wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 5 NĂM HỌC: 2025-2026

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cho các phân số sau 18/10, 32/500, 99/100, 51/1000, 12/200. Có .... phân số thập phân.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Số thập phân bằng với 0,85 là:

a)

8,05

b)

0,850

c)

0,805

d)

0,580

3.

Số thập phân “năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:

a)

55

b)

52

c)

25

d)

22

4.

Điền vào chỗ chấm để: 1,7 km² = .... ha

a)

170

b)

1 700

c)

17

d)

17 000

5.

Hỗn số 2 5/100 chuyển thành phân số thập phân là:

a)

7/100

b)

207/100

c)

250/100

d)

205/100

6.

Kết quả của phép tính 17/25 + 32/15 là:

a)

A. 49/40

b)

B. 211/75

c)

C. 211/40

d)

D. 49/25

7.

Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số lượng hạnh nhân chiếm 2/5 tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác An thu hoạch được số ki – lô – gam hạnh nhân là:

a)

814 kg

b)

914 kg

c)

1 221 kg

d)

1 231 kg

8.

Câu 8. “Ba trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư” viết là:

a)

A. 325 904

b)

B. 325 940

c)

C. 352 904

d)

D. 352 940

9.

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: a. 15 dm 2 cm = .................... dm b. 9 tấn 4 kg = .................... tấn c. 5 m² 26 dm² = .................... m² d. 7 tạ 2 yến = .................... tạ

a)

a. 15,2 dm b. 9,004 tấn c. 5,26 m² d. 7,2 tạ

b)

a. 15,02 dm b. 9,04 tấn c. 5,026 m² d. 7,02 tạ

c)

a. 15,20 dm b. 9,4 tấn c. 5,2 m² d. 7,02 tạ

d)

a. 15,02 dm b. 9,004 tấn c. 5,026 m² d. 7,20 tạ

10.

Đặt tính rồi tính: a, 32,7 + 13,5 =

a)

46,2

b)

45,3

c)

47,1

d)

44,5

11.

Đặt tính rồi tính: b, 173,9 - 42,5 =

a)

131,4

b)

120,5

c)

132,9

d)

129,4

12.

Câu 3. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau: Tỉnh/ thành phố | Thừa Thiên Huế | Bắc Ninh | Quảng Ninh Diện tích (km²) | 5 054 | 822,7 | 6 178,2 a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

Bắc Ninh, Thừa Thiên Huế, Quảng Ninh

b)

Thừa Thiên Huế, Bắc Ninh, Quảng Ninh

c)

Quảng Ninh, Thừa Thiên Huế, Bắc Ninh

d)

Quảng Ninh, Bắc Ninh, Thừa Thiên Huế

13.

Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu? (tính theo đơn vị ha).

a)

6 000 ha

b)

8 000 ha

c)

10 000 ha

d)

12 000 ha

14.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng là 10 m. Biết rằng cứ 7 dm² thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó.

a)

2000 cây hoa hồng

b)

1000 cây hoa hồng

c)

1400 cây hoa hồng

d)

2800 cây hoa hồng

15.

Câu 5. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. a. 12 350 × 117 - 12 350 × 107 = .................................................. = ..................................................

a)

123 500; 123 500

b)

12 350; 12 350

c)

1 235 000; 1 235 000

d)

123 500; 1 235 000

16.

Câu 5. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. b. 154/121 × 12/198 - 1 : 12/198

a)

0; 0

b)

1; 0

c)

-1; 1

d)

2; -2

17.

Tìm số thập phân. Biết rằng nếu di chuyển dấu phẩy sang bên trái hai chữ số ta được số thập phân mới là 0,2548.

a)

25,48

b)

2,548

c)

254,8

d)

0,02548

18.

