wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn HK1 Tin 11 Cánh Diều

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Các công việc thường gặp khi xử lí thông tin trong bài toán quản lí của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ; Quản lí bộ nhớ; Bảo vệ hệ thống.

b)

Cập nhật dữ liệu; Tạo lập hồ sơ; Quản lí tiến trình.

c)

Tạo lập hồ sơ; Cập nhật dữ liệu; Khai thác thông tin.

d)

Quản lí tệp; Quản lí tiến trình; Bảo vệ hệ thống.

2.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trữ ở đâu trong máy tính?

a)

Bộ nhớ ROM.

b)

Bộ nhớ RAM.

c)

Bộ nhớ ngoài.

d)

Các thiết bị vật lí.

3.

Cần cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Học sinh mới chuyển từ trường khác đến.

b)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên.

4.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

a)

một hệ thống chương trình giúp người dùng tương tác với CSDL qua các giao diện dễ hiểu, dễ dùng.

b)

tập hợp dữ liệu chứa dựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

c)

tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

5.

Trường khóa chính là trường có tên gọi nào sau đây?

a)

Single Key.

b)

Unique Key.

c)

First Key.

d)

Primary Key.

6.

Em hãy cho biết, đâu là biểu tượng của Access trên màn hình nền?

a)

Biểu tượng trang tính màu xanh (Excel).

b)

Biểu tượng trang trình chiếu màu cam (PowerPoint).

c)

Biểu tượng chữ A đỏ kèm hình cơ sở dữ liệu (Access).

d)

Biểu tượng văn bản màu xanh (Word).

7.

Để tạo một CSDL trống trong Access, chọn lệnh nào trong cửa sổ BackStage View?

a)

Blank Presentation.

b)

Blank Document.

c)

Blank workbook.

d)

Blank desktop database.

8.

Trong Access, để mở một CSDL đã có sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + S.

b)

Ctrl + P.

c)

Ctrl + O.

d)

Alt + O.

9.

Các đối tượng chính khi làm việc với Access gồm:

a)

Chart, SmartArt, Symbol, Tables.

b)

Tables, Queries, Chart, SmartArt.

c)

Tables, Queries, Forms, Shapes.

d)

Tables, Queries, Forms, Reports.

10.

Trong Access, để tạo bảng chọn đối tượng nào?

a)

Reports.

b)

Tables.

c)

Forms.

d)

Queries.

11.

Các chế độ làm việc với bảng trong Access bao gồm:

a)

Design View; Layout View.

b)

Datasheet View; SQL View.

c)

Datasheet View; Design View.

d)

Design View; Print Preview.

12.

Khi tạo cấu trúc bảng, kiểu dữ liệu của trường được nhập vào cột

a)

Field Name.

b)

Description.

c)

Data Type.

d)

Field Properties.

13.

Trong Access, kiểu dữ liệu văn bản được khai báo là

a)

Number.

b)

Yes/no.

c)

Short Text.

d)

Currency.

14.

Để tạo liên kết giữa các bảng trong Access, sử dụng tab lệnh nào?

a)

File.

b)

Home.

c)

Create.

d)

Database Tools.

15.

Để xóa liên kết giữa các bảng, kích chuột phải vào đường liên kết và chọn

a)

Edit Relationships.

b)

Delete.

c)

Cut.

d)

Backspace.

16.

Muốn đổi tên bảng trong một CSDL sau khi đã đóng bảng đó, chọn bảng cần đổi tên nhấp chuột phải chọn

a)

Open.

b)

Import.

c)

Export.

d)

Rename.

17.

Trình tiện ích nào trong Access cho phép nhập dữ liệu bằng cách chọn từ danh sách thả xuống?

a)

Attachment.

b)

Lookup Wizard.

c)

Hyperlink.

d)

Date/Time Extended.

18.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number.

b)

Date/Time.

c)

Short Text.

d)

Currency.

19.

Muốn tạo thêm một hay nhiều bảng trong cùng một CSDL ta chọn tab lệnh nào?

a)

File.

b)

Home.

c)

Create.

d)

External Data.

20.

Khi tạo cấu trúc bảng muốn chọn các trường không liên tiếp, sử dụng phím nào dưới đây?

a)

Tab.

b)

Enter.

c)

Alt.

d)

Ctrl.

21.

Khi thiết kế bảng trong Access, muốn khống chế việc nhập điểm sai quy định (điểm số nằm trong giới hạn từ 0 →10) thì dòng điều kiện được nhập vào đâu trong phần Field Properties?

a)

Decimal Places.

b)

Default Value.

c)

Validation Rule.

d)

Validation Text.

22.

Muốn thay đổi thứ tự các trường (cột) của bảng trong Access ở chế độ thiết kế, chọn trường cần di chuyển, sau đó

a)

nhấp chuột phải chọn Delete row.

b)

nhấp chuột phải chọn Insert row.

c)

kéo thả đến vị trí mong muốn.

d)

nhấp chuột phải chọn Primary Key.

23.

Khi tạo cấu trúc bảng trong Access, muốn định dạng lại cách nhập liệu cho trường ngày sinh (chẳng hạn 21/10/2023 → 21/10/23), ta sẽ khai báo ở mục nào trong Field Properties?

a)

Caption.

b)

Indexed.

c)

Required.

d)

Format.

24.

Trong Access, điều kiện cần để tạo được liên kết là

a)

phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi.

b)

phải có ít nhất hai bảng.

c)

phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu.

d)

tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2.

25.

