wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 – Hệ thống File | 1.1. Khái niệm File

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

File là gì?

a)

Tập hợp các thông tin liên quan đến nhau được đặt tên và được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài

b)

Tập hợp các thông tin liên quan đến nhau được đặt tên và được lưu trữ trên bộ nhớ trong

c)

Tập hợp các thông tin không liên quan đến nhau được đặt tên và được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài

d)

Tập hợp các thông tin không liên quan đến nhau được đặt tên và được lưu trữ trên bộ nhớ trong

2.

Trong hệ điều hành MS-DOS độ dài tối đa cho tên file là bao nhiêu?

a)

6 kí tự

b)

7 kí tự

c)

8 kí tự

d)

9 kí tự

3.

File có các thuộc tính nào?

a)

Tên file, kiểu file, số lượng file

b)

Tên file, kích thước file, quyền truy cập file, số lượng file

c)

Người sở hữu file, quyền truy cập file, thời gian tạo file

d)

Vị trí file, người sở hữu, kiểu file, tự quản lí

4.

Dữ liệu kiểu tệp sẽ:

a)

Sẽ bị mất hết khi tắt máy

b)

Sẽ bị mất hết khi mất điện đột ngột

c)

Không bị mất khi tắt máy hoặc tắt điện

d)

Cả 3 ý đều sai

5.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Các kiểu dữ liệu đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong (RAM)

b)

Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ trong

c)

Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ ngoài

d)

Cả 3 ý đều sai

6.

Dữ liệu không có cấu trúc là:

a)

Hình ảnh, film, tệp âm thanh, tệp văn bản

b)

Hình ảnh, tệp văn bản, tệp Excel

c)

Hình ảnh, film, video, tệp CSDL

d)

Tất cả đều đúng

7.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Cấu trúc file khác nhau tùy thuộc vào dữ liệu trong file

b)

Cấu trúc file khác nhau tùy thuộc vào nơi lưu trữ file

c)

Cấu trúc file giống nhau tùy thuộc người dùng chọn

d)

Cả 3 ý đều sai

8.

Câu nào dưới đây là đúng về cách đặt tên:

a)

Trong hệ điều hành MS-DOS thì độ dài tên tối đa là 8 kí tự và phân biệt chữ hoa chữ thường.

b)

Trong hệ điều hành Windows NT FAT phân biệt chữ hoa chữ thường.

c)

Trong hệ điều hành Linux phân biệt chữ hoa chữ thường.

d)

Trong hệ điều hành Windows NT NTFS không cho phép sử dụng khoảng trắng.

9.

Dữ liệu kiểu tệp:

a)

Được lưu trữ trên ROM

b)

Được lưu trữ trên RAM

c)

Được lưu trên đĩa cứng

d)

Được lưu trên bộ nhớ ngoài

10.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Tệp có cấu trúc là tệp mà các thành phần được tổ chức theo một cấu trúc nhất định

b)

Tệp chứa dữ liệu được tổ chức một cách nhất định là tệp có cấu trúc

c)

Tệp văn bản là tệp không có cấu trúc

d)

Tệp văn bản chứa các kí tự ASCII được phân chia thành một hay nhiều dòng

11.

Để đọc dữ liệu của file thì thứ tự truy nhập là gì?

a)

Fat-Data

b)

Root-Data

c)

Root-Fat-Data

d)

Fat-Root-Data

12.

Thành phần nào không nằm trong hệ thống quản lí file?

a)

Hệ thống điều khiển ổ đĩa

b)

Hệ thống truy nhập vật lí

c)

Hệ thống truy nhập logic

13.

Các phương pháp truy cập file bao gồm những phương pháp nào?

a)

Truy cập tuần tự, truy cập trực tiếp, truy cập dựa trên chỉ số

b)

Truy cập trực tiếp, truy cập gián tiếp, truy cập tuần tự

c)

Truy cập dựa trên mã số, truy cập gián tiếp, truy cập trực tiếp

d)

Truy cập theo khối, truy cập tuần tự, truy cập trực tiếp

14.

Các hệ điều hành cổ điển thường sử dụng phương pháp truy cập file nào?

a)

Truy cập dựa trên chỉ số

b)

Truy cập gián tiếp

c)

Truy cập trực tiếp

d)

Truy cập tuần tự

15.

