wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1, 2, 3

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ngân hàng thương mại là tổ chức tín dụng

a)

Hoạt động nhằm mục tiêu lợi nhuận

b)

Hoạt động nhằm thực hiện các chính sách của Nhà nước, Chính phủ

c)

Hoạt động nhằm bảo đảm điều hòa vốn cho một số các tổ chức tài chính khác

d)

Không đáp án nào đúng

2.

Trong các nghiệp vụ dưới đây,nghiệp vụ nào ngân hàng thương mại chỉ được thu phí, không được hưởng lãi suất

a)

Cho vay đối với doanh nghiệp

b)

Cho vay đối với cá nhân

c)

Mua trái phiếu chính phủ

d)

Thanh toán qua ngân hàng

3.

Nhân viên tín dụng không thực hiện đúng quy định về cho vay. Đây là loại rủi ro gì trong hoạt động kinh doanh ngân hàng?

a)

Rủi ro lựa chọn

b)

Rủi ro nghiệp vụ

c)

Rủi ro nội tại

d)

Rủi ro tập trung

4.

Rủi ro nào dưới đây là rủi ro hoạt động trong hoạt động kinh doanh ngân hàng

a)

Dư nợ cho vay trong lĩnh vực bất động sản chiếm 70% tổng dư nợ của ngân hàng X.

b)

Ngân hàng bán 1000USD tiền gửi tiết kiệm của khách hàng để mua VNĐ cho vay trong 3 tháng

c)

Phần mềm dữ liệu bị lỗi làm ảnh hưởng đến giao dịch của ngân hàng

d)

Ngân hàng nhận tiền gửi tiết kiệm 5000USD

5.

Các ngân hàng thương mại có thể vay và cho vay lẫn nhau thông qua

a)

Thị trường tài chính

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường liên ngân hàng

d)

Thị trường ngoại hối

6.

Nguồn vốn huy động ngắn hạn thường xuyên của ngân hàng thương mại là từ

a)

Nhận tiền gửi từ khách hàng

b)

Phát hành giấy tờ có giá ngắn hạn

c)

Phát hành trái phiếu cổ phiếu

d)

Huy động vốn trên thị trường liên ngân hàng

7.

Loại chứng khoán nào dưới đây do ngân hàng thương mại phát hành

a)

Thương phiếu

b)

Hối phiếu được ngân hàng chấp nhận

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Chứng chỉ tiền gửi

8.

Nguyên tắc sắp xếp các khoản mục Tài sản có trong bảng cân đối kế toán của ngân hàng thương mại

a)

Theo tính lỏng giảm dần

b)

Theo tính lỏng tăng dần

c)

Theo quy mô

d)

Theo kỳ hạn

9.

Loại rủi ro nào dưới đây không thuộc rủi ro tài chính đối với ngân hàng

a)

Rủi ro tín dụng

b)

Rủi ro lãi suất

c)

Rủi ro pháp lý

d)

Rủi ro thanh khoản

10.

Hệ thống xếp hạng nội bộ là

a)

Hệ thống đánh giá khoản vay thông qua các chỉ tiêu tài chính, phi tài chính và được xây dựng cho từng đối tượng khách hàng của ngân hàng

b)

Hệ thống phân loại các khoản vay trên danh mục tín dụng thành các hạng khác nhau

c)

Hệ thống sử dụng các nhân tố mấu chốt để nhận dạng khả năng vỡ nợ của hách hàng, cho điểm từng nhân tốt và công gộp lại thành điểm số duy nhất phản ánh về khách hàng vay vốn.

d)

Cả a, b, c đều đúng

11.

Phương pháp đánh giá khoản vay nào dưới đây có thể cho kết quả mang tính chủ quan

a)

Phương pháp hệ thần kinh nhân tạo

b)

Phương pháp phán quyết

c)

Phương pháp điểm tín dụng

d)

Hệ thống xếp hạng

12.

Ý nghĩa của mô hình đo lường rủi ro danh mục tín dụng

a)

Tạo cơ sở cho việc thiết lập dự trữ nhằm bù đắp tổn thất kỳ vọng ước tính

b)

Tính vốn kinh tế bù đắp cho tổn thất không dự kiến được

c)

Xác định giá trị thị trường của từng khoản vay và của danh mục cho vay

d)

Tất cả a, b, c đều đúng

13.

Mô hình nào dưới đây có thể gọi là mô hình vỡ nợ do chỉ tập trung vào biến cố vỡ nợ

a)

Mô hình ma trận tín nhiệm

b)

Mô hình nhân tố kinh tế

c)

Mô hình thống kê bảo hiểm

d)

Mô hình cấu trúc

14.

Mô hình nào dưới đây phù hợp nhất với ngân hàng vì tập trung chủ yếu cho danh mục cho vay

a)

Mô hình thống kê bảo hiểm

b)

Mô hình nhân tố kinh tế

c)

Mô hình cấu trúc

d)

Mô hình ma trận tín nhiệm (VAR)

15.

