Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về vị trí tương đối của hai đường tròn

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì điểm tiếp xúc nằm ở đâu so với hai tâm của đường tròn?

a)

Điểm tiếp xúc nằm trên đoạn thẳng nối hai tâm

b)

Điểm tiếp xúc nằm ngoài hai đường tròn

c)

Điểm tiếp xúc nằm ở giữa hai đường tròn nhưng không thẳng hàng với hai tâm

d)

Điểm tiếp xúc nằm ở bất kỳ vị trí nào trên mặt phẳng

2.

Để xác định vị trí tương đối của hai đường tròn, ta cần dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Quan hệ giữa hai bán kính và độ dài đoạn nối hai tâm

b)

Màu sắc của hai đường tròn

c)

Số lượng điểm trên mỗi đường tròn

d)

Góc tạo bởi hai đường tròn

3.

Năng lực nào sau đây KHÔNG được nhấn mạnh trong việc học về vị trí tương đối của hai đường tròn?

a)

Năng lực giao tiếp toán học

b)

Năng lực mô hình hóa toán học

c)

Năng lực giải quyết vấn đề toán học

d)

Năng lực vẽ tranh nghệ thuật

4.

Một học sinh trung thực trong học tập là như thế nào?

a)

Thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm

b)

Luôn làm bài tập một mình, không chia sẻ với ai

c)

Chỉ báo cáo kết quả khi được yêu cầu

d)

Không cần quan tâm đến kết quả của nhóm

5.

Học sinh cần chuẩn bị những dụng cụ nào để thực hành bài học về vị trí tương đối của hai đường tròn?

a)

Compa, giấy bìa, giấy A3

b)

Thước kẻ, bút màu, giấy nháp

c)

Máy tính, sách giáo khoa, bảng phụ

d)

Bút chì, giấy kiểm tra, máy chiếu

6.

(DoK Level 2) Hãy giải thích tại sao việc xác định vị trí tương đối của hai đường tròn lại quan trọng trong thực tế cuộc sống.

a)

Vì nó giúp giải quyết các bài toán thực tế liên quan đến hình học và ứng dụng trong kỹ thuật, thiết kế.

b)

Vì nó giúp học sinh vẽ đẹp hơn.

c)

Vì nó giúp học sinh ghi nhớ các công thức toán học.

d)

Vì nó giúp học sinh biết cách sử dụng compa.

7.

(DoK Level 3) Nếu hai đường tròn có bán kính khác nhau và khoảng cách giữa hai tâm lớn hơn tổng hai bán kính, hãy dự đoán vị trí tương đối của hai đường tròn và giải thích lý do.

a)

Hai đường tròn không giao nhau vì khoảng cách giữa hai tâm lớn hơn tổng hai bán kính.

b)

Hai đường tròn tiếp xúc ngoài vì khoảng cách giữa hai tâm bằng tổng hai bán kính.

c)

Hai đường tròn tiếp xúc trong vì khoảng cách giữa hai tâm bằng hiệu hai bán kính.

d)

Hai đường tròn giao nhau tại hai điểm vì khoảng cách giữa hai tâm nhỏ hơn tổng hai bán kính.

8.

Đường tròn được gọi là cắt nhau khi nào?

a)

Khi chúng có đúng một điểm chung

b)

Khi chúng không có điểm chung nào

c)

Khi chúng có đúng hai điểm chung

d)

Khi chúng có vô số điểm chung

9.

Điều kiện để hai đường tròn (O;R) và (O';R') cắt nhau là gì?

a)

R - R' < OO' < R + R'

b)

OO' = R + R'

c)

OO' < R - R'

d)

OO' > R + R'

10.

Hai đường tròn (O;4cm) và (O';3cm) có khoảng cách giữa hai tâm là 5cm. Hai đường tròn này có cắt nhau không?

a)

Có, vì 1cm < 5cm < 7cm

b)

Không, vì 5cm > 7cm

c)

Có, vì 5cm = 7cm

d)

Không, vì 5cm < 1cm

11.

Độ dài khoảng cách từ điểm I đến tâm O của đường tròn (O;5cm) là bao nhiêu?

a)

2cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

6cm

12.