Thao tác nào dưới đây không phải một thao tác với file?

a)

Mở file

b)

Tạo file

c)

Di chuyển file

d)

Định vị

16.

Truy cập dựa trên chỉ số là gì?

a)

Phương pháp cho phép truy cập tới bản ghi trong file không theo số thứ tự hoặc vị trí của bản ghi trong file mà theo một khóa ứng với bản ghi đó

b)

Phương pháp trong đó thông tin chứa trong file được đọc hoặc ghi lần lượt từ đầu file

c)

Phương pháp mà file được xem như gồm các khối hay các bản ghi được đánh số; việc đọc ghi các khối được tiến hành theo thứ tự tùy ý

d)

Phương pháp truy cập rất quan trọng đối với những ứng dụng sử dụng file có kích thước lớn như ứng dụng cơ sở dữ liệu

17.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thao tác mở file được tiến hành trước khi đọc hoặc ghi file

b)

Vị trí của file trên đĩa được xác định từ thông tin ghi trong thuộc tính của file

c)

Đối với file truy cập trực tiếp, thao tác định vị cho phép xác định vị trí hiện thời để tiến hành đọc hoặc ghi

d)

Thuộc tính của file không thể đặt lại giá trị

18.

Con trỏ tới vị trí hiện thời trong file dùng để làm gì?

a)

Giúp cho việc đọc ghi ra đĩa thực hiện nhanh hơn

b)

Dùng xác định vị trí đọc/ghi hiện thời trong file

c)

Lưu trữ các thuộc tính khác trên đĩa

d)

Dùng xác định thông tin riêng liên quan đến việc sử dụng file của tiến trình

19.

Tập tin trên ổ đĩa được lưu trữ theo cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc dạng cây (tree) và không có cấu trúc

b)

Cấu trúc đơn cấp và không có cấu trúc

c)

Có cấu trúc và không có cấu trúc

d)

Cấu trúc đa cấp và không có cấu trúc

20.

Phát biểu nào là sai về truy cập tuần tự?

a)

Thông tin được đọc/ghi theo từng byte hoặc bản ghi lần lượt từ đầu file

b)

Sử dụng một con trỏ để định vị vị trí hiện thời trong file

c)

Kiểu truy cập này phù hợp với một số thiết bị nhớ và một số ứng dụng

d)

File được xem như các khối/bản ghi được đánh số

21.

Thư mục là gì?

a)

Được định nghĩa như tập hợp các thông tin liên quan đến nhau được đặt tên và được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài

b)

Còn gọi là folder. Đây là một dạng tập tin đặc biệt với chức năng làm ngăn chứa các tập tin. Thư mục có công dụng dùng để quản lý cũng như sắp xếp các tập tin, giúp dễ dàng quản lý dữ liệu

c)

Phần mềm hệ thống quản lý phần cứng máy tính, phần mềm và cung cấp các dịch vụ

22.

Loại thư mục nào dễ tổ chức và khai thác nhưng gây khó khăn khi đặt tên tập tin không trùng nhau và người sử dụng không thể phân nhóm cho tập tin và tìm kiếm chậm?

a)

Thư mục 1 mức

b)

Thư mục 2 mức

c)

Thư mục đa mức

d)

Không đáp án nào đúng

23.

Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thỏa điều kiện sau:

a)

Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục (cùng thư mục cha) và không chứa các ký tự đặc biệt (/ \ " * ! < > ?)

b)

Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt (/ \ " * ! < > ?)

c)

Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng

d)

Tối đa 256 ký tự

24.

Thao tác nào sau đây không tạo được thư mục mới trong hệ điều hành Windows?

a)

Nháy phải chuột tại vùng trống bên trong ổ đĩa hoặc thư mục muốn tạo mới, vào bảng chọn New → Folder, nhập tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter

b)

Mở ổ đĩa hoặc thư mục nơi muốn tạo mới, vào bảng chọn File → New → Folder, nhập tên và nhấn Enter

c)

Mở ổ đĩa hoặc thư mục, nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn, nhập tên cho thư mục mới và nhấn Enter

d)

Cả 3 phương án trên

25.

Trong hệ điều hành Windows, để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng chương trình:

a)

Internet Explorer

b)

Windows Explorer

c)

Microsoft Word

d)

Microsoft Excel

26.

