WorksheetsĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 5 NĂM HỌC: 2025-2026
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Cho các phân số sau 18/10, 32/500, 99/100, 51/1000, 12/200. Có .... phân số thập phân.
1
2
3
4
Số thập phân bằng với 0,85 là:
8,05
0,850
0,805
0,580
Số thập phân “năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
55
52
25
22
Điền vào chỗ chấm để: 1,7 km² = .... ha
170
1 700
17
17 000
Hỗn số 2 5/100 chuyển thành phân số thập phân là:
7/100
207/100
250/100
205/100
Kết quả của phép tính 17/25 + 32/15 là:
A. 49/40
B. 211/75
C. 211/40
D. 49/25
Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số lượng hạnh nhân chiếm 2/5 tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác An thu hoạch được số ki – lô – gam hạnh nhân là:
814 kg
914 kg
1 221 kg
1 231 kg
Câu 8. “Ba trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư” viết là:
A. 325 904
B. 325 940
C. 352 904
D. 352 940
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: a. 15 dm 2 cm = .................... dm b. 9 tấn 4 kg = .................... tấn c. 5 m² 26 dm² = .................... m² d. 7 tạ 2 yến = .................... tạ
a. 15,2 dm b. 9,004 tấn c. 5,26 m² d. 7,2 tạ
a. 15,02 dm b. 9,04 tấn c. 5,026 m² d. 7,02 tạ
a. 15,20 dm b. 9,4 tấn c. 5,2 m² d. 7,02 tạ
a. 15,02 dm b. 9,004 tấn c. 5,026 m² d. 7,20 tạ
Đặt tính rồi tính: a, 32,7 + 13,5 =
46,2
45,3
47,1
44,5
Đặt tính rồi tính: b, 173,9 - 42,5 =
131,4
120,5
132,9
129,4
Câu 3. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau: Tỉnh/ thành phố | Thừa Thiên Huế | Bắc Ninh | Quảng Ninh Diện tích (km²) | 5 054 | 822,7 | 6 178,2 a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bắc Ninh, Thừa Thiên Huế, Quảng Ninh
Thừa Thiên Huế, Bắc Ninh, Quảng Ninh
Quảng Ninh, Thừa Thiên Huế, Bắc Ninh
Quảng Ninh, Bắc Ninh, Thừa Thiên Huế
Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu? (tính theo đơn vị ha).
6 000 ha
8 000 ha
10 000 ha
12 000 ha
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng là 10 m. Biết rằng cứ 7 dm² thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó.
2000 cây hoa hồng
1000 cây hoa hồng
1400 cây hoa hồng
2800 cây hoa hồng
Câu 5. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. a. 12 350 × 117 - 12 350 × 107 = .................................................. = ..................................................
123 500; 123 500
12 350; 12 350
1 235 000; 1 235 000
123 500; 1 235 000
Câu 5. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. b. 154/121 × 12/198 - 1 : 12/198
0; 0
1; 0
-1; 1
2; -2
Tìm số thập phân. Biết rằng nếu di chuyển dấu phẩy sang bên trái hai chữ số ta được số thập phân mới là 0,2548.
25,48
2,548
254,8
0,02548
Câu 1: a. Đổi 15 dm 2 cm ra dm. b. Đổi 5 m² 26 dm² ra m². a. Đổi 9 tấn 4 kg ra tấn. b. Đổi 7 tạ 2 yến ra tạ.
a. 15,2 dm; b. 5,26 m²; a. 9,004 tấn; b. 7,2 tạ.
a. 15,02 dm; b. 5,026 m²; a. 9,04 tấn; b. 7,02 tạ.
a. 17,2 dm; b. 5,62 m²; a. 9,4 tấn; b. 7,02 tạ.
a. 15,2 dm; b. 5,62 m²; a. 9,004 tấn; b. 7,02 tạ.
Câu 2: a. Tính 32,7 + 13,5. b. Tính 173,9 - 42,5.
a. 46,2; b. 131,4.
a. 45,2; b. 130,4.
a. 47,2; b. 132,4.
a. 48,2; b. 133,4.