Khi cho đường tròn (O;5cm) và đường tròn (I;4cm), hai đường tròn này có vị trí tương đối như thế nào?

a)

Hai đường tròn cắt nhau

b)

Hai đường tròn tiếp xúc ngoài

c)

Hai đường tròn không giao nhau

d)

Hai đường tròn trùng nhau

13.

Với đường tròn (O;5cm) và đường tròn (I;6cm), hai đường tròn này có vị trí tương đối như thế nào?

a)

Hai đường tròn cắt nhau

b)

Hai đường tròn tiếp xúc trong

c)

Hai đường tròn không giao nhau

d)

Hai đường tròn trùng nhau

14.

Trong hoạt động 2.2, mục tiêu của bài học là gì?

a)

Nhận biết hai đường tròn tiếp xúc nhau

b)

Tính diện tích đường tròn

c)

Vẽ hai đường tròn đồng tâm

d)

Tìm số đo góc ở tâm

15.

Trong Hình 5.33a, ta có đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

OO' = OA + O'A

b)

OO' = OA - O'A

c)

OO' = OA × O'A

d)

OO' = OA / O'A

16.

Trong Hình 5.33b, ta có đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

OO' = OA - O'A

b)

OO' = OA + O'A

c)

OO' = OA × O'A

d)

OO' = OA / O'A

17.

Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau, chúng có bao nhiêu điểm chung?

a)

1 điểm chung

b)

2 điểm chung

c)

3 điểm chung

d)

Không có điểm chung

18.

Trong trường hợp nào hai đường tròn (O;R) và (O';R') tiếp xúc ngoài?

a)

Khi OO' = R + R'

b)

Khi OO' = R - R'

c)

Khi OO' = R × R'

d)

Khi OO' = R / R'

19.

Hai đường tròn tiếp xúc với nhau thì điểm tiếp xúc nằm ở đâu?

a)

Điểm tiếp xúc nằm trên đường thẳng nối hai tâm

b)

Điểm tiếp xúc nằm ngoài hai đường tròn

c)

Điểm tiếp xúc nằm ở tâm của một đường tròn

d)

Điểm tiếp xúc nằm ở bất kỳ vị trí nào

20.

Nếu hai đường tròn (O;3cm) và (O';2cm) có khoảng cách giữa hai tâm là 5cm, chúng tiếp xúc trong hay ngoài?

a)

Tiếp xúc ngoài

b)

Tiếp xúc trong

c)

Không tiếp xúc

d)

Tiếp xúc tại hai điểm

21.

Cho hai đường tròn (O;8cm) và (O';5cm) có khoảng cách giữa hai tâm là 3cm. Hai đường tròn này tiếp xúc trong hay ngoài?

a)

Tiếp xúc trong

b)

Tiếp xúc ngoài

c)

Không tiếp xúc

d)

Tiếp xúc tại hai điểm

22.

Nếu hai đường tròn không có điểm chung nào thì ta gọi đó là gì?

a)

Hai đường tròn tiếp xúc nhau

b)

Hai đường tròn giao nhau

c)

Hai đường tròn không giao nhau

d)

Hai đường tròn đồng tâm

23.

Cho hai đường tròn (O;3cm) và (O';5cm), biết rằng OO' > 8cm. Vậy hai đường tròn này có vị trí tương đối như thế nào?

a)

Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nhau

b)

Hai đường tròn giao nhau

c)

Hai đường tròn không giao nhau

d)

Hai đường tròn đồng tâm

24.

Điều kiện để hai đường tròn không giao nhau là gì?

a)

Khoảng cách giữa hai tâm nhỏ hơn tổng hai bán kính

b)

Khoảng cách giữa hai tâm lớn hơn tổng hai bán kính

c)

Hai đường tròn có cùng tâm

d)

Hai đường tròn có bán kính bằng nhau

25.

Khi nào hai đường tròn được gọi là tiếp xúc trong với nhau?

a)

Khi khoảng cách giữa hai tâm bằng tổng hai bán kính

b)

Khi khoảng cách giữa hai tâm bằng hiệu hai bán kính

c)

Khi hai đường tròn không có điểm chung

d)

Khi hai đường tròn có hai điểm chung

26.

