wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG SINH 12 A49 GV( đáp án trắc nghiệm)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 17. Ý nào sau đây không đúng với chức năng của DNA?
a)
Mang thông tin di truyền.
b)
Bảo quản thông tin di truyền.
c)
Truyền đạt thông tin di truyền.
d)
Ghi mã thông tin một số tế bào trong cơ thể.
2.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu tạo DNA?
a)
Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.
b)
Gồm 4 loại đơn phân: A, T, G, C.
c)
Có dạng chuỗi xoắn kép.
d)
Có liên kết cộng hóa trị giữa A và T, G và C.
3.
Câu 19. Loại liên kết số (1)ở hình dưới là liên kết
a)
hydrogen.
b)
cộng hoá trị.
c)
ion.
d)
peptide.
4.
Câu 20. Sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của DNA được đảm bảo bởi
a)
tính bền vững của các liên kết phosphodieste.
b)
tính yếu của liên kết hidrogen trong nguyên tắc bổ sung.
c)
cấu trúc không gian xoắn kép của DNA.
d)
sự đóng và tháo xoắn của sợi NST.
5.
Câu 21. Trong 4 loại đơn phân của DNA, 2 loại đơn phân có kích thước nhỏ là
a)
T và C.
b)
A và G.
c)
G và C.
d)
A và T.
6.
Câu 22. Thành phần nào của nucleotide có thể tách ra khỏi chuỗi polynucleotide mà không làm đứt mạch?
a)
Đường.
b)
Base nitrogenous.
c)
Base nitrogenous và nhóm phosphate.
d)
Nhóm phosphate.
7.
Câu 23. Trong quá trình hình thành chuỗi polynucleotide, nhóm phosphate của nucleotide sau sẽ gắn vào nucleotide trước ở vị trí
a)
Carbon số 3' của đường.
b)
Bất kì vị trí nào của đường.
c)
Carbon số 5' của đường.
d)
Carbon số 1' của đường.
8.
Câu 24. Phân tích thành phần hóa học của 2 acid nucleic cho thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau, phân tử nào là DNA mạch đơn?
a)
Phân tử 1.
b)
Phân tử 2.
c)
Phân tử 3.
d)
Phân tử 2 và 3.
9.
Câu 25. Các nucleotide trên cùng một mạch đơn của phân tử DNA được nối với nhau bằng liên kết giữa
a)
đường C5H10O4 của hai nucleotide đứng kế tiếp.
b)
acid phosphoric của nucleotide này với đường C5H10O4 của nucleotide kế tiếp.
c)
đường C5H10O4 của nucleotide này với đường base nitrogenous của nucleotide kế tiếp.
d)
acid phosphoric của nucleotide này với acid phosphoric của nucleotide kế tiếp.
10.
Câu 26. Theo mô hình của J.Oatxơn và F.Cric, thì chiều cao mỗi vòng xoắn (chu kì xoắn) của phân tử DNA là
a)
3,4 A0.
b)
3,4 nm.
c)
3,4 µm.
d)
3,4 mm.
11.
Câu 27. Điểm có ở DNA ngoài nhân mà không có ở DNA trong nhân là
a)
được chứa trong nhiễm sắc thể.
b)
có số lượng lớn trong tế bào.
c)
hoạt động độc lập với nhiễm sắc thể.
d)
không bị đột biến.
12.
Câu 28. Hình bên mô tả % số lượng cặp A-T và G-C trong phân tử DNA, hãy cho biết phân tử DNA nào có nhiều số liên kết hidrogen nhất trong số ba phân tử?
a)
Phân tử DNA1.
b)
Phân tử DNA3.
c)
Phân tử DNA2.
d)
Cả ba phân tử có số hidrogen bằng nhau
13.
Câu 29. Trong một đơn phân của DNA nhóm phosphate gắn với gốc đường ở vị trí
a)
nguyên tử carbon số 1 của đường.
b)
nguyên tử carbon số 2 của đường.
c)
nguyên tử carbon số 3 của đường.
d)
nguyên tử carbon số 5 của đường.
14.
Câu 30. Bốn loại nu phân biệt với nhau bởi thành phần nào dưới đây?
a)
Base nitrogenous.
b)
H3PO4.
c)
Đường C6.
d)
Đường C5.
15.
Câu 31. Nội dung chủ yếu của nguyên tắc bổ sung trong phân tử DNA là
a)
các nucleotide ở mạch đơn này liên kết với các nucleotide ở mạch đơn kia.
