WorksheetsBài 6(1A)
Total questions: 41
Worksheet time: 31mins
“비빔밥” nghĩa là gì?
Mì ý
Cơm trộn
Hamburger
Canh kim chi
“싸요” nghĩa là:
Rẻ
Đắt
Phức tạp
Ngon
딸기
Mì lạnh
Canh sườn
Dâu tây
Trái thơm
“매우 맛있어요” nghĩa là
Rất ngon
Không ngon
Rất phức tạp
Cái này bao
“라면” là:
Mì gói
Bánh sandwich
Mì Udon
Cơm cuộn
“앉아요” nghĩa là:
Đứng
Ngồi
Chạy
Chờ
“사과” là:
Bánh mì
Táo
Quả lê
Kiwi
“과자” nghĩa là:
Bánh kẹo, bim
Bánh kem
Mì lạnh
Thịt rán
“메뉴” là:
Bánh sandwich
Thực đơn / Menu
Trái cây
Nhà
“김치찌개” nghĩa là gì?
Bánh kim chi
Canh kim chi
Kim chi sống
Mì kim chi
“복잡해요” nghĩa là gì?
Rất rẻ
Phức tạp
Đơn giản
Ngon
“얼마” là gì?
khi nào
ở đâu
ai
bao nhiêu
“Tất cả” trong tiếng Hàn là từ nào?
너무
모두
얼마
몇
“Bánh sandwich” trong tiếng Hàn là từ nào?
빵
샌드위치
햄버거
케이크
“Bài hát” tiếng Hàn là:
치킨
과자
파인애플
노래
“Quýt” là:
배
사과
귤
딸기
“Mì lạnh” là:
김밥
냉면
우동
미역국
“Bánh kem” tiếng Hàn là:
아이스크림
케이크
과일
과자
“Hamburger” là:
핫도그
햄버거
샌드위치
피자
“Trái thơm (dứa)” trong tiếng Hàn là gì?
파인애플
배
사과
수박
“Chờ đợi” trong tiếng Hàn là gì?
뛰어요
먹어요
기다려요
앉아요
quả lê
(a)
quả dưa hấu
(a)
số 1
(a)
số 2
(a)
số 3
(a)
số 4
(a)
số 5
(a)
số 6
(a)
số 7
(a)
số 8
(a)
số 9
(a)
số 10
(a)
백
(a)
천
(a)
만
(a)
gặp gỡ
(a)
사다
(a)
마시다
(a)
자다
(a)
đọc
(a)