Câu 1: a. Đổi 15 dm 2 cm ra dm. b. Đổi 5 m² 26 dm² ra m². a. Đổi 9 tấn 4 kg ra tấn. b. Đổi 7 tạ 2 yến ra tạ.

a)

a. 15,2 dm; b. 5,26 m²; a. 9,004 tấn; b. 7,2 tạ.

b)

a. 15,02 dm; b. 5,026 m²; a. 9,04 tấn; b. 7,02 tạ.

c)

a. 17,2 dm; b. 5,62 m²; a. 9,4 tấn; b. 7,02 tạ.

d)

a. 15,2 dm; b. 5,62 m²; a. 9,004 tấn; b. 7,02 tạ.

19.

Câu 2: a. Tính 32,7 + 13,5. b. Tính 173,9 - 42,5.

a)

a. 46,2; b. 131,4.

b)

a. 45,2; b. 130,4.

c)

a. 47,2; b. 132,4.

d)

a. 48,2; b. 133,4.

20.

Câu 3: a. Thứ tự từ bé đến lớn diện tích của các tỉnh/thành phố: Bắc Ninh, Thừa Thiên Huế, Quảng Ninh. b. Đổi 6 178,2 km² ra ha. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh khi làm tròn đến hàng nghìn ha là bao nhiêu?

a)

a. Bắc Ninh, Thừa Thiên Huế, Quảng Ninh. b. 617 820 ha; 618 000 ha.

b)

a. Quảng Ninh, Bắc Ninh, Thừa Thiên Huế. b. 617 820 ha; 617 000 ha.

c)

a. Thừa Thiên Huế, Bắc Ninh, Quảng Ninh. b. 617 820 ha; 618 000 ha.

d)

a. Bắc Ninh, Quảng Ninh, Thừa Thiên Huế. b. 617 820 ha; 618 000 ha.

21.

Câu 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 14m, chiều rộng 10m. Người ta trồng hoa hồng, mỗi cây cần diện tích 7 dm². Hỏi trồng được bao nhiêu cây hoa hồng trên mảnh vườn đó?

a)

200 cây

b)

140 cây

c)

100 cây

d)

20 cây

22.

Câu 5: a. Tính giá trị biểu thức: 12 350 × 117 - 12 350 × 107. b. Tính giá trị biểu thức: (154/121 × 12/198) - (12/198).

a)

a. 123 500; b. 9/2.

b)

a. 123 500; b. 6/5.

c)

a. 123 500; b. 7/3.

d)

a. 123 500; b. 8/3.

23.

Câu 6: Gọi số thập phân cần tìm là X. Ta có: X : 100 = 0,2548. Tìm X.

a)

25,48.

b)

2,548.

c)

254,8.

d)

0,02548.

24.

Khái niệm số thập phân là gì?

a)

Số thập phân là số gồm phần nguyên và phần thập phân, được phân cách bằng dấu phẩy.

b)

Số thập phân là số chỉ gồm phần nguyên, không có phần thập phân.

c)

Số thập phân là số chỉ gồm phần thập phân, không có phần nguyên.

d)

Số thập phân là số được phân cách bằng dấu chấm than.

25.

Làm thế nào để so sánh các số thập phân?

a)

So sánh phần nguyên trước, nếu bằng nhau thì so sánh từng chữ số ở phần thập phân từ trái sang phải.

b)

So sánh tổng các chữ số của hai số thập phân.

c)

So sánh phần thập phân trước, nếu bằng nhau thì so sánh phần nguyên.

d)

Chỉ cần so sánh chữ số đầu tiên của mỗi số thập phân.

26.

Bài 12: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân như thế nào?

a)

Chuyển đổi đơn vị đo về cùng một đơn vị, sau đó biểu diễn số đo dưới dạng số thập phân.

b)

Chỉ cần viết số đo dưới dạng phân số.

c)

Giữ nguyên đơn vị đo, không cần chuyển đổi.

d)

Chỉ cần làm tròn số đo đến số nguyên gần nhất.

27.

Bài 13: Làm tròn số thập phân là gì?

a)

Làm tròn số thập phân là thay thế số thập phân bằng số gần nhất theo quy tắc làm tròn.

b)

Làm tròn số thập phân là giữ nguyên số thập phân không thay đổi.

c)

Làm tròn số thập phân là nhân số thập phân với 10.

d)

Làm tròn số thập phân là chia số thập phân cho 2.

