wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì 1

Total questions: 69

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

13\frac{1}{3}  phút = ... giây

(a)  

2.

1 phút 8 giây = ... giây

(a)  

3.

5 thế kỉ = ... năm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

4.

12\frac{1}{2}  thế kỉ = ... năm

(a)  

5.

15\frac{1}{5}  thế kỉ = ... năm

a)

50 năm

b)

20 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

6.

Bác Hồ sinh năm 1890. Vậy Bác Hồ sinh vào thế kỉ...

a)

XVII

b)

XVIII

c)

XIX

d)

XX

7.

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ ...

(a)  

8.

Cách mạng tháng Tám thành công vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ ...

a)

XIX

b)

XX

c)

XVII

d)

XXI

9.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1 phút = ... giây

(a)  

10.

Điền vào chỗ chấm:

2 phút 20 giây = ... giây

(a)  

11.

Chiến thắng Điện Biên Phủ vào ngày 7 tháng 5 năm 1954 . Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XVIII

b)

Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XX

d)

Thế kỉ XXI

12.

300 giây = ... phút

a)

5 phút

b)

6 phút

c)

7 phút

d)

8 phút

13.

Điền vào chỗ chấm:

8 thế kỉ 15 năm = ... năm

a)

815

b)

805

c)

825

d)

835

14.

360 giây = ... phút

(a)  

15.

Từ năm 601 đến năm 700 là thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ V

b)

Thế kỉ VIII

c)

Thế kỉ VI

d)

Thế kỉ VII

16.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

5 phút 30 giây ... 530 giây

a)

>

b)

<

c)

=

17.

đọc: “Ba mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi hai nghìn hai trăm linh tám”. Đúng với số nào ?

a)

35 460 208

b)

35 462 208

c)

35 462 280

d)

35 462 008

18.

Số lớn nhất trong các số 79 217;  79 257;  79 381; 79 831

a)

79 217 

b)

79 257

c)

79 831

d)

79 381

19.

Cho 2m 7cm = ..................... cm.   Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

207

b)

27

c)

2007

d)

270

20.

3 tấn 72 kg = ............kg.

a)

30070

b)

30700

c)

3070

d)

3072

21.

Với a = 10 thì giá trị của biểu thức 265 - 5 x a có giá trị là 

    

a)

215

b)

210

c)

165

d)

265

22.

Điền dấu (<; >; =) thích hợp vào chỗ chấm

          3 tấn 5 kg  ...  305 kg                                

(a)  

23.

Điền dấu (<; >; =) thích hợp vào chỗ chấm.

14\frac{1}{4}   giờ (a)      15phút 

24.

Trong các số dưới đây chữ số 7 trong số nào có giá trị là 7000:

a)

57 312  

b)

71 608

c)

570 064

d)

56 738

25.

4km 5m = ........ m

a)

4050

b)

4005m

c)

4050m

d)

4005

26.

Điền số:

2 tấn 3 tạ = ......... kg?

a)

23

b)

230

c)

2300

d)

203

27.

62 975 - 24 138 =…?

(a)  

28.

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:

a)

9999

b)

1000

c)

9876

d)

10000

29.

Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:

6590, 6059, 6905, 6095

a)

6590, 6059, 6905, 6095

b)

6905, 6590, 6095, 6059

c)

6095, 6059, 6590, 6905

d)

6059, 6095, 6590, 6905

30.

Tính:

39 178 + 25 706

a)

63 884

b)

64 784

c)

64 984

d)

64 884

31.

Một hình vuông có diện tích là 36cm 2 . Cạnh hình vuông đó là:

a)

9cm

b)

9

c)

6

d)

6cm

32.

Số liền sau của 45799 là:

a)

45700

b)

45790

c)

45798

d)

45800

33.

Năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm hai mươi ba được viết là:

a)

51 723

b)

5 017 032

c)

5 017 023

d)

5 001 723

34.

Số 90305 đọc là:

a)

Chín mươi nghìn ba trăm linh năm

b)

Chín trăm nghìn ba mươi lăm.

c)

Chín trăm nghìn ba trăm linh năm

d)

Chín mươi nghìn ba mươi lăm.