Câu 3: a. Thứ tự từ bé đến lớn diện tích của các tỉnh/thành phố: Bắc Ninh, Thừa Thiên Huế, Quảng Ninh. b. Đổi 6 178,2 km² ra ha. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh khi làm tròn đến hàng nghìn ha là bao nhiêu?
a. Bắc Ninh, Thừa Thiên Huế, Quảng Ninh. b. 617 820 ha; 618 000 ha.
a. Quảng Ninh, Bắc Ninh, Thừa Thiên Huế. b. 617 820 ha; 617 000 ha.
a. Thừa Thiên Huế, Bắc Ninh, Quảng Ninh. b. 617 820 ha; 618 000 ha.
a. Bắc Ninh, Quảng Ninh, Thừa Thiên Huế. b. 617 820 ha; 618 000 ha.
Câu 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 14m, chiều rộng 10m. Người ta trồng hoa hồng, mỗi cây cần diện tích 7 dm². Hỏi trồng được bao nhiêu cây hoa hồng trên mảnh vườn đó?
200 cây
140 cây
100 cây
20 cây
Câu 5: a. Tính giá trị biểu thức: 12 350 × 117 - 12 350 × 107. b. Tính giá trị biểu thức: (154/121 × 12/198) - (12/198).
a. 123 500; b. 9/2.
a. 123 500; b. 6/5.
a. 123 500; b. 7/3.
a. 123 500; b. 8/3.
Câu 6: Gọi số thập phân cần tìm là X. Ta có: X : 100 = 0,2548. Tìm X.
25,48.
2,548.
254,8.
0,02548.
Khái niệm số thập phân là gì?
Số thập phân là số gồm phần nguyên và phần thập phân, được phân cách bằng dấu phẩy.
Số thập phân là số chỉ gồm phần nguyên, không có phần thập phân.
Số thập phân là số chỉ gồm phần thập phân, không có phần nguyên.
Số thập phân là số được phân cách bằng dấu chấm than.
Làm thế nào để so sánh các số thập phân?
So sánh phần nguyên trước, nếu bằng nhau thì so sánh từng chữ số ở phần thập phân từ trái sang phải.
So sánh tổng các chữ số của hai số thập phân.
So sánh phần thập phân trước, nếu bằng nhau thì so sánh phần nguyên.
Chỉ cần so sánh chữ số đầu tiên của mỗi số thập phân.
Bài 12: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân như thế nào?
Chuyển đổi đơn vị đo về cùng một đơn vị, sau đó biểu diễn số đo dưới dạng số thập phân.
Chỉ cần viết số đo dưới dạng phân số.
Giữ nguyên đơn vị đo, không cần chuyển đổi.
Chỉ cần làm tròn số đo đến số nguyên gần nhất.
Bài 13: Làm tròn số thập phân là gì?
Làm tròn số thập phân là thay thế số thập phân bằng số gần nhất theo quy tắc làm tròn.
Làm tròn số thập phân là giữ nguyên số thập phân không thay đổi.
Làm tròn số thập phân là nhân số thập phân với 10.
Làm tròn số thập phân là chia số thập phân cho 2.
Bài 15: Ki-lô-mét vuông và Héc-ta là gì?
Ki-lô-mét vuông (km²) và Héc-ta (ha) là các đơn vị đo diện tích.
Ki-lô-mét vuông (km²) và Héc-ta (ha) là các đơn vị đo thể tích.
Ki-lô-mét vuông (km²) và Héc-ta (ha) là các đơn vị đo chiều dài.
Ki-lô-mét vuông (km²) và Héc-ta (ha) là các đơn vị đo khối lượng.
Kể tên các đơn vị đo diện tích mà em biết.
Các đơn vị đo diện tích gồm: mm², cm², dm², m², dam², hm², km², ha.
Các đơn vị đo diện tích gồm: mm, cm, dm, m, dam, hm, km.
Các đơn vị đo diện tích gồm: ml, l, cl, dl, hl.
Các đơn vị đo diện tích gồm: mg, g, kg, t.
