wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Chương Trình Dịch – Trích xuất câu hỏi từ worksheet

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Những xâu nào được sinh ra từ văn phạm này? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

abba

b)

ababab

c)

aab

d)

abb

2.

Cho văn phạm sau: V_T = {S}, V_N = {a, b}, P = { S → aSb, S → ab }. Mô tả nào đúng nhất cho ngôn ngữ được sinh bởi văn phạm này?

a)

Gồm các xâu mà các ký tự a tạo thành tiền tố, các ký tự b tạo thành hậu tố và có chứa xâu rỗng

b)

Gồm các xâu có số ký tự a bằng ký tự b, có chứa xâu rỗng

c)

Gồm các xâu có số ký tự a bằng ký tự b và các ký tự a tạo thành tiền tố, các ký tự b tạo thành hậu tố

3.

Cho xâu ký tự ababababab. Chọn mô tả đúng cho xâu con "aba" so với xâu trên

a)

Tiền tố

b)

Hậu tố

c)

Xâu con

d)

Không xác định

4.

Cho xâu ký tự ababababab. Chọn mô tả đúng cho xâu con "bab" so với xâu trên

a)

Tiền tố

b)

Hậu tố

c)

Xâu con

d)

Không xác định

5.

Cho xâu ký tự ababababab. Chọn mô tả đúng cho xâu con "baba" so với xâu trên

a)

Tiền tố

b)

Hậu tố

c)

Xâu con

d)

Không xác định

6.

Cho xâu ký tự ababababab. Chọn mô tả đúng cho xâu con "aabb" so với xâu trên

a)

Tiền tố

b)

Hậu tố

c)

Xâu con

d)

Không xác định

7.

Cho văn phạm như sau: V_N = {S, A}, V_T = {a, b} và P = { S → aS, S → aA, A → bA, A → b }. Mô tả nào đúng về ngôn ngữ sinh bởi văn phạm này?

a)

Gồm các xâu mà các ký tự a tạo thành tiền tố, các ký tự b tạo thành hậu tố, không chứa xâu rỗng

b)

Gồm các xâu có số ký tự a bằng ký tự b và các ký tự a tạo thành tiền tố, các ký tự b tạo thành hậu tố

c)

Gồm các xâu mà các ký tự a tạo thành tiền tố, các ký tự b tạo thành hậu tố, có chứa xâu rỗng

8.

Cho văn phạm phi ngữ cảnh G = (V_T, V_N, P, S). Phát biểu nào đúng về cây suy dẫn cho một xâu được sinh bởi G? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Các nút trong có nhánh là ký hiệu trong V_N

b)

Các nút lá có nhãn là ký hiệu trong V_N

c)

Nếu có sản xuất A → x1 x2 … x_n thì nút A có các con lần lượt là x1, x2, …, x_n

d)

Các nút trong có nhánh là ký hiệu trong V_T

e)

Các nút lá có nhãn là ký hiệu trong V_T ∪ {ε}

9.

Sắp xếp tăng dần theo quan hệ bao hàm trong phân cấp Chomsky cho các loại văn phạm. Chọn dãy đúng

a)

Văn phạm chính quy → Văn phạm phi ngữ cảnh → Văn phạm cảm ngữ cảnh → Văn phạm không hạn chế

b)

Văn phạm cảm ngữ cảnh → Văn phạm phi ngữ cảnh → Văn phạm chính quy → Văn phạm không hạn chế

c)

Văn phạm phi ngữ cảnh → Văn phạm chính quy → Văn phạm cảm ngữ cảnh → Văn phạm không hạn chế

d)

Văn phạm không hạn chế → Văn phạm cảm ngữ cảnh → Văn phạm phi ngữ cảnh → Văn phạm chính quy

10.

Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Mô tả nào đúng về cây suy dẫn sinh ra xâu abb? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Nhãn các lá từ trái qua phải lần lượt là a, b, ε, b

b)

Gốc có nhãn là S

c)

Nhãn các lá từ trái qua phải lần lượt là a, b, b

d)

Gốc có nhãn là A

11.

