NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQTDN9
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 9. 1. Điền vào chỗ trống: “….. là hình thức thể hiện toàn bộ các hoạt động cần thực hiện của một quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ thông qua các kí hiệu, các sơ đồ khối”.
a)
A. Biểu đồ Pareto
b)
B. Biểu đồ lưu trình
c)
C. Biểu đồ kiểm soát
d)
D. Biểu đồ phân tán
2.
Câu 9. 2. Cải tiến chất lượng là một quá trình liên tục nhằm
a)
A. giảm giá thành sản phẩm.
b)
B. đạt được sự hoàn hảo ngay từ lần đầu tiên.
c)
C. cải thiện hiệu suất và hiệu quả của các sản phẩm/dịch vụ.
d)
D. giảm số lượng nhân viên trong tổ chức.
3.
Câu 9. 3. Điền vào chỗ trống: “Theo tiêu chuẩn ISO 9000 – 2015, chất lượng là một tập hợp các______ vốn có của một đối tượng đáp ứng các yêu cầu”.
a)
A. nguồn lực
b)
B. mục tiêu
c)
C. đặc tính
d)
D. kế hoạch
4.
Câu 9. 4. Điền vào chỗ trống : Theo GOST 15467-70: Quản trị chất lượng là xây dựng đảm bảo và duy trì mức ______ tất yếu của sản phẩm thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng.
a)
A. chất lượng
b)
B. sản phẩm
c)
C. thuộc tính
d)
D. kế hoạch
5.
Câu 9. 5. Điền vào chỗ trống: Lập kế hoạch chất lượng là hoạt động xác định ______ và các phương tiện, nguồn lực và biện pháp nhằm thực hiện mục tiêu chất lượng sản phẩm.
a)
A. mức độ
b)
B. mục tiêu
c)
C. thuộc tính
d)
D. đối tượng
6.
Câu 9. 6. Điền vào chỗ trống: Theo ISO 9000:2015 trong phần thuật ngữ thì sản phẩm được định nghĩa là "______ của các hoạt động hay các quá trình”.
a)
A. mục đích
b)
B. mục tiêu
c)
C. kết quả
d)
D. sản phẩm
7.
Câu 9. 7. TCVN ISO - 8402: ”Đánh giá, lượng hoá chất lượng sản phẩm là việc xác định, xem xét một cách hệ thống mức độ mà một sản phẩm hoặc một đối tượng có khả năng thoả mãn các ______ quy định”
a)
A. nhu cầu
b)
B. mục tiêu
c)
C. tiêu chuẩn quy cách
d)
D. quá trình
8.
Câu 9. 8. Điền vào chỗ trống: “Phương pháp cảm quan là phương pháp đánh giá dựa trên việc sử dụng các thông tin thu được qua sự cảm nhận của các cơ quan ______ của con người khi tiếp xúc, tiêu dùng sản phẩm”.
a)
A. thụ cảm
b)
B. mẫn cảm
c)
C. phân tích
d)
D. bộ phận
9.
Câu 9. 9. Điền vào chỗ trống: “Biểu đồ Pareto là công cụ giúp xác định __________ trong một hệ thống, từ đó giúp ưu tiên giải quyết vấn đề có ảnh hưởng lớn nhất đến chất lượng”.
a)
A. những nguyên nhân phụ
b)
B. những phương pháp đánh giá
c)
C. những nguyên nhân chính
d)
D. những tiêu chuẩn quy cách
10.
Câu 9. 10. Điền vào chỗ trống: “Biểu đồ nhân quả hay còn gọi là biểu đồ __________, là công cụ giúp xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề chất lượng”.
a)
A. kiểm soát
b)
B. tần suất
c)
C. xương cá
d)
D. phân tán
11.
Câu 9. 11. Điền vào chỗ trống “ __________ thực chất là một đồ thị biểu hiện mối tương quan giữa nguyên nhân và kết quả hoặc giữa các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng”.
a)
A. Biểu đồ Pareto
b)
B. Biểu đồ xương cá
c)
C. Biểu đồ kiểm soát
d)
D. Biểu đồ phân tán
12.
Câu 9. 12. Điền vào chỗ trống “__________ biểu diễn mối quan hệ giữa kết quả và nguyên nhân gây ra kết quả đó”
a)
A. Biểu đồ Pareto
b)
B. Biểu đồ xương cá
c)
C. Biểu đồ kiểm soát
d)
D. Biểu đồ phân tán
13.
Câu 9. 13. Ký hiệu nào được sử dụng để biểu diễn điểm bắt đầu hoặc kết thúc trong sơ đồ lưu trình?
a)
A. Hình chữ nhật
b)
B. Hình tròn
c)
C. Hình thoi
d)
D. Hình elip
14.
Câu 9. 14. Biểu đồ kiểm soát loại nào thường được sử dụng để giám sát dữ liệu biến liên tục?
a)
A. Biểu đồ kiểm soát X-R
b)
B. Biểu đồ kiểm soát P
c)
C. Biểu đồ kiểm soát C
d)
D. Biểu đồ Pareto
15.
