wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chapter 2: Dialectical Materialism - Concept of Matter (Part 1)

Total questions: 118

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Theo các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại, vật chất được đồng nhất với điều gì?

a)

Vật thể cụ thể cảm tính, với thuộc tính phổ biến của vật thể

b)

Nguyên tử

c)

Thực tại khách quan

d)

Khối lượng

2.

Tính đúng đắn trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Xuất phát từ thế giới vật chất, từ kinh nghiệm thực tiễn để khái quát quan niệm về vật chất

b)

Xuất phát từ tư duy

c)

Xuất phát từ ý thức

d)

Xuất phát từ ý muốn khách quan

3.

Đỉnh cao của quan niệm duy vật cổ đại về phạm trù vật chất là gì?

a)

Lửa của Hê-ra-clít

b)

Không khí của A-na-xi-men

c)

Âm dương - ngũ hành của Âm dương gia

d)

Nguyên tử của Đê-mô-crít

4.

Hạn chế của các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính

b)

Vật chất là cái tồn tại khách quan

c)

Vật chất là cái có thể nhận thức được

d)

Vật chất là sự vận động

5.

Sai lầm của chủ nghĩa duy tâm nói chung về phạm trù vật chất là gì?

a)

Xem vật chất là sản phẩm của tinh thần tuyệt đối, ý niệm tuyệt đối.

b)

Xem vật chất là sản phẩm của ý thức chủ quan, của các trạng thái tâm lý, tình cảm...

c)

Xem vật chất là kết quả của các giá trị tinh thần.

d)

Tất cả các quan niệm đều đúng

6.

Ai là người đưa ra quan niệm “Hãy cho tôi vật chất, tôi sẽ chỉ cho các anh thấy thế giới sẽ ra đời từ vật chất như thế nào?”

a)

Phoiobac

b)

Hêghen

c)

Cantơ

d)

Platon

7.

Trường phái triết học nào đứng trên quan điểm duy vật nhưng khi giải quyết những vấn đề về xã hội lại “trượt” sang quan điểm duy tâm?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa hoài nghi

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa tương đối

8.

Ai là nhà triết học đầu tiên của thế giới và đã lập trường triết học duy vật tự phát?

a)

Talét - chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Điđrô - Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Béc-cơ-li - chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Pla-tôn - chủ nghĩa duy tâm khách quan

9.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đã lập trường triết học duy vật tự phát?

a)

Đê-mô-crít - chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Hê-ra-clít - chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Hê-ra-clít - chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Ana-xi-men - chủ nghĩa duy vật tự phát

10.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học duy vật tự phát?

a)

Đê-mô-crít, chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Hê-ra-clít, chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Đê-mô-crít, chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

A-ri-x-tốt, chủ nghĩa duy vật tự phát

11.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

12.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

13.

Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm chủ quan

b)

Phương pháp biện chứng duy vật

c)

Phương pháp siêu hình máy móc

d)

Phương pháp biện chứng duy tâm khách quan

14.

Thuộc lập trường triết học nào khi giải thích mọi hiện tượng của tự nhiên bằng sự tác động qua lại của lực đẩy và lực hút của vật thể?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

15.

Quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời kỳ nào đã quy giản sự khác nhau về chất giữa các vật về sự khác nhau về lượng?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng thời kỳ hiện đại

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

d)

Chủ nghĩa duy tâm

16.

Đồng nhất vật chất với khối lượng là quan niệm về vật chất của ai và ở thời kỳ nào?

a)

Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại

b)

Các nhà triết học thời kỳ Phục hưng

c)

Các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVII - XVIII

d)

Các nhà triết học duy vật biện chứng thời kỳ cổ đại

17.

Quan điểm về vận động của vật chất là biểu hiện của vận động cơ học, đó là quan điểm của ai?

a)

Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại

b)

Các nhà khoa học tự nhiên và triết học thế kỷ XVII - XVIII

c)

Các nhà triết học duy vật biện chứng hiện đại

d)

Các nhà triết học duy tâm thế kỷ XVII - XVIII

18.