Điều kiện để một văn phạm G = (V_T, V_N, P, S) thuộc lớp văn phạm phi ngữ cảnh là:

a)

Mọi sản xuất, vế trái là 1 ký hiệu không kết thúc, vế phải là 1 xâu bất kỳ trên bộ chữ V_T ∪ V_N, vế phải khác rỗng

b)

Mọi sản xuất, vế trái là xâu gồm các ký hiệu không kết thúc, vế phải là 1 xâu bất kỳ trên bộ chữ V_T ∪ V_N

c)

Mọi sản xuất, vế trái là 1 ký hiệu không kết thúc, vế phải là 1 xâu bất kỳ trên bộ chữ V_T ∪ V_N

12.

Phát biểu nào đúng về văn phạm

a)

Là các quy luật để sản sinh ngôn ngữ

b)

Là các luật để kiểm tra cú pháp của ngôn ngữ

c)

Là các luật để sản sinh và kiểm tra cú pháp của ngôn ngữ

13.

Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Hãy chọn đáp án đúng cho câu sau: Số sản xuất là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhiều văn phạm khác nhau có thể sản sinh ra cùng một ngôn ngữ

b)

Một văn phạm chỉ sản sinh ra một ngôn ngữ

c)

Một văn phạm có thể sản sinh ra nhiều ngôn ngữ

15.

Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Chọn mô tả đúng cho mục sau: S

a)

Ký hiệu bắt đầu

b)

Ký hiệu kết thúc

c)

Ký hiệu không kết thúc

d)

Các sản xuất (luật suy dẫn)

e)

Xâu rỗng

16.

Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Chọn mô tả đúng cho mục sau: a, b

a)

Ký hiệu bắt đầu

b)

Ký hiệu kết thúc

c)

Ký hiệu không kết thúc

d)

Các sản xuất (luật suy dẫn)

e)

Xâu rỗng

17.

Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Chọn mô tả đúng cho mục sau: S, A

a)

Ký hiệu bắt đầu

b)

Ký hiệu kết thúc

c)

Ký hiệu không kết thúc

d)

Các sản xuất (luật suy dẫn)

e)

Xâu rỗng

18.

Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Chọn mô tả đúng cho mục sau: S → aAS | b; A → bA | ε

a)

Ký hiệu bắt đầu

b)

Ký hiệu kết thúc

c)

Ký hiệu không kết thúc

d)

Các sản xuất (luật suy dẫn)

e)

Xâu rỗng

19.

Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Chọn mô tả đúng cho mục sau: ε

a)

Ký hiệu bắt đầu

b)

Ký hiệu kết thúc

c)

Ký hiệu không kết thúc

d)

Các sản xuất (luật suy dẫn)

e)

Xâu rỗng

20.

Hãy ghép các phân loại văn phạm tương ứng với mô tả luật sản xuất. Chọn mô tả đúng cho: Văn phạm phi ngữ cảnh

a)

A → α, α(VTVN)α ∈ (V_T ∪ V_N)^*

b)

α → β, |α| ≤ |β|

c)

A → wBwB , A → ww , w ∈ V_T^*

d)

A → BwBw , A → ww , wVTw ∈ V_T^*

21.

Hãy ghép các phân loại văn phạm tương ứng với mô tả luật sản xuất. Chọn mô tả đúng cho: Văn phạm cảm ngữ cảnh

a)

A → α, α(VTVN)α ∈ (V_T ∪ V_N)^*

b)

α → β, |α| ≤ |β|

c)

AwBA \rightarrow wB , AwA \rightarrow w , w \in V_T^*

d)

A → BwBw , A → ww , wVTw ∈ V_T^*

22.

Hãy ghép các phân loại văn phạm tương ứng với mô tả luật sản xuất. Chọn mô tả đúng cho: Văn phạm tuyến tính phải

a)

A → α, α(VTVN)α ∈ (V_T ∪ V_N)^*

b)

α → β, |α| ≤ |β|

c)

AwBA \rightarrow wB , AwA \rightarrow w , w \in V_T^*

d)

A → BwBw , A → ww , wVTw ∈ V_T^*

23.

Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Mô tả nào đúng về ngôn ngữ được sản sinh bởi văn phạm?

a)

Các xâu chỉ gồm các ký hiệu a, b

b)

Số ký hiệu a bằng số ký hiệu b

c)

Có xâu rỗng

d)

Luôn kết thúc bằng ký hiệu b

e)

Luôn bắt đầu bằng ký hiệu a

24.