Chỉ ra phương án trả lời sai. Hệ điều hành Windows cho phép thực hiện những thao tác gì với tệp và thư mục?

a)

Xem nội dung thư mục

b)

Tạo thư mục mới

c)

Nối hai thư mục thành một thư mục

d)

Đổi tên thư mục/tệp tin

27.

Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục?

a)

Tên

b)

Kích thước (dung lượng)

c)

Ngày tạo (hoặc sửa)

d)

Tần suất sử dụng

28.

Có tất cả bao nhiêu thao tác với thư mục?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

29.

Đâu không phải đặc điểm của đường dẫn tuyệt đối:

a)

Đường dẫn từ gốc của cây thư mục, đi qua các thư mục trung gian dẫn tới file

b)

Đường dẫn từ gốc của cây thư mục dẫn tới file

c)

Có thể có dạng là C:\bc\bin\bc.exe

d)

Tính từ thư mục hiện thời

30.

Chọn phương án chính xác nhất về đường dẫn tương đối trong thư mục:

a)

Đường dẫn từ gốc của cây thư mục, đi qua các thư mục trung gian dẫn tới file

b)

Được tính từ thư mục hiện thời và thêm 2 khoản mục đặc biệt trong thư mục "." và ".."

c)

Tính từ thư mục gốc

d)

Cả 3 phương án trên

31.

Cấu trúc thư mục có các dạng nào?

a)

Tương đối và tuyệt đối

b)

Chu trình và không chu trình

c)

Đơn cấp, hai cấp, cây, đồ thị

d)

Liên kết và không liên kết

32.

Dạng cấu trúc thư mục nào của hệ điều hành không cho phép trùng tên file lưu trữ bên trong một hệ thống tập tin?

a)

Đơn cấp (Single-level directory)

b)

Hai cấp (Two-level directory)

c)

Dạng cây (Tree-structured directory)

d)

Ba cấp (Three-level directory)

33.

Dạng cấu trúc thư mục nào của hệ điều hành phân chia mỗi người dùng có danh sách tập tin riêng biệt?

a)

Đơn cấp (Single-level directory)

b)

Hai cấp (Two-level directory)

c)

Dạng cây (Tree-structured directory)

d)

Ba cấp (Three-level directory)

34.

Dạng cấu trúc thư mục nào của hệ điều hành cho phép người dùng có thể truy xuất vào tập tin của người dùng khác trong cùng hệ thống tập tin?

a)

Đơn cấp (Single-level directory)

b)

Hai cấp (Two-level directory)

c)

Dạng cây (Tree-structured directory)

d)

Ba cấp (Three-level directory)

35.

Dạng cấu trúc thư mục nào của hệ điều hành cho phép người dùng có thể phân nhóm tập tin theo ý muốn?

a)

Đơn cấp (Single-level directory)

b)

Hai cấp (Two-level directory)

c)

Dạng cây (Tree-structured directory)

d)

Ba cấp (Three-level directory)

36.

Dạng cấu trúc thư mục nào của hệ điều hành cho phép một file (hay thư mục con) chia sẻ cho nhiều thư mục cha?

a)

Đơn cấp (Single-level directory)

b)

Hai cấp (Two-level directory)

c)

Dạng cây (Tree-structured directory)

d)

Dạng đồ thị không chứa chu trình (Acyclic-graph directory)

37.

Khi duyệt thư mục trong cấu trúc dạng đồ thị không chứa chu trình (Acyclic-graph directory), hệ điều hành sẽ:

a)

Bỏ qua các liên kết

b)

Duyệt cả các liên kết

38.

Trong hệ thống tập tin, tên đường dẫn tuyệt đối tới tập tin xuất phát từ:

a)

Thư mục gốc của người dùng

b)

Thư mục hiện thời

c)

Thư mục gốc

d)

Thư mục cha

39.

Trong hệ thống tập tin, tên đường dẫn tương đối tới tập tin xuất phát từ:

a)

Thư mục người dùng

b)

Thư mục hiện thời

c)

Thư mục gốc

d)

Thư mục cha

40.

Loại thư mục nào dễ tổ chức và khai thác nhưng gây khó khăn khi đặt tên tập tin không trùng nhau và người sử dụng không thể phân nhóm cho tập tin và tìm kiếm chậm?

a)

Thư mục một cấp

b)

Thư mục hai cấp

c)

Thư mục đa cấp

d)

Tất cả các phương án đều sai

41.