Bài 17: Em hãy nêu một ví dụ về thực hành với một số đơn vị đo đại lượng.
Ví dụ: Đo diện tích một mảnh đất bằng mét vuông hoặc héc-ta.
Ví dụ: Đo chiều cao của cây bằng kilômét.
Ví dụ: Đo khối lượng của nước bằng mét vuông.
Ví dụ: Đo thời gian bằng kilôgam.
Bài 8: Ôn tập hình học và đo lường gồm những nội dung gì?
Ôn tập các khái niệm về hình học cơ bản và các đơn vị đo lường.
Ôn tập các phép tính phân số nâng cao.
Ôn tập các khái niệm về sinh học và hóa học.
Ôn tập các bài toán về xác suất thống kê.
Nhận biết được phân số thập phân là gì?
Phân số thập phân là phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...
Phân số thập phân là phân số có tử số là 10, 100, 1000,...
Phân số thập phân là phân số có cả tử số và mẫu số là số lẻ.
Phân số thập phân là phân số có mẫu số là số nguyên tố.
Đọc, viết được phân số thập phân. Ví dụ: Viết phân số thập phân biểu diễn số 0,25.
0,25 = 25/100
0,25 = 2/5
0,25 = 1/4
0,25 = 25/10
Biểu diễn được phân số thập phân trên trục số.
Ví dụ: 0,5 nằm giữa 0 và 1 trên trục số.
Ví dụ: 0,5 nằm giữa 1 và 2 trên trục số.
Ví dụ: 0,5 nằm giữa -1 và 0 trên trục số.
Ví dụ: 0,5 nằm giữa 2 và 3 trên trục số.
Thực hiện được phép tính phân số: 1/2 + 1/4 = ?
3/4
1/2
2/4
5/8
Giải bài toán thực tế liên quan đến phép tính phân số: Nếu có 1/3 cái bánh và ăn thêm 1/6 cái bánh nữa, bạn đã ăn tổng cộng bao nhiêu cái bánh?
1/2 cái bánh
2/3 cái bánh
1/3 cái bánh
5/6 cái bánh
Nhận biết được hỗn số. Hỗn số là gì?
Hỗn số là số gồm phần nguyên và phần phân số.
Hỗn số là số chỉ có phần nguyên.
Hỗn số là số chỉ có phần phân số.
Hỗn số là số gồm hai phần phân số.
Biểu diễn hỗn số liên quan đến số lượng của một nhóm đồ vật. Ví dụ: Có 2 quả táo rưỡi, hãy viết dưới dạng hỗn số.
2 1/2
2 2/3
1 1/2
3 1/2
Nhận biết được số thập phân. Số thập phân là gì?
Số thập phân là số gồm phần nguyên và phần thập phân, được phân cách bằng dấu phẩy.
Số thập phân là số chỉ có phần nguyên, không có phần thập phân.
Số thập phân là số chỉ có phần thập phân, không có phần nguyên.
Số thập phân là số được phân cách bằng dấu chấm hỏi.
Viết số thập phân biểu diễn số 3 và 75 phần trăm.
3,75
3,57
3,85
3,7
So sánh các số thập phân sau: 0,5 và 0,75. Số nào lớn hơn?
0,75 lớn hơn 0,5
0,5 lớn hơn 0,75
Hai số bằng nhau
Không thể so sánh
Đơn vị đo ki-lô-mét vuông là gì?
Đơn vị đo ki-lô-mét vuông là đơn vị đo diện tích, ký hiệu là km².
Đơn vị đo ki-lô-mét vuông là đơn vị đo chiều dài, ký hiệu là km.
Đơn vị đo ki-lô-mét vuông là đơn vị đo thể tích, ký hiệu là km³.
Đơn vị đo ki-lô-mét vuông là đơn vị đo khối lượng, ký hiệu là kg.
Đọc, viết được các số đo đơn vị ki-lô-mét vuông. Viết số 5 ki-lô-mét vuông dưới dạng số đo diện tích.