Cho một văn phạm như sau: S → aAS | b; A → bA | ε. Hoàn thành suy dẫn trái sau: S ⇒ aAS ⇒ abAS ⇒ [chọn bước còn thiếu] ⇒ abb

a)

abAS ⇒ abS

b)

abAS ⇒ abbAS

c)

abAS ⇒ aAbS

d)

abAS ⇒ aS

25.

Các giai đoạn nào trong pha tổng hợp?

a)

Phân tích ngữ nghĩa

b)

Phân tích cú pháp

c)

Sinh mã đích

d)

Sinh mã trung gian

e)

Tối ưu mã trung gian

26.

Chọn loại chương trình dịch đúng với mô tả: "Đọc lần lượt từng lệnh trong chương trình nguồn để phân tích rồi thực thi."

a)

Biên dịch

b)

Phiên dịch

c)

Thông dịch

27.

Chọn loại chương trình dịch đúng với mô tả: "Chuyển toàn bộ chương trình nguồn sang chương trình đích ở dạng mã máy. Khi thực thi không cần dịch lại"

a)

Biên dịch

b)

Thông dịch

c)

Phiên dịch

28.

Cụm từ "một lần duyệt" trong cấu trúc động của chương trình dịch được hiểu như thế nào?

a)

Đọc xong phần câu lệnh trong chương trình chính và phần khai báo

b)

Đọc xong các chương trình con và toàn bộ các phần khai báo

c)

Đọc xong toàn bộ chương trình nguồn hoặc trung gian

d)

Đọc xong phần khai báo

e)

Đọc xong chương trình trung gian

29.

Bảng quản lý ký hiệu lưu những thông tin gì về tên do người dùng đặt?

a)

Kiểu

b)

Tên

c)

Độ dài

d)

Phạm vi

e)

Giá trị

30.

Chọn mô tả đúng cho pha Sinh mã đích.

a)

Tạo ra mã máy hoặc gần với mã máy cho chương trình nguồn

b)

Tạo ra dạng biểu diễn trung gian cho chương trình nguồn

31.

Chọn mô tả đúng cho pha Sinh mã trung gian.

a)

Tạo ra dạng biểu diễn trung gian cho chương trình nguồn

b)

Tạo ra mã máy cho chương trình nguồn

32.

Chọn mô tả đúng cho pha Tối ưu mã trung gian.

a)

Cải thiện mã trung gian để sinh mã đích chạy nhanh hơn

b)

Tạo ra bảng ký hiệu cho biến và hàm

33.

Các giai đoạn nào thuộc pha phân tích của trình biên dịch? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Phân tích cú pháp

b)

Phân tích ngữ nghĩa

c)

Phân tích từ vựng

34.

Trong sơ đồ duyệt 1 lượt như hình bên, giai đoạn nào đóng vai trò quyết định?

a)

Phân tích cú pháp

b)

Phân tích ngữ nghĩa

35.

Đối với cấu trúc duyệt nhiều lần, lựa chọn đánh giá tổng quát nào là phù hợp nhất?

a)

Tốc độ kém; bộ nhớ tốt; độ phức tạp tốt; phù hợp cho các ứng dụng lớn

b)

Tốc độ tốt; bộ nhớ kém; độ phức tạp kém; không phù hợp cho các ứng dụng lớn

36.

Trong sơ đồ duyệt nhiều lượt như hình bên, có bao nhiêu lượt duyệt?

a)

3

b)

4

37.

Nhận xét nào đúng về ngôn ngữ lập trình (NNLT)? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

NNLT có cấu trúc rõ ràng nên có thể dịch tự động sang ngôn ngữ khác

b)

NNLT phỏng theo ngôn ngữ tự nhiên

c)

NNLT có thể tạo ra sự mập mờ, đa nghĩa

d)

NNLT là ngôn ngữ máy tính hiểu được

38.

