Font size
WorksheetsÔn tập giữa học kì 1
Total questions: 69
Worksheet time: 45mins
31 phút = ... giây
(a)
1 phút 8 giây = ... giây
(a)
5 thế kỉ = ... năm
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
(a)
21 thế kỉ = ... năm
(a)
51 thế kỉ = ... năm
50 năm
20 năm
5 năm
10 năm
Bác Hồ sinh năm 1890. Vậy Bác Hồ sinh vào thế kỉ...
XVII
XVIII
XIX
XX
Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ ...
(a)
Cách mạng tháng Tám thành công vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ ...
XIX
XX
XVII
XXI
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 phút = ... giây
(a)
Điền vào chỗ chấm:
2 phút 20 giây = ... giây
(a)
Chiến thắng Điện Biên Phủ vào ngày 7 tháng 5 năm 1954 . Năm đó thuộc thế kỉ nào?
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XXI
300 giây = ... phút
5 phút
6 phút
7 phút
8 phút
Điền vào chỗ chấm:
8 thế kỉ 15 năm = ... năm
815
805
825
835
360 giây = ... phút
(a)
Từ năm 601 đến năm 700 là thế kỉ nào?
Thế kỉ V
Thế kỉ VIII
Thế kỉ VI
Thế kỉ VII
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
5 phút 30 giây ... 530 giây
>
<
=
đọc: “Ba mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi hai nghìn hai trăm linh tám”. Đúng với số nào ?
35 460 208
35 462 208
35 462 280
35 462 008
Số lớn nhất trong các số 79 217; 79 257; 79 381; 79 831
79 217
79 257
79 831
79 381
Cho 2m 7cm = ..................... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
207
27
2007
270
3 tấn 72 kg = ............kg.
30070
30700
3070
3072
Với a = 10 thì giá trị của biểu thức 265 - 5 x a có giá trị là
215
210
165
265
Điền dấu (<; >; =) thích hợp vào chỗ chấm
3 tấn 5 kg ... 305 kg
(a)
Điền dấu (<; >; =) thích hợp vào chỗ chấm.
41 giờ (a) 15phút
Trong các số dưới đây chữ số 7 trong số nào có giá trị là 7000:
57 312
71 608
570 064
56 738
4km 5m = ........ m
4050
4005m
4050m
4005
Điền số:
2 tấn 3 tạ = ......... kg?
23
230
2300
203
62 975 - 24 138 =…?
(a)
Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:
9999
1000
9876
10000
Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:
6590, 6059, 6905, 6095
6590, 6059, 6905, 6095
6905, 6590, 6095, 6059
6095, 6059, 6590, 6905
6059, 6095, 6590, 6905
Tính:
39 178 + 25 706
63 884
64 784
64 984
64 884
Một hình vuông có diện tích là 36cm 2 . Cạnh hình vuông đó là:
9cm
9
6
6cm
Số liền sau của 45799 là:
45700
45790
45798
45800
Năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm hai mươi ba được viết là:
51 723
5 017 032
5 017 023
5 001 723
Số 90305 đọc là:
Chín mươi nghìn ba trăm linh năm
Chín trăm nghìn ba mươi lăm.
Chín trăm nghìn ba trăm linh năm
Chín mươi nghìn ba mươi lăm.
Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:
50000
5000
500
50
Số nào trong các số dưới đây có chữ số 2 có giá trị là 20 000:
49 428 546
97 240
78 219 346
78 921
Chữ số 6 trong số 16 354 thuộc:
Hàng nghìn, lớp đơn vị
Hàng nghìn, lớp trăm
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng nghìn, lớp triệu
Trong số 1 456 708, chữ số thuộc hàng nghìn, lớp nghìn là:
Chữ số 4
Chữ số 5
Chữ số 6
Chữ số 7
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
3 giờ = ........................phút
30
120
150
180
135m = ...... dm
13 500
135 000
1350
135
342dm = ...... cm
34 200
342
342 000
3420
15cm = ...... mm
15
150
1500
15 000
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
2kg 300 g= ......g
23
20003000
2300
70 yến = ..... tạ
7
700
7000
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
2 kg =.... g
2000
200
20
4000g = .......kg
40
4
400
5 bao gạo giống nhau cân được 235kg. Vậy 8 bao gạo như vậy nặng bao nhiêu kg?
1880 kg
2 tấn
376 kg
47 kg
Điền dấu >, <, =:
8 tấn (a) 8 100kg
1m2 = ... cm2
100 cm2
10 000 cm2
10 cm2
100 dm2
6 dm2 8 cm2 = ... cm2
(a)
Đâu không phải là đơn vị đo diện tích
cm2
cm
dm2
m2
Một mảnh vườn hình chữ có chiều dài là 23 m. Chu vi là 60 m. Tính diện tích của mảnh vườn đó.
30 m
7 m
161 m
161 m2
654 000 cm2 = ... dm2
654 dm2
6 540 dm2
65 400 dm2
6 540 m2
70 000 cm2 = ... m2
7 m2
700 dm2
590 dm2 = ......... m2 ......... dm2
5 m2 9 dm2
50 m2 9 dm2
50 m2 90 dm2
5 m2 90 dm2
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
36 m2 = ......... cm2
36 000
360 000
3600
360
7m2 = ... cm2
(a)
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
36 m2 = ......... cm2
36 000
360 000
3600
360
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
2dm27cm2.....207cm2
=
>
<
Không có
3400dm2=....m2
a. 340m2
b. 3400m2
c. 34m2
d. 10034dm2
12m2 9dm2 = ....... dm2
a. 1209
b. 129
c. 12009
d. 12 1009
408 cm2 = ......... dm2 ......... cm2
40 dm2 8 cm2
4 dm2 80 cm2
4 dm2 8 cm2
4 dm2 800 cm2
32 m2 25 dm2 = ......... dm2
32 025 dm2
320 025 dm2
3225 dm2
32 250 dm2