Những tài liệu nào ảnh hưởng trực tiếp đến quan niệm triết học về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Quan sát trực tiếp

b)

Khoa học tự nhiên ở trình độ lý luận

c)

Khoa học tự nhiên thực nghiệm nhất là cơ học

d)

Khoa học xã hội

19.

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hoặc một thuộc tính cụ thể của vật chất, coi vật chất có giới hạn tối cùng, đó là đặc điểm chung của hệ thống triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác

d)

Chủ nghĩa duy vật phát triển hiện đại

20.

Quan điểm của trường phái triết học nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của vật chất, gắn liền với vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác

21.

Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?

a)

Vật chất nói chung là bất biến

b)

Nguyên tử là bất biến

c)

Nguyên tử là không bất biến

d)

Vật chất không bất biến

22.

Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất?

a)

Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất

b)

Quan niệm duy tâm về vật chất cho nguyên tử không tồn tại

c)

Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất

d)

Quan niệm duy tâm khách quan về vật chất

23.

Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ và điện tử để chứng minh cái gì?

a)

Chứng minh nguyên tử không phải là bất biến

b)

Chứng minh nguyên tử bất biến

c)

Chứng minh nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi

d)

Chứng minh nguyên tử không tồn tại

24.

Lênin đã đưa ra định nghĩa khoa học về vật chất trong tác phẩm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

Thế nào là người bạn dân

c)

Chủ nghĩa duy vật chiến đấu

d)

Cả 3 tác phẩm trên

25.

Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, ra hiện tượng phóng xạ, ra điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo V.I.Lênin điều đó chứng tỏ gì?

a)

Vật chất không tồn tại thật sự

b)

Vật chất tiêu tan mất

c)

Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi

d)

Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được

26.

Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật chất phác

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

27.

Khái niệm trung tâm (trung tâm định nghĩa) mà V.I.Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất là khái niệm nào?

a)

Phạm trù triết học

b)

Thực tại khách quan

c)

Cảm giác

d)

Phản ánh

28.

Trong định nghĩa về vật chất của mình, V.I.Lênin cho rằng thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a)

Tự vận động

b)

Cùng tồn tại

c)

Đều có khả năng phản ánh

d)

Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác

29.

Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức đã được V.I.Lênin xác định trong định nghĩa vật chất là thuộc tính:

a)

Tồn tại

b)

Tồn tại khách quan

c)

Có thể nhận thức được

d)

Tính đa dạng

30.

Xác định nội dung cơ bản trong định nghĩa của V.I.Lê nin về vật chất:

a)

Thực tại khách quan

b)

Thực tại khách quan tồn tại độc lập với cảm giác

c)

Thực tại khách quan – tồn tại độc lập với ý thức và khi tác động đến giác quan con người thì có thể sinh ra cảm giác

d)

Tồn tại khách quan nhưng không thể nhận biết ra nó vì thực tại đó là một sự trừu tượng của tư duy

31.

Khi khẳng định "Thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác", "Tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác" thì có nghĩa là đã thừa nhận: 1) Vật chất là tính..., 2) Ý thức là tính..., 3) Vật chất là nguồn gốc của... Đáp án: 1) Thứ nhất, 2) Thứ hai, 3) Của cảm giác, của ý thức

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Của cảm giác, của ý thức

d)

Của tư tưởng

32.

Nội dung phạm trù vật chất theo định nghĩa của V. I. Lenin là gì?

a)

Vật chất là cái tồn tại có thực một cách khách quan bên ngoài ý thức và không phụ thuộc vào ý thức của con người.

b)

Vật chất là cái gây nên cảm giác ở con người khi tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên giác quan của con người.

c)

Cảm giác, tư duy, ý thức chỉ là sự phản ánh của thế giới vật chất.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

33.

Theo Lenin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

Tiêu tan vật chất nói chung

b)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất

c)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất

d)

Không tiêu tan gì hết

34.