5 km²
5 m²
5 cm²
5 dm²
Biểu diễn đơn vị đo ki-lô-mét vuông qua đơn vị đo héc-ta, mét vuông và ngược lại. 1 ki-lô-mét vuông bằng bao nhiêu héc-ta và bao nhiêu mét vuông?
1 ki-lô-mét vuông = 100 héc-ta = 1.000.000 mét vuông
1 ki-lô-mét vuông = 10 héc-ta = 100.000 mét vuông
1 ki-lô-mét vuông = 1.000 héc-ta = 10.000.000 mét vuông
1 ki-lô-mét vuông = 1 héc-ta = 1.000 mét vuông
Làm tròn số 3,678 đến hàng phần mười.
3,7
3,6
3,8
3,67
Biểu diễn được các số đo đại lượng về dạng thập phân. Viết số 7 mét dưới dạng số thập phân.
7,0
0,7
7
70,0
Nếu một mảnh đất có diện tích 2 héc-ta, hãy đổi ra mét vuông.
2 héc-ta = 20.000 mét vuông
2 héc-ta = 2.000 mét vuông
2 héc-ta = 200 mét vuông
2 héc-ta = 200.000 mét vuông
Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
1,25; 3,56; 0,98; 2,014
3,56; 2,014; 1,25; 0,98
0,98; 1,25; 2,014; 3,56
2,014; 0,98; 3,56;
Số nào dưới đây lớp triệu không chứa số 3:
139 898 201
30 782 981
12 305 131
3 481 600
Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: 2 kg 410 g = ………… kg
2,41
2,041
2,4
2,04
Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống: 75,8 - 13,46 - 26,54 … 75,8 - (13,46 + 26,54)
=
<
>
Chọn đáp án đúng nhất: -18,63 +25,9 | | 43,5 [ ] [ ]
A. 24,93 và 51,83
B. 27,87 và 50,77
C. 25,27 và 51,17
D. 25,63 và 51,53
Đồng hồ bên có số đo góc là:
90°
120°
30°
150°
Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
10/15
41/125
5/70
21/10
Điền số thích hợp vào ô trống a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
654 m²; 364 000 m²; 1,5 ha; 0,789 km²
654 m²; 0,789 km²; 364 000 m²; 1,5 ha
1,5 ha; 364 000 m²; 654 m²; 0,789 km²
0,789 km²; 654 m²; 364 000 m²; 1,5 ha
Bài 1. Đặt tính rồi tính (M1 - 1 điểm) a, 12,5 + 23,8 b, 163,9 - 52,7 c, 4,06 x 3 d, 86,3 : 23 Hãy đặt tính và tính kết quả cho từng phép tính trên.
a, 36,3 b, 111,2 c, 12,18 d, 3,75
a, 35,3 b, 110,2 c, 13,18 d, 4,75
a, 34,3 b, 112,2 c, 11,18 d, 2,75
a, 37,3 b, 113,2 c, 10,18 d, 5,75
Bài 2. Điền số, phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm (M2-1 điểm) a) 3 tháng = ............... năm b) 2 yến = ............... tấn c) 3 kg 230 g = ............... kg d) 2/5 giờ = ............... phút
a) 0,25 năm b) 0,02 tấn c) 3,23 kg d) 24 phút
a) 0,3 năm b) 0,2 tấn c) 3,32 kg d) 20 phút
a) 0,5 năm b) 0,1 tấn c) 3,2 kg d) 12 phút
a) 0,15 năm b) 0,05 tấn c) 3,25 kg d) 30 phút
Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài 9m. Người ta lát nền căn phòng đó bằng loại gạch vuông cạnh 3 dm. Hỏi để lát kín căn phòng đó cần bao nhiêu viên gạch?
600 viên gạch
540 viên gạch
900 viên gạch
450 viên gạch
Nhà trường quyết định xây dựng thư viện xanh trên khoảng sân như hình vẽ bên. Tính diện tích khoảng sân đó?
