wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP Dinh dưỡng – Vệ sinh an toàn thực phẩm

Total questions: 83

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Cuối thế kỷ XVII, Lavoadie đã chứng minh thức ăn vào cơ thể được ........ và sinh năng lượng:

a)

Tiêu hoá

b)

Hấp thu

c)

Chuyển hóa

d)

Nghiền nát

2.

Thầy thuốc Hà Lan là Eijkmann đã phát hiện bệnh tê phù khi ông làm thực nghiệm trên:

a)

Chó

b)

c)

Thỏ

d)

Chuột

3.

Đại danh Y Việt Nam Tuệ Tĩnh (thế kỷ XIV) đã chia thức ăn ra các loại:

a)

Hàn và nhiệt

b)

Độc và không độc

c)

Nhiều chất và không nhiều chất

d)

Bổ dưỡng hay không bổ dưỡng

4.

Nhà hóa sinh học Mỹ là Mc Collum đã đề nghị gọi vitamin theo chữ cái và thứ tự các vitamin được tìm thấy là:

(a)  

5.

Chọn nhóm vitamin đúng:

a)

Vitamin A, Vitamin B, Vitamin C, Vitamin D

b)

Vitamin A, Vitamin D, Vitamin E, Vitamin K

c)

Vitamin A, Vitamin B, Vitamin C, Vitamin K.

6.

Thế kỷ XX được xem là thế kỷ của dinh dưỡng học là do:

a)

Có những nghiên cứu tìm ra sự có mặt của các vitamin

b)

Có những nghiên cứu tìm thấy sự xuất hiện của các loại khoáng chất

c)

Có những nghiên cứu toàn diện về vai trò của dinh dưỡng đối với sức khỏe

d)

Glucid có thể chuyển thành chất béo

7.

Câu 3: Vai trò dinh dưỡng học được thể hiện trong lĩnh vực lâm sàng và ..........

a)

Lĩnh vực dự phòng

b)

Lĩnh vực kinh tế

c)

Lĩnh vực xã hội

d)

Lĩnh vực giáo dục

8.

Vai trò của dinh dưỡng trong lĩnh vực dự phòng:

a)

Tìm ra các nhóm yếu tố nguy cơ và nhóm đối tượng có nguy cơ cao

b)

Triển khai các biện pháp can thiệp tình trạng dinh dưỡng cộng đồng

c)

Dự phòng các bệnh do dinh dưỡng không hợp lý gây nên.

d)

Tất cả các ý trên

9.

Danh y Hypocrates (460-370 trước công nguyên) quan niệm về dinh dưỡng:

a)

Thức ăn đều chứa một chất sống khác nhau, khác về màu sắc, mùi vị và nước.

b)

Thức ăn đều chứa một chất sống khác nhau, khác về màu sắc và nước.

10.

Nhóm thực phẩm cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể ở người bình thường là:

a)

Nhóm thực phẩm giàu protid

b)

Nhóm thực phẩm giàu glucid

c)

Nhóm thực phẩm giàu lipid

d)

Nhóm thực phẩm giàu vitamin và chất khoáng

11.

Loại protein có nhiều trong sữa mẹ là:

a)

Lactoglobulin

b)

Casein

c)

Lactoalbumin

d)

Tryptophan

12.

Thành phần dinh dưỡng quan trọng của rau, quả là:

a)

Nguồn vitamin và muối khoáng

b)

Nguồn protid thực vật

c)

Nhiều vitamin nhóm B quan trọng

d)

Là nguồn lipid thực vật

13.

CH 12:: Vitamin E của các loại ngũ cốc thường tập trung ở phần nào của hạt?

a)

Vỏ ngoài

b)

Phôi giữa

c)

Lõi giữa

d)

Mầm hạt

14.

CH 13: Chất có trong đậu đỏ sống làm giảm khả năng hấp thu các chất dinh dưỡng là:

a)

Solamin

b)

Mytilotoxin

c)

Aflatoxin

d)

Antitrypsin

15.