Cho hai điểm O và O' sao cho OO' = 2cm. Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O; 5cm) và (O'; r), biết rằng r < 3cm.

a)

Hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm

b)

Hai đường tròn tiếp xúc ngoài

c)

Hai đường tròn không giao nhau

d)

Hai đường tròn trùng nhau

27.

Khi mô phỏng nguyệt thực một phần, hình ảnh của hai đường tròn có vị trí tương đối như thế nào?

a)

Hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm

b)

Hai đường tròn tiếp xúc ngoài

c)

Hai đường tròn không giao nhau

d)

Hai đường tròn trùng nhau

28.

Khi mô phỏng nguyệt thực toàn phần, hình ảnh của hai đường tròn có vị trí tương đối như thế nào?

a)

Hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm

b)

Hai đường tròn tiếp xúc ngoài

c)

Một đường tròn nằm hoàn toàn trong đường tròn kia

d)

Hai đường tròn trùng nhau

29.

Nếu R = 5cm, OO' = 2cm, r < 3cm, thì R - r > OO'. Điều này cho biết gì về vị trí tương đối của hai đường tròn?

a)

Hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm

b)

Hai đường tròn tiếp xúc ngoài

c)

Hai đường tròn không giao nhau

d)

Hai đường tròn trùng nhau

30.

Hãy nêu mục tiêu của hoạt động vận dụng trong bài học về vị trí tương đối của hai đường tròn.

a)

Củng cố kiến thức về diện tích hình tròn

b)

Củng cố kiến thức về vị trí tương đối của hai đường tròn

c)

Củng cố kiến thức về chu vi hình tròn

d)

Củng cố kiến thức về số đo góc

31.

Theo bảng vị trí tương đối của hai đường tròn (O; R) và (O'; R'), khi nào hai đường tròn cắt nhau?

a)

Khi OO' = R + R'

b)

Khi OO' < R - R'

c)

Khi R - R' < OO' < R + R'

d)

Khi OO' > R + R'

32.

Hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc ngoài với nhau tại điểm nào?

a)

Tại điểm nằm ngoài cả hai đường tròn

b)

Tại điểm nằm giữa hai tâm O và O'

c)

Tại điểm nằm trên đường nối hai tâm O và O'

d)

Tại điểm bất kỳ trên mặt phẳng

33.

Theo lý thuyết, khi nào hai đường tròn không giao nhau?

a)

Khi OO' < R + R'

b)

Khi OO' > R + R'

c)

Khi OO' = R - R'

d)

Khi OO' = R + R'

34.

Nếu hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc ngoài tại A, chứng minh rằng hai bán kính OB và O'C song song với nhau. Dựa vào tính chất nào của tam giác để thực hiện chứng minh này?

a)

Tính chất tam giác đều

b)

Tính chất tam giác cân

c)

Tính chất tam giác vuông

d)

Tính chất tam giác tù

35.

Tròn cho rằng: “Nói hai đường tròn không cắt nhau” cũng có nghĩa là “hai đường tròn không giao nhau”. Theo em, Tròn đúng hay sai?

a)

Đúng, vì hai đường tròn không cắt nhau thì không giao nhau

b)

Sai, vì hai đường tròn không cắt nhau có thể là hai đường tròn tiếp xúc nhau

c)

Đúng, vì hai đường tròn luôn giao nhau khi cắt nhau

d)

Sai, vì hai đường tròn không cắt nhau thì luôn giao nhau

36.

Mục tiêu của bài học "Luyện tập chung" là gì?

a)

Củng cố xác định vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, vị trí tương đối của hai đường tròn.

b)

Học cách vẽ hình tam giác đều.

c)

Tìm hiểu về các loại số nguyên tố.

d)

Ôn tập về phân số và số thập phân.

37.

Một trong những năng lực cần phát triển trong bài học này là gì?

a)

Năng lực giao tiếp toán học: Mô tả được các tính chất vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, vị trí tương đối của hai đường tròn.

b)

Năng lực vẽ tranh nghệ thuật.

c)

Năng lực giải thích hiện tượng vật lý.

d)

Năng lực viết văn miêu tả.

38.