Công việc nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm xử lí thông tin trong bài toán quản lí?

a)

Tạo lập hồ sơ.

b)

Cập nhật dữ liệu.

c)

Khai thác thông tin.

d)

Bảo vệ hệ thống.

26.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trữ ở đâu trong máy tính?

a)

Bộ nhớ ROM.

b)

Bộ nhớ ngoài.

c)

Bộ nhớ RAM.

d)

Các thiết bị vật lí.

27.

Cần cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

b)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

c)

Một học sinh chuyển trường do bố mẹ chuyển công tác.

d)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên.

28.

Cập nhật dữ liệu bao gồm các công việc gì?

a)

Sửa đổi dữ liệu; Sắp xếp dữ liệu; Tìm kiếm dữ liệu.

b)

Bổ sung dữ liệu; Tìm kiếm dữ liệu; Thống kê và lập báo cáo.

c)

Sắp xếp dữ liệu; Tìm kiếm dữ liệu; Thống kê và lập báo cáo.

d)

Sửa đổi dữ liệu; Bổ sung thêm dữ liệu; Xóa dữ liệu.

29.

Hệ quản trị CSDL là

a)

tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

b)

phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu của CSDL.

c)

tập hợp dữ liệu chứa dựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

d)

tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

30.

Nút lệnh Primary Key có ý nghĩa gì?

a)

Tạo khóa chính cho bảng.

b)

Xây dựng công thức.

c)

Thay đổi kiểu dữ liệu cho trường.

d)

Tạo trường mới.

31.

Phần mở rộng của phần mềm tạo lập CSDL Access là gì?

a)

*.XLSX.

b)

*.ACCDB.

c)

*.PPTX.

d)

*.DOCX.

32.

Để tạo một CSDL trống trong Access, chọn biểu tượng nào trong cửa sổ BackStage View?

a)

Biểu tượng mẫu trống (không có hình trụ).

b)

Biểu tượng hình quả táo.

c)

Biểu tượng hình cơ sở dữ liệu màu vàng/đỏ (Blank desktop database).

d)

Biểu tượng hình tia sáng.

33.

Tổ hợp phím tắt nào dùng để lưu CSDL trong Access?

a)

Ctrl + S.

b)

Ctrl + P.

c)

Alt + S.

d)

Alt + O.

34.

Các đối tượng chính khi làm việc với Access gồm:

a)

Chart, SmartArt, Symbol, Tables.

b)

Tables, Queries, Chart, SmartArt.

c)

Tables, Queries, Forms, Shapes.

d)

Tables, Queries, Forms, Reports.

35.

Một CSDL tối thiểu phải có ít nhất một

a)

Forms.

b)

Queries.

c)

Tables.

d)

Reports.

36.

Thao tác Create\ Table Design thực hiện lệnh gì?

a)

Tạo bảng mới.

b)

Tạo biểu mẫu mới.

c)

Tạo mẫu hỏi.

d)

Tạo báo cáo.

37.

Trong Access, muốn mở bảng ở chế độ trang dữ liệu thực hiện lệnh: Home \ View \

a)

Design View.

b)

Datasheet View.

c)

Print Preview.

d)

Layout View.

38.

Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột nào?

a)

Field name.

b)

Description.

c)

Data Type.

d)

Field Properties.

39.

Trong Access, kiểu dữ liệu dùng cho ngày tháng là gì?

a)

Day/Month

b)

Month/Year

c)

Date/Time

d)

Day/Year

40.

Trong Access, thao tác Database Tools \ Relationships thực hiện chức năng nào?

a)

Tạo biểu mẫu mới

b)

Tạo mẫu hỏi

c)

Tạo liên kết bảng

d)

Tạo báo cáo

41.

Tiện ích nào trong Access cho phép nhập dữ liệu bằng cách chọn từ danh sách thả xuống?

a)

Attachment

b)

Hyperlink

c)

Lookup Wizard

d)

Date/Time Extended

42.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” (dữ liệu văn bản) mà có nhiều hơn 255 kí tự, cần định nghĩa trường theo kiểu nào?

a)

Short Text

b)

Long Text

c)

Currency

d)

Date/Time

43.

Muốn tạo thêm một hay nhiều bảng trong cùng một cơ sở dữ liệu, cần chọn tab lệnh nào?

a)

File

b)

Home

c)

Create

d)

External Data

44.

Khi tạo cấu trúc bảng và muốn chọn liên tiếp các trường, sử dụng phím nào?

a)

Tab

b)

Shift

c)

Alt

d)

Enter

45.

Khi thiết kế bảng trong Access, để khống chế việc nhập điểm chỉ trong khoảng từ 00 đến 1010 , dòng điều kiện phải nhập vào mục nào trong Field Properties?

a)

Decimal Places

b)

Default Value

c)

Validation Rule

d)

Validation Text

46.

Muốn thay đổi trường khóa của một bảng ở chế độ thiết kế, sau khi chọn trường cần tạo khóa chính thì thao tác nào đúng?

a)

Nhấp chuột phải chọn Delete row

b)

Nhấp chuột phải chọn Insert row

c)

Kéo thả đến vị trí mong muốn

d)

Nhấp chuột phải chọn Primary Key

47.

Muốn hiển thị tiêu đề các trường bằng tiếng Việt ở chế độ Datasheet View, phải khai báo ở mục nào trong Field Properties?

a)

Required

b)

Indexed

c)

Caption

d)

Format

48.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Kiểu dữ liệu của field này là gì?

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time