wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cơ khí chế tạo

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm nào không phải của cơ khí chế tạo là

a)

Các công trình

b)

Các loại máy móc

c)

Các phương tiện giao thông

d)

Vi điều khiển

2.

Nhóm vật liệu được sử dụng chủ yếu trong sản xuất cơ khí là?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới

d)

Tất cả đúng

3.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề

a)

Thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

b)

Chế tạo ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

c)

Xây dựng các công trình kiến trúc

d)

Chăn nuôi để sản xuất thực phẩm

4.

Đâu là lí do vật liệu kim loại trở thành vật liệu chế tạo chủ yếu?

a)

Tính gia công tốt, độ cứng thấp

b)

Độ cứng thấp, độ bền cao

c)

Độ bền cao, chi phí vật liệu thấp

d)

Tính gia công tốt, độ cứng cao, độ bền cao

5.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là?

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính

c)

Sử dụng các loài vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ

d)

Thực hiện quy trình linh hoạt, tự điều chỉnh

6.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước nghiên cứu bản vẽ, lập quy trình công nghệ, chọn thiết bị, …. là?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Chuẩn bị chế tạo

7.

Nhà máy A mua các chi tiết về lắp ráp thành xe máy hoàn chỉnh thì trong quy trình chế tạo không cần bước nào trong quy trình chế tạo cơ khí?

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công chi tiết

c)

Lắp ráp chi tiết

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

8.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Gia công chi tiết

d)

Sản xuất cơ khí

9.

Một nhà xưởng gia công vòng bi, em hãy cho biết quy trình chế tạo cơ khí của nhà xưởng

a)

Chuẩn bị chế tạo → Gia công chi tiết → Lắp ráp chi tiết → Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

b)

Lắp ráp chi tiết → chuẩn bị chế tạo → Gia công chi tiết → Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

c)

Chuẩn bị chế tạo → Lắp ráp chi tiết → Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

d)

Gia công chi tiết → Lắp ráp chi tiết → Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

10.

Các bước Chuẩn bị chế tạo cơ khí trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Chuẩn bị trang thiết bị→ Nghiên cứu bản vẻ→ Chuẩn bị phôi → Lập quy trình công nghệ.

b)

Nghiên cứu bản vẽ→ Chuẩn bị trang thiết bị→ Chuẩn bị phôi → lập quy trình công nghệ.

c)

Chuẩn bị trang thiết bị→ Chuẩn bị phôi → Nghiên cứu bản vẻ→ Lập quy trình công nghệ.

d)

Nghiên cứu bản vẻ→ Lập quy trình công nghệ→ Chuẩn bị trang thiết bị→ Chuẩn bị phôi.

11.

Đâu không phải tính chất của vật liệu kim loại là?

a)

Hầu hết có khả năng biến dạng dẻo.

b)

Độ bền hoá học cao.

c)

Độ bền cơ học cao

d)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

12.

Điểm giống nhau giữa vật liệu vô cơ và vật liệu hữu cơ là?

a)

Tính dẫn nhiệt và dẫn điện kém

b)

Không biến dạng dẻo, cứng, giòn

c)

Dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp

d)

Độ bền hóa học kém

13.

Kiểm tra trong giai đoạn gia công tạo hình sản phẩm thường không sử dụng các thiết bị đo nào?

a)

Panme

b)

Thước cặp

c)

Đồng hồ đo

d)

Nhiệt kế

14.

Ưu điểm của phương pháp tiện là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác, độ chính xác gia công cao

b)

Tuổi thọ dao tiện cao hơn dao phay

c)

Thiết bị đơn giản, cơ động

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

15.

Tính chất nào sau đây thuộc tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?

a)

Độ cứng, độ dẻo, độ bền

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

c)

Tính chịu mòn hóa học từ môi trường

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

16.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Vật liệu hữu cơ có thành phần hóa học chủ yếu là carbon và hydrogen

b)

Chất dẻo, cao su thuộc loại vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu vô cơ có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

d)

Vật liệu hữu cơ dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp

17.

Gang và thép được xếp vào loại vật liệu:

a)

Kim loại đen.

b)

Kim loại màu.

c)

Kim loại đen và kim loại màu.

d)

Kim loại quí hiếm

18.

