wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 99

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.

b)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn.

c)

Trong tam giác vuông, góc vuông là góc nhỏ nhất.

d)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc nhỏ nhât.

2.

Cho tam giác ABC có : AB = 5cm; BC = 5cm; AC = 3cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Số đo góc A bằng số đo góc B

b)

Số đo góc A bằng số đo góc C

c)

Số đo góc A lớn hơn số đo góc C

d)

Số đo góc B lớn hơn số đo góc C

3.

Cho tam giác ABC biết: Số đo góc A là  80°80\degree  , số đo góc C là  40°40\degree . Khi đó: 

a)

AB = BC

b)

AB > BC

c)

AC > BC

d)

BC > AC

4.

Nhìn hình vẽ và: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

CA = CB

b)

CA > CB

c)

CA < AB < BC

d)

CA > AB > BC

5.

Nhìn vào hình vẽ và chọn khẳng định đúng: 

a)
b)
c)
6.

 Cho tam giác DEF có E=50°, D=70°\angle E=50\degree,\ \angle D=70\degree  , khi đó : 

a)

EF < DE < DF

b)

DF < EF < EF

c)

DE < EF < DF.

d)

DF < DE < EF

7.

Cho tam giác ABC có B=80°, A=40°\angle B=80\degree,\ \angle A=40\degree , Hãy chọn câu chả lời đúng nhất. 

a)

BC < AB < AC

b)

AB < BC < AC.

c)

AC < AB < BC

d)

AC< BC < AB

8.

Trong một tam giác vuông, cạnh đối diện với góc vuông là cạnh lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Trong một tam giác tù, cạnh đối diện với góc tù là cạnh nhỏ nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong một tam giác, đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Cạnh AB=6cm, cạnh AC=8cm. So sánh ba cạnh của tam giác ABC.

a)

BC > CA > AB

b)

BC > AB > CA

c)

CA > BC > AB

d)

AB > CA > BC

13.

Chọn câu trả lời đúng: Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 5cm, 11 cm thì chu vi tam giác đó là:

a)

27 cm

b)

21 cm

c)

27 cm 21 cm

d)

21 cm hoặc 27 cm

14.

Cho tam giác MNP có

M=90°;  N=45°\angle M=90\degree;\ \ \angle N=45\degree  . Câu nào sau đây đúng?

a)

PN là cạnh dài nhất

b)

MN = MP

c)

ΔMNP\Delta MNP  là tam giác vuông cân

d)

A, B, C đều đúng

15.

Ba cạnh của tam giác có độ dài lần lượt là 6cm, 7cm, 8cm. Góc lớn nhất là góc:

a)

Đối diện với cạnh có độ dài 6cm

b)

Đối diện với cạnh có độ dài 7cm

c)

Đối diện với cạnh có độ dài 8cm

d)

Ba cạnh có độ dài bằng nhau

16.

Cho tam giác ABC có AB > BC > AC. Góc nào là góc bé nhất của tam giác ABC?

a)


A\angle A

b)

B\angle B

c)

C\angle C

17.

Cho tam giác ABC có AB < AC < BC, câu nào sau đây đúng?

a)

A<B<C\angle A<\angle B<\angle C

b)

B<C<A\angle B<\angle C<\angle A

c)

A>B>C\angle A>\angle B>\angle C

d)

A>C>B\angle A>\angle C>\angle B

18.

Cho tam giác ABC có AC > BC > AB. Khẳng định nào sau là đúng ?

a)

A < B < C\angle A\ <\ \angle B\ <\ \angle C  

b)

A > B > C\angle A\ >\ \angle B\ >\ \angle C  

c)

C > A >B\angle C\ >\ \angle A\ >\angle B  

d)

C < A < B\angle C\ <\ \angle A\ <\ \angle B  

19.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Cạnh AB=6cm, cạnh AC=8cm. So sánh ba cạnh của tam giác ABC.

a)

BC > CA > AB

b)

BC > AB > CA

c)

CA > BC > AB

d)

AB > CA > BC

20.

So sánh các cạnh của tam giác ABC biết rằng  A=80°, C=40°\angle A=80\degree,\ \angle C=40\degree .

a)

BC > AC > AB

b)

BC > AB > AC

c)

AB > AC > BC

d)

AC > AB >BC

21.

Cho tam giác ABC có : AB = 5cm; BC = 5cm; AC = 3cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A=B\angle A=\angle B  

b)

A=C\angle A=\angle C  

c)

A>C\angle A>\angle C  

d)

B>C\angle B>\angle C  

22.

