α, α∈(VT∪VN)∗
α → β, |α| ≤ |β|
A→wB , A→w , w \in V_T^*
A → Bw , A → w , w∈VT∗
Hãy ghép các phân loại văn phạm tương ứng với mô tả luật sản xuất. Chọn mô tả đúng cho: Văn phạm tuyến tính phải
A → α, α∈(VT∪VN)∗
α → β, |α| ≤ |β|
A→wB , A→w , w \in V_T^*
A → Bw , A → w , w∈VT∗
Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Mô tả nào đúng về ngôn ngữ được sản sinh bởi văn phạm?
Các xâu chỉ gồm các ký hiệu a, b
Số ký hiệu a bằng số ký hiệu b
Có xâu rỗng
Luôn kết thúc bằng ký hiệu b
Luôn bắt đầu bằng ký hiệu a
Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Hoàn thành suy dẫn trái sau: S ⇒ aAS ⇒ abAS ⇒ [chọn bước còn thiếu] ⇒ abb
abAS ⇒ abS
abAS ⇒ abbAS
abAS ⇒ aAbS
abAS ⇒ aS
Các giai đoạn nào trong pha tổng hợp?
Phân tích ngữ nghĩa
Phân tích cú pháp
Sinh mã đích
Sinh mã trung gian
Tối ưu mã trung gian
Chọn loại chương trình dịch đúng với mô tả: "Đọc lần lượt từng lệnh trong chương trình nguồn để phân tích rồi thực thi."
Biên dịch
Phiên dịch
Thông dịch
Chọn loại chương trình dịch đúng với mô tả: "Chuyển toàn bộ chương trình nguồn sang chương trình đích ở dạng mã máy. Khi thực thi không cần dịch lại"
Biên dịch
Thông dịch
Phiên dịch
Cụm từ "một lần duyệt" trong cấu trúc động của chương trình dịch được hiểu như thế nào?
Đọc xong phần câu lệnh trong chương trình chính và phần khai báo
Đọc xong các chương trình con và toàn bộ các phần khai báo
Đọc xong toàn bộ chương trình nguồn hoặc trung gian
Đọc xong phần khai báo
Đọc xong chương trình trung gian
Bảng quản lý ký hiệu lưu những thông tin gì về tên do người dùng đặt?
Kiểu
Tên
Độ dài
Phạm vi
Giá trị
Chọn mô tả đúng cho pha Sinh mã đích.
Tạo ra mã máy hoặc gần với mã máy cho chương trình nguồn
Tạo ra dạng biểu diễn trung gian cho chương trình nguồn
Chọn mô tả đúng cho pha Sinh mã trung gian.
Tạo ra dạng biểu diễn trung gian cho chương trình nguồn
Tạo ra mã máy cho chương trình nguồn
Chọn mô tả đúng cho pha Tối ưu mã trung gian.
Cải thiện mã trung gian để sinh mã đích chạy nhanh hơn
Tạo ra bảng ký hiệu cho biến và hàm
Các giai đoạn nào thuộc pha phân tích của trình biên dịch? (Chọn tất cả đáp án đúng)
Phân tích cú pháp
Phân tích ngữ nghĩa
Phân tích từ vựng
Trong sơ đồ duyệt 1 lượt như hình bên, giai đoạn nào đóng vai trò quyết định?
Phân tích cú pháp
Phân tích ngữ nghĩa
Đối với cấu trúc duyệt nhiều lần, lựa chọn đánh giá tổng quát nào là phù hợp nhất?
Tốc độ kém; bộ nhớ tốt; độ phức tạp tốt; phù hợp cho các ứng dụng lớn
Tốc độ tốt; bộ nhớ kém; độ phức tạp kém; không phù hợp cho các ứng dụng lớn
Trong sơ đồ duyệt nhiều lượt như hình bên, có bao nhiêu lượt duyệt?