Trong các thực phẩm dưới đây, thực phẩm nào là nguồn bổ sung kẽm nhiều nhất:

a)

Đậu xanh

b)

Lạc

c)

d)

Gạo

16.

CH 15: Nhuyễn thể bị chết dễ bị phân huỷ và sinh ra độc tố nào sau đây:

a)

Aflatoxin

b)

Histamin

c)

Ptomain

d)

Mytilotoxin

17.

CH 16: Protein của lòng trắng trứng là nguồn cung cấp rất tốt loại axit amin nào:

a)

Tryptophan

b)

Methionin

c)

Cystein

18.

______ là một loại protein được nhắc đến trong tài liệu này.

a)

Albumin

b)

Glucose

c)

Cholesterol

d)

Hemoglobin

19.

Nguồn chất xơ và vitamin C dồi dào trong vỏ cam có tác dụng nào sau đây?

a)

Chống ung thư

b)

Giảm cholesterol trong máu

c)

Trị đái tháo đường

d)

Chống lão hóa

20.

CH 18: Khái niệm thực phẩm chức năng bắt nguồn từ nước nào sau đây?

a)

Mỹ

b)

Nhật

c)

Trung Quốc

d)

Hàn Quốc

21.

CH 19: Quả cam có tác dụng phòng ngừa tim mạch nhờ thành phần nào sau đây?

a)

Tinh dầu vỏ cam

b)

Vitamin C

c)

Flanonid trong vỏ lụa múi cam

d)

Vitamin A

22.

CH 20: Nguồn chất xơ và vitamin dồi dào trong vỏ cam có tác dụng nào sau đây?

a)

Chống ung thư

b)

Giảm cholesterol máu

c)

Trị đái tháo đường

d)

Chống lão hóa

23.

CH 21: Tác dụng chữa viêm họng trong trà xanh nhờ chất nào sau đây?

a)

Tanin

b)

Caroten

c)

Catechin

d)

Techin

24.

Nêu nguồn gốc lipid trong thực phẩm:

a)

Nguồn gốc động vật, nguồn gốc hữu cơ

b)

Nguồn gốc thực vật

c)

Nguồn gốc động vật và thực vật

d)

Nguồn gốc vô cơ

25.

Nhu cầu lipid của người Việt Nam theo khuyến nghị của viện dinh dưỡng quốc gia chiếm bao nhiêu % trong tổng năng lượng cần cung cấp cho cơ thể?

a)

12 % - 14%

b)

18% - 25%

c)

20% - 25%

d)

25% - 30%

26.

Khi ăn Glucid vào cơ thể thì Glucid được chuyển hóa thành dạng sau:

a)

Chuyển thành năng lượng, số dư thành protid và glycogen dự trữ trong gan

b)

Chuyển thành năng lượng, số dư thành lipid và glycogen dự trữ trong gan

c)

Chuyển hết thành năng lượng hoạt động

d)

Chuyển hết thành glycogen dự trữ trong gan

27.

Loại vitamin nào sau đây giúp cơ thể tăng hấp thu calci và phospho:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

28.

Loại vitamin nào sau đây tham gia điều hòa quá trình dẫn truyền các xung động thần kinh:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B3

d)

Vitamin B6

29.

Khi cơ thể thiếu loại vitamin nào sẽ gây tổn thương ở giác mạc và thùy tinh thể:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B3

d)

Vitamin B6

30.

Khi cơ thể thiếu loại vitamin nào sẽ gây biểu hiện: viêm da nhất là vùng da tiếp xúc ánh sáng mặt trời, viêm niêm mạc, lả chảy, có các rối loạn tinh thần:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin PP

d)

Vitamin B6

31.

Khi cơ thể thiếu loại vitamin nào sẽ gây biểu hiện: xuất huyết dưới da, chảy máu chân răng, đau mỏi khớp

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

32.

Khi cơ thể được cung cấp thừa loại vitamin nào thì sẽ có biểu hiện như: đau đầu, buồn nôn, rụng tóc, khô da và niêm mạc:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

33.

