Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-100

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ “pedagogy” bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp có nghĩa là gì?

a)

Nghệ thuật đào tạo

b)

Nghệ thuật dạy trẻ

c)

Nghệ thuật nghiên cứu

d)

Nghệ thuật giao tiếp

2.

Theo Từ điển tiếng Việt (2005), “sư phạm” nghĩa là:

a)

Nghệ thuật truyền cảm hứng

b)

Khoa học về dạy học và quản lý

c)

Khoa học về giảng dạy và giáo dục trong nhà trường

d)

Nghệ thuật giao tiếp trong giáo dục

3.

Thành tố “agogos” trong từ “pedagogy” có nghĩa là:

a)

A. Người quản lý

b)

B. Người dẫn dắt

c)

C. Người kiểm tra

d)

D. Người hỗ trợ

4.

Ở phương Đông, “sư phạm” nhấn mạnh hình ảnh người thầy như thế nào?

a)

Người đổi mới

b)

Người quản lý

c)

Người mẫu mực, khuôn phép

d)

Người cố vấn

5.

Sư phạm được hiểu là:

a)

Nghề lao động phổ thông

b)

Phương pháp và cách thức giảng dạy

c)

Quy trình sản xuất tri thức

d)

Nghề nghiệp mang tính thương mại

6.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc nội hàm của pedagogy?

a)

Lý thuyết dạy học

b)

Thực hành giảng dạy

c)

Quy trình quản trị trường học

d)

Tương tác thầy – trò

7.

Sư phạm nhấn mạnh mối quan hệ giữa lý thuyết và:

a)

Tài chính giáo dục

b)

Hành chính giáo dục

c)

Thực hành dạy học

d)

Đổi mới chương trình

8.

Phong cách sư phạm của giáo viên được hình thành từ:

a)

Tư duy và hành vi

b)

Niềm tin và quan điểm giảng dạy

c)

Năng lực giao tiếp

d)

Kỹ năng công nghệ

9.

Tầm quan trọng của sư phạm trong đào tạo giáo viên là:

a)

Mở rộng quản lý trường học

b)

Phát triển nghề nghiệp giáo viên

c)

Đáp ứng đổi mới GDPT

d)

Cả B và C

10.

Chức năng “dạy người, dạy chữ, dạy nghề” được sắp xếp lại theo hướng mới là:

a)

Dạy nghề – dạy chữ – dạy người

b)

Dạy chữ – dạy người – dạy nghề

c)

Dạy người – dạy chữ – dạy nghề

d)

Dạy chữ – dạy nghề – dạy người

11.

Người thầy trong bối cảnh mới KHÔNG chỉ là:

a)

Người quản lý

b)

Người tổ chức, dẫn dắt

c)

Người kinh doanh tri thức

d)

Người giám sát

12.

Năng lực nào KHÔNG phải năng lực cốt lõi cần trang bị cho sinh viên sư phạm?

a)

Tự học

b)

Giải quyết vấn đề

c)

Giao tiếp - hợp tác

d)

Quản lý tài chính

13.

Một phương pháp sư phạm tốt giúp học sinh:

a)

Ghi nhớ nhanh

b)

Hiểu sâu kiến thức

c)

Phát triển thể chất

d)

Giảm tải nội dung

14.

Mục tiêu cao nhất của sư phạm là:

a)

Tăng tỉ lệ tốt nghiệp

b)

Phát triển nhân cách người học

c)

Nâng cao xếp hạng giáo dục

d)

Giảm áp lực học tập

15.

Theo Bloom, mức tư duy cao nhất là:

a)

Hiểu

b)

Phân tích

c)

Đánh giá

d)

Sáng tạo

16.

Vai trò sư phạm trong CDIO là:

a)

Gắn đào tạo với thị trường

b)

Giảm số tín chỉ

c)

Chỉ tập trung lý thuyết

d)

Giảm thực hành

17.

Sư phạm hướng đến phát triển người học theo hướng:

a)

Ghi nhớ – chép lại

b)

Tự chủ – sáng tạo

c)

Phụ thuộc vào giáo viên

d)

Học thụ động

18.

Sư phạm có tầm quan trọng vì:

a)

Định hướng thay đổi chương trình

b)

Làm nền tảng cho mọi hoạt động đào tạo

c)

Tạo động lực học tập

d)

Cả A, B, C

19.