Đối với cấu trúc duyệt 1 lần, lựa chọn đánh giá tổng quát nào là phù hợp nhất?

a)

Tốc độ tốt; bộ nhớ kém; độ phức tạp kém; ít phù hợp cho các ứng dụng lớn

b)

Tốc độ kém; bộ nhớ tốt; độ phức tạp tốt; phù hợp cho các ứng dụng lớn

39.

Hoàn thành định nghĩa đúng: Chương trình dịch là ... thực hiện chuyển đổi một chương trình hay đoạn chương trình con từ ... một cách ... sang .... Chọn tổ hợp từ đúng theo thứ tự bốn chỗ trống.

a)

chương trình; ngôn ngữ nguồn; tương đương; ngôn ngữ đích

b)

công cụ; ngôn ngữ nguồn; tương đương; ngôn ngữ trung gian

40.

Các giai đoạn nào thuộc pha tổng hợp của trình biên dịch? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Sinh mã trung gian

b)

Sinh mã đích

c)

Tối ưu mã trung gian

41.

Chọn mô tả đúng cho pha Phân tích từ vựng.

a)

Tách chương trình nguồn thành các từ và xác định loại tương ứng

b)

Kiểm tra các lỗi về phạm vi, kiểu, luồng điều kiện

42.

Chọn mô tả đúng cho pha Phân tích cú pháp.

a)

Tìm cấu trúc cú pháp và sự kết hợp các cấu trúc này

b)

Phát hiện lỗi về kiểu dữ liệu và phạm vi

43.

Chọn mô tả đúng cho pha Phân tích ngữ nghĩa.

a)

Kiểm tra các lỗi về phạm vi, kiểu, luồng điều kiện

b)

Tạo biểu diễn trung gian cho chương trình nguồn

44.

Với biểu thức a := b + 10*c được minh họa, giai đoạn nào của trình biên dịch sinh ra dãy lệnh dạng MOV, MUL, ADD như hình?

a)

Phân tích từ vựng

b)

Sinh mã trung gian

c)

Sinh mã đích

d)

Tối ưu mã

45.

Trong câu lệnh Return i > j ? i : j ; hãy chọn mục tương ứng với từ khóa.

a)

Return

b)

i

c)

j

d)

? :

46.

Trong câu lệnh Return i > j ? i : j ; hãy chọn mục tương ứng với tên do người dùng đặt.

a)

Return

b)

i hoặc j

c)

? hoặc :

d)

;

47.

Trong câu lệnh Return i > j ? i : j ; hãy chọn nhóm ký tự dành riêng.

a)

? và :

b)

i và j

c)

Return

d)

< và >

48.

Trong câu lệnh Return i > j ? i : j ; hãy chọn ký hiệu thể hiện phép so sánh.

a)

>

b)

? :

c)

Return

d)

;

49.

Các cách để biểu diễn luật của từ tố là:

a)

Ôtômat hữu hạn

b)

Văn phạm phi ngữ cảnh

c)

Máy Turing

d)

Biểu thức chính quy

50.

Trong phương pháp tra bảng, các dòng của bảng tương ứng với các trạng thái nào?

a)

1, 3, 2, 4

b)

2, 4, 5

c)

0, 1, 3

d)

0, 1, 2, 3, 4, 5

e)

1, 3

51.

Trong phương pháp tra bảng chuyển trạng thái, các cột tương ứng với các nhóm ký tự nào?

a)

3 cột lần lượt: letter, digit, (+|-|*|/)

b)

8 cột cho 8 cạnh: 2 cột letter, 3 cột digit, 2 cột other, 1 cột (+|-|*|/)

c)

4 cột lần lượt: letter, digit, (+|-|*|/), other

52.

Trong bảng chuyển trạng thái, giá trị đúng cho M(1, letter) là trạng thái nào?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

5

53.

Trong bảng chuyển trạng thái, giá trị đúng cho M(1, digit) là trạng thái nào?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

5

54.

Trong bảng chuyển trạng thái, giá trị đúng cho M(1, khác) là trạng thái nào?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

6 (lỗi)

55.

Trong bảng chuyển trạng thái, giá trị đúng cho M(0, $) là trạng thái nào?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

6 (lỗi)

56.

Trong bảng chuyển trạng thái, giá trị đúng cho M(0, +) là trạng thái nào?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6 (lỗi)

57.