Theo tài liệu, học sinh cần sử dụng công cụ nào để thực hiện các hoạt động học tập về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn?

a)

Thước thẳng, compa

b)

Máy tính bỏ túi

c)

Bảng tuần hoàn hóa học

d)

Bút màu

39.

Để chuẩn bị cho tiết học "Luyện tập chung", giáo viên cần làm gì?

a)

Chuẩn bị bộ thiết bị dạy học, phiếu học tập

b)

Chuẩn bị bài kiểm tra tiếng Anh

c)

Chuẩn bị các bài hát vui nhộn

d)

Chuẩn bị các bài tập thể dục

40.

Học sinh cần làm gì trước khi vào bài học mới theo hướng dẫn của giáo viên?

a)

Ôn lại các kiến thức đã học của bài trước

b)

Vẽ một bức tranh về đường tròn

c)

Viết một đoạn văn về sở thích cá nhân

d)

Học thuộc bảng cửu chương

41.

Tại sao năng lực giải quyết vấn đề toán học lại quan trọng trong bài học này?

a)

Vì học sinh cần vận dụng tính chất vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn để giải quyết một số bài toán có liên quan.

b)

Vì học sinh cần vẽ hình đẹp hơn.

c)

Vì học sinh cần ghi nhớ nhiều công thức hóa học.

d)

Vì học sinh cần học thuộc lòng các bài thơ.

42.

Đường thẳng a và đường tròn (O) có vị trí tương đối như thế nào khi d < R?

a)

Đường thẳng a cắt đường tròn (O)

b)

Đường thẳng a tiếp xúc đường tròn (O)

c)

Đường thẳng a không cắt đường tròn (O)

d)

Đường thẳng a nằm ngoài đường tròn (O)

43.

Đường thẳng a tiếp xúc đường tròn (O) khi nào?

a)

d > R

b)

d = R

c)

d < R

d)

d = 0

44.

Nếu một đường thẳng đi qua một điểm nằm trên một đường tròn và vuông góc với bán kính tại điểm đó thì đường thẳng ấy là gì?

a)

Tiếp tuyến của đường tròn

b)

Đường kính của đường tròn

c)

Dây cung của đường tròn

d)

Đường trung trực của đường tròn

45.

Đâu là thông tin đúng trong định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn tại hai điểm A và B, giao nhau tại M?

a)

OM là đường trung trực của đoạn thẳng AB

b)

MA = MB

c)

OM vuông góc với AB

d)

OM là tia phân giác của góc AMB

46.

Hai đường tròn (O; R) và (O'; R') tiếp xúc ngoài khi nào?

a)

OO' = R + R'

b)

OO' = R - R'

c)

OO' < R - R'

d)

OO' > R + R'

47.

Hai đường tròn (O; R) và (O'; R') tiếp xúc trong khi nào?

a)

OO' = R + R'

b)

OO' = R - R'

c)

OO' > R + R'

d)

OO' < R - R'

48.

Nếu hai đường tròn (O; R) và (O'; R') có OO' > R + R', thì chúng có vị trí tương đối như thế nào?

a)

Hai đường tròn không giao nhau

b)

Hai đường tròn tiếp xúc ngoài

c)

Hai đường tròn tiếp xúc trong

d)

Hai đường tròn cắt nhau

49.

Nếu hai đường tròn (O; R) và (O'; R') có R - R' < OO' < R + R', thì chúng có vị trí tương đối như thế nào?

a)

Hai đường tròn cắt nhau

b)

Hai đường tròn tiếp xúc ngoài

c)

Hai đường tròn tiếp xúc trong

d)

Hai đường tròn không giao nhau

50.

Đường thẳng a cắt nhau với đường tròn (O) khi nào?

a)

d < R

b)

d = R

c)

d > R

d)

d = 0

51.

Nếu một đường thẳng đi qua một điểm nằm trên một đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó, thì đường thẳng ấy là gì?

a)

Tiếp tuyến của đường tròn

b)

Đường kính của đường tròn

c)

Dây cung của đường tròn

d)

Đường thẳng bất kỳ

52.