b)
tổng số nucleotide A và nucleotide T bằng tổng số nucleotide G và nucleotide
c)
các nucleotide có kích thước lớn được bù bởi các nucleotide có kích thước bé và ngược lại.
d)
tổng số nucleotide A và nucleotide G bằng tổng số nucleotide T và nucleotide
16.
Câu 32. Trong các yếu tố cơ bản quyết định tính đa dạng của DNA, yếu tố nào quyết định nhất?
a)
Cấu trúc không gian của DNA.
b)
Trật tự sắp xếp các nucleotide.
c)
Số lượng các nucleotide.
d)
Bậc cấu trúc xoắn kép DNA.
17.
Câu 33. Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA?
a)
Adenine.
b)
Thymine.
c)
Uracil.
d)
Cytosine.
18.
Câu 34. Hình bên mô tả cấu trúc không gian mô phỏng của một đoạn phân tử DNA, hãy cho biết tổng số liên kết hidrogen của đoạn phân tử này là bao nhiêu?
a)
20.
b)
21.
c)
12.
d)
18.
19.
Câu 35. Yếu tố nào sau đây là thành phần của nucleotide tham gia vào bắt cặp bổ sung giữa hai mạch của DNA?
a)
Đường deoxyribose.
b)
Đường ribose.
c)
Gốc acid phosphoric.
d)
Base nitrogenous.
20.
Câu 36. Phân tử DNA có chức năng gì?
a)
Cấu trúc nên enzyme, hormone và kháng thể.
b)
Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.
c)
Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.
d)
Lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.
21.
Câu 1. Quá trình nhân đôi DNA diễn ra ở pha nào của chu kỳ tế bào?
a)
Pha S.
b)
Pha G1.
c)
Pha G2.
d)
Pha M.
22.
Câu 2. Trong quá trình nhân đôi DNA, tế bào sử dụng loại nguyên liệu nào sau đây để tổng hợp mạch polynucleotide?
a)
Nucleotide
b)
Glucose
c)
Vitamin
d)
Acid amin.
23.
Câu 3. Bảng trên mô tả bào quan trong tế bào, hãy cho biết nhân đôi DNA xảy ra ở bào quan có số thự tự nào ?
a)
I;II;III;IV.
b)
II;III;IV;V.
c)
I;II;III;V.
d)
I;III;IV;V.
24.
Câu 4. Đoạn mạch thứ nhất của genee có trình tự các các nucleotide là 3'-ATGTACCGTAGG-5'. Trình tự các các nucleotide của đoạn mạch thứ hai là:
a)
3’-ATGTACCGTAGG-5’.
b)
5’-ATGTACCGTAGG-3’.
c)
3’-TACATGGCATCC-5’.
d)
5’-TACATGGCATCC-3’.
25.
Câu 5. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?
a)
Sơ đồ IV.
b)
Sơ đồ II.
c)
Sơ đồ I.
d)
Sơ đồ III.
26.
Câu 6. Quá trình tái bản của DNA có thể tóm tắt gồm các bước sau: 1. Tổng hợp các mạch DNA mới. 2. Hai phân tử DNA con xoắn lại. 3. Tháo xoắn phân tử DNA.
a)
1,2,3.
b)
3,2,1.
c)
1,3,2.
d)
3,1,2.
27.
Câu 7. Một trong hai mạch mới được tổng hợp liên tục, trong khi đó mạch còn lại được tổng hợp gián đoạn vì …(1)… chỉ tổng hợp theo chiều …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
a)
1 – RNA polymerase; 2 – 3’-5’.
b)
1 – RNA polymerase; 2 – 5’-3’.
c)
1 – DNA polymerase; 2 – 3’-5’.
d)
1 – DNA polymerase; 2 – 5’-3’.
28.
Câu 8. Bảng trên mô tả một đoạn mạch khuôn và mạch mới được tổng hợp của phân tử DNA con hình thành trong quá trình nhân đôi, đoạn mạch nào mô tả đúng nguyên tắc bổ sung?
a)
Đoạn phân tử DNA1.
b)
Đoạn phân tử DNA2.
c)
Đoạn phân tử DNA3.
d)
Đoạn phân tử DNA4.
29.
Câu 9. Quá trình tổng hợp đoạn mồi dùng để cung cấp đầu …(1)… để …(2)… tổng hợp mạch mới. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
a)
1 – 3’-OH; 2 – RNA polymerase.
b)
1 – 5’-OH; 2 – RNA polymerase.
c)
1 – 3’-OH; 2 – DNA polymerase.
d)
1 – 5’-OH; 2 – DNA polymerase.
30.