Cho tam giác RQS có: RQ= 6 cm; QS= 7 cm; RS= 5cm. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

R<S<Q\angle R<\angle S<\angle Q

b)

R>S>Q\angle R>\angle S>\angle Q

c)

S<R<Q\angle S<\angle R<\angle Q

d)

R>Q>S\angle R>\angle Q>\angle S

23.

 Cho tam giác DEF có E=50°, D=70°\angle E=50\degree,\ \angle D=70\degree  , khi đó : 

a)

EF < DE < DF

b)

DF < EF < EF

c)

DE < EF < DF.

d)

DF < DE < EF

24.

Trong một tam giác vuông, góc vuông là góc lớn nhất nên cạnh huyền là cạnh lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Trong một tam giác tù, cạnh đối diện với góc tù là cạnh lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Trong một tam giác, đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nhìn hình vẽ và: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

CA = CB

b)

CA > CB

c)

CA < AB < BC

d)

CA > AB > BC

28.

Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

c)

độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối

d)

độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối

29.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

30.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

31.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

32.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

33.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

34.

Một cái thang dài 3 m, phải đặt thang này tạo với mặt đất một góc từ  60060^0  đến  70070^0  mới đảm bảo an toàn. Hỏi khoảng cách từ chân thang đến chân tường trong khoảng bao nhiêu mét?( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

Từ 1 m đến 1,5 m

b)

Nhỏ hơn 1 m 

c)

Lớn hơn 1,5 m

d)

lớn hơn 1 m và nhỏ hơn 1,5 m

35.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

36.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

37.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=22cm.BC=2\sqrt{2}cm.   Tính  TanB=?TanB=?

a)

TanB=3TanB=\sqrt{3}  

b)

TanB=2TanB=\sqrt{2}  

c)

TanB=5TanB=\sqrt{5}  

d)

TanB=7TanB=\sqrt{7}  

38.

Cho tam giác EHK có: EH < EK, EF ⊥ HK tại F. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

FH=FK

b)

FH>FK

c)

FH<FK

39.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Hãy so sánh DA và DC.

a)

DA=DC

b)

DA<DC

c)

DA>DC

40.

Cho tam giác nhọn ABC. Vẽ tia Ax nằm trong góc BAC, Ax cất BC ở M. Gọi E và F theo thứ tự là hình chiếu của B và C trên tia Ax. Hãy so sánh BE+CF với BC.

a)

BE+CF<BC

b)

BE+CF>BC

c)

BE+CF=BC

41.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Tia phân giác của góc HAC cắt BC tại D. Tam giác ABD là tam giác gì?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác vuông cân

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác cân

42.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của AC,D và E theo thứ tự là hình chiếu của A và C trên đường thẳng BM. So sánh AB với BD+BE.Câu nào sau đây đúng?

a)

AB=BD+BE2AB=\frac{BD+BE}{2}

b)

AB>BD+BE2AB>\frac{BD+BE}{2}

c)

AB<BD+BE2AB<\frac{BD+BE}{2}

43.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.

a)

Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm ở ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường vuông góc là đường lớn nhất.

b)

Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn.

c)

Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào lớn hơn có hình chiếu nhỏ hơn.

d)

Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó nếu hai đường xiên bằng nhau thì hai hình chiếu bằng nhau và ngược lại nếu hai hình chiếu bằng nhau thì hai đường xiên bằng nhau.

44.

Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Khi đó

a)

AH < BH

b)

AH < AB

c)

AH > BH

d)

AH = BH

45.

Trong tam giác ABC có chiều cao AH.

a)

Nếu BH < HC thì AB < AC.

b)

Nếu AB < AC thì BH < HC.

c)

Nếu BH = HC thì AB = AC.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

46.

Cho ΔABC vuông tại A, M là trung điểm của AC. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của A và C xuống đường thẳng BM. So sánh BD + BE và AB.

a)

BD + BE > 2AB

b)

BD + BE < 2AB

c)

BD + BE = 2AB

d)

BD + BE < AB

47.

Cho tam giác ABC, có góc B=2C. Tia phân giác góc B cắt AC tại D. Từ D kẻ DE//BC. Câu nào sai?

a)

BD=DC

b)

AE=EB

c)

EB=ED

d)

Nếu ΔABC vuông tại B thì DA=DC=DB

48.

Đường vuông góc từ A đến a là:

a)

AH

b)

AB

c)

CH

d)

CA

49.

Cho hình bên, AK gọi là

a)

hình chiếu

b)

đoạn vuông góc

c)

đường xiên

50.