Luận điểm cho rằng: "Điện tử cũng vô cùng vô tận, tự nhiên là vô tận" do ai nêu ra và trong tác phẩm nào?

a)

Ăngghen nêu, trong tác phẩm "Chống Duyrinh"

b)

Mác nêu trong tác phẩm "Tư bản"

c)

Lênin nêu trong tác phẩm "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán"

d)

Lênin nêu trong tác phẩm "Bút ký triết học"

35.

Quan điểm cho rằng: nhận thức mới về nguyên tử - phát hiện ra điện tử - làm cho nguyên tử không tồn tại, thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

36.

Định nghĩa về vật chất của Lenin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Biện chứng của tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Bút ký triết học

37.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan về vật chất là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

38.

Khẳng định nào sau đây là đúng về định nghĩa vật chất của Lênin?

a)

Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể.

b)

Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

c)

Định nghĩa về vật chất của Lênin đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

39.

Hạn chế trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cận đại Tây Âu là ở chỗ nào?

a)

Coi vận động của vật chất là vận động cơ giới.

b)

Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể.

c)

Coi vận động là phương thức tồn tại của vật thể.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

40.

Mệnh đề nào sau đây là đúng về vận động và vật chất?

a)

Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất.

b)

Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển.

c)

Không có vận động ngoài vật chất, không có vật chất không vận động.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

41.

Nguyên nhân tạo ra sự vận động là gì?

a)

Do kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố, các bộ phận tạo nên sự vật.

b)

Do nguyên nhân vốn có của vật chất.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Không có đáp án nào đúng.

42.

Sắp xếp các hình thức vận động cơ bản của vật chất theo đúng trật tự phát triển: vận động vật lý, vận động cơ học, vận động sinh vật học, vận động hóa học, vận động xã hội.

a)

a - b - c - d - e.

b)

b - a - c - e - d.

c)

a - d - b - c - e.

d)

b - a - d - c - e.

43.

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im, thì vận động là gì?

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Vĩnh viễn

d)

Tạm thời

44.

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im, thì đứng im là gì?

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Tạm thời

d)

Cả a và c đều đúng

45.

Mệnh đề 'Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất' và 'Vận động là phương thức tồn tại của vật chất' được hiểu như thế nào?

a)

Vật chất tồn tại bằng cách vận động.

b)

Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể, đa dạng thông qua vận động.

c)

Không thể có vận động phi vật chất cũng như không thể có vật chất không vận động.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

46.

Theo Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Theo Ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bản của vật chất là gì?

a)

Phát triển

b)

Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

c)

Vận động

d)

Phủ định

48.

Quan điểm triết học nào tách rời vật chất với vận động?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phát

49.

Trường phái triết học nào cho rằng vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất, là phương thức tồn tại của vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

50.

Nếu cho rằng có vật chất không vận động và có vận động thuần túy ngoài vật chất sẽ rơi vào lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

51.

Trường phái triết học nào cho rằng không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

52.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động sinh học

53.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động vật lý

54.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đứng im là gì?

a)

Không biến đổi

b)

Biểu hiện của trạng thái vận động trong thăng bằng

c)

Không vận động

d)

Tất cả các đáp án đều sai

55.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động sinh vật

56.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản?

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động sinh vật

57.

Trong một sự vật có thể tồn tại nhiều hình thức vận động. Mỗi sự vật thường được đặc trưng bởi một hình thức vận động cao nhất mà nó có. Hình thức vận động cao hơn có thể bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn. Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Chỉ có một hình thức vận động duy nhất trong mỗi sự vật

b)

Mỗi sự vật chỉ có hình thức vận động thấp nhất

c)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

d)

Tất cả các đáp án của câu này đều đúng

58.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở tính nào?

a)

Tính tồn tại của nó

b)

Nguồn gốc tính thần

c)

Tính vật chất

d)

Sự suy nghĩ về nó như là cái thống nhất

59.