Đơn vị cấp phát nhỏ nhất của hệ điều hành là gì?

a)

Khối

b)

File

c)

Folder

d)

Dữ liệu

42.

Kích thước của khối ảnh hưởng như thế nào đến hiệu quả lưu trữ và truy cập trên đĩa?

a)

Khối có kích thước lớn hơn, không gian bỏ phí sẽ tăng lên

b)

Khối có kích thước nhỏ hơn cho phép tiết kiệm không gian nhờ giảm lượng ảnh hưởng tới phân mảnh trong

c)

Kích thước khối nhỏ đồng nghĩa với việc mỗi file sẽ bao gồm nhiều khối hơn

d)

Tất cả các phương án trên.

43.

Hiện tượng phân mảnh trong là gì?

a)

Các vùng trống còn lại trên đĩa có kích thước quá nhỏ và do vậy không thể cấp phát cho file có kích thước lớn hơn

b)

Trong trường hợp kích thước file không bằng bội số kích thước khối, khối cuối cùng của file sẽ không được sử dụng hết và bị bỏ phí

c)

Cùng với thời gian, việc phân chương động có thể sinh ra trong bộ nhớ các vùng trống kích thước quá nhỏ và do vậy không thể cấp phát tiếp cho bất kỳ tiến trình nào. Không gian mà các vùng trống này chiếm do vậy bị bỏ phí

d)

Không có đáp án nào đúng.

44.

Để có thể cấp phát khối nhớ trên đĩa cho file?

a)

Hệ điều hành cần biết khối nào đang đầy

b)

Hệ điều hành vận hành bình thường

c)

Hệ điều hành cần biết khối nào hiện đang trống

d)

Hệ điều hành cần biết vị trí cấp phát thông qua file

45.

Phương pháp thường dùng để lưu trữ danh sách hoặc bản đồ khối trống?

a)

Danh sách kết nối

b)

Bảng bit

c)

Danh sách vùng trống

d)

Cả 3 phương án trên

46.

Bảng bit là gì?

a)

Bảng bit hay bản đồ bit (bit map) là một mảng một chiều

b)

Mỗi ô của mảng có kích thước 1 bit và ứng với 1 khối nhớ trên đĩa

c)

Khối đã được cấp phát có bit tương ứng là 0, khối chưa được cấp phát có bit tương ứng là 1 (hoặc ngược lại).

d)

Cả 3 phương án trên

47.

Danh sách kết nối là gì?

a)

Các khối trống được kết nối với nhau tạo thành 1 danh sách

b)

Mỗi khối trống chứa địa chỉ 1 khối trống tiếp theo

c)

Địa chỉ khối trống đầu tiên trong danh sách này được lưu trữ ở một vị trí đặc biệt trên đĩa và được hệ điều hành giữ trong bộ nhớ khi cần làm việc với các file

d)

Được định nghĩa bởi tất cả các phương án trên

48.

Danh sách vùng trống dựa trên đặc điểm nào?

a)

Các khối nằm liền nhau thường được cấp phát và giải phóng đồng thời

b)

Các khối được kết nối với nhau

c)

Mỗi khối trống chứa 1 khối ô vuông tiếp theo

d)

Các phương án trên đều sai

49.

Cách tìm kiếm khoản mục trong danh sách là gì?

a)

Duyệt theo dạng cây nhị phân

b)

Duyệt lần lượt

c)

Duyệt từ trong ra ngoài

d)

A và C

50.

Khi số lượng file trong thư mục tăng lên, thời gian tìm kiếm thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Tùy thuộc vào hệ thống

51.

Cấu trúc dữ liệu thường được dùng để xây dựng thư mục là gì?

a)

Cây nhị phân

b)

Cây nhị phân cân bằng

c)

Bảng băm

d)

Cây nhị phân và cây nhị phân cân bằng

52.

Bảng băm là gì?

a)

Bảng băm là cấu trúc dữ liệu

b)

Bảng băm là tên gọi khác của danh sách

c)

Bảng băm là cây nhị phân được băm ra

d)

Bảng băm là cấu trúc dữ liệu dùng hàm băm để tính giá trị của khoản mục

53.

Thời gian tìm kiếm trong thư mục trong bảng băm so với dùng danh sách là?

a)

Bằng nhau

b)

Lớn hơn

c)

Nhỏ hơn

d)

Lúc nhanh lúc chậm

54.