3
4
Nhận xét nào đúng về ngôn ngữ lập trình (NNLT)? (Chọn tất cả đáp án đúng)
NNLT có cấu trúc rõ ràng nên có thể dịch tự động sang ngôn ngữ khác
NNLT phỏng theo ngôn ngữ tự nhiên
NNLT có thể tạo ra sự mập mờ, đa nghĩa
NNLT là ngôn ngữ máy tính hiểu được
Đối với cấu trúc duyệt 1 lần, lựa chọn đánh giá tổng quát nào là phù hợp nhất?
Tốc độ tốt; bộ nhớ kém; độ phức tạp kém; ít phù hợp cho các ứng dụng lớn
Tốc độ kém; bộ nhớ tốt; độ phức tạp tốt; phù hợp cho các ứng dụng lớn
Hoàn thành định nghĩa đúng: Chương trình dịch là ... thực hiện chuyển đổi một chương trình hay đoạn chương trình con từ ... một cách ... sang .... Chọn tổ hợp từ đúng theo thứ tự bốn chỗ trống.
chương trình; ngôn ngữ nguồn; tương đương; ngôn ngữ đích
công cụ; ngôn ngữ nguồn; tương đương; ngôn ngữ trung gian
Các giai đoạn nào thuộc pha tổng hợp của trình biên dịch? (Chọn tất cả đáp án đúng)
Sinh mã trung gian
Sinh mã đích
Tối ưu mã trung gian
Chọn mô tả đúng cho pha Phân tích từ vựng.
Tách chương trình nguồn thành các từ và xác định loại tương ứng
Kiểm tra các lỗi về phạm vi, kiểu, luồng điều kiện
Chọn mô tả đúng cho pha Phân tích cú pháp.
Tìm cấu trúc cú pháp và sự kết hợp các cấu trúc này
Phát hiện lỗi về kiểu dữ liệu và phạm vi
Chọn mô tả đúng cho pha Phân tích ngữ nghĩa.
Kiểm tra các lỗi về phạm vi, kiểu, luồng điều kiện
Tạo biểu diễn trung gian cho chương trình nguồn
Với biểu thức a := b + 10*c được minh họa, giai đoạn nào của trình biên dịch sinh ra dãy lệnh dạng MOV, MUL, ADD như hình?
Phân tích từ vựng
Sinh mã trung gian
Sinh mã đích
Tối ưu mã
Trong câu lệnh Return i > j ? i : j ; hãy chọn mục tương ứng với từ khóa.
Return
i
j
? :
Trong câu lệnh Return i > j ? i : j ; hãy chọn mục tương ứng với tên do người dùng đặt.
Return
i hoặc j
? hoặc :
;
Trong câu lệnh Return i > j ? i : j ; hãy chọn nhóm ký tự dành riêng.
? và :
i và j
Return
< và >
Trong câu lệnh Return i > j ? i : j ; hãy chọn ký hiệu thể hiện phép so sánh.
>
? :
Return
;
Các cách để biểu diễn luật của từ tố là:
Ôtômat hữu hạn
Văn phạm phi ngữ cảnh
Máy Turing
Biểu thức chính quy
Trong phương pháp tra bảng, các dòng của bảng tương ứng với các trạng thái nào?
1, 3, 2, 4
2, 4, 5
0, 1, 3
0, 1, 2, 3, 4, 5
1, 3
Trong phương pháp tra bảng chuyển trạng thái, các cột tương ứng với các nhóm ký tự nào?
3 cột lần lượt: letter, digit, (+|-|*|/)
8 cột cho 8 cạnh: 2 cột letter, 3 cột digit, 2 cột other, 1 cột (+|-|*|/)
4 cột lần lượt: letter, digit, (+|-|*|/), other
Trong bảng chuyển trạng thái, giá trị đúng cho M(1, letter) là trạng thái nào?
0
1
2
3
5
Trong bảng chuyển trạng thái, giá trị đúng cho M(1, digit) là trạng thái nào?