Trường phái triết học nào cho rằng thế giới thống nhất vì được con người nghĩ về nó như một cái thống nhất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

60.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu không phải là câu trả lời về tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất

b)

Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hóa lẫn nhau

c)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi

d)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau

61.

Trường phái triết học nào phủ nhận sự tồn tại một thế giới duy nhất là thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật phát thời cổ đại

62.

Quan điểm triết học nào cho rằng có thể giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật phát thời cổ đại

63.

Theo triết học Mác – Lê nin, thuộc tính phản ánh là thuộc tính nào?

a)

Riêng có ở con người

b)

Chỉ có ở các cơ thể sống

c)

Chỉ có ở vật chất vô cơ

d)

Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

64.

Sự tiến hóa của các hình thức phản ánh của vật là gì?

a)

Quá trình tiến hóa – phát triển của các dạng vật chất giới tự nhiên

b)

Quá trình tiến hóa – phát triển của các giống loài sinh vật

c)

Quá trình tiến hóa – phát triển của thế giới

d)

Tất cả các đáp án của câu này đều đúng

65.

Theo triết học Mác – Lê nin, ý thức là gì?

a)

Một dạng tồn tại của vật chất

b)

Dạng vật chất đặc biệt mà người ta không thể dùng giác quan trực tiếp để cảm nhận

c)

Sự phản ánh tinh thần của con người về thế giới

d)

Tất cả các đáp án của câu này đều đúng

66.

Theo triết học Mác-Lênin, ý thức là thuộc tính của dạng vật chất nào?

a)

Dạng vật chất đặc biệt của vật chất do tạo hóa ban tặng cho con người

b)

Tất cả các dạng tồn tại vật chất

c)

Dạng vật chất sống có tổ chức cao do lão bộ não con người

d)

Dạng vật chất vô hình không xác định

67.

Khái quát nguồn của ý thức bao gồm những gì?

a)

Nguồn gốc tự nhiên và ngôn ngữ

b)

Nguồn gốc tự nhiên và xã hội

c)

Nguồn gốc lịch sử - xã hội và hoạt động của bộ não con người

d)

Cả b và c đều đúng

68.

Theo triết học Mác-Lênin, nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Lao động tạo ra ngôn ngữ, ngôn ngữ tạo ra ý thức

b)

Lao động, cùng với lao động là ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người

c)

Lao động tạo ra ý thức của lao động, ngôn ngữ tạo ra ý thức có ngôn ngữ

d)

Lao động tạo ra kinh nghiệm, ngôn ngữ tạo ra tư duy

69.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Thực tiễn kinh tế và lao động

d)

Lao động và nghiên cứu khoa học

70.

Ngôn ngữ đóng vai trò gì đối với ý thức?

a)

Cái vỏ vật chất của ý thức

b)

Nội dung của ý thức

c)

Nội dung trung tâm của ý thức

d)

Tất cả các đáp án của câu này đều đúng

71.

Ngôn ngữ xuất hiện nhằm giải quyết nhu cầu gì cho con người trong quá trình lao động mang tính xã hội của họ?

a)

Trao đổi thông tin

b)

Diễn đạt tư tưởng, suy nghĩ

c)

Lưu trữ tri thức

d)

Tất cả các đáp án của câu này đều đúng

72.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, điền từ phù hợp vào câu sau: “Ý thức chẳng qua là…. được di chuyển vào bộ óc con người và được cải biến ở trong đó”.

a)

Vật chất

b)

Cái vật chất

c)

Vật thể

d)

Thông tin

73.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về nguồn gốc của ý thức là gì?

a)

Là sự phản ánh của hiện thực khách quan

b)

Là thuộc tính của bộ não người, do não người tiết ra

c)

Phủ nhận nguồn gốc vật chất của ý thức

d)

Thừa nhận nguồn gốc vật chất của ý thức

74.

Đồng nhất ý thức với phản ánh vật lý là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

75.