28.

Bài 15: Ki-lô-mét vuông và Héc-ta là gì?

a)

Ki-lô-mét vuông (km²) và Héc-ta (ha) là các đơn vị đo diện tích.

b)

Ki-lô-mét vuông (km²) và Héc-ta (ha) là các đơn vị đo thể tích.

c)

Ki-lô-mét vuông (km²) và Héc-ta (ha) là các đơn vị đo chiều dài.

d)

Ki-lô-mét vuông (km²) và Héc-ta (ha) là các đơn vị đo khối lượng.

29.

Kể tên các đơn vị đo diện tích mà em biết.

a)

Các đơn vị đo diện tích gồm: mm², cm², dm², m², dam², hm², km², ha.

b)

Các đơn vị đo diện tích gồm: mm, cm, dm, m, dam, hm, km.

c)

Các đơn vị đo diện tích gồm: ml, l, cl, dl, hl.

d)

Các đơn vị đo diện tích gồm: mg, g, kg, t.

30.

Bài 17: Em hãy nêu một ví dụ về thực hành với một số đơn vị đo đại lượng.

a)

Ví dụ: Đo diện tích một mảnh đất bằng mét vuông hoặc héc-ta.

b)

Ví dụ: Đo chiều cao của cây bằng kilômét.

c)

Ví dụ: Đo khối lượng của nước bằng mét vuông.

d)

Ví dụ: Đo thời gian bằng kilôgam.

31.

Bài 8: Ôn tập hình học và đo lường gồm những nội dung gì?

a)

Ôn tập các khái niệm về hình học cơ bản và các đơn vị đo lường.

b)

Ôn tập các phép tính phân số nâng cao.

c)

Ôn tập các khái niệm về sinh học và hóa học.

d)

Ôn tập các bài toán về xác suất thống kê.

32.

Nhận biết được phân số thập phân là gì?

a)

Phân số thập phân là phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...

b)

Phân số thập phân là phân số có tử số là 10, 100, 1000,...

c)

Phân số thập phân là phân số có cả tử số và mẫu số là số lẻ.

d)

Phân số thập phân là phân số có mẫu số là số nguyên tố.

33.

Đọc, viết được phân số thập phân. Ví dụ: Viết phân số thập phân biểu diễn số 0,25.

a)

0,25 = 25/100

b)

0,25 = 2/5

c)

0,25 = 1/4

d)

0,25 = 25/10

34.

Biểu diễn được phân số thập phân trên trục số.

a)

Ví dụ: 0,5 nằm giữa 0 và 1 trên trục số.

b)

Ví dụ: 0,5 nằm giữa 1 và 2 trên trục số.

c)

Ví dụ: 0,5 nằm giữa -1 và 0 trên trục số.

d)

Ví dụ: 0,5 nằm giữa 2 và 3 trên trục số.

35.

Thực hiện được phép tính phân số: 1/2 + 1/4 = ?

a)

3/4

b)

1/2

c)

2/4

d)

5/8

36.

Giải bài toán thực tế liên quan đến phép tính phân số: Nếu có 1/3 cái bánh và ăn thêm 1/6 cái bánh nữa, bạn đã ăn tổng cộng bao nhiêu cái bánh?

a)

1/2 cái bánh

b)

2/3 cái bánh

c)

1/3 cái bánh

d)

5/6 cái bánh

37.

Nhận biết được hỗn số. Hỗn số là gì?

a)

Hỗn số là số gồm phần nguyên và phần phân số.

b)

Hỗn số là số chỉ có phần nguyên.

c)

Hỗn số là số chỉ có phần phân số.

d)

Hỗn số là số gồm hai phần phân số.

38.