Câu 10. Sơ đồ bên biễu diễn quá trình nhân đôi DNA, hãy cho biết mạch mới liên tục sẽ có trình tự nucleotide là (tính từ đoạn phân tử được tháo xoắn)?
a)
GCA.
b)
TGC.
c)
AGC.
d)
TCG.
31.
Câu 11. Trong quá trình nhân đôi DNA ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử DNA tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y. Khi nói vê cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biêu nào sau đây sai?
a)
A. Enzyme DNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5' -> 3'
b)
B. Trên mạch khuôn 5’ -> 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn.
c)
C. Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5' -> 3'
d)
D. Trên mạch khuôn 3’ -> 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục.
32.
Câu 12. Trong quá trình nhân đôi DNA, có một mạch DNA mới được tổng hợp liên tục và một mạch được tổng hợp từng đoạn ngắn ngược với chiều phát triển của chạc chữ Y. Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng này là do mạch mới được tổng hợp
a)
theo chiều dịch chuyển của enzyme tháo xoắn.
b)
ngược chiều dịch chuyển của enzyme tháo xoắn.
c)
theo chiều 3’ đến 5’.
d)
theo chiều từ 5’ đến 3’.
33.
Câu 13. Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, phát biểu nào sau đây sai:
a)
Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ →5”.
b)
Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
c)
Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
d)
Enzyme ligase (enzyme nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
34.
Câu 14. Hình bên mô tả một chạc ba sao chép của quá trình nhân đôi DNA, các chú thích đúng hình bên là
a)
(1)-đầu 3’; (2)- đầu 5’;(3)- đầu 5’; (4)-đầu 3’; 5- chiều tháo xoắn.
b)
(1)-đầu 5’; (2)- đầu 3’;(3)- đầu 3’; (4)-đầu 5’; 5- chiều tháo xoắn.
c)
(1)-đầu 5’; (2)- đầu 3’;(3)- đầu 5’; (4)-đầu 3’; 5- chiều tháo xoắn.
d)
(1)-đầu 3’; (2)- đầu 3’;(3)- đầu 5’; (4)-đầu 3’; 5- chiều tháo xoắn..
35.
Câu 15. Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, kết luận nào sau đây không đúng ?
a)
Sự nhân đôi của DNA ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của DNA trong nhân tế bào.
b)
Trên mỗi phân tử DNA của sinh vât nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA.
c)
Enzyme DNA polymerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.
d)
Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’-> 3’ mạch mới được tổng hợp gián đoạn.
36.
Câu 16. Trong quá trình tự nhân đôi DNA, các đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều
a)
3’đến 5’ cùng chiều tháo xoắn của DNA.
b)
5’ đến 3’ ngược chiều tháo xoắn của DNA.
c)
5’ đến 3’ cùng chiều tháo xoắn của DNA.
d)
3’ đến 5’ ngược chiều tháo xoắn của DNA.
37.
Câu 17. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về sự tự nhân đôi của DNA?
a)
Sự lắp ghép nucleotide của môi trường vào mạch khuôn của DNA tuần theo nguyên tắc bổ sung (A. liên kết với U, G liên kết với C)
b)
Khi DNA tự nhân đôi, chỉ có 1 gen được tháo xoắn và tách mạch.
c)
Cả 2 mạch của DNA đều là khuôn để tổng hợp 2 mạch mới.
d)
Tự nhân đôi của DNA chủ yếu xảy ra ở tế bào chất.
38.