Trường phái triết học nào đồng nhất ý thức với một dạng vật động vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

76.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc tự nhiên của ý thức?

a)

Ý thức tồn tại trên cơ sở quá trình sinh lý của não người

b)

Ý thức không đồng nhất với quá trình sinh lý của não người

c)

Ý thức đồng nhất với quá trình sinh lý của não người

d)

Gồm a và b

77.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ở động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?

a)

Phản ánh ý thức

b)

Phản ánh tâm lý động vật

c)

Tính cảm ứng

d)

Tính kích thích

78.

Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?

a)

Làm khoa học

b)

Sáng tạo nghệ thuật

c)

Lao động

d)

Làm chính trị

79.

Nhân tố nào làm con người tách khỏi thế giới động vật?

a)

Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống

b)

Lao động

c)

Hoạt động tư duy phê phán

d)

Ngôn ngữ

80.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng, con người cần có gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Cơ quan cảm giác

c)

Ngôn ngữ

d)

Lao động

81.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức là gì?

a)

Ý thức là thực thể độc lập

b)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người

c)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất

d)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người

82.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất của ý thức?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin

d)

Ý chí

83.

Kết cấu chiều sâu của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Tri thức; tình cảm; ý thức

b)

Tri thức; niềm tin; ý chí

c)

Cảm giác, khái niệm, phán đoán

d)

Vô thức, niềm tin, khái niệm

84.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất như thế nào?

a)

Ý thức do vật chất quyết định

b)

Ý thức tác động đến vật chất

c)

Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

85.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức tác động đến hiện thực như thế nào?

a)

Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực

b)

Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động thực tiễn

c)

Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động lý luận

d)

Ý thức không làm thay đổi được hiện thực

86.

Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Nhận thức sự vật và hoạt động thực tiễn chỉ dựa vào những nguyên lý chung, không xuất phát từ bản thân sự vật?

a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)

Chủ nghĩa duy tâm kinh viện

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

87.

Hoạt động chỉ dựa theo ý muốn chủ quan không dựa vào thực tiễn là lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

88.

Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ, không được lấy ý mong muốn chủ quan làm căn cứ?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy tâm kinh viện

89.

Theo triết học Mác-Lênin, bản chất của ý thức là gì?

a)

Bản chất của ý thức con người là sự sáng tạo

b)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo lại hiện thực theo nhu cầu của thực tiễn xã hội

c)

Ý thức mang bản chất trực giác

d)

Ý thức có bản chất là tư duy

90.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có thể sáng tạo ra thế giới khách quan thông qua gì?

a)

Sự tò mò

b)

Sự tưởng tượng

c)

Thực tiễn xã hội

d)

Sự giao tiếp

91.

Tác nhân nào khiến cho sự phản ánh ý thức có tính phức tạp, năng động và sáng tạo?

a)

Sự tò mò

b)

Sự tưởng tượng

c)

Thực tiễn xã hội

d)

Sự giao tiếp

92.

Nếu xét theo trình độ của sự phản ánh thì kết cấu của ý thức xã hội bao gồm các yếu tố nào?

a)

Ý thức cá nhân, ý thức xã hội

b)

Ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận

c)

Hệ thống các chính sách chủ trương của nhà nước về văn hóa tư tưởng

d)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức khoa học, ý thức triết học, ý thức nghệ thuật, ý thức tôn giáo

93.

Nếu tiếp cận kết cấu của ý thức theo các yếu tố cơ bản hợp thành, thì ý thức bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tri thức, tình cảm và ý chí

b)

Tư ý thức, tiềm thức, vô thức

c)

Lý tính, tâm linh, trực giác

d)

Tò mò, tưởng tượng, suy lý

94.

Tri thức đóng vai trò là gì trong ý thức?

a)

Nội dung cơ bản của ý thức

b)

Phương thức tồn tại của ý thức

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Không có ý kiến đúng

95.

Điền vào chỗ trống: “Tri thức là là kết quả …… của con người về thế giới hiện thực, làm tái hiện những thuộc tính, những qui luật của thế giới ấy và diễn đạt chúng dưới những hình thức ngôn ngữ hoặc hệ thống ký hiệu khác”.

a)

Sự trực giác

b)

Quá trình nhận thức

c)

Quá trình lao động

d)

Sự cảm giác

96.

