WorksheetsChương 3 ( phần 1) THẨM ĐỊNH
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Chi phí cơ hội là phần lợi ích phải từ bỏ để dành nguồn lực cho thực hiện dự án. Đây không phải là _______ nhưng vẫn coi là dòng tiền ra vì đó là phần lợi ích của doanh nghiệp bị mất đi khi thực hiện dự án.
A. Khoản thu nhập
B. Phần lợi ích
C. Khoản chi phí
D. Khoản thực chi
Theo nguyên tắc 4 của nguyên tắc xác định dòng tiền dự án, tất cả các dòng tiền ra và dòng tiền vào được xây dựng trên (a)
Theo tính chất và nguồn gốc phát sinh dòng tiền, dòng tiền của doanh nghiệp gồm loại nào dưới đây?
A. Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Dòng tiền của chủ sở hữu
C. Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
D. Dòng tiền từ hoạt động tài chính
Nếu dự án kéo dài và có cơ sở cho thấy tỷ lệ lạm phát đáng kể, yếu tố nào phải được tính đến?
A. Yếu tố tăng trưởng kinh tế
B. Yếu tố giảm giá trị tài sản
C. Yếu tố của lạm phát
D. Yếu tố thay đổi chính sách
Các dòng tiền liên quan đến hoạt động nào sẽ không được coi là của dòng tiền dự án?
A. Hoạt động kinh doanh
B. Hoạt động tài chính
C. Hoạt động đầu tư
D. Hoạt động sản xuất
Chi phí chìm của dự án được định nghĩa là:
A. Chi phí bỏ ra trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư
B. Chi phí không thể thu hồi lại khi dự án không được thực hiện
C. Chi phí không liên quan đến việc ra quyết định đầu tư
D. Tất cả định nghĩa trên đều đúng.
Nhu cầu vốn lưu động trong giai đoạn hoạt động của dự án là nhu cầu vốn lưu động
A. Tối thiểu để duy trì hoạt động bình thường của dự án
B. Bình quân để duy trì hoạt động bình thường của dự án
C. Tối đa để duy trì hoạt động bình thường của dự án
D. Tất cả các định nghĩa trên đều đúng
Chi phí cơ hội của đất sử dụng trong dự án được xác định bằng
A. Giá bán đất trước dự định làm dự án
B. Giá thuê đất
C. Giá mua đất trước dự định làm dự án
D. Tất cả các cách xác định trên đều đúng
Công thức dòng tiền dự án:
A. Dòng tiền dự án = Dòng tiền hoạt động + Dòng tiền đầu tư
B. Dòng tiền dự án = Dòng tiền (có dự án) - Dòng tiền (không có dự án).
C. Dòng tiền dự án = Doanh thu - Chi phí biến đổi
D. Dòng tiền dự án = Lợi nhuận ròng + Khấu hao
Xác định chi phí chìm trong ví dụ sau:
Công ty A mua một mảnh đất tại Thanh Xuân 4 năm trước với giá 2 tỷ. Để tránh bị lấn chiếm, doanh nghiệp bỏ ra 100 triệu đồng để rào sắt lại toàn bộ miếng đất. Hiện nay, công ty có dự định triển khai một dự án sản xuất trên mảnh đất này. Để có thể xây dựng nhà xưởng, doanh nghiệp cần tháo dỡ toàn bộ chỗ rào sắt cũ, việc này dự tính sẽ tốn 80 triệu. Một đơn vị thu mua phế liệu sẵn sàng mua lại chỗ tôn này với giá 40 triệu.
A. 2 tỷ
B. 2 tỷ và 100 triệu đồng
C. 80 triệu và 40 triệu
D. 40 triệu
Đâu KHÔNG phải dòng tiền vào của doanh nghiệp?
A. Thu tiền bán hàng
B. Tiền nộp thuế
C. Vay nợ từ ngân hàng
D. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu
LỢI NHUẬN khác DÒNG TIỀN
A. Đúng
B. Sai
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Theo tính chất và nguồn gốc phát sinh dòng tiền, dòng tiền của doanh nghiệp gồm mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Dòng tiền liên quan đến hoạt động bỏ vốn của doanh nghiệp nhằm tạo ra tài sản vốn như máy móc thiết bị nhà xưởng, đầu tư dài hạn như góp vốn liên doanh, liên kết… Đây là dòng tiền từ hoạt động gì của doanh nghiệp?