48 m²
36 m²
54 m²
60 m²
Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
2 162 × (63 + 37) = 2 162 × 100 = 216 200
2 162 × (63 + 37) = 2 162 × 90 = 194 580
2 162 × (63 + 37) = 2 162 × 110 = 237 820
2 162 × (63 + 37) = 2 162 × 80 = 172 960
Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
(132/143 + 1) × 13/25 = (132/143 + 143/143) × 13/25 = (275/143) × 13/25 = (275 × 13)/(143 × 25) = 3 575/3 575 = 1
(132/143 + 1) × 13/25 = (132/143 + 143/143) × 13/25 = (275/143) × 13/25 = (275 × 13)/(143 × 25) = 3 575/143 = 25
(132/143 + 1) × 13/25 = (132/143 + 143/143) × 13/25 = (275/143) × 13/25 = (275 × 13)/(143 × 25) = 3 575/25 = 143
(132/143 + 1) × 13/25 = (132/143 + 143/143) × 13/25 = (275/143) × 13/25 = (275 × 13)/(143 × 25) = 3 575/13 = 275
Phân số 11/25 viết thành phân số thập phân là:
11/100
25/100
44/100
22/50
Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:
0,74 ; 0,75 ; 1,13 ; 2,03
6; 6,5; 6,12; 6,98
7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503
9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,108
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: 14 tấn 6 kg = ........kg.
1406
14006
1460
146
2 ha 13 m² = ........ha
213
2,13
2,013
2,0013
Một hình vuông có cạnh là 2/3 m thì chu vi hình vuông là:
4/9 m
2/12 m
2 2/3 m
4/3 m
Một tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là: 50cm, 7dm và 0,8m. Chu vi hình tam giác đó là:
57,8 m
12,8dm
20m
20dm
Số thập phân gồm sáu mươi tám đơn vị, ba phần trăm được viết là:
68,3
6,83
68,03
608,03
Một đội trồng rừng trung bình cứ 20 ngày trồng được 1500 cây thông. Hỏi trong 10 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?
2000 cây
750 cây
700 cây
7500 cây
Viết số thích hợp vào chỗ trống: 30000 mm² ……… 3 dm²
= 300 dm²
= 30 dm²
= 3 dm²
= 0,3 dm²
Viết số thích hợp vào chỗ trống: 10 tấn 15 yến = ……… 115 tạ
= 11,5 tạ
= 115 tạ
= 1,15 tạ
= 111,5 tạ
Viết số thích hợp vào chỗ trống: 480 giây ……… 60 phút
= 8 phút
= 6 phút
= 12 phút
= 4 phút
Viết số thích hợp vào chỗ trống: 1 m² 5 cm² ……… 1005 cm²
= 1005 cm²
< 1005 cm²
> 1005 cm²
≈ 1005 cm²
Tính: 7/15 + 1/5
2/3
3/5
4/5
7/10
Tính: 1 2/3 : 1/2
3 1/3
2 1/6
1 1/3
2 2/3
Tính: 2 3/7 × 1 3/4
4 1/18
3 5/8
5 1/4
4 3/7
Tính: 7 - 2 2/3
4 1/3
5 1/3
3 1/3
4 2/3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2/5 = 2 × ……… / 5 × ……… = ……… / 10
4/10
3/10
5/10
2/10
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7/125 = 7 × ……… / 125 × ……… = ……… / 1000 A. 56 B. 36 C. 65 D. 75
56
36
65
75
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 35/5000 = 35 : ……… / 5000 : ……… = ……… / 1000
35/5000 = 35 : 5 / 5000 : 5 = 7/1000
35/5000 = 35 : 10 / 5000 : 10 = 3.5/500
35/5000 = 35 : 2 / 5000 : 2 = 17.5/2500
35/5000 = 35 : 7 / 5000 : 7 = 5/714.29
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 48/800 = 48 : ……… / 800 : ……… = ……… / 100
6
8
4
12
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều rộng 4/5 chiều dài. a) Tính diện tích mảnh vườn đó?