Câu 18. Trong thí nghiệm của Meselson và Stahl về cơ chế sao chép của DNA, vi khuẩn được nuôi trong môi trường chứa các nucleotide được đánh dấu bởi đồng vị nặng N15 trong một vài thế hệ, sau đó được chuyển sang nuôi trong môi trường có các nucleotide N14. Trong môi trường nuôi cấy mới, sau mỗi chu kỳ sao chép, DNA từ vi khuẩn được tách chiết và ly tâm trong ống nghiệm để phân tách DNA dựa theo tỷ trọng. Hãy cho biết trong các hình dưới đây, hình nào mô tả đúng nhất vị trí của các phân đoạn ly tâm DNA sau 2 chu kỳ sao chép?
a)
Hình 2.
b)
Hình 1.
c)
Hình 3.
d)
Hình 4.
39.
Câu 19. Điều không đúng với cơ chế tự nhân đôi của DNA?
a)
Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc nhanh hơn mạch liên tục.
b)
Enzyme tổng hợp đoạn mồi phải hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục.
c)
Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc chậm hơn mạch liên tục.
d)
Enzyme DNA ligase hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục.
40.
Câu 20. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme ligase có chức năng
a)
xúc tác tổng hợp mạch polynucleotide.
b)
xúc tác tổng hợp mạch RNA.
c)
xúc tác nối các đoạn Okazaki để tạo mạch DNA hoàn chỉnh.
d)
tháo xoắn phân tử DNA.
41.
Câu 21. Các đoạn polynucleotide mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử DNA hình thành theo chiều:
a)
Cùng chiều với chiều tháo xoắn của DNA.
b)
Cùng chiều với mạch khuôn.
c)
5' đến 3'.
d)
3' đến 5’.
42.
Câu 22. Quá trình tự nhân đôi của phân tử DNA ở sinh vật nhân thực diễn ra ở
a)
nhân và ti thể.
b)
nhân tế bào.
c)
nhân và các bào quan ở tế bào chất.
d)
nhân và một số bào quan.
43.
Câu 1. Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, hãy cho biết nhận định nào sau đây Đúng?
a)
Sự nhân đôi DNA diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào.
b)
Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5'→ 3'.
c)
Qua một lần nhân đôi tạo ra hai DNA con có cấu trúc giống DNA mẹ.
d)
Sự nhân đôi DNA diễn ra ở pha G1 của chu kỳ tế bào.
44.
Câu 5. Một đoạn DNA ở khoảng giữa 1 đơn vị nhân đôi như hình vẽ (O là điểm khởi đầu sao chép; I, II, II, IV chỉ các đoạn mạch đơn của DNA). Hãy cho biết nhận định nào sau đây Đúng?
a)
Enzyme DNA polymerase tác động trên 2 đoạn mạch I và III.
b)
Trên đoạn mạch II, enzyme DNA polymerase xúc tác tổng hợp mạch mới theo chiều 3 - 5.
c)
Đoạn mạch IV được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách liên tục.
d)
Đoạn mạch II được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách gián đoạn.
45.
Câu 1. Cho các vai trò sau: Có bao nhiêu ý là vai trò của RNA polymerase trong quá trình phiên mã?
a)
(1) Tổng hợp đoạn mồi.
b)
(2) Tách hai mạch DNA thành hai mạch đơn.
c)
(3) Nhận biết bộ ba mở đầu trên gene.
d)
(4) Tháo xoắn phân tử DNA.
e)
(5) Tổng hợp mạch đơn mới theo chiều từ 5’-3’ dựa trên mạch khuôn có chiều từ 3’-5’.
46.
Câu 2. Khi nói về quá trình tự nhân đôi của DNA có các nội dung: NỘI DUNG ĐÚNG LÀ?
a)
(1) Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào của tế bào nhân thực.
b)
(2) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
c)
(3) Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.
d)
(4) Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5'→ 3'.
e)
(6) Qua một lần nhân đôi tạo ra hai DNA con có cấu trúc giống DNA mẹ.
47.
Câu 3. Nguyên tắc thuộc quá trình nhân đôi DNA?
a)
(1) Nguyên tắc bổ sung.
b)
(2) Nguyên tắc bán bảo toàn.
c)
(4) Nguyên tắc bảo toàn.
d)
(5) Nguyên tắc năng lượng.
e)
(6) Nguyên tắc khuôn mẫu.
48.