35.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

36.

Số nào trong các số dưới đây có chữ số 2 có giá trị là 20 000:

a)

49 428 546

b)

97 240

c)

78 219 346

d)

78 921

37.

Chữ số 6 trong số 16 354 thuộc:

a)

Hàng nghìn, lớp đơn vị

b)

Hàng nghìn, lớp trăm

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng nghìn, lớp triệu

38.

Trong số 1 456 708, chữ số thuộc hàng nghìn, lớp nghìn là:

a)

Chữ số 4

b)

Chữ số 5

c)

Chữ số 6

d)

Chữ số 7

39.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

40.

135m = ...... dm

a)

13 500

b)

135 000

c)

1350

d)

135

41.

342dm = ...... cm

a)

34 200

b)

342

c)

342 000

d)

3420

42.

15cm = ...... mm

a)

15

b)

150

c)

1500

d)

15 000

43.

25 000m = ....... km

a)

25 000

b)

2500

c)

250

d)

25

44.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

45.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

46.

354dm = ........ m ......... dm

a)

3m 54dm

b)

30m 54dm

c)

35m 4dm

d)

350m 4dm

47.

3040m = ....... km ........m

a)

3km 40m

b)

30km 40m

c)

304km 40m

d)

30km 400m

48.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

49.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

50.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

51.

2 kg =.... g

a)

2000

b)

200

c)

20

52.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

53.

5 bao gạo giống nhau cân được 235kg. Vậy 8 bao gạo như vậy nặng bao nhiêu kg?

a)

1880 kg

b)

2 tấn

c)

376 kg

d)

47 kg

54.

Điền dấu >, <, =:

8 tấn (a)   8 100kg

55.

1m2 = ... cm21m^2\ =\ ...\ cm^2  

a)

100 cm2cm^2  

b)

10 000 cm2cm^2  

c)

10 cm2cm^2  

d)

100 dm2dm^2  

56.

6 dm2 8 cm2 = ... cm26\ dm^2\ 8\ cm^2\ =\ ...\ cm^2  

(a)  

57.

Đâu không phải là đơn vị đo diện tích

a)

cm2cm^2  

b)

cm

c)

dm2dm^2  

d)

m2m^2  

58.

Một mảnh vườn hình chữ có chiều dài là 23 m. Chu vi là 60 m. Tính diện tích của mảnh vườn đó.

a)

30 m

b)

7 m

c)

161 m

d)

161 m2m^2  

59.

654 000 cm2cm^2  = ... dm2dm^2  

a)

654 dm2dm^2  

b)

6 540 dm2dm^2  

c)

65 400 dm2dm^2  

d)

6 540 m2m^2  

60.

70 000 cm2cm^2  = ... m2m^2  

a)

7 m2m^2  

b)

700 dm2dm^2  

61.

590 dm2 = ......... m2 ......... dm2

a)

5 m2 9 dm2

b)

50 m2 9 dm2

c)

50 m2 90 dm2

d)

5 m2 90 dm2

62.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

36 m2 = ......... cm2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

63.

7m27m^2  = ... cm2cm^2  

(a)  

64.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

36 m2 = ......... cm2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

65.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

2dm27cm2.....207cm2

a)

=

b)

>

c)

<

d)

Không có

66.

3400dm2=....m23400dm^2=....m^2  

a)

a. 340m2340m^2  

b)

b. 3400m2b.\ 3400m^2  

c)

c. 34m2c.\ 34m^2  

d)

d. 34100dm2d.\ \frac{34}{100}dm^2  

67.

12m2 9dm2 = ....... dm212m^2\ 9dm^2\ =\ .......\ dm^2  

a)

a. 1209

b)

b. 129

c)

c. 12009

d)

d. 12  9100\frac{9}{100}  

68.

408 cm2 = ......... dm2 ......... cm2

a)

40 dm2 8 cm2

b)

4 dm2 80 cm2

c)

4 dm2 8 cm2

d)

4 dm2 800 cm2

69.

32 m2 25 dm2 = ......... dm2

a)

32 025 dm2

b)

320 025 dm2

c)

3225 dm2

d)

32 250 dm2