Nhược điểm lớn nhất của bảng băm là gì?

a)

Bảng phải có kích thước cố định

b)

Bảng có kích thước thay đổi

c)

Bảng băm tìm kiếm thư mục rất chậm

d)

Bảng băm xóa file rất phức tạp

55.

Thư mục của MS-DOS được tổ chức dưới dạng nào?

a)

Cây nhị phân

b)

Danh sách

c)

Bảng

d)

B và C

56.

Mỗi khoản mục có độ dài cố định là?

a)

8 byte

b)

16 byte

c)

32 byte

d)

64 byte

57.

Kích thước khoản mục phụ thuộc vào gì?

a)

Độ dài tên file

b)

Thời gian

c)

Không phụ thuộc

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Dấu "?" trong hình dưới đây là gì?

a)

Thời gian đầu tiên mở file

b)

Ngày tạo file

c)

Ngày mở file

d)

Thời gian mở file cuối cùng

59.

Đâu là đơn vị nhỏ nhất do trình điều khiển đĩa cho phép đọc hoặc ghi?

a)

Sector

b)

Cluster

c)

Track

60.

Câu nào sai khi nói về hệ điều hành cần đảm bảo những gì khi cấp phát không gian cho file?

a)

Không gian trên đĩa phải được cấp phát cho file

b)

Cần theo dõi không gian trống sẵn sàng cho việc cấp phát

c)

Cần thực hiện sao cho tiết kiệm không gian trên đĩa và tăng tốc độ truy cập File

d)

Các khối thuộc về 1 File buộc phải cấp phát ở các vị trí tuần tự trên đĩa

61.

Đâu là ưu điểm của việc cấp phát các khối liên tiếp thuộc cùng 1 File?

a)

Dễ tìm ra khoảng trống đủ lớn trên đĩa để cấp phát cho 1 File bất kì

b)

Cho phép truy cập trực tiếp và tuần tự

c)

Không cần biết trước kích thước File khi tạo

62.

Đâu không là nhược điểm của việc cấp phát các khối liên tiếp thuộc cùng 1 File?

a)

Tốc độ truy cập thấp

b)

Khi yêu cầu cấp phát cần kiểm tra lại vùng trống

c)

Gây phân mảnh ngoài

d)

Khó tìm ra khoảng trống đủ lớn để cấp phát cho một File nào đó

63.

Nhược điểm của sử dụng danh sách kết nối cho việc cấp phát bộ nhớ cho File là?

a)

Không yêu cầu biết trước kích thước file

b)

Tránh phân mảnh ngoài

c)

Dễ tìm vị trí để cấp phát cho file

d)

Tốc độ truy cập không cao

64.

Đâu là cách mà các khối trong cùng 1 file được truy cập khi sử dụng danh sách kết nối?

a)

Các khối được truy cập một cách tuần tự theo số thứ tự trong đĩa

b)

Đi theo chuỗi con trỏ sử dụng trong bảng chỉ mục

c)

Các khối kết nối với nhau thành 1 danh sách kết nối vì vậy đọc một khối thì cũng sẽ nắm được vị trí của khối tiếp theo ở trong đĩa

d)

Tất cả con trỏ tới các khối thuộc cùng 1 file được tập trung một chỗ

65.

Đâu là ưu điểm của truy cập sử dụng danh sách kết nối trên bảng chỉ số so với danh sách kết nối?

a)

Truy cập trực tiếp

b)

Tránh phân mảnh ngoài

c)

Không cần biết trước kích thước tạo File

d)

Dễ tìm vị trí cấp phát cho File

66.

Đâu là nhận định đúng của việc sử dụng danh sách kết nối?

a)

Tốc độ truy cập cao

b)

Không hỗ trợ truy cập trực tiếp

c)

Độ tin cậy và tính toàn vẹn luôn được đảm bảo

d)

Khó để tìm vị trí cho file

67.

Đâu là nhận định sai về sử dụng khối chỉ mục?

a)

Tất cả con trỏ tới các khối thuộc về 1 File được nằm chung 1 chỗ

b)

Ô thứ I của mảng chứa con trỏ tới khối thứ I của file

c)

Không cho phép truy cập trực tiếp

d)

Các khối thuộc cùng 1 File không cần nằm liên tiếp

68.