0
1
2
3
5
Trong bảng chuyển trạng thái, giá trị đúng cho M(1, khác) là trạng thái nào?
0
1
2
3
6 (lỗi)
Trong bảng chuyển trạng thái, giá trị đúng cho M(0, $) là trạng thái nào?
1
2
5
6 (lỗi)
Trong bảng chuyển trạng thái, giá trị đúng cho M(0, +) là trạng thái nào?
1
3
5
6 (lỗi)
Trong phương pháp diễn giải theo trạng thái, xử lý đúng tại trạng thái số 2 là:
retract(1); return ident;
installident(); return ident;
retract(1); installident(); return ident;
Trong đồ thị chuyển trạng thái đã cho, số đỉnh không kết thúc là bao nhiêu?
2
3
4
5
Trong đồ thị chuyển trạng thái đã cho, số đỉnh kết thúc có đọc dư ký tự là bao nhiêu?
1
2
3
4
Trong đồ thị chuyển trạng thái đã cho, số đỉnh kết thúc không đọc dư ký tự là bao nhiêu?
0
1
2
3
Trong đồ thị chuyển trạng thái đã cho, số nhãn khác nhau trên các cạnh là bao nhiêu?
3
4
5
6
Sắp xếp các bước để tạo thành trình tự đúng khi xây dựng bộ phân tích từ vựng.
1-2-3-4-5
2-1-3-4-5
1-3-2-4-5
1-2-4-3-5
Ghép ý: Nhận xét "Thiếu trực quan" thuộc loại nào trong hai phương pháp viết chương trình phân tích từ vựng?
Ưu điểm của phương pháp diễn giải đồ thị
Nhược điểm của phương pháp diễn giải đồ thị
Ưu điểm của phương pháp tra bảng chuyển trạng thái
Nhược điểm của phương pháp tra bảng chuyển trạng thái
Ghép ý: Nhận xét "Rất trực quan" thuộc loại nào trong hai phương pháp viết chương trình phân tích từ vựng?
Ưu điểm của phương pháp diễn giải đồ thị
Nhược điểm của phương pháp diễn giải đồ thị
Ưu điểm của phương pháp tra bảng chuyển trạng thái
Nhược điểm của phương pháp tra bảng chuyển trạng thái
Ghép ý: Nhận xét "Chương trình phân tích độc lập với đồ thị chuyển trạng thái nên dễ chỉnh sửa và bảo trì" thuộc loại nào?
Ưu điểm của phương pháp diễn giải đồ thị
Nhược điểm của phương pháp diễn giải đồ thị
Ưu điểm của phương pháp tra bảng chuyển trạng thái
Nhược điểm của phương pháp tra bảng chuyển trạng thái
Ghép ý: Nhận xét "Chương trình phân tích gắn với đồ thị chuyển trạng thái nên khó chỉnh sửa và bảo trì" thuộc loại nào?
