wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm PTTCDN

Total questions: 30

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh gồm:

a)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

Doanh thu hoạt động tài chính

c)
  1. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ

d)
  1. Doanh thu thuần bán hàng, ccdv và Doanh thu thuần tài chính

2.
  1. Vốn luân chuyển thuần được xác định bằng:

a)
  1. Nguồn vốn dài hạn - TSDH

b)
  1. Nguồn vốn dài hạn - TSCĐ

c)

Nợ ngắn hạn - TS ngắn hạn

d)
  1. Nguồn vốn CSH + TSDH

3.
  1. Chỉ ra nguyên nhân làm giảm hệ số vòng quay hàng tồn kho (giải thích):

a)
  1. Xóa sổ các khoản nợ khó đòi

b)
  1. Đưa ra tiêu chuẩn tín dụng chặt chẽ hơn

c)
  1. Giá cả nguyên vật liệu giảm.

d)
  1. Ngân hàng thu hồi nợ ngắn hạn

4.
  1. Bảng CĐKT là báo cáo tài chính phản ánh:

a)
  1. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của DN tại một thời điểm.

b)

Tình hình tài chính trong một kỳ kế toán nhất định.

c)

Giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản trong một kỳ kế toán nhất định.

d)
  1. Giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm.

5.
  1. Một công ty có thể làm tăng tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của nó nhờ cách nào sau đây:

a)
  1. Vay ngắn hạn để lấy tiền trả lương nhân viên

b)
  1. Bán bớt hàng trong kho

c)
  1. Vay dài hạn để lấy tiền trả nợ ngắn hạn

d)
  1. Thu hồi các khoản nợ phải thu

6.
  1. Tốc độ tăng Nợ dài hạn lớn hơn tốc độ tăng nguồn vốn CSH chứng tỏ kinh doanh kém an toàn, chi phí tăng. (có giải thích)

a)

Đúng

b)

Sai

7.
  1. Thu tiền từ việc phát hành cổ phiếu trong DN được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào sau đây của Báo cáo LCTT:

a)
  1. Hoạt động kinh doanh

b)
  1. Hoạt động đầu tư

c)

Hoạt động tài chính

d)
  1. Cả 3 hoạt động trên

8.
  1. Tài sản ngắn hạn của DN gồm:

a)
  1. Giá vốn hàng bán

b)
  1. TSCĐ có giá trị nhỏ

c)
  1. Tiền và các khoản tương đương tiền

d)
  1. Cả 3 đáp án trên

9.
  1. Tốc độ giảm chi phí lớn hơn tốc độ giảm doanh thu chứng tỏ công tác quản lý chi phí trong DN tốt. (Có giải thích)

a)

Đúng

b)

sai

10.
  1. Một năm có 365 ngày, nếu công ty có doanh thu thuần là 400 tỷ đồng và phải thu bình quân là 150 tỷ đồng thì kỳ thu nợ bình quân là:

a)
  1. 90 ngày

b)
  1. 216 ngày

c)
  1. 136 ngày

d)
  1. 60 ngày

11.
  1. Khả năng sinh lời tổng tài sản đo lường cái gì? (ROA = LNST/TTS BQ)

a)
  1. Tổng tài sản được sử dụng như thế nào trong một năm.

b)
  1. Mỗi đồng tài sản hiện có trong DN tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận.

c)
  1. Phần trăm của tổng tài sản được đầu tư vào TSCĐ.

d)
  1. Bình quân mỗi đồng tài sản trong kỳ mang lại bao nhiêu đồng doanh thu.

12.
  1. Trước chu kỳ tăng giá, một công ty thay đổi phương pháp xác định hàng hoá tồn kho từ phương pháp nhập trước xuất trước sang phương pháp nhập sau xuất trước thì kết quả trong chu kỳ tiếp theo có thể làm giảm hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (TSNH/NNH) và tăng hệ số quay vòng hàng tồn kho (GVHB/HTK bq) (có giải thích).

a)

Đúng

b)

Sai

13.
  1. Khoản nào sau đây không nằm trong các khoản giảm trừ doanh thu:

a)
  1. Giảm giá hàng bán

b)
  1. Thuế VAT trường hợp doanh nghiệp tính thuế theo phương pháp trực tiếp.

c)
  1. Chiết khấu thanh toán

d)
  1. Hàng bán bị trả lại

14.
  1. Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh là:

a)
  1. Luồng tiền có liên quan đến việc tạo ra doanh thu chủ yếu của DN.

b)
  1. Luồng tiền có liên quan đến các hoạt động chủ yếu, thường xuyên của DN và các hoạt động đầu tư khác. 

c)
  1. Luồng tiền có liên quan đến hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính.

d)
  1. Luồng tiền có liên quan đến hoạt động tạo ra doanh thu của DN và hoạt động khác không phải là hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính.