Đâu là nhược điểm của sử dụng khối chỉ mục?

a)

Tất cả con trỏ tới các khối thuộc về 1 File được nằm chung 1 chỗ

b)

Ô thứ I của mảng chứa con trỏ tới khối thứ I của file

c)

Không cho phép truy cập trực tiếp

d)

Các khối thuộc cùng 1 File không cần nằm liên tiếp

69.

Phương án nào sau đây là đúng:

a)

Để tránh mất thông tin do các khối hỏng gây ra cần phát hiện khối hỏng và tránh ghi thông tin lên đó.

b)

Để tránh mất thông tin do các khối hỏng gây ra cần giữ nguyên tình trạng khối và ghi thông tin cần thiết lên đó.

c)

Để tránh mất thông tin do các khối hỏng gây ra cần phát hiện khối hỏng và ghi thông tin cần thiết lên đó.

d)

Để tránh mất thông tin do các khối hỏng gây ra cần giữ nguyên tình trạng khối và tránh ghi thông tin lên đó.

70.

Có mấy phương án thường được sử dụng trong phát hiện và loại trừ khối hỏng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Chọn đáp án chứa tất cả phương án đúng: Có 3 phương pháp sao lưu. 1) Sao lưu toàn bộ trên đĩa: tất cả thông tin trên đĩa sẽ được sao sang băng từ. 2) Sao lưu tăng dần được sử dụng không cần sao lưu nào trước. 3) Sao lưu toàn bộ được tiến hành hàng tuần, còn sao lưu tăng dần được tiến hành hàng tháng. Các ý đúng là:

a)

1, 2

b)

1, 3

c)

2, 3

d)

Không có đáp án đúng

72.

Chọn đáp án chứa tất cả phương án đúng: Khi xoá file, hệ thống file đọc địa chỉ các khối thuộc về file, đánh dấu khối thành khối trống sau đó giải phóng khoản mục chứa file. Một khối đồng thời thuộc về hai file cùng một lúc không gây mất dữ liệu. File có thể bị xoá trong khi khoản mục ứng với file trong thư mục vẫn còn. Các ý đúng là:

a)

Chỉ mệnh đề đầu tiên đúng

b)

Chỉ mệnh đề thứ hai đúng

c)

Chỉ mệnh đề thứ ba đúng

d)

Cả ba mệnh đề đều đúng

73.

Chọn đáp án SAI: A. Việc kiểm tra chi cho phép phát hiện lỗi sau khi đã xảy ra và không đảm bảo khôi phục dữ liệu đối với một số lỗi. B. Giao tác là một tập hợp các thao tác cần phải được thực hiện trọn vẹn cùng với nhau. C. Đối với hệ thống file, mỗi giao tác sẽ bao gồm những thao tác thay đổi liên kết cần thực hiện tách rời nhau. D. File log: dạng file nhật ký ghi lại thông tin về hệ thống theo thời gian

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Chọn đáp án đúng vào gạch chân: Khi xoá file, hệ thống file đọc [gạch chân] các khối thuộc về file, đánh dấu khối thành khối trống sau đó giải phóng khoản mục chứa file.

a)

Dữ liệu

b)

Địa chỉ

c)

Trực tiếp

d)

Tất cả

e)

Không điền gì

75.

Chọn đáp án đúng vào gạch chân: Phương pháp thứ hai trong phát hiện loại trừ khối hỏng: Hệ điều hành tập trung tất cả các khối hỏng thành một [gạch chân] file. Do thuộc về file, các khối này được đánh dấu như đã cấp phát và do vậy không được sử dụng nữa.

a)

Một

b)

Nhiều

76.

Chọn tất cả đáp án đúng: 1) Băng dùng sao lưu có thể là băng video thông thường với thiết bị ghi đi kèm. 2) Ưu điểm của băng từ là dung lượng lớn, tốc độ nhanh. 3) Ưu điểm của băng từ là dung lượng nhỏ, tốc độ nhanh.

a)

1, 2

b)

1, 3

c)

2, 3

d)

Không có đáp án

77.