Biểu diễn hỗn số liên quan đến số lượng của một nhóm đồ vật. Ví dụ: Có 2 quả táo rưỡi, hãy viết dưới dạng hỗn số.

a)

2 1/2

b)

2 2/3

c)

1 1/2

d)

3 1/2

39.

Nhận biết được số thập phân. Số thập phân là gì?

a)

Số thập phân là số gồm phần nguyên và phần thập phân, được phân cách bằng dấu phẩy.

b)

Số thập phân là số chỉ có phần nguyên, không có phần thập phân.

c)

Số thập phân là số chỉ có phần thập phân, không có phần nguyên.

d)

Số thập phân là số được phân cách bằng dấu chấm hỏi.

40.

Viết số thập phân biểu diễn số 3 và 75 phần trăm.

a)

3,75

b)

3,57

c)

3,85

d)

3,7

41.

So sánh các số thập phân sau: 0,5 và 0,75. Số nào lớn hơn?

a)

0,75 lớn hơn 0,5

b)

0,5 lớn hơn 0,75

c)

Hai số bằng nhau

d)

Không thể so sánh

42.

Đơn vị đo ki-lô-mét vuông là gì?

a)

Đơn vị đo ki-lô-mét vuông là đơn vị đo diện tích, ký hiệu là km².

b)

Đơn vị đo ki-lô-mét vuông là đơn vị đo chiều dài, ký hiệu là km.

c)

Đơn vị đo ki-lô-mét vuông là đơn vị đo thể tích, ký hiệu là km³.

d)

Đơn vị đo ki-lô-mét vuông là đơn vị đo khối lượng, ký hiệu là kg.

43.

Đọc, viết được các số đo đơn vị ki-lô-mét vuông. Viết số 5 ki-lô-mét vuông dưới dạng số đo diện tích.

a)

5 km²

b)

5 m²

c)

5 cm²

d)

5 dm²

44.

Biểu diễn đơn vị đo ki-lô-mét vuông qua đơn vị đo héc-ta, mét vuông và ngược lại. 1 ki-lô-mét vuông bằng bao nhiêu héc-ta và bao nhiêu mét vuông?

a)

1 ki-lô-mét vuông = 100 héc-ta = 1.000.000 mét vuông

b)

1 ki-lô-mét vuông = 10 héc-ta = 100.000 mét vuông

c)

1 ki-lô-mét vuông = 1.000 héc-ta = 10.000.000 mét vuông

d)

1 ki-lô-mét vuông = 1 héc-ta = 1.000 mét vuông

45.

Làm tròn số 3,678 đến hàng phần mười.

a)

3,7

b)

3,6

c)

3,8

d)

3,67

46.

Biểu diễn được các số đo đại lượng về dạng thập phân. Viết số 7 mét dưới dạng số thập phân.

a)

7,0

b)

0,7

c)

7

d)

70,0

47.

Nếu một mảnh đất có diện tích 2 héc-ta, hãy đổi ra mét vuông.

a)

2 héc-ta = 20.000 mét vuông

b)

2 héc-ta = 2.000 mét vuông

c)

2 héc-ta = 200 mét vuông

d)

2 héc-ta = 200.000 mét vuông

48.

Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1,25; 3,56; 0,98; 2,014

b)

3,56; 2,014; 1,25; 0,98

c)

0,98; 1,25; 2,014; 3,56

d)

2,014; 0,98; 3,56;

49.

Số nào dưới đây lớp triệu không chứa số 3:

a)

139 898 201

b)

30 782 981

c)

12 305 131

d)

3 481 600

50.

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: 2 kg 410 g = ………… kg

a)

2,41

b)

2,041

c)

2,4

d)

2,04

51.

Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống: 75,8 - 13,46 - 26,54 … 75,8 - (13,46 + 26,54)

a)

=

b)

<

c)

>

52.

Chọn đáp án đúng nhất: -18,63 +25,9 | | 43,5 [ ] [ ]

a)

A. 24,93 và 51,83

b)

B. 27,87 và 50,77

c)

C. 25,27 và 51,17

d)

D. 25,63 và 51,53

53.