Sư phạm khác với quản lý giáo dục ở điểm:

a)

A. Quan tâm đến con người

b)

B. Tập trung quá trình dạy – học

c)

C. Tập trung quy định pháp luật

d)

D. Tập trung tổ chức nhà trường

20.

Cốt lõi của sư phạm là:

a)

Kiểm tra đánh giá

b)

Truyền đạt thông tin

c)

Tổ chức hoạt động học

d)

Quản trị trường học

21.

Mục đích của lao động sư phạm là:

a)

Tạo ra tri thức mới

b)

Giáo dục và đào tạo học sinh

c)

Quản lý cơ sở giáo dục

d)

Phát triển chương trình

22.

Đối tượng chính của lao động sư phạm là:

a)

A. Chương trình

b)

B. Học sinh

c)

C. Xã hội

d)

D. Phụ huynh

23.

HS là đối tượng đặc biệt vì:

a)

Chịu tác động từ nhiều yếu tố xã hội

b)

Không ổn định về trí tuệ

c)

Luôn học tốt

d)

Chỉ phụ thuộc vào giáo viên

24.

Kết quả tác động sư phạm:

a)

Luôn đi lệ thuận

b)

Có thể không như mong muốn

c)

Đảm bảo hoàn toàn

d)

Luôn tiêu cực

25.

Phương tiện chủ yếu của lao động sư phạm là:

a)

Thiết bị thí nghiệm

b)

Nhân cách giáo viên

c)

Sách giáo khoa

d)

Máy tính

26.

Sản phẩm lao động sư phạm là:

a)

Bài giảng

b)

Tài liệu

c)

Nhân cách học sinh

d)

Điểm số

27.

Hiệu quả lao động sư phạm được đánh giá qua:

a)

Điểm trung bình

b)

Chất lượng giáo dục

c)

Tỉ lệ chuyên cần

d)

Hạnh kiểm

28.

Câu 28. Lao động sư phạm thuộc loại lao động:

a)

Công nghiệp

b)

Nghệ thuật – khoa học

c)

Kinh tế

d)

Thiết kế

29.

Tính chất của lao động sư phạm là:

a)

Tái sản xuất vật chất

b)

Tái sản xuất sức lao động xã hội

c)

Sản xuất hàng hóa

d)

Dịch vụ

30.

Một yêu cầu quan trọng với giáo viên:

a)

Kỹ năng hành chính

b)

Kiến thức chuyên môn và kỹ năng sư phạm

c)

Trình độ ngoại ngữ

d)

Kỹ năng tin học

31.

Quan hệ thầy – trò hiệu quả đòi hỏi giáo viên:

a)

Gần gũi và hiểu học sinh

b)

Chỉ nghiêm khắc

c)

Chỉ truyền đạt

d)

Không tương tác nhiều

32.

Hoạt động lao động sư phạm mang đặc điểm:

a)

Tồn tại trong thư viện

b)

Gắn với con người sống động

c)

Chỉ diễn ra trên giấy

d)

Không cần cảm xúc

33.

Lao động sư phạm đòi hỏi giáo viên phải:

a)

Làm việc hoàn toàn độc lập

b)

Sáng tạo trong dạy học

c)

Lặp lại máy móc

d)

Không đổi mới

34.

Vì sao HS là đối tượng phức tạp?

a)

Do thay đổi về tâm sinh lý

b)

Do không biết nghe lời

c)

Do không thích học

d)

Do lười biếng

35.

Lao động sư phạm mang tính nghệ thuật vì:

a)

Có nhiều tiết mục

b)

Đòi hỏi ứng xử sáng tạo

c)

Có sân khấu

d)

Có khán giả

36.

Giáo viên tác động tới học sinh bằng:

a)

Lời nói, gương mẫu, thuyết phục

b)

Mệnh lệnh

c)

Quản lý nghiêm

d)

Hình phạt

37.

Nhân cách giáo viên quan trọng vì:

a)

Học sinh bắt chước

b)

Giảm gánh nặng dạy học

c)

Giúp giáo viên nổi tiếng

d)

Yêu cầu của xã hội

38.

Lao động sư phạm là lao động:

a)

A. Trí óc – chuyên nghiệp

b)

B. Thủ công

c)

C. Lặp lại

d)

D. Không cần chuẩn bị

39.

Một hệ quả của hoạt động sư phạm kém hiệu quả:

a)

HS phát triển tốt

b)

Giáo viên nhàn

c)

Nhân cách HS bị ảnh hưởng

d)

HS tự học tốt hơn

40.