Chọn các đường xiên có trong hình vẽ:

a)

DH

b)

AD

c)

DB

d)

AC

51.

Hình chiếu của A trên đường thẳng a là:

a)

D

b)

B

c)

H

d)

C

52.

Hình chiếu của AB trên đường thẳng a là:

a)

DB

b)

HD

c)

HC

d)

HB

53.

Hình chiếu của AC trên đường thẳng a là:

a)

HD

b)

HB

c)

HC

d)

BC

54.

Cho ΔABC\Delta ABC có AB = 6cm, AC = 5cm. Gọi H là hình chiếu của A lên BC. So sánh HC và HB

a)

HC < HB

b)

HC > HB

c)

HC = HB

d)

Không so sánh được

55.

Cho ΔABC\Delta ABC có góc B > góc C. Gọi AH là đường vuông góc kẻ từ A đến BC. So sánh HB và HC

a)

HB > HC

b)

HB < HC

c)

HB = HC

d)

Không so sánh được

56.

Ai bơi xa nhất? Ai bơi gần nhất?

a)

A. Bạn số 3 bơi xa nhất, bạn số 1 bơi gần nhất.

b)

B. Bạn số 3 bơi xa nhất, bạn số 2 bơi gần nhất.

c)

C. Bạn số 1 bơi xa nhất, bạn số 3 bơi gần nhất.

d)

D. Không có đáp án.

57.

Nhìn hình vẽ trên, biết OM < ON

a)

HM < HN

b)

HM = MN

c)

HM > HN

58.

Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống

Đường vuông góc kẻ từ C đến đường thẳng SI là (a)  

59.

Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống

Đường xiên kẻ từ B đến SI là (a)  

60.

Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống

Đường vuông góc kẻ từ B đến đường thẳng SI là .......

a)

BS

b)

SI

c)

BC

d)

BI

61.

Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống

Đường vuông góc kẻ từ P đến m là .......

a)

PA

b)

AI

c)

PI

d)

SI

62.

Cho hình vẽ, xét xem câu sau đúng hay sai:
BA = BC  \Longrightarrow  SA = SC

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

Cho hình vẽ, xét xem câu sau đúng hay sai:
KC > KA  \Longrightarrow  SC > SB

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

Cho hình vẽ, xét xem câu sau đúng hay sai:
SA = SB  \Longrightarrow  KA =  KB

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

Cho hình vẽ, xét xem câu sau đúng hay sai:

SI < SB

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Bài 2: Trong tam giác ABC có chiều cao AH \perp BC tại H. Khi đó ta có:

a)

Nếu BH < HC thì AB < AC

b)

Nếu AB < AC thì BH < HC

c)

Nếu BH = HC thì AB = AC

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

67.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm M thuộc AB, điểm N thuộc AC. Đáp án nào sau đây không đúng?

a)

AB < BC

b)

BN = BC

c)

MN < BN

d)

BN > BA

68.

Cho hình vẽ, xét xem câu sau đúng hay sai:
SA = SB  \Longrightarrow  KA =  KB

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

Trong tam giác ABC có chiều cao AH.

a)

Nếu BH < HC thì AB < AC.

b)

Nếu AB < AC thì BH < HC.

c)

Nếu BH = HC thì AB = AC.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

70.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Tia phân giác của góc HAC cắt BC tại D. Tam giác ABD là tam giác gì?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác vuông cân

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác cân

71.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.

b)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn.

c)

Trong tam giác vuông, góc vuông là góc nhỏ nhất.

d)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc nhỏ nhât.

72.

Cho tam giác ABC có : AB = 5cm; BC = 5cm; AC = 3cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Số đo góc A bằng số đo góc B

b)

Số đo góc A bằng số đo góc C

c)

Số đo góc A lớn hơn số đo góc C

d)

Số đo góc B lớn hơn số đo góc C

73.

Cho tam giác ABC biết: Số đo góc A là  80°80\degree  , số đo góc C là  40°40\degree . Khi đó: 

a)

AB = BC

b)

AB > BC

c)

AC > BC

d)

BC > AC

74.

Nhìn hình vẽ và: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

CA = CB

b)

CA > CB

c)

CA < AB < BC

d)

CA > AB > BC

75.

Nhìn vào hình vẽ và chọn khẳng định đúng: 

a)
b)
c)
76.

 Cho tam giác DEF có E=50°, D=70°\angle E=50\degree,\ \angle D=70\degree  , khi đó : 

a)

EF < DE < DF

b)

DF < EF < EF

c)

DE < EF < DF.

d)

DF < DE < EF

77.