Đồng hồ bên có số đo góc là:

a)

90°

b)

120°

c)

30°

d)

150°

54.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

10/15

b)

41/125

c)

5/70

d)

21/10

55.

Điền số thích hợp vào ô trống a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

654 m²; 364 000 m²; 1,5 ha; 0,789 km²

b)

654 m²; 0,789 km²; 364 000 m²; 1,5 ha

c)

1,5 ha; 364 000 m²; 654 m²; 0,789 km²

d)

0,789 km²; 654 m²; 364 000 m²; 1,5 ha

56.

Bài 1. Đặt tính rồi tính (M1 - 1 điểm) a, 12,5 + 23,8 b, 163,9 - 52,7 c, 4,06 x 3 d, 86,3 : 23 Hãy đặt tính và tính kết quả cho từng phép tính trên.

a)

a, 36,3 b, 111,2 c, 12,18 d, 3,75

b)

a, 35,3 b, 110,2 c, 13,18 d, 4,75

c)

a, 34,3 b, 112,2 c, 11,18 d, 2,75

d)

a, 37,3 b, 113,2 c, 10,18 d, 5,75

57.

Bài 2. Điền số, phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm (M2-1 điểm) a) 3 tháng = ............... năm b) 2 yến = ............... tấn c) 3 kg 230 g = ............... kg d) 2/5 giờ = ............... phút

a)

a) 0,25 năm b) 0,02 tấn c) 3,23 kg d) 24 phút

b)

a) 0,3 năm b) 0,2 tấn c) 3,32 kg d) 20 phút

c)

a) 0,5 năm b) 0,1 tấn c) 3,2 kg d) 12 phút

d)

a) 0,15 năm b) 0,05 tấn c) 3,25 kg d) 30 phút

58.

Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài 9m. Người ta lát nền căn phòng đó bằng loại gạch vuông cạnh 3 dm. Hỏi để lát kín căn phòng đó cần bao nhiêu viên gạch?

a)

600 viên gạch

b)

540 viên gạch

c)

900 viên gạch

d)

450 viên gạch

59.

Nhà trường quyết định xây dựng thư viện xanh trên khoảng sân như hình vẽ bên. Tính diện tích khoảng sân đó?

a)

48 m²

b)

36 m²

c)

54 m²

d)

60 m²

60.

Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.

a)

2 162 × (63 + 37) = 2 162 × 100 = 216 200

b)

2 162 × (63 + 37) = 2 162 × 90 = 194 580

c)

2 162 × (63 + 37) = 2 162 × 110 = 237 820

d)

2 162 × (63 + 37) = 2 162 × 80 = 172 960

61.

Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.

a)

(132/143 + 1) × 13/25 = (132/143 + 143/143) × 13/25 = (275/143) × 13/25 = (275 × 13)/(143 × 25) = 3 575/3 575 = 1

b)

(132/143 + 1) × 13/25 = (132/143 + 143/143) × 13/25 = (275/143) × 13/25 = (275 × 13)/(143 × 25) = 3 575/143 = 25

c)

(132/143 + 1) × 13/25 = (132/143 + 143/143) × 13/25 = (275/143) × 13/25 = (275 × 13)/(143 × 25) = 3 575/25 = 143

d)

(132/143 + 1) × 13/25 = (132/143 + 143/143) × 13/25 = (275/143) × 13/25 = (275 × 13)/(143 × 25) = 3 575/13 = 275

62.

Phân số 11/25 viết thành phân số thập phân là:

a)

11/100

b)

25/100

c)

44/100

d)

22/50

63.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:

a)

0,74 ; 0,75 ; 1,13 ; 2,03

b)

6; 6,5; 6,12; 6,98

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,108

64.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: 14 tấn 6 kg = ........kg.

a)

1406

b)

14006

c)

1460

d)

146

65.

2 ha 13 m² = ........ha

a)

213

b)

2,13

c)

2,013

d)

2,0013

66.