Yếu tố KHÔNG tác động đến HS:

a)

Bạn bè

b)

Gia đình

c)

Mạng xã hội

d)

Thu nhập giáo viên

41.

Để tạo hứng thú học tập, giáo viên cần:

a)

Phạt nặng

b)

Tạo động cơ học tập

c)

Kiểm tra thường xuyên

d)

Cho nghỉ nhiều

42.

Sức lao động của giáo viên chủ yếu biểu hiện qua:

a)

Thuyết trình

b)

Tác động sư phạm

c)

Gửi tài liệu

d)

Kiểm tra

43.

Giáo viên cần biết HS khác nhau vì:

a)

Mỗi HS có nhu cầu và khả năng khác nhau

b)

Tất cả giống nhau

c)

Để dễ kiểm tra

d)

Để khen thưởng

44.

Quá trình sư phạm có thể cho kết quả tiêu cực khi:

a)

GV thiếu chuyên môn, thiếu kỹ năng

b)

HS giỏi quá

c)

Tài liệu nhiều

d)

Lớp đông

45.

Chủ thể quyết định hiệu quả sư phạm là:

a)

Nhà trường

b)

Giáo viên

c)

Học sinh

d)

Phụ huynh

46.

Lao động sư phạm là lao động:

a)

Vô hình

b)

Tác động trực tiếp đến con người

c)

Mang tính cơ giới

d)

Máy móc

47.

Một phẩm chất cần thiết của giáo viên:

a)

Tính nóng nảy

b)

Kiên nhẫn

c)

Lạnh lùng

d)

Độc đoán

48.

Hứng thú của HS chịu ảnh hưởng mạnh nhất từ:

a)

Thiết bị

b)

Giáo viên

c)

Thời tiết

d)

Số buổi học

49.

Phẩm chất đạo đức nào quan trọng trong lao động sư phạm?

a)

Ích kỷ

b)

Khoan dung

c)

Độc đoán

d)

Tùy tiện

50.

Sư phạm là lao động tái sản xuất sức lao động xã hội nghĩa là:

a)

Sinh ra tài sản

b)

Tạo ra con người có năng lực làm việc

c)

Tạo ra máy móc

d)

Tạo ra công thức

51.

Phẩm chất đầu tiên của giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp là:

a)

Yêu nghề

b)

Yêu nước

c)

Năng lực chuyên môn

d)

Tính nghiêm khắc

52.

Giáo viên cần thực hiện đạo đức nhà giáo dựa trên:

a)

Quy định Bộ GD&ĐT

b)

Luật Lao động

c)

Tự nhận thức

d)

Quy định nhà trường

53.

Phẩm chất nào KHÔNG bắt buộc ở giáo viên?

a)

Nhân ái

b)

Trung thực

c)

Cộng bằng

d)

Quyền lực

54.

Một biểu hiện của phẩm chất trung thực:

a)

Thiên vị

b)

Chấm điểm minh bạch

c)

Đánh giá tùy hứng

d)

Thay đổi tiêu chí

55.

Giáo viên cần có lòng nhân ái vì:

a)

Tạo niềm tin và sự tôn trọng

b)

Để HS nghe lời

c)

Để trở thành lãnh đạo

d)

Để dễ xin việc

56.

Tinh thần trách nhiệm thể hiện qua:

a)

Đến lớp muộn

b)

Hoàn thành đúng nhiệm vụ dạy học

c)

Tự ý bỏ tiết

d)

Không chuẩn bị bài

57.

Công bằng trong giáo dục thể hiện ở:

a)

Khen HS mình thích

b)

Đối xử như nhau với mọi HS

c)

Phạt nặng tất cả

d)

Chỉ quan tâm HS giỏi

58.

Tự học là phẩm chất quan trọng vì:

a)

Chương trình thay đổi nhanh

b)

Giảm áp lực dạy

c)

Được khen thưởng

d)

Cải thiện thu nhập

59.

Giáo viên cần có phẩm chất yêu nước vì:

a)

A. Là công dân

b)

B. Góp phần xây dựng con người Việt Nam

c)

C. Là gương mẫu

d)

D. Cả A,B,C

60.

Phẩm chất không thể thiếu ở GV trong GDPT 2018:

a)

Hy sinh

b)

Nêu gương

c)

Giàu có

d)

Quản lý

61.

Tính sáng tạo là phẩm chất quan trọng vì:

a)

Chương trình yêu cầu đổi mới

b)

HS lười

c)

Thiếu thiết bị

d)

Cả 3

62.