Câu 4. Một phân tử DNA có chiều dài 510 nm, khi tự nhân đôi 1 lần, môi trường nội bào cần cung cấp bao nhiêu nucleotide?

(a)  

49.

Câu 9. Đoạn mạch thứ nhất của gene có trình tự các các nucleotide là 5'-TACGCCAGTCATGCA-3'. Gene nhân đôi 2 lần, số nucleotide mỗi loại mà môi trường cung cấp nucleotide loại A là bao nhiêu?

(a)  

50.
Câu 1. Đột biến gene là những biến đổi
a)
vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.
b)
trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA.
c)
trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA.
d)
trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.
51.
Câu 2. Trong đột biến gene thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi mấy cặp nucleotitde?
a)
Một số cặp nucleotitde.
b)
Hai cặp nucleotitde.
c)
Ba cặp nucleotitde.
d)
Một cặp nucleotitde.
52.
Câu 3. Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hydrogen của gene?
a)
Mất cặp A - T.
b)
Thêm cặp G -C.
c)
Thay cặp A - T bằng cặp G -C.
d)
Thay cặp G - C bằng cặp C – G.
53.
Câu 4. Cho biết một đoạn DNA trước đột biến như hình dưới, hình nào mô tả đột biến thêm 1 cặp nucleotide?
a)
A. Hình a.
b)
B. Hình b.
c)
C. Hình c.
d)
D. Hình b và hình c.
54.
Câu 5. Đột biến điểm làm thay thế 1 nucleotide ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn kết thúc?
a)
3’ACC5'.
b)
3’ACA5'.
c)
3’AAT5’.
d)
3’AGG5'.
55.
Câu 6. Trong đột biến gene thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi …(1)… cặp nucleotide. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
a)
1 – một.
b)
1 – hai.
c)
1 – ba.
d)
1 – một số.
56.
Câu 7. Base nitrogenous dạng hiếm ở hình dưới sẽ tạo nên đột biến điểm như thế nào?
a)
A. Mất một cặp A – T.
b)
B. Thêm một cặp G –C.
c)
C. Thay thế cặp G – C bằng cặp A – T.
d)
D. Thay thế A – T bằng cặp G –C.
57.
Câu 8. Tác nhân gây đột biến base dạng hiếm thuộc nhóm nguyên nhân …(1)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
a)
1 – tự rối loạn.
b)
1 – tác nhân vật lí.
c)
1 – tác nhân hóa học.
d)
1 – tác nhân sinh học.
58.
Câu 9. Hình bên mô tả một loại đột biến gene, tác nhân nào sau đây gây nên hậu quả đó?
a)
A. Tia UV.
b)
B. 5-BU.
c)
C. Base nitrogenous dạng hiếm.
d)
D. Virus.
59.
Câu 10. Tác nhân gây đột biến 5 – BU thuộc nhóm nguyên nhân …(1)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
a)
1 – tự rối loạn.
b)
1 – tác nhân vật lí.
c)
1 – tác nhân hóa học.
d)
1 – tác nhân sinh học.
60.
Câu 11. Tác nhân gây đột biến tia UV thuộc nhóm nguyên nhân …(1)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
a)
1 – tự rối loạn.
b)
1 – tác nhân vật lí.
c)
1 – tác nhân hóa học.
d)
1 – tác nhân sinh học.
61.
Câu 12. Bảng trên mô tả kết quả % tỉ lệ cặp A-T của các loại DNA đột biến tạo ra từ phân tử DNA1 ban đầu khi dùng một tác nhân đột biến X sau một thời gian dài, cho biết tác nhân đột biến X tác động lên phân tử DNA4 có thể là gì?
a)
Tia UV.
b)
5-BU.
c)
Base nitrogenous dạng hiếm.
d)
5-BU và Base nitrogenous dạng hiếm
62.
Câu 13. Tác nhân gây đột biến một số virus thuộc nhóm nguyên nhân …(1)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
a)
1 – tự rối loạn.
b)
1 – tác nhân vật lí.
c)
1 – tác nhân hóa học.
d)
1 – tác nhân sinh học.
63.
Câu 14. Quá trình …(1)… thường dễ làm phát sinh đột biến gene. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
a)
phiên mã và dịch mã.
b)
dịch mã.
c)
phiên mã.
d)
nhân đôi DNA.
64.
Câu 15. Dạng đột biến …(1)… có thể được ứng dụng để xác định vị trí của gene trên nhiễm sắc thể. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
a)
mất đoạn.
b)
chuyển đoạn.
c)
lặp đoạn.
d)
đảo đoạn.
65.
Câu 16. Cho biết một đoạn DNA trước đột biến như hình dưới, hình nào mô tả đột biến mất 1 cặp nucleotide?