15.
  1. Mua NVL chưa trả tiền cho người bán không ảnh hưởng đến khả năng thanh toán nợ ngắn hạn. Đúng hay sai? (Giải thích)

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Yếu tố nào trong những yếu tố sau không nằm trong mục nợ ngắn hạn của Bảng cân đối kế toán:

a)

Vay và nợ ngắn hạn

b)

Trả trước cho người bán (TSNH)

c)

Người mua trả tiền trước

d)

Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước

17.

Một năm có 365 ngày, nếu công ty có doanh thu thuần là 250 tỷ đồng và phải thu bình quân là 150 tỷ đồng thì kỳ thu nợ bình quân của công ty là:

a)

46,5 ngày

b)

219 ngày

c)

1,7 ngày

d)

0,6 ngày

18.

Ngân hàng thường chấp nhận cho vay đối với DN thương mại có hệ số nợ cao hơn DN sản xuất.( có giải thích) 

a)

Đúng

b)

Sai

19.
  1. Khác biệt chính giữa tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và tỷ số khả năng thanh toán nhanh là bỏ qua:

a)

Hàng tồn kho

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Doanh thu

d)

Các khoản nợ có thời gian đáo nợ trên 3 tháng

20.

Yếu tố nào không nằm trong khoản mục tài sản dài hạn:

a)

Phải thu dài hạn của khách hàng

b)

Tài sản cố định hữu hình

c)

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

d)

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

21.
  1. Chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán ngắn hạn của Doanh nghiệp:

a)

 Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn


b)

Hệ số khả năng thanh toán nhanh


c)

 Hệ số khả năng thanh toán tức thời

d)

Cả 3 đáp án trên


22.
  1. Chỉ tiêu tỷ số nợ phải trả so với tổng tài sản (RD/A) đối với chủ nợ

a)

Càng cao càng tốt

b)

Càng thấp càng tốt

c)

Không thay đổi

d)

Không đáp án nào đúng

23.

Trước chu kỳ tăng giá một công ty thay đổi phương pháp xác định hàng hoá tồn kho từ phương pháp nhập trước xuất trước sang nhập sau xuất trước thì kết quả trong chu kỳ tiếp theo có thể là:

a)
  1. Tăng cả hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và hệ số vòng quay hàng tồn kho.

b)

Giảm cả hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và hệ số vòng quay hàng tồn kho.

c)
  1. Tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và giảm hệ số vòng quay hàng tồn kho.

d)

Giảm hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và tăng hệ số vòng quay hàng tồn kho.

24.

 Tác dụng của phương pháp thay thế liên hoàn là:

a)

Đánh giá khái quát biến động chỉ tiêu phân tích.

b)
  1. Lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố.

c)
  1. Chỉ ra nhân tố ảnh hưởng chủ yếu tới biến động của chỉ tiêu phân tích.

d)
  1. Đáp án b và c.

25.
  1. Số vòng quay hàng tồn kho giảm do:

a)

Công ty sử dụng hệ thống quản trị hàng tồn kho mới tốt hơn hệ thống cũ

b)
  1. Xử lý lượng hàng tồn kho lớn năm ngoái.

c)

Đưa vào sử dụng phần mềm quản lý HTK mới,nhưng gặp khó khăn dẫn tới các đơn đặt hàng với nhà cung cấp bị đặt trùng.

d)
  1. Mức tiêu thụ tăng nhanh

26.
  1. Các chỉ tiêu phản ánh đòn bẩy tài chính của DN:

a)
  1. Tỷ số nợ phải trả so với tổng tài sản

b)
  1. Tỷ số nợ so với tổng nguồn vốn

c)
  1. Tỷ số nợ phải so với vốn chủ sở hữu

d)
  1. Đáp án a và c

27.

Có 2 nhân tố ảnh hưởng đến  “ Số ngày một vòng quay vốn lưu động” của Doanh nghiệp (Có giải thích).

a)

Đúng

b)

Sai

28.
  1. Đối với chủ sở hữu DN, chỉ tiêu Tỷ số nợ phải trả so với tổng tài sản (RD/A) lớn cũng có thể là tốt hoặc không tốt.( có giải thích)

a)

Sai

b)

Đúng

29.
  1. Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản của DN là 20% và hệ số nợ là 0,5. Nếu tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản tăng 10% thì tỷ suất lợi nhuận trên VCSH sẽ giảm 20% (Có giải thích).

a)

Đúng

b)

sai

30.

Số ngày 1 vòng quay hàng tồn kho càng cao chứng tỏ tốc độ luân chuyển hàng tồn kho càng nhanh, làm giảm vốn của DN bị ứ đọng trong khâu dự trữ (có giải thích):

a)

Đúng

b)

Sai