Câu 9. 15. Sơ đồ lưu trình thường được sử dụng để
a)
A. mô tả quy trình làm việc.
b)
B. phân tích dữ liệu.
c)
C. đo lường hiệu suất.
d)
D. lên kế hoạch sản xuất.
16.
Câu 9. 16. Bản chất của công cụ thống kê là gì?
a)
A. Chỉ ra lỗi của nhân viên.
b)
B. Tập trung vào dữ liệu để đưa ra quyết định.
c)
C. Đo lường hiệu suất cá nhân.
d)
D. Dự đoán tương lai mà không cần dữ liệu.
17.
Câu 9. 17. Biểu đồ kiểm soát là
a)
A. biểu đồ được vẽ thể hiện 3 đường chính: đường tâm và 2 đường song song.
b)
B. biểu đồ được vẽ thể hiện ở 4 đường: 2 đường giới hạn trên và 2 đường giới dưới.
c)
C. biểu đồ được vẽ thể hiện ở 2 đường: đường giới hạn trên và đường giới hạn dưới.
d)
D. biểu đồ được vẽ thể hiện 3 đường chính: đường tâm, đường giới hạn trên và đường giới hạn dưới.
18.
Câu 9. 18. Một điểm nằm ngoài giới hạn kiểm soát trong biểu đồ kiểm soát có thể cho thấy
a)
A. quy trình đang hoạt động ổn định
b)
B. có vấn đề hoặc sự thay đổi bất thường trong quy trình
c)
C. dữ liệu không cần phân tích thêm
d)
D. không thể đánh giá được quá trình hiện tại
19.
Câu 9. 19. Biểu đồ kiểm soát nhằm
a)
A. kiểm tra toàn bộ lô hàng.
b)
B. nâng cao chất lượng sản phẩm.
c)
C. xem xét quá trình ở trạng thái tĩnh.
d)
D. xem xét động thái của quá trình.
20.
Câu 9. 20. Trong một biểu đồ phân bố chuẩn, đặc điểm nào dưới đây là chính xác?
a)
A. Dữ liệu phân bố không đều.
b)
B. Đối xứng qua giá trị trung bình.
c)
C. Có nhiều ngoại lệ.
d)
D. Tất cả các giá trị đều bằng nhau.
21.
Câu 9. 21. Nguyên lý Pareto, hay còn gọi là quy tắc 80/20, có nghĩa là
a)
A. 80% vấn đề do 20% nguyên nhân chính gây ra.
b)
B. 20% vấn đề do 80% nguyên nhân gây ra.
c)
C. 80% thời gian cần cho 20% công việc.
d)
D. 20% chi phí cho 80% sản phẩm.
22.
Câu 9. 22. Đánh giá chất lượng cao hay thấp cần đứng trên quan niệm của
a)
A. người tiêu dùng.
b)
B. nhà sản xuất.
c)
C. đối thủ cạnh tranh.
d)
D. người lao động trong tổ chức.
23.
Câu 9. 23. Tổn thất lớn do chất lượng tồi gây ra là
a)
A. mất lòng tin của khách hàng.
b)
B. tai nạn lao động.
c)
C. tỷ lệ phế phẩm cao.
d)
D. chi phí kiểm tra lớn.
24.
Câu 9. 24. Nguyên tắc “Cải tiến liên tục” trong quản trị chất lượng có nghĩa là gì?
a)
A. Cải thiện sản phẩm chỉ khi có yêu cầu của khách hàng.
b)
B. Cải thiện quy trình sản xuất một lần mỗi năm.
c)
C. Liên tục tìm cách cải tiến quy trình và sản phẩm để đạt chất lượng tốt hơn.
d)
D. Chỉ cải tiến khi có lỗi phát sinh trong quá trình sản xuất.
25.
Câu 9. 25. Nguyên tắc “Tập trung vào khách hàng” trong quản trị chất lượng có nghĩa là gì?
a)
A. Chỉ cần lắng nghe ý kiến của khách hàng khi có khiếu nại.
b)
B. Cải tiến sản phẩm và dịch vụ để đáp ứng và vượt qua mong đợi của khách hàng.
c)
C. Chỉ cần tạo ra sản phẩm chất lượng, không cần quan tâm đến yêu cầu của khách hàng.
d)
D. Tập trung vào việc giảm chi phí sản xuất mà không cần quan tâm đến yêu cầu của khách hàng.
26.
Câu 9. 26. Theo tiêu chuẩn ISO 9000, sản phẩm là
a)
A. kết quả của các hoạt động hay quá trình.
b)
B. kết tinh của lao động.
c)
C. tất cả hàng hóa được trao đổi trên thị trường.
d)
D. Tất cả đều đúng.
27.
Câu 9. 27. Quan niệm về chất lượng
a)
A. không giống nhau tùy thuộc vào bối cảnh kinh doanh của doanh nghiệp.
b)
B. giống nhau ở mọi nơi và giải quyết theo cùng một cách.
c)
C. cùng một quan niệm vì lợi ích của người tiêu dùng và xã hội.
d)
D. kích thích sự thích thú của khác hàng để bán được nhiều hàng hơn.
28.
