wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT C2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Những mô tả nào sau đây là mô tả đúng nhất về bản chất tài sản

a)

Là thứ đã có giá thị trường

b)

Là nguồn lực kinh tế đem lại lợi nhuận trong tương lai

c)

Tài sản có thể đánh giá bằng tiền trong kinh doanh

d)

Một khoản tiền do chủ sở hữu đầu tư cho kinh doanh

2.

Đặc điểm chung của tất cả tài sản là

a)

Sử dụng lâu dài

b)

Có giá trị lớn

c)

Hữu hình

d)

Lợi ích trong kinh tế

3.

Vốn chủ sở hữu trong kinh doanh có thể được mô tả như sau

a)

Một nguồn lực kinh tế sử dụng trong kinh doanh để hy vọng mang lại lợi nhuận

b)

Một sự bắt buộc trong công ty kinh doanh

c)

Lợi nhuận giữ lại trong kinh doanh chứ không phải chia cho cổ đông

d)

Tài sản trừ đi các khoản phải trả

4.

Tổng nợ là

a)

lợi ích kinh tế trong tương lai

b)

tổng các khoản Nợ và nghĩa vụ hiện thời

c)

sở hữu dịch vụ tiềm năng

d)

tất cả những gì doanh nghiệp sử dụng để kinh doanh

5.

Nợ của công ty không bao gồm

a)

vay ngắn hạn

b)

phải trả người bán

c)

tiền lương phải trả

d)

tiền mặt

6.

Nợ của công ty là nợ đối với

a)

người đi vay

b)

người được hưởng lợi

c)

người cho vay

d)

người môi giới

7.

Vốn chủ sở hữu có thể được mô tả là

a)

lợi ích của người cho vay đối với tài sản

b)

lợi ích của chủ sở hữu đối với tài sản

c)

quyền của người hưởng lợi đối với tài sản

d)

quyền của con Nợ đối với tài sản

8.

Đẳng thức kế toán cơ bản là

a)

Tổng tài sản = Nguồn vốn

b)

Tổng tài sản - Tổng nợ = Vốn chủ sở hữu

c)

Tổng tài sản = Tổng nợ + Vốn chủ sở hữu

d)

Tất cả ý trên

9.

Phương thức nào sau đây không được suy ra từ đẳng thức kế toán cơ bản ( Tài sản = Nợ + Vốn chủ sở hữu )

a)

Tài sản - Nợ = Vốn chủ sở hữu

b)

Nợ = Tài sản - Vốn chủ sở hữu

c)

Vốn chủ sở hữu = Nợ - Tài sản

d)

Tài sản - Vốn chủ sở hữu = Nợ

10.

Đẳng thức kế toán cơ bản không thể viết là

a)

Tổng tài sản - Tổng nợ = Vốn chủ sở hữu

b)

Tổng tài sản - Vốn chủ sở hữu = Tổng nợ

c)

Vốn chủ sở hữu + Tổng nợ = Tổng tài sản

d)

Tổng tài sản + Tổng nợ = Vốn chủ sở hữu

11.

Vốn là

a)

phần đầu tư cố định của chủ sở hữu vào doanh nghiệp

b)

bằng tổng Nợ trừ (-) Vốn chủ sở hữu

c)

bằng tổng tài sản trừ (-) Vốn chủ sở hữu

d)

bằng tổng Nợ cộng rút vốn

12.

Vốn chủ sở hữu tăng do

a)

đầu tư thêm của chủ sở hữu

b)

mua hàng hóa

c)

chủ sở hữu rút vốn

d)

chi phí

13.

Vốn chủ sở hữu giảm KHÔNG phải do

a)

đầu tư của chủ sở hữu

b)

rút vốn của chủ sở hữu

c)

chi phí

d)

chủ sở hữu rút vốn

14.

Những giao dịch nào sau đây làm tăng tài sản thêm 10.000

a)

Mua 1 TSCĐ với giá 10.000

b)

Mua thiết bị văn phòng bằng tiền ứng trước 10.000

c)

Thu được từ khoản phải thu 10.000

d)

Mua tài sản chưa được thanh toán giá 10.000

15.

Công ty Hoàng Hà vừa bán 1 mảnh đất và thu được một khoản lợi nhuận. Giao dịch này sẽ làm

a)

Giảm tài sản và khoản phải trả

b)

Tăng tài sản và Vốn chủ sở hữu

c)

Tăng tài sản và các khoản phải trả

d)

Giảm các khoản phải trả và Vốn chủ sở hữu

16.

