Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 3: Hợp chất chứa Nitrogen

Total questions: 20

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Alanine có công thức là

a)

C6H5-NH2.

b)

CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-COOH.

2.

Công thức phân tử của dimethylamine là

a)

C2H8N2.

b)

C2H7N.

c)

C4H11N.

d)

CH6N2.

3.

Chất nào sau đây là amine bậc 2?

a)

H2N-CH2-NH2.

b)

(CH3)2CH-NH2.

c)

CH3-NH-CH3.

d)

(CH3)3N.

4.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzene?

a)

Phenylamine.

b)

Propylamine.

c)

Ethylamine.

d)

Methylamine.

5.

Amino acid có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

Glycine.

b)

Alanine.

c)

Valine.

d)

Lysine.

6.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử glutamic acid là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

7.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

ethylamine.

b)

glycine.

c)

glutamic acid.

d)

alanine.

8.

Trong phân tử Gly – Ala, amino acid đầu C chứa nhóm

a)

NO2.

b)

NH2.

c)

COOH.

d)

CHO.

9.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Val-Gly.

b)

Ala-Val.

c)

Gly-Ala-Val.

d)

Gly-Ala.

10.

Số liên kết peptide trong phân tử Ala – Gly – Ala – Gly là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử glutamic acid có hai nguyên tử oxygen.

b)

Aniline tác dụng với nước brome tạo kết tủa.

c)

Ở điều kiện thường, glycine là chất lỏng.

d)

Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitrogen.

12.

Trong các dung dịch: CH3–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH, HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

13.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là

a)

(1) H2NCH2COOH

b)

(2) CH3COOH

c)

(3) CH3CH2NH2

14.

Ancol và amine nào sau đây cùng bậc?

a)

(CH3)3COH và (CH3)3N

b)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH.

c)

(CH3)2CHOH và (CH3)CHNH2.

d)

C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

b)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amine đều tan nhiều trong nước.

c)

Để rửa sạch ống nghiệm có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl.

d)

Các amine đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

16.

Protein là hợp chất cao phân tử nên nói chung khó tan. Nhờ có nhóm phân cực vào những nhóm mang điện nên một số protein tan được trong nước tạo thành dung dịch keo, dung dịch keo khi bị đun nóng thì tách ra dạng kết tủa gọi là sự đông tụ. Protein có các phản ứng màu đặc trưng như tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành phức màu tím đặc trưng, tác dụng với nitric acid đặc cho sản phẩm rắn màu vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử valine là bao nhiêu ?

(a)  

18.

Phần trăm về khối lượng của nguyên tử oxygen trong một amino acid là 42,67%. Cho biết số nguyên tử hydrogen trong phân tử amino acid trên ?

(a)  

19.

Cho 14,55 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X, thu được bao nhiêu gam muối khan?

(a)  

20.

Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptide Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu dipeptide khác nhau?

(a)