Font size
WorksheetsQuiz về Cân Bằng Hóa Học
Total questions: 81
Worksheet time: 42mins
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
Mg + 2HCl ⇌ MgCl₂ + H₂
2SO₂ + O₂ ⇌ 2SO₃
C₂H₅OH + 3O₂ → 2CO₂ + 3H₂O
2KClO₃ → 2KCl + 3O₂
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
v(thuận) = v(nghịch)
v(thuận) > v(nghịch)
v(thuận) < v(nghịch)
v(thuận) = 0,5v(nghịch)
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là:
Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác
Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
Nồng độ, nhiệt độ và áp suất
Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ
Chất xúc tác
Áp suất
Nhiệt độ
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: aH₂(g) + bI₂(g) ⇌ 2HI(g) là:
K = [HI] / [H₂][I₂]
K = [H₂][I₂] / [HI]
K = [HI]² / [H₂][I₂]
K = [H₂][I₂]² / [HI]
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
CH₃COOH
CH₃COONa
KNO₃
HCl
Cho phương trình: NH₃ + H₂O ⇌ NH₄⁺ + OH⁻. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted-Lowry, chất nào là acid?
NH₃
H₂O
NH₄⁺
OH⁻
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
HCl
CH₃COONa
KNO₃
CH₃OH
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động là do:
Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ
Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm
Phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền
Phân tử nitrogen không phân cực
Phân tử NH₃ có dạng hình học là:
Tam giác phẳng
Tứ diện
Chóp đáy tam giác
Tam giác đều
Muối ammonium nitrate khi bị phân hủy thu được khí nào?
N₂
NH₃
NO₂
N₂O
Cho vài giọt quỳ tím vào dd HNO₃ thì dd chuyển thành:
Màu hồng
Màu vàng
Màu đỏ
Màu xanh
Cho Cu tác dụng với dd HNO₃ đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:
NO
NO₂
N₂O
N2
Trong các nhà máy người ta có thể dùng chất nào sau đây để hấp thụ khí thải có SO₂?
Nước cất
dd nước vôi trong
dd sodium chloride
Benzen hoặc ethanol
Kim loại nào sau đây tác dụng với Sulfur ở nhiệt độ thường?
Thủy ngân
Sắt
Aluminium
Sodium
Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
Nhiệt độ
Áp suất
Nồng độ
Chất xúc tác
Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch là trạng thái:
Tĩnh
Động
Bền
Không bền
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
HCl → H⁺ + Cl⁻
CH₃COOH ⇌ CH₃COO⁻ + H⁺
KOH → K⁺ + OH⁻
Na₃PO₄ → 3Na⁺ + PO₄³⁻
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
CaCl₂
HNO₃
NaOH
C12H22O11
Trong phương pháp chuẩn độ acid-base, thời điểm hai chất tác dụng vừa đủ với nhau gọi là điểm:
Nóng
Tương đương
Tọa độ
Cân bằng
Cho phương trình: CH₃COOH + H₂O ⇌ CH₃COO⁻ + H₃O⁺. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted-Lowry, chất nào là acid?
CH₃COOH
H₂O
CH₃COO⁻
H₃O⁺
Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO(g) + H₂O(g) ⇌ CO₂(g) + H₂(g). Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ, (2) thêm một lượng hơi nước, (3) thêm một lượng H₂, (4) tăng áp suất chung của hệ, (5) dùng chất xúc tác. Đây gồm các yếu tố làm thay đổi cân bằng của hệ là:
(1), (4), (5)
(1), (2), (3)
(2), (3), (4)
(1), (2), (4)
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
HCl
CH3COONa
NaNO3
C2H5OH
Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng chất nào sau đây?
NO₂
NH₃
N₂
HNO₃
Cho vài giọt dd NH₃ vào giấy quỳ tím thì giấy quỳ chuyển sang:
Màu hồng
Màu vàng
Màu đỏ
Màu xanh
Cho Fe tác dụng với dd HNO₃ đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:
NO
NO₂
N₂O
NH₃
SO₂ là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?
Mưa acid
Hiệu ứng nhà kính
Hiệu ứng domino
Sương mù
Kim loại nào sau đây tác dụng với Sulfur ở nhiệt độ thường?
Thủy ngân
Sắt
Aluminium
Sodium
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
Na+, K+
Ca2+, Mg2+
NO3-, PO43-
Cl-, SO42-
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch và ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
v(thuận) = v(nghịch)
v(thuận) > v(nghịch)
v(thuận) < v(nghịch)
v = 0
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là:
Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác
Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
Nồng độ, nhiệt độ và áp suất
Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
Cho cân bằng: 3H2(g) + N2(g) ⇌ 2NH3(g). Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng không bị dịch chuyển khi:
Thay đổi áp suất của hệ
Thay đổi nồng độ N2
Thay đổi nhiệt độ
Thêm chất xúc tác
Chất nào dẫn điện được?