Bản chất của ý thức là gì?

a)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong bộ óc con người một cách năng động, sáng tạo

b)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Ý thức là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội. Sự ra đời, tồn tại của ý thức chịu sự chi phối không chỉ các quy luật tự nhiên mà còn của các quy luật xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

97.

Quan điểm nào là của Chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không cái nào liên quan đến cái nào

b)

Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất

c)

Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức

d)

Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào

98.

Theo anh (chị), bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào?

a)

Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

b)

Chỉ căn cứ vào quy luật khách quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

c)

Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

d)

Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

99.

Mọi chủ trương, đường lối của Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng quy luật khách quan. Quan điểm này xuất phát từ:

a)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Mối quan hệ biện chứng vật chất quyết định ý thức

d)

Mối quan hệ biện chứng cơ sở hạ tầng quyết định ý thức xã hội

100.

Nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng quy luật khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan đòi hỏi trong nhận thức và hoạt động thực tiễn cần tránh rơi vào đâu?

a)

Giáo điều, kinh nghiệm

b)

Trì trệ, thụ động và chủ quan duy ý chí

c)

Chiết trung

d)

Tất cả các đáp án đều sai

101.

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn nếu tuyệt đối hóa vai trò của vật chất thì chủ thể sẽ mắc phải sai lầm nào?

a)

Chủ quan duy ý chí

b)

Ngụy biện

c)

Giáo điều

d)

Phiến diện

102.

Phép biện chứng duy vật bao gồm những nguyên lý, quy luật cơ bản nào?

a)

1 nguyên lý, 1 quy luật

b)

2 nguyên lý, 2 quy luật

c)

2 nguyên lý, 3 quy luật

d)

3 nguyên lý, 3 quy luật

103.

Phép biện chứng duy vật bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ

b)

Nguyên lý về tính hệ thống, cấu trúc

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển

d)

Nguyên lý về sự vận động và sự phát triển

104.

Quan điểm siêu hình trả lời câu hỏi sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế giới có liên hệ với nhau không?

a)

Các sự vật tồn tại biệt lập với nhau, không liên hệ, phụ thuộc nhau

b)

Các sự vật có thể có liên hệ với nhau, nhưng chỉ mang tính chất ngẫu nhiên, bề ngoài

c)

Các sự vật tồn tại trong sự liên hệ nhau

d)

Gồm a và b

105.

Quan điểm duy tâm về mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng trong thế giới khách quan là gì?

a)

Là sự qui định, sự tác động và sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật hiện tượng, hay giữa các mặt của một sự vật một hiện tượng trong thế giới khách quan

b)

Cơ sở của sự liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật hiện tượng là ở một ý thức tuyệt đối, tinh thần tuyệt đối nào đó. Cơ sở của sự liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật hiện tượng là ở ý chí, cảm giác chủ quan của cá nhân nào đó

c)

Cơ sở của sự liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật hiện tượng là thường đế

d)

Bao gồm a, b, c

106.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, mối liên hệ là gì?

a)

Là khái niệm cơ bản của phép biện chứng được sử dụng để chỉ sự rằng buộc quy định lẫn nhau, đồng thời là sự tác động làm biến đổi lẫn nhau giữa các sự vật hiện tượng

b)

Là khái niệm của phép biện chứng dùng chỉ sự nương tựa vào nhau của các sự vật hiện tượng

c)

Là khái niệm của phép biện chứng dùng chỉ sự quy định lẫn tiền đề cho nhau giữa các sự vật hiện tượng

d)

Cả a b c

107.

Tính khách quan của mối liên hệ là gì?

a)

Là mối liên hệ vốn có của thế giới các ý niệm

b)

Là mối liên hệ vốn có của sự vật hiện tượng. Cơ sở của nó là tính thống nhất vật chất của thế giới.

c)

Cả b và c

108.