Bán hàng hóa chưa thu tiền sẽ những ảnh hưởng đến đẳng thức kế toán cơ bản như thế nào

a)

Tài sản tăng, vốn chủ sở hữu giảm

b)

Tài sản tăng, vốn chủ sở hữu tăng

c)

Tài sản tăng, nợ phải trả tăng

d)

Nợ phải trả tăng, vốn chủ sở hữu tăng

17.

Mô tả tốt nhất về vốn chủ sở hữu là

a)

Tổng tài sản = Tổng nợ

b)

Tổng nợ + Tổng tài sản

c)

Vốn còn lại + Tổng tài sản

d)

Tổng tài sản - Tổng nợ

18.

Tài sản ròng của một doanh nghiệp bằng

a)

tài sản ngắn hạn trừ đi nợ ngắn hạn

b)

tổng tài sản cộng với tổng nợ

c)

tổng tài sản trừ đi tổng vốn chủ sở hữu

d)

không có câu nào đúng

19.

Trình tự chính xác để trình bày tài sản ngắn hạn là

a)

tiền, các khoản phải thu, các khoản trả trước, hàng tồn kho

b)

tiền, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản trả trước

c)

tiền, hàng tồn kho, các khoản phải thu, các khoản trả trước

d)

tiền, hàng tồn kho, khoản trả trước, các khoản phải thu

20.

Cơ sở để phân loại tài sản thành tài sản ngắn hạn hoặc dài hạn là khoảng thời gian bình thường cần thiết để một đơn vị kế toán chuyển đổi

a)

hàng tồn kho thành tiền, hoặc 12 tháng, tùy theo khoảng thời gian nào ngắn hơn

b)

các khoản phải thu thành tiền, hoặc 12 tháng, tùy theo khoảng thời gian nào dài hơn

c)

tài sản cố định hữu hình thành tiền, hoặc 12 tháng, tùy theo khoảng thời gian nào dài hơn

d)

hàng tồn kho thành tiền, hoặc 12 tháng, tùy theo khoảng thời gian nào dài hơn

21.

Tài sản ngắn hạn của Bảng cân đối kế toán bao gồm

a)

máy móc

b)

bằng sáng chế

c)

lợi thế thương mại

d)

hàng tồn kho

22.

Khoản nào sau đây là tài sản ngắn hạn

a)

Số tiền có thể được nhận lại theo hợp đồng bảo hiểm mà công ty là người thụ hưởng

b)

Đầu tư vào chứng khoán vốn nhằm mục đích kiểm soát công ty phát hành

c)

Tiền chi cho mua sắm tài sản cố định hữu hình

d)

Các khoản phải thu có thời hạn thu trong vòng 18 tháng

23.

Khoản nào sau đây không được coi là tài sản ngắn hạn trong trong Bảng cân đối kế toán

a)

Các khoản phải thu trong vòng 18 tháng trong điều kiện bình thường

b)

Thuế trả trước bao gồm các đánh giá của chu kỳ kinh doanh sau

c)

Chứng khoán vốn hoặc chứng khoán nợ mua bằng tiền từ hoạt động kinh doanh

d)

Giá trị tiền mua bảo hiểm nhân thọ được một công ty mua cho giám đốc của nó

24.

Khi một phần hàng tồn kho đã được đem thế chấp để đảm bảo khoản vay

a)

giá trị của phần đem đi thế chấp sẽ được trừ ra khỏi khoản nợ

b)

một khoản thu nhập tương đương sẽ được ghi nhận

c)

sự kiện này phải được công bố nhưng không ảnh hưởng đến tài sản ngắn hạn

d)

giá trị của hàng tồn kho đem thế chấp nên được chuyển từ tài sản ngắn hạn sang tài sản dài hạn

25.

Cơ sở phân loại tài sản thành tài sản ngắn hạn và dài hạn là thời gian chuyển đổi thành tiền trong

a)

một chu kỳ kế toán hoặc một năm, tùy theo khoảng thời gian nào ngắn hạn

b)

một chu kỳ kinh doanh hoặc một năm, tùy theo khoảng thời gian nào dài hơn

c)

một chu kỳ kế toán hoặc một năm, tùy theo khoảng thời gian nào dài hơn

d)

một chu kỳ kinh doanh hoặc một năm, tùy theo khoảng thời gian nào ngắn hơn