Ưu điểm của phương pháp diễn giải đồ thị
Nhược điểm của phương pháp diễn giải đồ thị
Ưu điểm của phương pháp tra bảng chuyển trạng thái
Nhược điểm của phương pháp tra bảng chuyển trạng thái
Trong pha phân tích từ vựng, các lỗi có thể được phát hiện là (chọn tất cả đáp án đúng):
Ký tự bắt đầu từ vựng không đúng
Viết sai từ khóa 'if' thành 'fi' khi bắt đầu câu lệnh
Thiếu từ khóa 'of' trong câu lệnh 'case'
Thiếu phần số sau dấu chấm trong số thập phân
Trong câu lệnh sau, có bao nhiêu từ vựng? Return i > j ? i : j ;
7
8
9
10
Trong phương pháp tra bảng chuyển trạng thái, chọn thứ tự đúng của các bước để thực hiện tra bảng trạng thái (6 là trạng thái lỗi): 1) state = 0; 2) Do 3) c = nextchar(); 4) state = M(state, loaikitu(c)); 5) while state not in [2, 4, 5, 6];
1 → 2 → 3 → 4 → 5
1 → 3 → 4 → 2 → 5
2 → 1 → 3 → 4 → 5
1 → 2 → 4 → 3 → 5
Hoàn thành phát biểu: Phân tích từ vựng nhận đầu vào là … và cho đầu ra là …
chương trình nguồn; một dãy các từ vựng cùng với loại từ tố tương ứng
cú pháp; bảng ký hiệu của chương trình
chương trình trung gian; danh sách lỗi cú pháp
một dãy token; mã máy
Trong phương pháp diễn giải theo trạng thái, chọn thứ tự đúng cho trạng thái số 1 với các lệnh: a) getch(); b) if (isletter(c) || isdigit(c)) c) state = 1; d) else e) state = 2;
a → b → c → d → e
a → c → b → e → d
b → a → c → d → e
a → b → e → d → c
Trong phương pháp tra bảng chuyển trạng thái dựa trên sơ đồ ôtômat kèm theo, số lượng cột và số lượng dòng của bảng là bao nhiêu?
4 cột và 6 dòng
4 cột và 7 dòng
3 cột và 6 dòng
5 cột và 7 dòng
Hai trường hợp nào cần quay lui trong thuật toán phân tích top - down?
Khi xét đến nút bên phải cùng của cây (tương ứng xét đến ký tự cuối cùng của dạng câu)
Không so khớp được ký hiệu tại nút hoạt động với ký tự đang cần phân tích
Khi xét hết các ký tự trên xâu phân tích
Các ký tự trên xâu phân tích đã xét hết, trên cây phân tích vẫn còn các nút bên phải nút hoạt động
Mô tả nào đúng cho chiến lược phân tích Bottom - Up.
Cố định gốc là ký hiệu bắt đầu và cố định lá là các ký tự trong xâu vào, sử dụng các suy dẫn để ghép thành 1 cây.
Cố định gốc là ký hiệu bắt đầu và cố định lá là các ký tự trong xâu vào, sử dụng các suy dẫn để ghép thành 1 cây.
Cố định lá là các ký tự trong xâu vào, sử dụng các suy dẫn để tìm cây có gốc là ký hiệu bắt đầu.
Ghép tương ứng giữa các yếu tố trong bài toán ngôn ngữ và bài toán phân tích cú pháp trong chương trình dịch. Chọn mục tương ứng với "Cây suy dẫn cho xâu vào".
Chương trình viết đúng luật cú pháp
Kiểm tra chương trình có theo luật cú pháp không
Chương trình được viết bởi ngôn ngữ lập trình
Luật cú pháp của ngôn ngữ lập trình
Ghép tương ứng giữa các yếu tố trong bài toán ngôn ngữ và bài toán phân tích cú pháp trong chương trình dịch. Chọn mục tương ứng với "Quá trình tìm xây dựng cây suy dẫn".
Chương trình viết đúng luật cú pháp
Kiểm tra chương trình có theo luật cú pháp không
Chương trình được viết bởi ngôn ngữ lập trình
Luật cú pháp của ngôn ngữ lập trình
Ghép tương ứng giữa các yếu tố trong bài toán ngôn ngữ và bài toán phân tích cú pháp trong chương trình dịch. Chọn mục tương ứng với "Xâu vào gồm các ký hiệu kết thúc của văn phạm".
Chương trình viết đúng luật cú pháp
Kiểm tra chương trình có theo luật cú pháp không
Chương trình được viết bởi ngôn ngữ lập trình
Luật cú pháp của ngôn ngữ lập trình
Ghép tương ứng giữa các yếu tố trong bài toán ngôn ngữ và bài toán phân tích cú pháp trong chương trình dịch. Chọn mục tương ứng với "Văn phạm phi ngữ cảnh".