Một hình vuông có cạnh là 2/3 m thì chu vi hình vuông là:

a)

4/9 m

b)

2/12 m

c)

2 2/3 m

d)

4/3 m

67.

Một tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là: 50cm, 7dm và 0,8m. Chu vi hình tam giác đó là:

a)

57,8 m

b)

12,8dm

c)

20m

d)

20dm

68.

Số thập phân gồm sáu mươi tám đơn vị, ba phần trăm được viết là:

a)

68,3

b)

6,83

c)

68,03

d)

608,03

69.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 20 ngày trồng được 1500 cây thông. Hỏi trong 10 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?

a)

2000 cây

b)

750 cây

c)

700 cây

d)

7500 cây

70.

Viết số thích hợp vào chỗ trống: 30000 mm² ……… 3 dm²

a)

= 300 dm²

b)

= 30 dm²

c)

= 3 dm²

d)

= 0,3 dm²

71.

Viết số thích hợp vào chỗ trống: 10 tấn 15 yến = ……… 115 tạ

a)

= 11,5 tạ

b)

= 115 tạ

c)

= 1,15 tạ

d)

= 111,5 tạ

72.

Viết số thích hợp vào chỗ trống: 480 giây ……… 60 phút

a)

= 8 phút

b)

= 6 phút

c)

= 12 phút

d)

= 4 phút

73.

Viết số thích hợp vào chỗ trống: 1 m² 5 cm² ……… 1005 cm²

a)

= 1005 cm²

b)

< 1005 cm²

c)

> 1005 cm²

d)

≈ 1005 cm²

74.

Tính: 7/15 + 1/5

a)

2/3

b)

3/5

c)

4/5

d)

7/10

75.

Tính: 1 2/3 : 1/2

a)

3 1/3

b)

2 1/6

c)

1 1/3

d)

2 2/3

76.

Tính: 2 3/7 × 1 3/4

a)

4 1/18

b)

3 5/8

c)

5 1/4

d)

4 3/7

77.

Tính: 7 - 2 2/3

a)

4 1/3

b)

5 1/3

c)

3 1/3

d)

4 2/3

78.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2/5 = 2 × ……… / 5 × ……… = ……… / 10

a)

4/10

b)

3/10

c)

5/10

d)

2/10

79.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7/125 = 7 × ……… / 125 × ……… = ……… / 1000 A. 56 B. 36 C. 65 D. 75

a)

56

b)

36

c)

65

d)

75

80.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 35/5000 = 35 : ……… / 5000 : ……… = ……… / 1000

a)

35/5000 = 35 : 5 / 5000 : 5 = 7/1000

b)

35/5000 = 35 : 10 / 5000 : 10 = 3.5/500

c)

35/5000 = 35 : 2 / 5000 : 2 = 17.5/2500

d)

35/5000 = 35 : 7 / 5000 : 7 = 5/714.29

81.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 48/800 = 48 : ……… / 800 : ……… = ……… / 100

a)

6

b)

8

c)

4

d)

12

82.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều rộng 4/5 chiều dài. a) Tính diện tích mảnh vườn đó?

a)

Chiều dài = 75m, diện tích = 60 × 75 = 4500 m²

b)

Chiều dài = 80m, diện tích = 60 × 80 = 4800 m²

c)

Chiều dài = 70m, diện tích = 60 × 70 = 4200 m²

d)

Chiều dài = 90m, diện tích = 60 × 90 = 5400 m²

83.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều rộng 4/5 chiều dài. Trên đó người ta trồng cà chua, cứ mỗi 10m² thu hoạch được 60kg. Tính số cà chua thu hoạch được ra tạ.

a)

270 tạ

b)

180 tạ

c)

225 tạ

d)

300 tạ

84.

Đồng hồ F chỉ mấy giờ thì phù hợp với quy luật? Điền vào chỗ chấm

a)

06:25

b)

04:45

c)

07:15

d)

05:35

e)

08:05

85.

Số thập phân nào dưới đây bằng 6,047?

a)

6,47

b)

6,0470

c)

6,0407

d)

6,407

86.