NaCl
C2H5OH
C6H12O6
HCHO
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H₂S, H₂SO₄, H2
SO₄
HCOOH, CH₃COOH, Ba(OH)₂
H₂S, CH₃COOH, HClO
H₂CO₃, H₂SO₄, HClO, Al₂(SO₄)₃
Nhúng giấy quỳ tím vào dd có pH = 9 thì giấy quỳ tím chuyển thành:
Đỏ
Xanh
Không đổi màu
Màu vàng
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do:
Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ
Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm
Phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền
Phân tử nitrogen không phân cực
Nguyên tố sulfur ở ô số 16 trong bảng tuần hoàn. Nguyên tử sulfur có số lớp electron là:
1
2
3
6
Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng "mưa acid". X là:
SO₂
CO₂
H₂S
CO
Những 2 đĩa thủy tinh vào bình đựng dd HCl đặc và NH₄ đặc, đưa hai đĩa lại gần thấy xuất hiện khói trắng, đó là:
NH₄Cl
NH₃
HCl
Hơi nước
Phù dưỡng là hệ quả sau khi ao, ngòi, sông hồ nhận quá nhiều các nguồn thải chứa các chất có chứa nguyên tố nào sau đây?
N và O
N và P
P và O
P và S
Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO₂(g) (màu nâu đỏ) ⇌ N₂O₄(g) (không màu). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:
ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt
ΔH > 0, phản ứng tỏa nhiệt
ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt
ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt
Trong tự nhiên, sulfur tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất. Thành phần chính của quặng pyrite là hợp chất nào sau đây?
BaSO₄
FeS₂
FeS
PbS
Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về acid mạnh?
Phân li hoàn toàn trong nước
Dd nước của chúng dẫn điện
Có khả năng nhận H⁺
Có khả năng cho H⁺
Số oxi hóa thấp nhất của nitrogen là:
-3
0
+1
+4
Cho phản ứng: 4NH₃ + 5O₂ → 4NO + 6H₂O. Vai trò của ammonia trong phản ứng trên là:
Chất khử
Chất oxi hóa
base
acid
Trong tự nhiên, sulfur tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất. Thành phần chính của quặng pyrite là hợp chất nào sau đây?
BaSO₄
FeS₂
FeS
PbS
Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về acid mạnh?
Phân li hoàn toàn trong nước
Dung dịch nước của chúng dẫn điện
Có khả năng nhận H⁺
Có khả năng cho H⁺
Số oxi hóa thấp nhất của nitrogen là:
-3
0
+1
+4
Cho phản ứng: 4NH₃ + 5O₂ → 4NO + 6H₂O. Vai trò của ammonia trong phản ứng trên là:
Chất khử
Chất oxi hóa
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Không có vai trò gì
Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là:
SO₂
H₂S
P2O5
CO₂
Số oxi hóa và hóa trị của nitrogen trong hợp chất nitric acid lần lượt là:
+5 và V
+5 và IV
+3 và V
+4 và IV
Dấu hiệu nào sau đây không phải của hiện tượng phú dưỡng ở ao hồ?
Xuất hiện dày đặc tảo xanh trong nước
Nguồn thủy sản trong ao hồ bị suy kiệt như cá chết
Nước ao hồ trong xanh long lanh không một gợn sóng, cá bơi nhẹ nhàng theo đàn trong làn nước
Xuất hiện mùi hôi thối khó chịu.
Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng?
NaOH → Na+ + OH-
HClO → H+ + ClO-
Al2(SO4)3->2Al3++3SO2-
NH4Cl <
→ NH4+ + Cl-
Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?
Fe
O2
Cl2
Hg
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaOH
NaCl
H2SO4
HNO3
Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:
Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận
Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch
Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau
Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch
Phản ứng tổng hợp ammonia là: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) ΔH = -92kJ. Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp ammonia là:
Tăng nhiệt độ
Tăng áp suất
Lấy ammonia ra khỏi hỗn hợp phản ứng
Bổ sung thêm khí nitrogen vào hỗn hợp phản ứng
Trong phản ứng: H2S(aq) + H2O(l) ⇌ HS-(aq) + H3O+(aq), những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted - Lowry?
H2S và H2
O+
H2S và HS-
HS- và H3O+
H2O và H3O+
Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?
HCl, NaOH, CH3COOH
KOH, NaCl, H3PO4
HCl, NaOH, NaCl
NaNO3, NaNO2, NH3
Cân bằng hóa học không chịu ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây?
