Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 4

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ theo phạm vi thực hiện, hoạch định được chia làm những loại nào?

a)

HĐ chiến lược, HĐ chiến thuật và HĐ tác nghiệp

b)

HĐ ngắn hạn, HĐ trung hạn và HĐ dài hạn

c)

HĐ tầm vi mô, HĐ tầm vi mô

d)

HĐ bên trong, HĐ bên ngoài

2.

Nguyên tắc nào thể hiện tính khoa học?

a)

Có sự trao đổi bàn bạc tập thể về những vấn đề quan trọng

b)

Nhận thức và vận dụng đúng đắn các quy luật kinh tế.

c)

Xuất phát từ môi trường, thị trường và khả năng của tổ chức áp dụng.

d)

Định hướng hoạt động của tổ chức bằng những mục tiêu cụ thể.

3.

Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc của hoạch định

a)

Nguyên tắc tính động

b)

Nguyên tắc tính hệ thống

c)

Nguyên tắc tập trung dân chủ

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

4.

Ý nghĩa Ma trận BCG là gì?

a)

Thể hiện mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng và thị phần so sánh.

b)

Giúp xác định rõ ràng và chi tiết các cạnh của một công việc.

c)

Xác định điểm mạnh, điểm yếu cho doanh nghiệp

d)

Xác định cơ hội, nguy cơ cho doanh nghiệp

5.

Đặc điểm nào không phải của hoạch định chiến lược?

a)

Mang tính định lượng cụ thể

b)

Các loại chương trình hoạt động chiến lược trong một doanh nghiệp

c)

Do NQT cấp cao thực hiện

d)

Thời hạn từ 5 năm trở lên

6.

Hoạch định nguồn nhân lực trong doanh nghiệp thuộc:

a)

Hoạch định tầm vĩ mô

b)

HĐ tầm vi mô

c)

HĐ ngắn hạn

d)

HĐ tác nghiệp

7.

Ý nào không phải vai trò của hoạch định?

a)

Hoạch định làm tăng khả năng thành công của doanh nghiệp.

b)

Hoạch định là cơ sở triển khai các hoạt động chiến lược.

c)

Hoạch định là định hướng hoạt động của tổ chức

d)

Hoạch định là cơ sở cho kiểm tra và điều chỉnh mục tiêu (mục tiêu, hoạt động)

8.

Hoạch định là quá trình xác định mục tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Chỉ có NQT cấp cao mới cần hoạch định

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Ma trận BCG áp dụng cho cả doanh nghiệp và cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Sản phẩm tăng trưởng cao nhưng thị phần thấp thuộc ô nào?

a)

Ô Dấu hỏi

b)

Ô con chó

c)

Ô con bò

d)

Ô ngôi sao

12.

Chiến lược nhằm cải thiện những điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng những cơ hội bên ngoài.

a)

Chiến lược WO

b)

Chiến lược SO

c)

Chiến lược ST

d)

Chiến lược WT

13.

Cơ hội, thách thức là tác động từ yếu tố thuộc môi trường nào?

a)

Môi trường bên trong

b)

Môi trường bên ngoài

14.

Công cụ hoạch định nào sử dụng được cho cả cá nhân?

a)

BCG, 5W2H

b)

SWOT, 5W2H

c)

BCG, SWOT

15.

DN đa ngành, đa sản phẩm, đa lĩnh vực sử dụng công cụ hoạch định nào?

a)

Công cụ BCG

b)

Công cụ 5W2H

c)

Công cụ SWOT

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

16.

Khái niệm hoạch định là gì?

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các kế hoạch hàng năm

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

17.

Hoạch định tác nghiệp là?

a)

Hoạch định liên quan tài chính

b)

Hoạch định liên quan về nguồn nhân lực

c)

Hoạch định liên quan triển khai các tình huống công việc có thể và trong thời gian ngắn

d)

Hoạch định liên quan triển khai nguồn vốn ODA

18.

Quá trình hoạch định bắt đầu với

a)

Xác định mục tiêu của tổ chức

b)

Hoạch định chiến thuật

c)

Hoạch định chiến lược

d)

Hoạch định tác nghiệp

19.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

Đạt doanh số 5 tỷ trong năm 2026

b)

Tăng doanh số nhanh hơn kì trước

c)

Phát triển thị trường tăng lên 2%

d)

Thu nhập bình quân NLĐ là 5 triệu đồng/ tháng

20.

Nhận định nào sau đây chính xác nhất về chức năng hoạch định

a)

Hoạch định chỉ mang tính hình thức

b)

Hoạch định khác xa với thực tế

c)

Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

d)

Hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối

21.


Sau khủng hoảng kinh tế toàn cầu, các doanh nghiệp đều phải cân nhắc, định vị lại thị trường khi thiết lập mục tiêu tăng trưởng, vậy các doanh nghiệp này đang tuân thủ nguyên tắc....khi thiết lập mục tiêu
Chọn một câu trả lời đúng

a)

Cụ thể (Specific)

b)

Đo lường được (Measurable)

c)

Khả thi (Achievable)

d)

Thực tế (Realistic)

22.

Lợi ích do công tác hoạch định mang lại, ngoại trừ:
Chọn một câu trả lời đúng:

a)

Tìm được nhà cung cấp nguyên tốt với chi phí thấp

b)

Xác định hướng đi cho doanh nghiệp

c)

Tạo thuận lợi cho việc kiểm soát

d)

Thích nghi với môi trường bên ngoài

23.

Hoạch định....là hoạch định mang tính tổng quát, toàn diện nhằm phục vụ cho việc đạt được mục tiêu chung của tổ chức

a)

chức năng

b)

chiến lược

c)

chiến thuật

d)

tác nghiệp

24.

Chiến lược hoạt động của tổ chức mang tính:

a)


Chi tiết từng hoạt động

b)

Khái quát và mang tính định hướng

c)


Chung chung và không nói đến hoạt động tác nghiệp

d)

Chi tiết cho từng bộ phận

25.

Sứ mệnh của tổ chức phản ánh:

a)

Tương quan giữa tổ chức đó với các tổ chức khác

b)

Năng lực tài chính của tổ chức đó

c)

Quy mô của tổ chức đó

d)


Lý do tồn tại của tổ chức đó