a)
A. Hình a.
b)
B. Hình b.
c)
C. Hình c.
d)
D. Hình b và hình c.
66.
Câu 17. Loại đột biến …(1)… làm tăng số loại allele của một gene nào đó trong vốn gene của quần thể sinh vật. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
a)
tự đa bội.
b)
chuyển đoạn.
c)
lặp đoạn.
d)
điểm.
67.
Câu 18. Đột biến điểm làm thay thế 1 nucleotide ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn kết thúc?
a)
3’AXX5'.
b)
3’AXA5'.
c)
3’AAT5’.
d)
3’AGG5'.
68.
Câu 19. Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a hơn gene A một liên kết hidrogen, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột biến dạng
a)
thêm 1 cặp G-X.
b)
thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
c)
thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
d)
mất 1 cặp A-T.
69.
Câu 20. Cho biết một đoạn DNA trước đột biến như hình dưới, hình nào mô tả đột biến thay 1 cặp nucleotide?
a)
A. Hình a.
b)
B. Hình b.
c)
C. Hình c.
d)
D. Hình b và hình c.
70.
Câu 21. Đột biến gen có ba dạng cơ bản là
a)
đảo một cặp nucleotide, thay thế một cặp nucleotide và vận chuyển một cặp nucleotide.
b)
thay thế một cặp nucleotide, thêm một cặp nucleotide và mất một cặp nucleotide.
c)
mất một cặp nucleotide, thêm một cặp nucleotide và đảo vị trí hai cặp nucleotide.
d)
thay thế một cặp nucleotide, chuyển một cặp nucleotide và thêm một cặp nucleotide
71.
Câu 22. Điều không đúng về đột biến gene là
a)
làm biến đổi toàn bộ cấu trúc của gene.
b)
có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
c)
có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
d)
làm nguyên liệu của quá trình chọn giống và tiến hoá.
72.
Câu 1. Mỗi nhận định nào là đúng khi nói về đột biến gene?
a)
a) Có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
b)
b) Làm biến đổi cấu trúc của gene liên quan tới một cặp hoặc một số cặp nucleotide.
c)
c) Làm nguyên liệu của quá trình chọn giống và tiến hoá.
d)
d) Có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
73.
Câu 2. Nhận định nào là đúng khi nói về đặc điểm của đột biến thay thế một cặp nucleotide?
a)
a) Là một dạng đột biến điểm.
b)
b) Chỉ liên quan tới một bộ ba.
c)
c) Làm thay đổi trình tự nucleotide của nhiều bộ ba.
d)
d) Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gene khác.
74.
Câu 3. Các codon mã hóa aminoacid: 5’CCC3’, 5’CCU3’, 5’CCA3’, 5’CCG3’ quy định Pro; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGC3’, 5’GGU3’ quy định Gly; 5’UGC3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’CGU3’, 5’CGC3’, 5’CGA3’, 5’CGG3’ quy định Arg; 5’AUU3’, 5’AUC3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’ACG3’ quy định Thr. Mạch bổ sung ở vùng mã hóa của một gene ở sinh vật nhân sơ là: 5’GGCCCTGGTCGTACGCCC3’. Theo lí thuyết thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào đúng?
a)
a) Đoạn polypeptide do đoạn gene nói trên quy định có 5 loại amino acid.
b)
b) Gene phiên mã 2 lần, mỗi mRNA có 2 ribosome dịch mã thì sẽ có 8 amino acid Gly được sử dụng để dịch mã.
c)
c) Gene phiên mã 1 lần, mỗi mRNA có 5 ribosome dịch mã thì số amino acid Gly tham gia dịch mã gấp đôi số amino acid Arg.
d)
d) Gene phiên mã 3 lần, mỗi mRNA có 2 ribosome dịch mã thì số amino acid Pro tham gia dịch mã nhiều hơn amino acid Thr là 6 amino acid.
75.
Câu 4. Allele A ở vi khuẩn E. coli bị đột biến điểm thành allele a. Theo lí thuyết thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào đúng?
a)
a) Nếu đột biến thay thế 1 cặp nucleotide ở vị trí giữa gene thì có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gene.
b)
b) Chuỗi polypeptide do allele a và chuỗi polypeptide do allele A quy định có thể có trình tự amino acid giống nhau.
c)