18. Thép là hợp kim của sắt và cacbon với hàm lượng cacbon là

a)

A. C < 2,14%

b)

B. C ≤ 2,14%

c)

C. C > 2,14

d)

D. C ≥ 2,14%

19.

Ứng dụng của vật liệu nano trong công nghiệp chế tạo robot

a)

Chế tạo loại robot mini

b)

Chế tạo các chi tiết của robot

c)

Chế tạo bộ truyền động cho bàn tay giả ở robot

d)

Chế tạo cánh tay robot

20.

Thành phần của thép hợp kim gồm :

a)

Fe, C

b)

Fe, C, Cr, Ni, Mn

c)

Fe, C, Al, Cu

d)

Fe, Zn

21.

Polymer có

a)

Thành phần hóa học chủ yếu là carbon và hydrogen

b)

Thành phần gồm Fe và Cacbon

c)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

d)

Thành phần gồm kim loại và phi kim

22.

Đây là loại gang dùng để luyện thép

a)

Gang xám

b)

Gang dẻo

c)

Gang trắng

d)

Gang đúc

23.

Đồng thau là hợp kim của

a)

Đồng với nhôm

b)

Đồng với cacbon

c)

Đồng với gang

d)

Đồng với kẽm

24.

Chọn câu sai: Sản phẩm cơ khí là

a)

Chi tiết

b)

Bộ phận máy

c)

Máy hoàn chỉnh

d)

Phôi

25.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm

a)

Gia công không phoi, gia công có phoi

b)

Gia công có phoi, gia công cắt gọt

c)

Gia công không phoi, có phoi và cắt gọt

d)

Gia công không phôi, gia công cắt gọt

26.

Ý kiến nào sau đây là đúng với phương pháp rèn tự do?

a)

Rèn tự do là kim loại được biến dạng hạn chế trong lòng khuôn dưới tác dụng của ngoại lực

b)

Ưu điểm là chi phí đầu tư khuôn ít

c)

Rèn tự do cho phép kim loại biến dạng tự do theo các hướng khác nhau dưới tác dụng của ngoại lực.

d)

Độ chính xác và năng suất cao

27.

Khối lượng vật liệu bị thay đổi khi gia công kim loại bằng phương pháp

a)

dập thể tích.

b)

tiện kim loại.

c)

đúc

d)

hàn.

28.

Sản phẩm đúc

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

29.

Để khoan, phay, bào,… người ta ứng dụng phương pháp gia công cơ khí nào?

a)

Gia công cơ khí không phoi

b)

Gia công cơ khí không phôi

c)

Gia công cơ khí có phoi

d)

Gia công cơ khí có phôi

30.

Ý kiến nào sau đây không phải là nhược điểm của phương pháp đúc?

a)

Không điền đầy lòng khuôn

b)

Vật đúc bị nứt

c)

Đúc được hầu hết tác cả kim loại và hợp kim khác nhau

d)

Bị rỗ khí

31.

Phương pháp gia công nào sau đây không thuộc nhóm phương pháp gia công không phoi?

a)

phay, đúc, hàn

b)

Khoan, kéo, ép

c)

Mài, khoan, phay

d)

Tiện, hàn, rèn

32.

Phương pháp đúc nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Đúc áp lực

b)

Đúc li tâm

c)

Đúc trong khuôn cát

d)

Đúc trong khuôn mẫu chảy

33.

Vật đúc phải qua gia công cắt gọt được gọi là gì?

a)

Phoi đúc.

b)

Chi tiết đúc.

c)

Phôi đúc.

d)

Vật liệu đúc.

34.

Vật đúc sử dụng ngay không qua gia công cắt gọt được gọi là gì?

a)

Phoi đúc.

b)

Chi tiết đúc.

c)

Phôi đúc.

d)

Vật liệu đúc.

35.

Đặc điểm phương pháp đúc trong khuôn cát là?

a)

Sử dụng kim loại để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Sản phẩm có độ bóng bề mặt cao

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

36.