Số thập phân gồm chín đơn vị, bốn phần trăm viết là số nào trong các số dưới đây?

a)

9,4

b)

9,40

c)

9,400

d)

9,04

87.

Chữ số 8 trong số thập phân 17,83 có giá trị là?

a)

8/10

b)

8/100

c)

8/1000

d)

8/10000

88.

Hỗn số 7/10 được chuyển thành phân số nào dưới đây?

a)

34/10

b)

42/10

c)

13/10

d)

57/10

89.

Số đo khối lượng 374kg bằng số đo khối lượng nào dưới đây?

a)

0,374 tấn

b)

0,374 tạ

c)

3,74 yến

d)

3740g

90.

Viết số thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây:
a) 9m 72cm = .......... m

a)

9,72

b)

9,27

c)

10,72

d)

8,72

91.

Viết số thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây: b) 13,05dm = ..... dm ..... mm

a)

13 dm 5 mm

b)

13 dm 50 mm

c)

130 dm 5 mm

d)

13 dm 500 mm

92.

Một thửa ruộng hình vuông có cạnh dài 57m. Vậy chu vi thửa ruộng đó bằng bao nhiêu?

a)

228 m

b)

228 m²

c)

3249 m

d)

3249 m²

93.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 700m, chiều rộng 400m. Vậy diện tích khu vườn đó bằng bao nhiêu héc-ta?

a)

280000ha

b)

28ha

c)

2800ha

d)

28000ha

94.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 60dm² = …………… m² b) 9 tạ 3kg = ………… yến c) 7km 30m = …………… km d) 8600m² = …………… ha

a)

a) 60dm² = 6 m² b) 9 tạ 3kg = 9,03 yến c) 7km 30m = 7,03 km d) 8600m² = 0,86 ha

b)

a) 60dm² = 0,6 m² b) 9 tạ 3kg = 90,3 yến c) 7km 30m = 7,3 km d) 8600m² = 8,6 ha

c)

a) 60dm² = 60 m² b) 9 tạ 3kg = 0,903 yến c) 7km 30m = 0,703 km d) 8600m² = 86 ha

d)

a) 60dm² = 600 m² b) 9 tạ 3kg = 903 yến c) 7km 30m = 703 km d) 8600m² = 860 ha

95.

Câu 2. (1 điểm) Tính: a, 23,45 + 45,12 b, 672,9 – 256 c, 23,45 x 2,3 d, 34,5 x 2,7

a)

a, 23,45 + 45,12 = 68,57 b, 672,9 – 256 = 416,9 c, 23,45 x 2,3 = 53,935 d, 34,5 x 2,7 = 93,15

b)

a, 23,45 + 45,12 = 67,57 b, 672,9 – 256 = 426,9 c, 23,45 x 2,3 = 52,935 d, 34,5 x 2,7 = 92,15

c)

a, 23,45 + 45,12 = 69,57 b, 672,9 – 256 = 415,9 c, 23,45 x 2,3 = 54,935 d, 34,5 x 2,7 = 94,15

d)

a, 23,45 + 45,12 = 66,57 b, 672,9 – 256 = 417,9 c, 23,45 x 2,3 = 51,935 d, 34,5 x 2,7 = 91,15

96.

Thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 320m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Biết cứ 100m² thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

a)

32 tạ

b)

24 tạ

c)

16 tạ

d)

40 tạ

97.

Phân số 2/5 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

A. 8/200

b)

B. 16/40

c)

C. 40/100

d)

D. 80/20

98.

Cho các phân số 18/11; 25/11; 52/11; 21/11. Phân số lớn nhất là:

a)

A. 18/11

b)

B. 52/11

c)

C. 25/11

d)

D. 21/11

99.

Hỗn số 4 3/1000 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

4,3

b)

4,03

c)

4,003

d)

4,0003

100.

Số thập phân gồm “ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn” được viết là:

a)

308,059

b)

308,509

c)

308,59

d)

308,590