Chương trình viết đúng luật cú pháp
Kiểm tra chương trình có theo luật cú pháp không
Chương trình được viết bởi ngôn ngữ lập trình
Luật cú pháp của ngôn ngữ lập trình
Trong thuật toán Bottom-up, khi có sản xuất A→X1X2…Xk với X1X2…Xk là k ký tự trên đỉnh Stack, ta cần thực hiện hành động gì?
Lấy ra khỏi Stack k ký tự.
Lấy ra khỏi Stack k ký tự, sau đó đẩy ký tự A vào Stack.
Đẩy ký tự A vào Stack.
Trường hợp nào thuật toán top-down dừng và cho kết luận tìm được cây suy dẫn?
Đã xét đến nút phải cùng trên cây suy dẫn.
Lá bên phải cùng trên cây suy dẫn so khớp với ký tự cuối cùng của xâu vào.
So khớp được hết các ký tự của xâu vào.
Đã sử dụng hết các sản xuất của văn phạm trong quá trình dựng cây suy dẫn.
Hãy ghép điều kiện của văn phạm tương ứng với thuật toán để phân tích cú pháp. Chọn điều kiện đúng cho "Thuật toán Top-Down".
Không có đệ quy trái
Không có ε - sản xuất và suy dẫn dạng A⇒+A
Mọi sản xuất có dạng A→BC, A→a
Hãy ghép điều kiện của văn phạm tương ứng với thuật toán để phân tích cú pháp. Chọn điều kiện đúng cho "Thuật toán Bottom-Up".
Không có đệ quy trái
Không có ε - sản xuất và suy dẫn dạng A⇒+A
Mọi sản xuất có dạng A→BC, A→a
Hãy ghép điều kiện của văn phạm tương ứng với thuật toán để phân tích cú pháp. Chọn điều kiện đúng cho "Thuật toán CYK".
Không có đệ quy trái
Không có ε - sản xuất và suy dẫn dạng A⇒+A
Mọi sản xuất có dạng A→BC, A→a
Mô tả nào đúng cho chiến lược phân tích Top - Down.
Cố định gốc là ký hiệu bắt đầu và cố định lá là các ký tự trong xâu vào, sử dụng các suy dẫn để ghép thành 1 cây.
Cố định gốc là ký hiệu bắt đầu, sử dụng các suy dẫn để xây dựng cây có tập lá trong xâu vào.
Cố định lá là các ký tự trong xâu vào, sử dụng các suy dẫn để tìm cây có gốc là ký hiệu bắt đầu.
Trường hợp nào thuật toán Bottom-up dừng và cho kết luận tìm được cây suy dẫn?
Đã thử hết các cách thu gọn khác nhau.
Đã gạt hết các ký tự của xâu cần phân tích và trong Stack chỉ có ký tự bắt đầu S .
Đã gạt hết các ký tự của xâu cần phân tích.
Đã sử dụng hết các sản xuất của văn phạm để thu gọn.
Trường hợp nào thuật toán Bottom-up sẽ thực hiện quay lui lại chỉ gần nhất mà tại đó tiến hành thu gọn?
Đã gạt hết các ký tự của xâu vào.
Đã dùng hết các sản xuất của văn phạm.
Trong Stack chỉ có một ký tự bắt đầu S và xâu phân tích vẫn còn ký tự chưa gạt vào Stack.
Trong thuật toán Top-down, khi áp dụng một sản xuất dạng A → X1 X2 ... Xk, hành động nào sau đây được thực hiện?
Thay thế nút A bởi k nút có nhãn là X1, X2, ..., Xk.
Tạo ra k con cho nút A từ trái qua phải lần lượt là X1, X2, ..., Xk.
Cho văn phạm: T → FT', T' → aFT' | ε, F → nF | (E) | t | f. Follow(T) gồm những ký tự nào?
t
a
f
(
n
Cho các sản xuất: E' → oTE' | ε; T → FT'; T' → aFT' | ε; F → nF | (E) | t | f. First(E') gồm những ký tự nào?
ε
t
a
o
f