Loại vitamin nào sau đây có tác dụng kích thích tạo collagen của mô liên kết, sụn, xương, răng, mạch máu:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

34.

Những chất khoáng nào sau đây xếp vào nhóm các yếu tố đa lượng cần thiết cho cơ thể?

a)

Canxi, phospho, magie, kali, natri

b)

Canxi, phospho, magie, kali, iod

c)

Canxi, phospho, sắt, kali, natri

d)

Canxi, phospho, đồng, kali, iod

35.

Nhóm chất khoáng nào sau đây tham gia vào chức phận miễn dịch của cơ thể?

a)

Canxi, phospho, magie, kali, natri

b)

Canxi, phospho, magie, kali, iod

c)

Canxi, phospho, sắt, kali, natri

d)

Sắt, kẽm, đồng, selen

36.

Chất khoáng nào sau đây là thành phần của 1 số men quan trọng tham gia chuyển hóa protid, glucid, lipid, hô hấp tế bào và mô, các chức phận của cơ và thần kinh:

a)

Canxi

b)

Phospho

c)

Kali

d)

Sắt

37.

Chất khoáng nào sau đây giúp tuyến giáp hoạt động bình thường, phòng bệnh bướu cổ, thiếu năng trí tuệ:

a)

Canxi

b)

Iod

c)

Kali

d)

Sắt

38.

CH 37: Các loại rau có lá xanh thẫm, quả có màu vàng, màu đỏ là thức ăn có nhiều:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Caroten

39.

CH 38: Thiếu vitamin C có thể gây ra triệu chứng nào sau đây:

a)

Khô mắt, quáng gà.

b)

Tê phù.

c)

Còi xương.

d)

Xuất huyết dưới da, niêm mạc

40.

Vitamin nào có tác dụng tăng đề kháng của cơ thể với nhiễm vi khuẩn, ký sinh trùng và vi rút:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin E.

d)

Vitamin K

41.

Vitamin C không có vai trò dinh dưỡng nào sau đây:

a)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa.

b)

Kích thích tạo collagen của mô liên kết.

c)

Kích thích hoạt động các tuyến.

d)

Vai trò quan trọng đối với chức phận thị giác

42.

Nhu cầu Glucid của người Việt Nam theo khuyến nghị của viện dinh dưỡng quốc gia chiếm bao nhiêu % trong tổng năng lượng cần cung cấp cho cơ thể?

a)

65 % - 70%

b)

60% - 70%

c)

60% - 75%

d)

18% - 25%

43.

CH 42: Độ ăn nhiều chất béo làm tăng nhu cầu về:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

44.

CH 43: Những thức ăn chứa yếu tố kiềm là các chất sau:

a)

Ca++, Mg++, K+, Cl-

b)

Ca++, K+, Cl-

c)

Ca++, Mg++, K+

d)

Ca++, Mg++

45.

Nhu cầu cung cấp năng lượng của Protit có nguồn gốc động vật chiếm bao nhiêu % trong năng lượng của Protit:

a)

30 - 40%.

b)

20 – 40%

c)

30 – 55%

d)

30 - 50%.

46.

CH 45: 1 gram Protit khi đốt cháy cho …. Kcalo:

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

47.

CH 46: Một gram L khi đốt cháy cho … kcalo:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

9

48.

CH 47: Lipid có nhiều trong loại thực phẩm nào sau đây:

a)

Chuối, cam, xoài

b)

Thịt nạc

c)

Mỡ động vật, chất béo sữa

d)

Đậu, đỗ

49.

Trẻ em dưới 6 tháng tuổi không ăn được thức ăn:

a)

Sữa

b)

Thịt bò

c)

Thủy hải sản

d)

Hoa quả

50.

49: Nguyên tắc cho trẻ dưới 1 tuổi ăn thức ăn bổ sung là gì?

a)

Bắt đầu với lượng nhỏ, tăng dần số lượng và độ đặc theo tuổi

b)

Cho trẻ ăn thức ăn đặc ngay từ đầu

c)

Chỉ cho trẻ ăn một loại thức ăn duy nhất

d)

Không cần bổ sung thức ăn cho trẻ dưới 1 tuổi

51.