Trong phương pháp diễn giải theo trạng thái, xử lý đúng tại trạng thái số 2 là:

a)

retract(1); return ident;

b)

installident(); return ident;

c)

retract(1); installident(); return ident;

58.

Trong đồ thị chuyển trạng thái đã cho, số đỉnh không kết thúc là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Trong đồ thị chuyển trạng thái đã cho, số đỉnh kết thúc có đọc dư ký tự là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Trong đồ thị chuyển trạng thái đã cho, số đỉnh kết thúc không đọc dư ký tự là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

61.

Trong đồ thị chuyển trạng thái đã cho, số nhãn khác nhau trên các cạnh là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

62.

Sắp xếp các bước để tạo thành trình tự đúng khi xây dựng bộ phân tích từ vựng.

a)

1-2-3-4-5

b)

2-1-3-4-5

c)

1-3-2-4-5

d)

1-2-4-3-5

63.

Ghép ý: Nhận xét "Thiếu trực quan" thuộc loại nào trong hai phương pháp viết chương trình phân tích từ vựng?

a)

Ưu điểm của phương pháp diễn giải đồ thị

b)

Nhược điểm của phương pháp diễn giải đồ thị

c)

Ưu điểm của phương pháp tra bảng chuyển trạng thái

d)

Nhược điểm của phương pháp tra bảng chuyển trạng thái

64.

Ghép ý: Nhận xét "Rất trực quan" thuộc loại nào trong hai phương pháp viết chương trình phân tích từ vựng?

a)

Ưu điểm của phương pháp diễn giải đồ thị

b)

Nhược điểm của phương pháp diễn giải đồ thị

c)

Ưu điểm của phương pháp tra bảng chuyển trạng thái

d)

Nhược điểm của phương pháp tra bảng chuyển trạng thái

65.

Ghép ý: Nhận xét "Chương trình phân tích độc lập với đồ thị chuyển trạng thái nên dễ chỉnh sửa và bảo trì" thuộc loại nào?

a)

Ưu điểm của phương pháp diễn giải đồ thị

b)

Nhược điểm của phương pháp diễn giải đồ thị

c)

Ưu điểm của phương pháp tra bảng chuyển trạng thái

d)

Nhược điểm của phương pháp tra bảng chuyển trạng thái

66.

Ghép ý: Nhận xét "Chương trình phân tích gắn với đồ thị chuyển trạng thái nên khó chỉnh sửa và bảo trì" thuộc loại nào?

a)

Ưu điểm của phương pháp diễn giải đồ thị

b)

Nhược điểm của phương pháp diễn giải đồ thị

c)

Ưu điểm của phương pháp tra bảng chuyển trạng thái

d)

Nhược điểm của phương pháp tra bảng chuyển trạng thái

67.

Trong pha phân tích từ vựng, các lỗi có thể được phát hiện là (chọn tất cả đáp án đúng):

a)

Ký tự bắt đầu từ vựng không đúng

b)

Viết sai từ khóa 'if' thành 'fi' khi bắt đầu câu lệnh

c)

Thiếu từ khóa 'of' trong câu lệnh 'case'

d)

Thiếu phần số sau dấu chấm trong số thập phân

68.

Trong câu lệnh sau, có bao nhiêu từ vựng? Return i > j ? i : j ;

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

69.

Trong phương pháp tra bảng chuyển trạng thái, chọn thứ tự đúng của các bước để thực hiện tra bảng trạng thái (6 là trạng thái lỗi): 1) state = 0; 2) Do 3) c = nextchar(); 4) state = M(state, loaikitu(c)); 5) while state not in [2, 4, 5, 6];

a)

1 → 2 → 3 → 4 → 5

b)

1 → 3 → 4 → 2 → 5

c)

2 → 1 → 3 → 4 → 5

d)

1 → 2 → 4 → 3 → 5

70.

Hoàn thành phát biểu: Phân tích từ vựng nhận đầu vào là … và cho đầu ra là …

a)

chương trình nguồn; một dãy các từ vựng cùng với loại từ tố tương ứng

b)

cú pháp; bảng ký hiệu của chương trình

c)

chương trình trung gian; danh sách lỗi cú pháp

d)

một dãy token; mã máy

71.