Nhược điểm của sử dụng mật khẩu để bảo mật cho hệ thống File?

a)

Người dùng phải nhớ nhiều mật khẩu

b)

Mỗi khi thao tác với tài nguyên lại gõ mật khẩu

c)

Mỗi thao tác truy cập đều đòi hỏi cung cấp mật khẩu nên rất mất thời gian và không tiện lợi

d)

Tất cả các phương án trên

78.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bảo mật cho hệ thống file?

a)

Bảo mật cho hệ thống file là ngăn cản việc truy cập trái phép các thông tin lưu trữ trong file và thư mục.

b)

Đối với các hệ thống nhỏ dành cho một người dùng, vấn đề bảo mật tương đối đơn giản và có thể thực hiện bằng các biện pháp vật lý, ví dụ, không cho những người khác tiếp cận tới hệ thống.

c)

Trong những hệ thống tính toán đa người dùng, việc bảo mật cho file và thư mục thực hiện bằng cách kiểm soát quyền truy cập tới các tài nguyên này.

d)

Tất cả các phương án trên

79.

Các quyền truy cập cơ bản khi sử dụng danh sách quản lý truy cập ACL để bảo mật cho hệ thống File là?

a)

Quyền đọc (r); quyền ghi, thay đổi (w); quyền xoá

b)

Quyền đọc (r); quyền ghi, thay đổi (w)

c)

Quyền đọc (r); quyền ghi, thay đổi (w); quyền xoá; quyền thay đổi chủ file (change owner)

d)

Quyền đọc (r); quyền ghi, thay đổi (w)

80.

Phát biểu nào sau đây là sai khi sử dụng danh sách quản lý truy cập ACL để bảo mật cho hệ thống File?

a)

Mỗi file được gắn danh sách đi kèm, chứa thông tin định danh người dùng và các quyền người đó được thực hiện với file

b)

ACL thường được lưu trữ như thuộc tính của file/ thư mục

c)

Các quyền truy cập cơ bản: Quyền đọc (r); quyền ghi, thay đổi (w); quyền xoá; quyền thay đổi chủ file (change owner)

d)

Thường được sử dụng cùng với cơ chế truy cập file

e)

Các đáp án sai

81.

Cách sắp xếp nào sau đây là đúng khi phát biểu về sự cấp phát không gian trên đĩa (khối logic)?

a)

Boot sector và các khối dự phòng, Bảng FAT1, Bảng FAT2, Thư mục gốc.

b)

các file và thư mục của đĩa logic. Bảng FAT1, Bảng FAT2, Boot sector và các khối dự phòng, Thư mục gốc

c)

Bảng FAT1, Bảng FAT2, Thư mục gốc. Boot sector và các khối dự phòng, các file và thư mục của đĩa logic

d)

Thư mục gốc. Bảng FAT1, Bảng FAT2, Boot sector và các khối dự phòng, các file và thư mục của đĩa logic

82.

Đơn vị cấp phát trên đĩa (khối logic) là gì?

a)

Cluster

b)

Sector

c)

Root

d)

FAT

83.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về boot sector:

a)

Sector đầu tiên của đĩa logic

b)

Chứa thông tin mô tả cấu trúc đĩa logic: kích thước sector, cluster, kích thước bảng FAT

c)

Chứa mã chương trình mồi để tải hệ điều hành nếu đĩa logic là đĩa khởi động

d)

Tất cả các phương án trên

84.

Byte đầu tiên (vị trí 0) trong 32 bytes đầu tiên của boot sector có ý nghĩa gì?

a)

Tên hãng sản xuất, bổ sung dấu trắng ở cuối cho đủ 8B (ví dụ: IBM 3.3, MSDOS5.0.v.v.)

b)

Lệnh Jump, chỉ thị cho CPU bỏ qua phần thông tin và nhảy tới thực hiện phần mã mồi của hệ điều hành nếu đây là đĩa mồi hệ điều hành

c)

Total sector, tổng số sector trên đĩa cho trường hợp có nhiều hơn 65535

d)

Các đáp án trên đều sai

85.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thông tin chứa trong mỗi ô bảng FAT?

a)

STT cluster tiếp theo trong danh sách các khối của file

b)

Dấu hiệu đánh dấu cluster dự phòng

c)

Bằng 1 nếu cluster trống, chưa cấp phát cho file nào

d)

Dấu hiệu đánh dấu cluster hỏng, không được sử dụng

86.

Hệ thống File có mấy phiên bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Số bit để biểu diễn số giây khi tạo file đối với thư mục gốc (ROOT) gồm có mấy bit?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6