Cho đường tròn (O), hai tiếp tuyến tại hai tiếp điểm A và B cắt nhau tại M. Đâu là thông tin đúng về hai tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn?

a)

OM là đường trung trực của đoạn thẳng AB.

b)

MO là tia phân giác của góc AMB.

c)

MA = MB.

d)

OM vuông góc với AB.

53.

Hai đường tròn (O;R) và (O';R') có vị trí tương đối như thế nào khi R - R' < OO' < R + R'?

a)

Hai đường tròn cắt nhau

b)

Hai đường tròn tiếp xúc ngoài

c)

Hai đường tròn tiếp xúc trong

d)

Hai đường tròn không giao nhau

54.

Khi nào hai đường tròn (O;R) và (O';R') không giao nhau?

a)

OO' > R + R'

b)

OO' < R - R'

c)

OO' = R + R'

d)

OO' = R - R'

55.

Hai đường tròn (O;R) và (O';R') tiếp xúc ngoài khi nào?

a)

OO' = R + R'

b)

OO' = R - R'

c)

OO' > R + R'

d)

OO' < R - R'

56.

Hai đường tròn (O;R) và (O';R') tiếp xúc trong khi nào?

a)

OO' = R - R'

b)

OO' = R + R'

c)

OO' > R + R'

d)

OO' < R - R'

57.

Một đường thẳng đi qua một điểm nằm trên đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì nó là gì?

a)

Tiếp tuyến của đường tròn.

b)

Đường kính của đường tròn.

c)

Đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm.

d)

Đường thẳng song song với bán kính.

58.

Vị trí tương đối của hai đường tròn (O;R) và (O';R') khi OO' > R + R' là gì?

a)

Hai đường tròn không giao nhau.

b)

Hai đường tròn cắt nhau.

c)

Hai đường tròn tiếp xúc ngoài.

d)

Hai đường tròn tiếp xúc trong.

59.

Đường tròn (O; R) cắt cả hai đường thẳng a và b khi và chỉ khi điều kiện nào sau đây được thỏa mãn?

a)

R < 3 cm

b)

R > 3 cm

c)

R = 3 cm

d)

R ≤ 3 cm

60.

Đường tròn (O; R) tiếp xúc với đường thẳng a nên R có giá trị nào sau đây?

a)

R = 3 cm

b)

R > 3 cm

c)

R = 2 cm

d)

R < 2 cm

61.

(T1) và (T2) là hai đường tròn đồng tâm với tâm O. Đường tròn nào tạo bởi đầu kim ngắn?

a)

(T1)

b)

(T2)

c)

(T3)

d)

(O; R)

62.

Cho R1 là bán kính của (T1), R2 là bán kính của (T2). Theo bài, mối quan hệ giữa R2 và R1 là gì?

a)

R2 > R1

b)

R2 = R1

c)

R2 < R1

d)

R2 ≥ R1

63.

Gọi O’ là tâm và R3 là bán kính của đường tròn (T3). Theo bài, R3 bằng bao nhiêu?

a)

R3 = R2 + R1

b)

R3 = R2 - R1

c)

R3 = 2R2

d)

R3 = 1/2 R2

64.

Từ các mối quan hệ đã cho, hãy xác định điều kiện để (T1) chứa (T3).

a)

R1 < R3

b)

R1 = R3

c)

R1 > R3

d)

R1 ≤ R3

65.

Theo nội dung bài học, nếu 3R₂ > R₁ thì R₂ + R₃ > ½R₁, điều này có nghĩa là gì?

a)

R₂ + R₃ < OO'

b)

R₂ + R₃ = OO'

c)

R₂ + R₃ > OO'

d)

R₂ + R₃ = R₁

66.

Trong thực tế, tại sao không thể xảy ra trường hợp R₂ ≤ ½R₁?

a)

Vì kim dài và kim ngắn thường bằng nhau

b)

Vì kim dài và kim ngắn thường không quá chênh lệch

c)

Vì kim dài luôn lớn hơn kim ngắn

d)

Vì kim ngắn luôn lớn hơn kim dài

67.