Chiều dài = 75m, diện tích = 60 × 75 = 4500 m²
Chiều dài = 80m, diện tích = 60 × 80 = 4800 m²
Chiều dài = 70m, diện tích = 60 × 70 = 4200 m²
Chiều dài = 90m, diện tích = 60 × 90 = 5400 m²
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều rộng 4/5 chiều dài. Trên đó người ta trồng cà chua, cứ mỗi 10m² thu hoạch được 60kg. Tính số cà chua thu hoạch được ra tạ.
270 tạ
180 tạ
225 tạ
300 tạ
Đồng hồ F chỉ mấy giờ thì phù hợp với quy luật? Điền vào chỗ chấm
06:25
04:45
07:15
05:35
08:05
Số thập phân nào dưới đây bằng 6,047?
6,47
6,0470
6,0407
6,407
Số thập phân gồm chín đơn vị, bốn phần trăm viết là số nào trong các số dưới đây?
9,4
9,40
9,400
9,04
Chữ số 8 trong số thập phân 17,83 có giá trị là?
8/10
8/100
8/1000
8/10000
Hỗn số 7/10 được chuyển thành phân số nào dưới đây?
34/10
42/10
13/10
57/10
Số đo khối lượng 374kg bằng số đo khối lượng nào dưới đây?
0,374 tấn
0,374 tạ
3,74 yến
3740g
Viết số thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây:
a) 9m 72cm = .......... m
9,72
9,27
10,72
8,72
Viết số thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây: b) 13,05dm = ..... dm ..... mm
13 dm 5 mm
13 dm 50 mm
130 dm 5 mm
13 dm 500 mm
Một thửa ruộng hình vuông có cạnh dài 57m. Vậy chu vi thửa ruộng đó bằng bao nhiêu?
228 m
228 m²
3249 m
3249 m²
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 700m, chiều rộng 400m. Vậy diện tích khu vườn đó bằng bao nhiêu héc-ta?
280000ha
28ha
2800ha
28000ha
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 60dm² = …………… m² b) 9 tạ 3kg = ………… yến c) 7km 30m = …………… km d) 8600m² = …………… ha
a) 60dm² = 6 m² b) 9 tạ 3kg = 9,03 yến c) 7km 30m = 7,03 km d) 8600m² = 0,86 ha
a) 60dm² = 0,6 m² b) 9 tạ 3kg = 90,3 yến c) 7km 30m = 7,3 km d) 8600m² = 8,6 ha
a) 60dm² = 60 m² b) 9 tạ 3kg = 0,903 yến c) 7km 30m = 0,703 km d) 8600m² = 86 ha
a) 60dm² = 600 m² b) 9 tạ 3kg = 903 yến c) 7km 30m = 703 km d) 8600m² = 860 ha
Câu 2. (1 điểm) Tính: a, 23,45 + 45,12 b, 672,9 – 256 c, 23,45 x 2,3 d, 34,5 x 2,7
a, 23,45 + 45,12 = 68,57 b, 672,9 – 256 = 416,9 c, 23,45 x 2,3 = 53,935 d, 34,5 x 2,7 = 93,15
a, 23,45 + 45,12 = 67,57 b, 672,9 – 256 = 426,9 c, 23,45 x 2,3 = 52,935 d, 34,5 x 2,7 = 92,15
a, 23,45 + 45,12 = 69,57 b, 672,9 – 256 = 415,9 c, 23,45 x 2,3 = 54,935 d, 34,5 x 2,7 = 94,15
a, 23,45 + 45,12 = 66,57 b, 672,9 – 256 = 417,9 c, 23,45 x 2,3 = 51,935 d, 34,5 x 2,7 = 91,15
Thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 320m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Biết cứ 100m² thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
32 tạ
24 tạ
16 tạ
40 tạ
Phân số 2/5 được viết dưới dạng phân số thập phân là:
A. 8/200
B. 16/40
C. 40/100
D. 80/20
Cho các phân số 18/11; 25/11; 52/11; 21/11. Phân số lớn nhất là:
A. 18/11
B. 52/11
C. 25/11
D. 21/11
Hỗn số 4 3/1000 viết dưới dạng số thập phân là:
4,3
4,03
4,003
4,0003
Số thập phân gồm “ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:
308,059
308,509
308,59
308,590