Nồng độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Nhiệt độ
Giá trị hằng số cân bằng Kc của phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ các chất
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Cho phản ứng tổng hợp NH3: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) ΔH = -92 kJ. Biện pháp được áp dụng để tăng hiệu suất tổng hợp NH3 là:
Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Sự điện li là:
sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn.
sự phân li các chất thành ion khi tan trong nước hoặc ở trạng thái nóng chảy.
sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên chất đó.
sự phân li các chất thành các chất đơn giản.
Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li?
NaCl, HNO3, C2H5OH,C6H6
NaCl, H2SO4, NaOH, CuCl2
NaCl, C6H6,C6H12O6,HCl
NaOH,CuSO4,HNO3,C2H5OH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
NaOH
HF
Mg(OH)2
C2H5OH
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ba2+ và NO3- là:
Ba(NO3)2
Ba(NO2)2
BaNO3
Ba(NO3)3
Theo thuyết Bronsted-Lowry, acid là:
chất có khả năng cho cặp electron.
chất có khả năng nhận cặp electron.
chất có khả năng cho proton (H+).
chất có khả năng nhận proton (H+).
Xét phương trình hóa học bên: NH3(aq) + H2O(l) ⇌ NH4+(aq) + OH-(aq). Các chất đóng vai trò là base trong phản ứng trên có thể là:
NH3 và NH4+
NH3 và OH-
H2O và NH4+
H2O và OH-
Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen (Z = 7) là:
1s22s22p1
1s22s22p3
1s22s22p5
1s22s22p63s23p2
Nitrogen tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do:
phân tử N2 có liên kết cộng hóa trị không phân cực.
phân tử N2 có liên kết ion.
phân tử N2 có liên kết ba với năng lượng liên kết lớn.
nitrogen có độ âm điện lớn.
Tác nhân chủ yếu gây mưa acid là:
CO và CH4
CH4
và NH3
SO2 và NO2
CO và CO2
Cho vài giọt quỳ tím vào dd NH3 thì đã chuyển thành:
màu hồng
màu vàng
màu đỏ
màu xanh
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dd kiềm thấy thoát ra một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm. Chất khí đó là:
NH3
H2
NO2
NO
DD HCl 0,01M có pH bằng
1
3
2
Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:
Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận
Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch
Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau
Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch
chất nào dưới đây ko pli ra ion khi hòa tan trog nc
CaCl2
HNO3
NaOH
C12H12O11
Hãy xác định phát biểu đúng,
Khi Nitrogen trở lòng dùng bảo quản các mẫu vật sinh học.
Các phản ứng phân hủy muối ammonium có nguy cơ gây cháy nổ.
Hiện tượng phú dưỡng làm cản trở môi trường phát triển của rong tảo, suy liệt nguồn thủy sản.
Hiện tượng mưa acid làm tăng pH của nước ao hồ, phá hủy các công trình xây dựng.
Cho sơ đồ chuyển hoá sau: NH3 → X → Y → Z. Biết X, Y, Z là các hợp chất chứa nitrogen.
NH3 thể hiện tính khử.
X và Y lần lượt là NO và NaNO3.
X và Z lần lượt là NO2 và HNO3.
Z có tính acid và tính oxi hóa.
Nitrogen và ammonia có những đặc điểm về tính chất như sau:
Nguyên tử nitrogen có 5 electron ở lớp ngoài cùng nên chỉ có khả năng tạo hợp chất cộng hóa trị trong đó nitrogen có số oxi hóa +5 và -3.
Khí nitrogen tương đối trơ ở nhiệt độ thường.
Ammonia tan tốt trong nước do có ba nguyên tử hydrogen trong phân tử.
NH3 + HCl → NH4Cl trong phản ứng này ammonia có tính base.
Chuẩn độ dd NaOH chưa biết chính xác nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1 M) bằng dd chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein.
Chất cho vào burette là HCl và phenolphtalein, còn chất cho vào bình tam giác là NaOH.
Cần tráng sạch burette bằng nước cất trước khi rót vào burette.
Cần thực hiện lập lại ít nhất 3 lần và lấy giá trị thể tích NaOH cao nhất của các lần chuẩn độ.
Trước thời điểm tương đương, màu hồng liên tục xuất hiện rồi mất máu.
Cho các phát biểu sau về nitrogen:
Ở dạng đơn chất, nitrogen chiếm khoảng 78% thể tích của không khí.
Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu, không mùi, hóa lỏng ở -183°C.
Ở điều kiện thường, nitrogen khá trơ về mặt hóa học vì liên kết ba trong phân tử nitrogen rất bền.
Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản các mẫu vật sinh học.