Khi R₁ = 3 cm, R₂ = 2 cm, OO' = 1,5 cm và R₃ = 1 cm, các đường tròn (T₁), (T₂), (T₃) có quan hệ như thế nào?

a)

(T₁) cắt (T₂), (T₃) ngoài nhau

b)

(T₁) cắt (T₃), (T₂) ngoài nhau

c)

(T₁) dựng (T₃), (T₂) và (T₃) cắt nhau

d)

(T₁) tiếp xúc (T₂), (T₃) ngoài nhau

68.

Theo mục tiêu của tiết học, học sinh cần ôn lại kiến thức nào?

a)

Hệ thức lượng trong tam giác vuông, đường tròn

b)

Hệ thức lượng trong tam giác đều, đường thẳng

c)

Hệ thức lượng trong tam giác cân, đường tròn

d)

Hệ thức lượng trong tam giác vuông, đường thẳng

69.

Học sinh cần làm gì để chuẩn bị cho bài tập cuối chương V?

a)

Chỉ đọc lại lý thuyết

b)

Làm bài tập 5.30, 5.31 SGK trang 110 và đọc mục “có thể em chưa biết”

c)

Không cần chuẩn bị gì

d)

Chỉ xem lại các bài tập đã chữa

70.

Trong tam giác vuông tại A, tanACB bằng:

a)

AB/AC

b)

AC/AB

c)

AB/BC

d)

AC/BC

71.

Khẳng định đúng là:

a)

Trong tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng tổng hai cạnh góc vuông.

b)

Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với tan góc đối.

c)

Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với cosin góc kề.

d)

Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với cotang góc đối.

72.

Khẳng định sai là: Cho tam giác vuông, có góc nhọn α.

a)

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề là tanα.

b)

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền là sinα.

c)

Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền là cosα.

d)

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề là cotα.

73.

Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối là gì?

a)

Sin α

b)

Cos α

c)

Tan α

d)

Cot α

74.

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền là gì?

a)

Cos α

b)

Tan α

c)

Sin α

d)

Cot α

75.

Với mọi góc nhọn α, tan(90° - α) bằng gì?

a)

cos(90° - α) = cos α

b)

tan(90° - α) = cos α

c)

cot(90° - α) = sin α

d)

tan(90° - α) = cot α

76.

Một chiếc máy bay bay lên với vận tốc 500 km/h, đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc 30°. Hỏi sau 1,2 phút máy bay bay lên cao được bao nhiêu km theo phương thẳng đứng?

a)

50 km

b)

10 km

c)

25 km

d)

5 km

77.

Cho hai dây cung của một đường tròn, dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với mọi trường hợp

d)

Sai với mọi trường hợp

78.

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(-3;3). Vị trí tương đối của đường tròn (O;3) và các trục tọa độ là gì?

a)

Trục tung cắt đường tròn và trục hoành tiếp xúc với đường tròn.

b)

Trục hoành cắt đường tròn và trục tung tiếp xúc với đường tròn.

c)

Cả hai trục tọa độ đều cắt đường tròn.

d)

Cả hai trục tọa độ đều tiếp xúc với đường tròn.

79.

Cho đường tròn (O;9 cm). Đường kính của đường tròn là bao nhiêu?

a)

9 cm

b)

6 cm

c)

3 cm

d)

18 cm

80.

Cho đường tròn (O) và đường thẳng d. Kẻ OH ⊥ d tại H, biết OH > R khi đó đường thẳng d và đường tròn (O):

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

81.

Số đo góc ở tâm của đường tròn (O) là:

a)

AÔB = 310°.

b)

AÔB = 100°.

c)

AÔB = 50°.

d)

AÔB = 200°.

82.

Cho (O;R) và đường thẳng a. Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Đường thẳng a cắt đường tròn (O;R) thì d > R.

b)

Đường thẳng a cắt đường tròn (O;R) thì d = R.

c)

Đường thẳng a tiếp xúc đường tròn (O;R) thì d < R.

d)

Đường thẳng a tiếp xúc đường tròn (O;R) thì d = R.

83.

Đường tròn tâm (O₁;4cm);(O₂;6cm), biết khoảng cách O₁O₂ = 10cm. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

(O₁;4cm);(O₂;6cm) tiếp xúc ngoài với nhau.

b)

(O₁;4cm);(O₂;6cm) không cắt nhau.

c)

(O₁;4cm);(O₂;6cm) tiếp xúc trong với nhau.

d)

(O₁;4cm);(O₂;6cm) cắt nhau.