Câu 9. 28. Nguyên tắc số 1 của Quản trị chất lượng đề cập đến
a)
A. sự tham gia của mọi người.
b)
B. định hướng bởi khách hàng.
c)
C. quan điểm quá trình.
d)
D. cải tiến liên tục.
29.
Câu 9. 29. Nguyên tắc số 2 của Quản trị chất lượng đề cập đến
a)
A. sự tham gia của mọi người
b)
B. định hướng bởi khách hàng
c)
C. quan điểm quá trình
d)
D. cải tiến liên tục
30.
Câu 9. 30. Theo ISO 9000, quản lý chất lượng là các hoạt động phối hợp với nhau nhằm
a)
A. đưa ra chính sách chất lượng của một tổ chức.
b)
B. điều hành và kiểm soát một tổ chức về mặt chất lượng.
c)
C. duy trì và đảm bảo chất lượng của một tổ chức.
d)
D. thực hiện các chính sách chất lượng đã đưa ra.
31.
Câu 9. 31. Biểu hiện không hiệu quả của quản trị chất lượng là
a)
A. lòng trung thành của khách hàng.
b)
B. sử dụng lãng phí nguồn lực.
c)
C. bố trí hợp lý các quá trình.
d)
D. sự tin tưởng của các bên liên quan.
32.
Câu 9. 32. Trong quản trị chất lượng, biểu đồ Pareto dùng để
a)
A. phân tích và loại bỏ nguyên nhân gốc rễ của vấn đề chất lượng.
b)
B. xác định và tập trung vào những nguyên nhân gây ra phần lớn các vấn đề chất lượng.
c)
C. đo lường sự ổn định của quy trình sản xuất.
d)
D. xác định khả năng tái sản xuất của sản phẩm.
33.
Câu 9. 33. “Kiểm tra chất lượng là cách tốt nhất để đảm bảo chất lượng sản phẩm”. Nhận định này đúng hay sai? Tại sao?
a)
A. Sai, vì kiểm tra chất lượng chỉ là phân loại sản phẩm đã được chế tạo.
b)
B. Đúng, vì sẽ kiểm soát được chất lượng của tất cả các sản phẩm.
c)
C. Sai, vì kiểm soát chất lượng mới là tốt nhất.
d)
D. Đúng, vì giảm được sai sót trong quá trình sản xuất sản phẩm.
34.
Câu 9. 34. Mức chất lượng (Mq) là
a)
A. mức độ biến động của các sản phẩm trong một lô sản xuất.
b)
B. đánh giá về sự phù hợp của sản phẩm so với nhu cầu.
c)
C. mức độ sai lệch giữa các sản phẩm trong suốt quy trình sản xuất.
d)
D. sự thay đổi trong chất lượng của sản phẩm khi có sự thay đổi về quy trình sản xuất.
35.
Câu 9. 35. Mức chất lượng (Mq) cao đồng nghĩa với
a)
A. sản phẩm có ít lỗi và đáp ứng các yêu cầu chất lượng.
b)
B. chi phí sản xuất thấp hơn.
c)
C. tốc độ sản xuất cao hơn.
d)
D. sự thay đổi liên tục trong quy trình sản xuất.
36.
Câu 9. 36. Mục tiêu lớn nhất của công tác quản trị chất lượng là kết hợp mọi biện pháp nhằm
a)
A. đảm bảo sản phẩm không bị lỗi.
b)
B. giảm chi phí tiêu dùng sản phẩm.
c)
C. giảm độ lệch chất lượng trong toàn bộ quy trình.
d)
D. kiểm tra chất lượng sản phẩm.
37.
Câu 9. 37. Ký hiệu nào thường được sử dụng để biểu diễn một bước hành động trong sơ đồ lưu trình?
a)
A. Hình chữ nhật
b)
B. Hình tròn
c)
C. Hình thoi
d)
D. Hình elip
38.
Câu 9. 38. Công cụ nào dưới đây thường được sử dụng để phân tích nguyên nhân gốc rễ của vấn đề?
a)
A. Biểu đồ Pareto
b)
B. Biểu đồ kiểm soát
c)
C. Ma trận SWOT
d)
D. Biểu đồ xương cá (Ishikawa)
39.
Câu 9. 39. Cải tiến chất lượng có thể giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Tăng lợi nhuận và giảm chi phí.
b)
B. Cải thiện sự hài lòng của khách hàng.
c)
C. Nâng cao hiệu quả công việc.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
40.
Câu 9. 40. Đảm bảo chất lượng trong sản xuất có thể giúp
a)
A. tăng số lượng sản phẩm sản xuất.
b)
B. tối ưu hóa các quy trình và giảm thiểu sai sót.
c)
C. tăng trưởng nhanh chóng mà không cần đầu tư vào công nghệ mới.
d)
D. loại bỏ hoàn toàn các kiểm tra chất lượng
Reset