Giáo viên cần kiềm chế cảm xúc để:

a)

Không để HS biết mình buồn

b)

Xử lý tình huống hiệu quả

c)

Giữ hình tượng

d)

Không bị phê bình

63.

Phẩm chất kiên nhẫn giúp GV:

a)

Giảng bài nhanh

b)

Hỗ trợ HS yếu tốt hơn

c)

Giảm giờ soạn

d)

Dễ giữ kỷ luật

64.

Một giáo viên có phẩm chất kém sẽ ảnh hưởng đến:

a)

Kỷ luật lớp học

b)

Nhân cách HS

c)

Uy tín nhà trường

d)

Cả A, B, C

65.

Ví dụ về phẩm chất trách nhiệm:

a)

Nhờ người khác dạy thay

b)

Chuẩn bị bài chu đáo

c)

Không nhận phản hồi

d)

Than phiền HS

66.

Một giáo viên có phẩm chất đạo đức tốt sẽ:

a)

Tạo uy tín với học sinh

b)

Gây căng thẳng lớp học

c)

Làm giảm chất lượng học tập

d)

Ảnh hưởng tiêu cực đến phụ huynh

67.

Giáo viên thể hiện lối sống mẫu mực qua:

a)

Ăn mặc phản cảm

b)

Nói năng chuẩn mực

c)

Thái độ vô trách nhiệm

d)

Xử lý nóng nảy

68.

Lòng nhân ái được thể hiện qua hành động:

a)

Đồng cảm và giúp học sinh khó khăn

b)

Đe dọa học sinh

c)

Chỉ quan tâm HS giỏi

d)

Tạo áp lực

69.

Tính trung thực giúp GV:

a)

Được học sinh sợ

b)

Tạo môi trường công bằng

c)

Gây mâu thuẫn

d)

Dễ bao che

70.

Giáo viên cần công bằng vì:

a)

Tạo động lực học tập

b)

Hạn chế tiêu cực

c)

Cần gửi học sinh

d)

Cả A và B

71.

Trách nhiệm trong giáo dục thể hiện qua việc:

a)

Không soạn bài

b)

Hoàn thành kế hoạch giảng dạy

c)

Chấm bài tuỳ hứng

d)

Giao bài qua loa

72.

Một biểu hiện thiếu trách nhiệm:

a)

Nghỉ dạy không báo

b)

Chuẩn bị bài cẩn thận

c)

Quan tâm HS yếu

d)

Đổi mới phương pháp

73.

Phẩm chất yêu nghề giúp giáo viên:

a)

Gắn bó với nghề

b)

Chỉ làm cho có

c)

Tránh thay đổi

d)

Không cần học hỏi

74.

Giáo viên thể hiện lòng tự trọng khi:

a)

Tôn trọng học sinh

b)

Lạm quyền

c)

Chê bai HS

d)

Vi phạm quy định

75.

Tinh thần cầu thị thể hiện qua:

a)

A. Lắng nghe góp ý

b)

B. Tự cho mình đúng

c)

C. Tránh thay đổi

d)

D. Kiêu ngạo

76.

Sự tự học giúp GV đáp ứng yêu cầu:

a)

Mở rộng quản lý

b)

Đổi mới GDPT 2018

c)

Giảm việc

d)

Tăng lương

77.

Giáo viên có phẩm chất đạo đức tốt sẽ KHÔNG:

a)

Gương mẫu

b)

Chịu trách nhiệm

c)

Vi phạm nội quy

d)

Hỗ trợ HS

78.

Phẩm chất cần có với giáo viên thời đại số:

a)

Tự mãn

b)

Linh hoạt và sáng tạo

c)

Bảo thủ

d)

Từ chối công nghệ

79.

Giáo viên trung thực sẽ:

a)

Chấm bài công bằng

b)

Đánh giá thiên vị

c)

Che giấu sai phạm

d)

Nói dối học sinh

80.

Hành vi thiếu phẩm chất đạo đức sư phạm:

a)

Làm gương tốt

b)

Nói tục

c)

Hỗ trợ HS yếu

d)

Thân thiện

81.

Năng lực chuyên môn của giáo viên thể hiện ở việc:

a)

Chỉ biết dạy theo SGK

b)

Nắm vững kiến thức môn học

c)

Không cập nhật kiến thức mới

d)

Tự ý thay đổi nội dung chương trình

82.