84.

Cho đường tròn tâm (O; 4 cm) và dây cung AB = 6 cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng?

a)

3 cm.

b)

√7 cm.

c)

5 cm.

d)

2√5 cm.

85.

Cho Ax là hai tiếp tuyến của đường tròn tâm (O; R), (A là tiếp điểm), lấy điểm M thuộc đường tròn tâm (O; R), sao cho OM = 2R, số đo cung nhỏ AB bằng?

a)

30⁰.

b)

40⁰.

c)

50⁰.

d)

60⁰.

86.

Cho đường tròn tâm (O) đường kính AB, vẽ tiếp tuyến Ax của đường tròn tâm (O), lấy điểm M thuộc đường tròn sao cho góc BMO = 35⁰, tia BM cắt tiếp tuyến Ax tại điểm C. Số đo góc MAC bằng?

a)

35⁰.

b)

55⁰.

c)

90⁰.

d)

70⁰.

87.

Trong tam giác vuông ABC tại A, nếu góc B = 30°, thì tỉ số AC/BC bằng bao nhiêu?

a)

1/2

b)

1

c)

2

d)

1/3

88.

Hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm. Diện tích của hình thang này là bao nhiêu?

a)

90 cm²

b)

180 cm²

c)

120 cm²

d)

60 cm²

89.

Cho hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc ngoài tại A. MN là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn với M ∈ (O) và N ∈ (O'). Nếu OA = 9 cm, O'A = 4 cm, độ dài MN là bao nhiêu?

a)

12 cm

b)

5 cm

c)

13 cm

d)

7 cm

90.

Khi thực hiện hoạt động nhóm để giải các bài tập toán, học sinh cần làm gì theo yêu cầu của giáo viên?

a)

Làm bài cá nhân và không thảo luận

b)

Quan sát, lắng nghe, thảo luận nhóm và hoàn thành bài tập

c)

Chỉ nghe giáo viên giảng bài

d)

Chỉ viết đáp án lên bảng

91.

Trong tam giác ABC vuông tại A, giá trị của sin B là gì?

a)

sin B = AC / BC

b)

sin B = BC / AC

c)

sin B = AB / BC

d)

sin B = 1 / 2 . BC

92.

Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông BDH, ta có hệ thức nào sau đây?

a)

BH2+HD2=BD2BH^2 + HD^2 = BD^2

b)

BH2+BD2=HD2BH^2 + BD^2 = HD^2

c)

BD2+HD2=BH2BD^2 + HD^2 = BH^2

d)

BD2+BH2=HD2BD^2 + BH^2 = HD^2

93.

Diện tích hình thang ABCD trong bài toán là bao nhiêu?

a)

225 cm^2

b)

150 cm^2

c)

81 cm^2

d)

25 cm2cm^2

94.

Trong bài toán về nửa đường tròn tâm O, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

AC + BD = CD

b)

AC + BD = AB

c)

AC + BD = OD

d)

AC + BD = OC

95.

Góc ∠AMB trong bài toán về nửa đường tròn tâm O có giá trị bằng bao nhiêu độ?

a)

45°

b)

60°

c)

90°

d)

120°

96.

MNOP trong bài toán về nửa đường tròn tâm O có tính chất gì?

a)

MNOP là hình vuông

b)

MNOP là hình chữ nhật

c)

MNOP cùng thuộc một đường tròn

d)

MNOP là hình thang

97.

Theo tính chất tiếp tuyến cắt nhau, nếu CM cắt Ax tại C và DM cắt By tại D, thì mối quan hệ giữa CM, CA, DM, và DB là gì?

a)

CM = CA; DM = DB

b)

CM > CA; DM < DB

c)

CM < CA; DM > DB

d)

CM + CA = DM + DB

98.

Trong tam giác AMB có OM là đường trung tuyến, OM = OA = OB (bán kính), góc AMB bằng bao nhiêu độ?

a)

60°

b)

90°

c)

120°

d)

45°