c) Nếu đột biến mất 1 cặp nucleotide thì allele a và allele A có chiều dài bằng nhau.
d)
d) Allele a và allele A có số lượng nucleotide bằng nhau.
76.
Câu 5. Cho biết codon 5’UCA3’ mã hóa Ser; codon 5’CCA3’ mã hóa Pro. Một đột biến điểm làm cho chuỗi polypeptide do allele đột biến quy định có số lượng amino acid bằng chuỗi polypeptide ban đầu nhưng có 1 amino acid Pro được thay bằng Ser. Theo lí thuyết, mệnh đề nào là đúng ?
a)
a) Nếu allele ban đầu nhân đôi 1 lần cần môi trường cung cấp 300A thì allele đột biến nhân đôi 1 lần cần môi trường cung cấp 301T.
b)
b) Nếu allele ban đầu dài 255 nm thì allele đột biến cũng dài 255 nm.
c)
c) Nếu allele ban đầu phiên mã 1 lần cần cung cấp 150X thì allele đột biến phiên mã 1 lần sẽ cần môi trường cung cấp 149X.
d)
d) Nếu allele ban đầu có 1300 liên kết hydrogen thì allele đột biến sẽ có 1301 liên kết hydrogen.
77.
Câu 6. Khi nói về đột biến gene thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào đúng?
a)
a) Xét ở mức độ phân tử, phần nhiều đột biến điểm thường vô hại (trung tính).
b)
b) Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác nhau cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.
c)
c) Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như phụ thuộc vào tổ hợp gene.
d)
d) Khi đột biến làm thay thế một cặp nucleotide trong gene luôn làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.
78.
Câu 7. Khi nói về đột biến gene thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào đúng?
a)
a) Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể làm cho gene không được biểu hiện.
b)
b) Đột biến làm giảm chiều dài của gene có thể làm tăng số amino acid của chuỗi polypeptide.
c)
c) Đột biến thay thế cặp A - T bằng cặp G - C không thể làm cho bộ ba mã hóa amino acid trở thành bộ ba kết thúc.
d)
d) Trong quá trình nhân đôi DNA, 1 phân tử 5-BU kết cặp với A của mạch khuôn thì luôn làm phát sinh đột biến gene.
79.
Câu 8. Cho biết các codon mã hoá các amino acid trong bảng sau dây:
a)
a) Có hai triplet mã hóa khi xày ra đột biến tại vị trí thứ ba làm xuất hiện codon kết thúc sớm.
b)
b) Có một triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba luôn làm thay đổi loại amino acid trong chuỗi polypeptide.
c)
c) Có một triplet mã hóa khi xày ra đột biến tại vị trí thứ ba dẫn đến không làm xuất hiện codon mở đầu trên mRNA được tạo ra từ gene này.
d)
d) Có tối đa ba triplet mã hóa khi xảy ra đột biến thay thế cặp nucleotide bất kì tại vị trí thứ ba không làm thay đổi loại amino acid trong chuỗi polypeptide.
80.
Câu 9. Bảng dưới đây cho biết trật tự nucleotide trên một đoạn ở vùng mã hóa của mạch gốc của gene qui định protein ở sinh vật nhân sơ và các allele được tạo ra từ gene này do đột biến điểm:
a)
a) Có 2 trong số 4 loại allele đột biến đã xuất hiện mã kết thúc sớm.
b)
b) Trật tự nu trên phân tử RNA được sao từ gene ban đầu là: 3'...AUG.AAG.UUU.GGC...5'.
c)
c) Chuỗi polypeptide do allele đột biến 1 mã hóa sai khác 1 amino acid so với chuỗi polypeptide do gene ban đầu mã hóa.
d)
d) Trật tự sắp xếp một đoạn các đa trong chuỗi polypeptide được tạo ra bởi allele đột biến 3 là: Met – Lys – Phe – Ser...
81.
Câu 10. Khi nói về đột biến gene thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào đúng?
a)
a) Trong quần thể, giả sử gene A có 5 allele và có tác nhân 5BU tác động vào quá trình nhân đôi gene A thì làm phát sinh allele mới.
b)
b) Trong tế bào có 1 allele đột biến, trải qua quá trình phân bào thì allele đột biến luôn di truyền về tế bào con.
c)
c) Đột biến thay thế một cặp nucleotide vẫn có thể làm tăng số amino acid của chuỗi polypeptide.
d)
d) Tác nhân 5BU tác động gây đột biến gene thì có thể sẽ làm tăng chiều dài của gene.
82.