Năng lực sư phạm là khả năng:

a)

Thực hiện quy trình dạy học

b)

Quản lý tài chính

c)

Soạn văn bản hành chính

d)

Mua thiết bị

83.

Một năng lực quan trọng của GV phổ thông:

a)

Tổ chức hoạt động học

b)

Giao bài tự do

c)

Giảng dạy thoại hoàn toàn

d)

Chỉ tập trung vào HS giỏi

84.

Giáo viên cần có năng lực thiết kế kế hoạch bài dạy vì:

a)

Giúp giảm kiểm tra

b)

Tổ chức dạy học chủ động

c)

Không cần soạn bài

d)

Tăng quyền lực

85.

Năng lực đánh giá học sinh bao gồm:

a)

Chỉ đánh giá cuối kỳ

b)

Đánh giá sự tiến bộ của HS

c)

Đánh giá để phân loại

d)

Đánh giá để gây áp lực

86.

Một yêu cầu của năng lực CNTT đối với giáo viên:

a)

Từ chối dùng phần mềm

b)

Sử dụng công nghệ phù hợp dạy học

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào thiết bị

d)

Tránh công nghệ mới

87.

GV có năng lực giao tiếp tốt sẽ:

a)

Tăng tương tác trong lớp

b)

Dễ gây căng thẳng

c)

Khó tạo hứng thú

d)

Không cần đổi mới

88.

Năng lực giáo dục học sinh bao gồm:

a)

Rèn luyện phẩm chất, năng lực cho HS

b)

Chỉ giảng bài

c)

Phó mặc HS tự rèn luyện

d)

Không quan tâm HS cá biệt

89.

GV có năng lực quản lý lớp học tốt phải:

a)

Áp đặt hoàn toàn

b)

Tạo môi trường học tập tích cực

c)

Bỏ mặc HS tự do

d)

Tập trung kiểm điểm

90.

Một thành phần của năng lực dạy học là:

a)

Truyền đạt kiến thức phù hợp

b)

Ra đề thật khó

c)

Giao bài thật nhiều

d)

Chỉ sử dụng phương pháp cũ

91.

GV có năng lực phân tích chương trình sẽ:

a)

Hiểu mục tiêu và yêu cầu cần đạt

b)

Soạn bài tuỳ tiện

c)

Không theo chuẩn

d)

Giảm nội dung theo ý thích

92.

Một biểu hiện của năng lực tư vấn – hỗ trợ HS:

a)

Phớt lờ khó khăn HS

b)

Hướng dẫn giải quyết vấn đề tâm lý – học tập

c)

Trách mắng HS yếu

d)

Chỉ giúp HS giỏi

93.

GV có năng lực tự học sẽ:

a)

Đáp ứng đổi mới chương trình

b)

Không cần tài liệu

c)

Ngừng cập nhật

d)

Tránh học hỏi

94.

Năng lực hợp tác thể hiện qua việc:

a)

Làm việc biệt lập

b)

Phối hợp với đồng nghiệp, phụ huynh

c)

Từ chối trao đổi

d)

Không tham gia dự giờ

95.

Một năng lực nghề nghiệp cốt lõi:

a)

Tổ chức hoạt động trải nghiệm

b)

Tuyển sinh

c)

Quản lý tài chính

d)

Chấm công

96.

Phát triển chuyên môn liên tục (CPD) là yêu cầu giúp GV:

a)

Cải thiện và mở rộng năng lực nghề nghiệp

b)

Hạn chế đổi mới

c)

Giảm tương tác

d)

Không cần học thêm

97.

Năng lực kiểm tra – đánh giá tốt sẽ giúp GV:

a)

Dạy đúng trọng tâm

b)

Giảm việc chấm bài

c)

Không cần quan sát

d)

Đánh giá ngẫu nhiên

98.

Một biểu hiện của năng lực tích hợp kiến thức:

a)

Kết nối kiến thức liên môn

b)

Chỉ dạy theo sách

c)

Tránh ví dụ thực tế

d)

Hạn chế đổi mới

99.

Năng lực phân hóa giúp GV:

a)

Dạy tất cả HS giống nhau

b)

Điều chỉnh hoạt động dạy phù hợp từng nhóm HS

c)

Chỉ tập trung HS giỏi

d)

Giao bài chung

100.

Năng lực tổ chức hoạt động nhóm yêu cầu:

a)

Phân vai rõ ràng

b)

Không tương tác

c)

Giao việc chung chung

d)

Không kiểm tra kết quả