Theo phép biện chứng duy vật, mối liên hệ có ở đâu?

a)

Trong tự nhiên

b)

Trong xã hội

c)

Trong tư duy

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

109.

Đâu là nội dung nguyên lý của phép biện chứng duy vật về mối liên hệ phổ biến của các sự vật và hiện tượng?

a)

Các sự vật và hiện tượng trong thế giới tồn tại tách rời nhau, giữa chúng không có sự phụ thuộc, ràng buộc lẫn nhau

b)

Các sự vật có sự liên hệ tác động nhau nhưng không có sự chuyển hóa lẫn nhau

c)

Sự vật khác nhau ở bề ngoài, do chủ quan con người quy định, bản chất sự vật không có gì khác nhau

d)

Thế giới là một chỉnh thể bao gồm các sự vật, các quá trình tách biệt nhau, vứa có liên hệ qua lại, vừa thâm nhập và chuyển hóa lẫn nhau.

110.

Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về cơ sở các mối liên hệ?

a)

Cơ sở sự liên hệ tác động qua lại giữa các sự vật và hiện tượng ở ý thức, cảm giác con người

b)

Cơ sở sự liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật là ở ý niệm về sự thống nhất thế giới

c)

Cơ sở sự liên hệ giữa các sự vật là do các lực bên ngoài có tính chất ngẫu nhiên đối với các sự vật

d)

Sự liên hệ qua lại giữa các sự vật, hiện tượng có cơ sở ở tính thống nhất vật chất của thế giới

111.

Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về vai trò của các mối liên hệ đối với sự vận động và phát triển của các sự vật và hiện tượng?

a)

Các mối liên hệ có vai trò như nhau

b)

Các mối liên hệ có vai trò như nhau tùy theo các điều kiện xác định

c)

Các mối liên hệ luôn luôn có vai trò khác nhau

112.

Từ nguyên lý về “mối liên hệ phổ biến” của “Phép biện chứng duy vật” chúng ta rút ra những nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn?

a)

Quan điểm phát triển

b)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Quan điểm toàn diện

d)

Quan điểm toàn diện, lịch sử - cụ thể

113.

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến theo quan điểm của triết học Mác-Lênin là gì?

a)

Là sự qui định, sự tác động và sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật hiện tượng, hay giữa các mặt của một sự vật một hiện tượng trong thế giới khách quan

b)

Là những thuật ngữ do con người đặt ra nhằm liên hệ các sự vật hiện tượng trong thế giới khách quan

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Bao gồm cả quan điểm trên

114.

Mối liên hệ chủ yếu giữa nước ta với các quốc gia khác trong WTO là gì?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị-xã hội

c)

Văn hóa

d)

Bảo vệ môi trường

115.

Khi vận dụng quan điểm toàn diện của triết học Mác – Lênin, cần phải khắc phục quan điểm nào?

a)

Phiến diện

b)

Chủ quan duy ý chí

c)

Thực tiễn

d)

Bảo thủ, trì trệ

116.

Quan điểm nào sau đây khi xem xét sự vật hiện tượng chỉ thấy một mặt, một mối liên hệ mà không thấy nhiều mặt, nhiều mối liên hệ?

a)

Phiến diện, siêu hình

b)

Chủ quan duy ý chí

c)

Thực tiễn

d)

Ngụy biện

117.

Quan điểm nào cho rằng mỗi liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới là biểu hiện của mối liên hệ giữa các ý niệm?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

118.

Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như thế nào?

a)

Xem xét sự vật hiện tượng trong mối liên hệ với các sự vật hiện tượng khác, các mặt, các yếu tố, các quá trình tạo thành sự vật hiện tượng đó, trong sự vận động và phát triển của chúng.

b)

Chỉ xem xét sự vật hiện tượng trong mối liên hệ với các sự vật hiện tượng khác.

c)

Chỉ xem xét sự vật hiện tượng trong sự vận động và phát triển của chúng.

d)

Chỉ xem xét các mặt, các yếu tố, các quá trình tạo thành sự vật hiện tượng đó.