Ý kiến nào sau đây không phải ưu điểm của phương pháp đúc?

a)

Đúc vật có khối lượng lớn

b)

Đúc vật có khối lượng nhỏ

c)

Vật đúc không điền đầy hết lòng khuôn

d)

Đúc được tất cả kim loại và hợp kim

37.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

38.

Máy tiện để gia công cơ khí thường là

a)

Dao chuyển động tịnh tiến lên xuống, phôi đứng yên

b)

Dao tịnh tiến ngang dọc, phôi quay tròn tại chỗ

c)

Dao quay tròn tại chỗ, phôi tịnh tiến ngang dọc lên xuống

d)

Dao tịnh tiến lên xuống, phôi quay tròn, tịnh tiến ngang dọc

39.

Gia công kim loại bằng cắt gọt là?

a)

Lấy đi 1 phần kim loại của phoi dưới dang phôi thu được chi tiết có hình dạng kích thước theo yêu cầu

b)

Lấy đi 1 phần kim loại của phôi dưới dang phoi thu được chi tiết có hình dạng kích thước theo yêu cầu

c)

Lấy đi 1 phần kim loại của chi tiết dưới dang phoi thu được phôi có hình dạng kích thước theo yêu cầu

d)

Lấy đi 1 phần kim loại của chi tiết dưới dang phôi thu được phoi có hình dạng kích thước theo yêu cầu

40.

Phần kim loại bị vứt bỏ khi gia công cắt gọt gọi là

a)

Phôi

b)

Phoi

c)

Chi tiết

d)

Cả 3 đáp án trên

41.

Phần kim loại cuối cùng sau khi gia công cắt gọt gọi là

a)

Phôi

b)

Phoi

c)

Chi tiết

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Khi tiện, phôi chuyển động như thế nào?

a)

Phôi tịnh tiến

b)

Phôi quay tròn

c)

Phôi tịnh tiến và quay tròn

d)

Phoi quay tròn

43.

Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Để cắt được vật liệu thì độ cứng của dao phải thấp hơn độ cứng của phôi

b)

Để cắt được vật liệu thì độ cứng của dao phải cao hơn độ cứng của phôi

c)

Để cắt được vật liệu thì độ cứng của dao phải bằng độ cứng của phôi

d)

Để cắt được vật liệu thì độ cứng của dao phải cao hơn độ cứng của phoi

44.

Khả năng tạo hình của phương pháp phay là

a)

Phay mặt phẳng, then bán nguyệt

b)

Phay định hình, khoan lỗ

c)

Phay ren, tiện rãnh mang cá

d)

Phay rãnh, khoan lỗ, khoan rãnh mang cá

45.

Cách chọn mũi khoan

a)

Có đường kính bằng đường kính lỗ cần khoan

b)

Có đường kính lớn hơn đường kính lỗ cần khoan

c)

Có đường kính nhỏ hơn đường kính lỗ cần khoan

d)

Đáp án khác

46.

Ưu điểm của phương pháp khoan là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

47.

Phương pháp khoan là sự phối hợp giữa

a)

Phôi quay tròn, dao tịnh tiến

b)

Dao quay tròn, phôi tịnh tiến

c)

Dao vừa quay tròn vừa tịnh tiến, phôi đứng yên

d)

Phôi vừa quay tròn vừa tịnh tiến, dao đứng yên

48.

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật, ... để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết

b)

Xác định trình tự các nguyên công

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công

d)

Xác định chế độ gia công

49.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

A. Nghiên cứu bản vẽ chi tiết

b)

B. Xác định trình tự các nguyên công

c)

C. Lựa chọn phôi, thiết bị, dụng cụ gia công

d)

D. Xác định chế độ gia công

50.

50. Nghiên cứu bản vẽ chi tiết là gì?

a)

A. Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật,...để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công

b)

B. Lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp để đảm bảo yêu cầu kĩ thuật

c)

C. Lựa chọn thiết bị, đồ gả, dụng cụ gia công phù hợp để đảm bảo chất lượng và năng suất.

d)

D. Lựa chọn chế độ cắt phù hợp cho từng nguyên công để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp gia công, dụng cụ cắt,... Chế độ gia công bao gồm chiều sâu gia công