A. Hoạt động tài chính
B. Hoạt động sản xuất kinh doanh
C. Hoạt động đầu tư
D. Cả 3 đáp án sai
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bằng:
A. EBIT + khấu hao
B. EBIT x (1-T)
C. EBIT x (1-T) + khấu hao
D. EBIT x (1-T) + khấu hao - CAPEX - thay đổi vốn lưu động
Tại sao chi phí cơ hội được coi là dòng tiền ra trong dự án?
A. Vì đó là khoản thực chi cần thiết cho dự án
B. Vì đó là phần lợi ích bị mất đi khi thực hiện dự án
C. Vì đó là khoản thu nhập phát sinh từ dự án
D. Vì đó là khoản chi phí dự kiến sẽ phát sinh
Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG thuộc về nguyên tắc xác định dòng tiền dự án?
A. Giá trị thời gian của tiền
B. Chi phí chìm
C. Dòng tiền sau thuế
D. Chi phí marketing
Nguyên tắc thừa nhận giá trị thời gian của tiền quy định rằng các dòng tiền ra và dòng tiền vào chỉ có thể bù trừ nhau khi nào?
A. Khi chúng phát sinh ở đầu mỗi kỳ
B. Khi chúng phát sinh ở cùng một thời điểm
C. Khi chúng phát sinh ở bất kỳ thời điểm nào
D. Khi chúng phát sinh ở giữa mỗi I kỳ
Dòng tiền từ hoạt động đầu tư bao gồm khoản nào sau đây?
A. Thu tiền bán hàng.
B. Vay nợ từ ngân hàng.
C. Chi tiền để mua sắm máy móc thiết bị.
D. Trả lương cho công nhân.
Tại sao dòng tiền sau thuế lại quan trọng trong việc đánh giá hiệu quả của dự án?
A. Vì nó thể hiện chi phí thực tế của dự án.
B. Vì nó bao gồm tất cả các khoản chi phí chìm.
C. Vì nó phản ánh dòng tiền thực tế mà doanh nghiệp nhận được sau khi đã trừ đi các khoản thuế.
D. Vì nó không bao gồm các khoản chi phí khấu hao.
Một khoản đầu tư vào dự án nếu không bao gồm giá trị thời gian của tiền sẽ gây ra hậu quả gì?
A. Đánh giá sai chi phí đầu tư ban đầu
B. Tính toán chính xác dòng tiền của dự án
C. Đánh giá sai lợi ích dự án trong tương lai
D. Đánh giá sai thời điểm thu hồi vốn
Một dự án có dòng tiền hoạt động âm nhưng dòng tiền dự án dương có thể do đâu?
A. Dòng tiền đầu tư âm bù đắp cho dòng tiền hoạt động
B. Doanh thu không được tính vào dòng tiền hoạt động
C. Chi phí chìm được tính vào dòng tiền dự án
D. Dòng tiền hoạt động và đầu tư không liên quan đến nhau
Tại sao dòng tiền cuối kỳ dự án thường bao gồm giá trị thanh lý tài sản cố định?
A. Vì tài sản cố định không còn sử dụng được nữa
B. Vì tài sản cố định không có giá trị sau khi kết thúc dự án
C. Vì tài sản cố định có thể bán để thu hồi một phần vốn đầu tư ban đầu
D. Vì tài sản cố định làm tăng lợi nhuận cuối kỳ
Một dự án có các thông tin như sau (đơn vị tính: tỷ đồng):
Đầu tư TSCĐ: 9000 (giá mua), 500 (chi phí lắp đặt)
Vốn lưu động: 2000
Tỷ lệ nợ: 40%
Tỷ lệ Vốn chủ sở hữu: 60%
Doanh thu dự kiến hàng năm: 15000
Chi phí dự kiến hàng năm (không bao gồm lãi vay và khấu hao): 9000
Giá trị TSCĐ thanh lý: 1200
Thời gian thực hiện dự án: 6 năm
Lãi suất (rd): 6%
Chi phí vốn trong trường hợp không có nợ vay (r0): 8%
Thuế TNDN: 22%
Hãy xác định tổng vốn đầu tư ban đầu cho dự án này.
A. 11.500
B. 10.300
C. 11.000
D. 9.500
Khi dự án kết thúc, dòng tiền thu hồi vốn lưu động phản ánh điều gì?
A. Chi phí lãi vay phải trả
B. Giá trị khấu hao tích lũy của tài sản cố định
C. Giá trị còn lại của vốn lưu động sau khi đã hoàn tất dự án
D. Giá trị thanh lý của tài sản cố định