Câu 1. Trong đột biến gene thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi mấy cặp nucleotide?

(a)  

83.

Câu 2. Đột biến điểm có bao nhiêu dạng cơ bản?

(a)  

84.
Câu 3. Có bao nhiêu trường hợp sau đây được gọi là đột biến gene?
a)
(1) mRNA tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nucleotide.
b)
(2) Gene tạo ra sau tái bản DNA bị mất 1 cặp nucleotide.
c)
(3) mRNA tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nucleotide.
d)
(4) chuỗi polypeptide tạo ra sau dịch mã bị mất 1 amino acid.
e)
(5) Gene tạo ra sau tái bản DNA bị thay thế ở 1 cặp nucleotide.
85.

Câu 4. Cho một đoạn DNA trước đột biến và 4 đoạn DNA tạo ra sau đột biến gene, hình số mấy không thuộc đột biến điểm?

(a)  

86.
Câu 5. Quá trình thường làm phát sinh đột biến gene?
a)
Nhân đôi ADN
b)
Phiên Mã
c)
Dịch Mã
87.
a)
M1
b)
M2
c)
M3
d)
M4
88.

Câu 7. Cho một đoạn DNA trước đột biến và 4 đoạn DNA tạo ra sau đột biến gene, có bao nhiêu hình thuộc đột biến điểm?

(a)  

89.

Câu 8. Một gene dài 0,51 μm, trên mạch gốc của gene có A = 300, T = 400. Nếu gene xảy ra đột biến điểm thay thế cặp A-T bằng cặp G-C thì số liên kết hydrogen của gene đột biến là bao nhiêu?

(a)  

90.

Câu 9. Khi xảy ra đột biến mất một cặp nucleotide thì chiều dài của gene giảm đi bao nhiêu Å?

(a)