Trong phương pháp diễn giải theo trạng thái, chọn thứ tự đúng cho trạng thái số 1 với các lệnh: a) getch(); b) if (isletter(c) || isdigit(c)) c) state = 1; d) else e) state = 2;

a)

a → b → c → d → e

b)

a → c → b → e → d

c)

b → a → c → d → e

d)

a → b → e → d → c

72.

Trong phương pháp tra bảng chuyển trạng thái dựa trên sơ đồ ôtômat kèm theo, số lượng cột và số lượng dòng của bảng là bao nhiêu?

a)

4 cột và 6 dòng

b)

4 cột và 7 dòng

c)

3 cột và 6 dòng

d)

5 cột và 7 dòng

73.

Hai trường hợp nào cần quay lui trong thuật toán phân tích top - down?

a)

Khi xét đến nút bên phải cùng của cây (tương ứng xét đến ký tự cuối cùng của dạng câu)

b)

Không so khớp được ký hiệu tại nút hoạt động với ký tự đang cần phân tích

c)

Khi xét hết các ký tự trên xâu phân tích

d)

Các ký tự trên xâu phân tích đã xét hết, trên cây phân tích vẫn còn các nút bên phải nút hoạt động

74.

Mô tả nào đúng cho chiến lược phân tích Bottom - Up.

a)

Cố định gốc là ký hiệu bắt đầu và cố định lá là các ký tự trong xâu vào, sử dụng các suy dẫn để ghép thành 1 cây.

b)

Cố định gốc là ký hiệu bắt đầu và cố định lá là các ký tự trong xâu vào, sử dụng các suy dẫn để ghép thành 1 cây.

c)

Cố định lá là các ký tự trong xâu vào, sử dụng các suy dẫn để tìm cây có gốc là ký hiệu bắt đầu.

75.

Ghép tương ứng giữa các yếu tố trong bài toán ngôn ngữ và bài toán phân tích cú pháp trong chương trình dịch. Chọn mục tương ứng với "Cây suy dẫn cho xâu vào".

a)

Chương trình viết đúng luật cú pháp

b)

Kiểm tra chương trình có theo luật cú pháp không

c)

Chương trình được viết bởi ngôn ngữ lập trình

d)

Luật cú pháp của ngôn ngữ lập trình

76.

Ghép tương ứng giữa các yếu tố trong bài toán ngôn ngữ và bài toán phân tích cú pháp trong chương trình dịch. Chọn mục tương ứng với "Quá trình tìm xây dựng cây suy dẫn".

a)

Chương trình viết đúng luật cú pháp

b)

Kiểm tra chương trình có theo luật cú pháp không

c)

Chương trình được viết bởi ngôn ngữ lập trình

d)

Luật cú pháp của ngôn ngữ lập trình

77.

Ghép tương ứng giữa các yếu tố trong bài toán ngôn ngữ và bài toán phân tích cú pháp trong chương trình dịch. Chọn mục tương ứng với "Xâu vào gồm các ký hiệu kết thúc của văn phạm".

a)

Chương trình viết đúng luật cú pháp

b)

Kiểm tra chương trình có theo luật cú pháp không

c)

Chương trình được viết bởi ngôn ngữ lập trình

d)

Luật cú pháp của ngôn ngữ lập trình

78.

Ghép tương ứng giữa các yếu tố trong bài toán ngôn ngữ và bài toán phân tích cú pháp trong chương trình dịch. Chọn mục tương ứng với "Văn phạm phi ngữ cảnh".

a)

Chương trình viết đúng luật cú pháp

b)

Kiểm tra chương trình có theo luật cú pháp không

c)

Chương trình được viết bởi ngôn ngữ lập trình

d)

Luật cú pháp của ngôn ngữ lập trình

79.

Trong thuật toán Bottom-up, khi có sản xuất AX1X2XkA \rightarrow X_1X_2\ldots X_k với X1X2XkX_1X_2\ldots X_kkk ký tự trên đỉnh Stack, ta cần thực hiện hành động gì?

a)

Lấy ra khỏi Stack kk ký tự.

b)

Lấy ra khỏi Stack kk ký tự, sau đó đẩy ký tự AA vào Stack.

c)

Đẩy ký tự AA vào Stack.