Cho tam giác ABC có B=80°, A=40°\angle B=80\degree,\ \angle A=40\degree , Hãy chọn câu chả lời đúng nhất. 

a)

BC < AB < AC

b)

AB < BC < AC.

c)

AC < AB < BC

d)

AC< BC < AB

78.

Trong một tam giác vuông, cạnh đối diện với góc vuông là cạnh lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Trong một tam giác tù, cạnh đối diện với góc tù là cạnh nhỏ nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Trong một tam giác, đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Cạnh AB=6cm, cạnh AC=8cm. So sánh ba cạnh của tam giác ABC.

a)

BC > CA > AB

b)

BC > AB > CA

c)

CA > BC > AB

d)

AB > CA > BC

83.

Chọn câu trả lời đúng: Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 5cm, 11 cm thì chu vi tam giác đó là:

a)

27 cm

b)

21 cm

c)

27 cm 21 cm

d)

21 cm hoặc 27 cm

84.

Cho tam giác MNP có

M=90°;  N=45°\angle M=90\degree;\ \ \angle N=45\degree  . Câu nào sau đây đúng?

a)

PN là cạnh dài nhất

b)

MN = MP

c)

ΔMNP\Delta MNP  là tam giác vuông cân

d)

A, B, C đều đúng

85.

Ba cạnh của tam giác có độ dài lần lượt là 6cm, 7cm, 8cm. Góc lớn nhất là góc:

a)

Đối diện với cạnh có độ dài 6cm

b)

Đối diện với cạnh có độ dài 7cm

c)

Đối diện với cạnh có độ dài 8cm

d)

Ba cạnh có độ dài bằng nhau

86.

Cho tam giác ABC có AB > BC > AC. Góc nào là góc bé nhất của tam giác ABC?

a)


A\angle A

b)

B\angle B

c)

C\angle C

87.

Cho tam giác ABC có AB < AC < BC, câu nào sau đây đúng?

a)

A<B<C\angle A<\angle B<\angle C

b)

B<C<A\angle B<\angle C<\angle A

c)

A>B>C\angle A>\angle B>\angle C

d)

A>C>B\angle A>\angle C>\angle B

88.

ΔABC = ΔMNE\Delta ABC\ =\ \Delta MNE .Suy ra : 

a)

AB = MN,  A = N\angle A\ =\ \angle N  

b)

BC = NE,  C =E\angle C\ =\angle E  

c)

ME = CB,  B = N\angle B\ =\ \angle N  

d)

MN = BC, AB = ME, NE = AC

89.

Cho ΔCDE = ΔMQN, biết CD = 5cm, CE = 6cm, QN = 7cm. Tìm độ dài của cạnh MQ?

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

7 cm

d)

11 cm

90.

ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\  Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

91.

Nếu ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF  thì 

a)

AB=DEAB=DE

b)

AC=EFAC=EF

c)

B = F\angle B\ =\ \angle F  

d)

C=D\angle C=\angle D  

92.

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP  và  AB=6 cm; BC =8 cm; MP=10 cm. AB=6\ cm;\ BC\ =8\ cm;\ MP=10\ cm.\  Chu vi tam giác MNP là 

a)

24 m

b)

14 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

93.

Nếu  ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF và  AB=3 cmAB=3\ cm  thì  DEDE  có độ dài là...



(a)  

94.

Cho ΔCDE = ΔMQN, biết CD = 5cm, CE = 6cm, QN = 7cm. Tìm độ dài của cạnh MQ?

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

7 cm

d)

11 cm

95.

Cho ∆PQR = ∆DEF trong đó PQ = 4cm, QR = 6cm, PR = 5cm. Chu vi ∆DEF là:

a)

14 cm

b)

15 cm

c)

16 cm

d)

17 cm

96.

Tổng 3 góc trong tam giác bằng

a)

120o

b)

360o

c)

150o

d)

180o

97.

Cho ∆ABC = ∆ MNP. Cạnh tương ứng với cạnh BC ?

a)

A. Cạnh MN

b)

B. Cạnh NP

c)

C Cạnh MP

d)

D.Tất cả đều đúng

98.

Cho ∆ABC = ∆ HIK.

Góc tương ứng với góc H ?

a)

Góc C

b)

Góc A

c)

Góc B

d)

Tất cả đều sai

99.

Cho hình vẽ bên, cách viết nào sau đây đúng?

a)

∆ABC = ∆MNI

b)

∆ABC = ∆IMN

c)

∆ABC = ∆NMI

d)

∆ABC = ∆INM