Nhận định nào dưới đây là SAI về đa dạng hóa cơ cấu danh mục tín dụng

a)

Danh mục tín dụng phải bao gồm một lượng lớn những khoản vay có giá trị nhỏ để khi rủi ro xảy ra thì tổn thất một khoản tín dụng không tác động lớn đến DM

b)

Tính tương quan giữa các khoản tín dụng trong DM phải lớn

c)

Khả năng vỡ nợ của khoản tín dụng này không ảnh hưởng tới khả năng vỡ nợ của các khoản tín dụng còn lại

d)

Các quy định về giới hạn cấp tín dụng theo ngành, theo nhóm khách hàng… nhằm đa dạng hóa DMTD

16.

Nhận định nào dưới đây là SAI về đa dạng hóa cơ cấu danh mục tín dụng

a)

Danh mục tín dụng phải bao gồm một lượng lớn những khoản vay có giá trị nhỏ để khi rủi ro xảy ra thì tổn thất một khoản tín dụng không tác động lớn đến danh mục

b)

Tính tương quan giữa các khoản tín dụng trong danh mục phải nhỏ

c)

Khả năng vỡ nợ của khoản tín dụng này ảnh hưởng lớn tới khả năng vỡ nợ của các khoản tín dụng còn lại.

d)

Các quy định về giới hạn cấp tín dụng theo ngành, theo nhóm khách hàng… nhằm đa dạng hóa DMTD.

17.

Điều kiện nào dưới đây không phải là điều kiện cơ bản để thực hiện đa dạng hóa danh mục tín dụng

a)

Những khoản tín dụng trên danh mục có lợi nhuận cao

b)

Những khoản tín dụng trên danh mục phải ít phụ thuộc với nhau

c)

DM gồm những khoản tín dụng có giá trị nhỏ

d)

Câu a và b đúng

18.

Mua bán nợ được thực hiện qua những cách thức nào

a)

Dự phần cho vay

b)

Dự phần phân đoạn

c)

Chuyển nhượng

d)

Tất cả a,b,c đều đúng

19.

Mô hình thống kê bảo hiểm sử dụng phân phối xác suất nào để xác định tỷ lệ vỡ nợ trung bình?

a)

Phân phối chuẩn

b)

Phân phối Poison

c)

Phân phối nhị thức

d)

Tất cả a,b,c đều đúng

20.

Nếu ngân hàng sử dụng chiến lược định giá theo phương pháp tổng hợp chi phí để xác định lãi suất tiền vay thì mục tiêu của chiến lược này:

a)

Phải bù đắp chi phí bỏ ra và tạo lợi nhuận cho ngân hàng

b)

Phân tán rủi ro

c)

Tạo lợi nhuận cho ngân hàng

d)

Tất cả a,b,c đều đúng

21.

Mục tiêu của mô hình ma trận tín nhiệm là:

a)

Xây dựng chiến lược kinh doanh của ngân hàng

b)

Hoàn thiện chính sách tín dụng của ngân hàng

c)

Đo lường giá trị chịu rủi ro tối thiểu của từng khoản vay và của toàn danh mục cho vay

d)

Đánh giá chất lượng khoản đầu tư của ngân hàng

22.

Yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải là yếu tố cần thỏa thuận trong hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng:

a)

Tài sản tham chiếu

b)

Biến cố rủi ro tín dụng

c)

Phương thức thanh toán

d)

Tất cả a, b, c đều sai

23.

Biện pháp nào dưới đây là biện pháp nội bảng giúp ngân hàng giảm thiểu rủi ro trên danh mục:

a)

Hoán đổi rủi ro

b)

Chứng khoán hóa

c)

Mua bán nợ

d)

A, b, c đều đúng

24.

Nhận định nào dưới đây SAI về chứng khoán hóa khoản nợ (CKHKN):

a)

CKHKN là việc phát hành chứng khoán trên cơ sở giá trị của các khoản phải thu mà ngân hàng đang sở hữu

b)

Ngân hàng chuyển quyền sở hữu cho một tổ chức chuyên môn hóa để tổ chức này phát hành chứng khoán dựa trên các khoản vay để bán cho các nhà đầu tư.

c)

Các khoản cho vay được chuyển ra khỏi bảng cân đối tài sản của ngân hàng cho vay ban đầu

d)

NH sử dụng nguồn quỹ mới để tài trợ cho các ngành khác nhằm tăng rủi ro tập trung trên danh mục cho vay

25.

Các công cụ phái sinh tín dụng giúp ngân hàng:

a)

Tăng giá trị tài sản

b)

Cấu trúc lại danh mục

c)

Giảm giá trị khoản nợ

d)

Cả a, b, c đều đúng