80.

Trường hợp nào thuật toán top-down dừng và cho kết luận tìm được cây suy dẫn?

a)

Đã xét đến nút phải cùng trên cây suy dẫn.

b)

Lá bên phải cùng trên cây suy dẫn so khớp với ký tự cuối cùng của xâu vào.

c)

So khớp được hết các ký tự của xâu vào.

d)

Đã sử dụng hết các sản xuất của văn phạm trong quá trình dựng cây suy dẫn.

81.

Hãy ghép điều kiện của văn phạm tương ứng với thuật toán để phân tích cú pháp. Chọn điều kiện đúng cho "Thuật toán Top-Down".

a)

Không có đệ quy trái

b)

Không có ε\varepsilon - sản xuất và suy dẫn dạng A+AA \Rightarrow^{+} A

c)

Mọi sản xuất có dạng ABC, AaA \rightarrow BC,\ A \rightarrow a

82.

Hãy ghép điều kiện của văn phạm tương ứng với thuật toán để phân tích cú pháp. Chọn điều kiện đúng cho "Thuật toán Bottom-Up".

a)

Không có đệ quy trái

b)

Không có ε\varepsilon - sản xuất và suy dẫn dạng A+AA \Rightarrow^{+} A

c)

Mọi sản xuất có dạng ABC, AaA \rightarrow BC,\ A \rightarrow a

83.

Hãy ghép điều kiện của văn phạm tương ứng với thuật toán để phân tích cú pháp. Chọn điều kiện đúng cho "Thuật toán CYK".

a)

Không có đệ quy trái

b)

Không có ε\varepsilon - sản xuất và suy dẫn dạng A+AA \Rightarrow^{+} A

c)

Mọi sản xuất có dạng ABC, AaA \rightarrow BC,\ A \rightarrow a

84.

Mô tả nào đúng cho chiến lược phân tích Top - Down.

a)

Cố định gốc là ký hiệu bắt đầu và cố định lá là các ký tự trong xâu vào, sử dụng các suy dẫn để ghép thành 1 cây.

b)

Cố định gốc là ký hiệu bắt đầu, sử dụng các suy dẫn để xây dựng cây có tập lá trong xâu vào.

c)

Cố định lá là các ký tự trong xâu vào, sử dụng các suy dẫn để tìm cây có gốc là ký hiệu bắt đầu.

85.

Trường hợp nào thuật toán Bottom-up dừng và cho kết luận tìm được cây suy dẫn?

a)

Đã thử hết các cách thu gọn khác nhau.

b)

Đã gạt hết các ký tự của xâu cần phân tích và trong Stack chỉ có ký tự bắt đầu SS .

c)

Đã gạt hết các ký tự của xâu cần phân tích.

d)

Đã sử dụng hết các sản xuất của văn phạm để thu gọn.

86.

Trường hợp nào thuật toán Bottom-up sẽ thực hiện quay lui lại chỉ gần nhất mà tại đó tiến hành thu gọn?

a)

Đã gạt hết các ký tự của xâu vào.

b)

Đã dùng hết các sản xuất của văn phạm.

c)

Trong Stack chỉ có một ký tự bắt đầu S và xâu phân tích vẫn còn ký tự chưa gạt vào Stack.

87.

Trong thuật toán Top-down, khi áp dụng một sản xuất dạng A → X1 X2 ... Xk, hành động nào sau đây được thực hiện?

a)

Thay thế nút A bởi k nút có nhãn là X1, X2, ..., Xk.

b)

Tạo ra k con cho nút A từ trái qua phải lần lượt là X1, X2, ..., Xk.

88.

Cho văn phạm: T → FT', T' → aFT' | ε, F → nF | (E) | t | f. Follow(T) gồm những ký tự nào?

a)

t

b)

a

c)

f

d)

(

e)

n

89.

Cho các sản xuất: E' → oTE' | ε; T → FT'; T' → aFT' | ε; F → nF | (E) | t | f. First(E') gồm những ký tự nào?

a)

ε

b)

t

c)

a

d)

o

e)

f