Tập cho trẻ ăn từ ít đến nhiều, từ loãng đến đặc, quen dần với thức ăn lạ ~ Chế biến phù hợp lứa tuổi, đảm bảo vệ sinh. ~ Ăn nhiều bữa, phối hợp thức ăn hợp lý. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Tập cho trẻ ăn từ ít đến nhiều, từ loãng đến đặc, quen dần với thức ăn lạ

b)

Chế biến phù hợp lứa tuổi, đảm bảo vệ sinh.

c)

Ăn nhiều bữa, phối hợp thức ăn hợp lý.

d)

Cả 3 ý trên

52.

Tăng cường calci trong khẩu phần ăn của phụ nữ có thai và cho con bú bằng các loại thức ăn sau:

a)

Tôm, thịt bò, cua, trứng

b)

Cua, thịt lợn, cá, sữa

c)

Sữa, thịt gà, cá, trứng

d)

Tôm, cua, cá và sữa

53.

Tăng cường sắt cho phụ nữ có thai và cho con bú bằng các loại thực phẩm sau:

a)

Thịt, cá, trứng, các loại nhuyễn thể, ngũ cốc, đậu đỏ các loại và vừng, lạc

b)

Tôm, cua, cá, trứng, sữa, ngũ cốc, đậu đỏ các loại và vừng, lạc

c)

Rau xanh đậm, quả màu đỏ, đậu đỏ các loại và vừng, lạc

d)

Cam, chanh, bưởi, ngũ cốc, đậu đỏ các loại và vừng, lạc

54.

Cách tốt nhất để bổ sung vitamin B1 ở phụ nữ có thai và cho con bú là:

a)

Ăn nhiều rau xanh và quả chín

b)

Ăn nhiều cá, trứng, sữa

c)

Ăn nhiều đậu đỏ

d)

Ăn nhiều thịt bò

55.

Phụ nữ trong thời kỳ mang thai nếu có triệu chứng nghén như sợ một số thức ăn thì nên:

a)

Ăn kiêng rau, quả

b)

Ăn kiêng cá, trứng, sữa

c)

Ăn kiêng mỡ

d)

Thay bằng thức ăn khác hoặc đồ uống

56.

Biện pháp quan trọng nhất giúp duy trì khối cơ ở người cao tuổi đó là:

a)

Bổ sung vi chất và chất khoáng trong khẩu phần ăn.

b)

Ăn nhiều thức ăn có protein

c)

Ăn nhiều thức ăn có lipid

d)

Hoạt động thể lực hợp lý, đều đặn

57.

Số lần bú tối thiểu của trẻ dưới 6 tháng tuổi là:

a)

Ít nhất 4 lần/ ngày đêm

b)

Ít nhất 6 lần/ ngày đêm

c)

Ít nhất 8 lần/ ngày đêm

d)

Ít nhất 10 lần/ ngày đêm

58.

Số bữa ăn dặm trong 1 ngày của trẻ từ 6 – 12 tháng với trẻ đang còn bú mẹ là:

a)

2 bữa/ ngày

b)

3 bữa/ ngày

c)

4 bữa/ ngày

59.

Với trẻ dưới 6 tháng tuổi không nên ăn loại thức ăn nào sau đây:

a)

Thịt gà

b)

Cua

c)

Thịt lợn

d)

Thịt bò

60.

Với trẻ trên 2 tuổi nên ăn loại thức ăn nào sau đây:

a)

Ăn bột

b)

Ăn cháo loãng

c)

Ăn cháo đặc

d)

Ăn cơm

61.

Với trẻ từ 6 tháng đến 1 tuổi nên ăn loại thức ăn nào sau đây:

a)

Ăn bột

b)

Ăn cháo loãng

c)

Ăn cháo đặc

d)

Ăn cơm

62.

Thực phẩm nào sau đây nên chế biến thành thức ăn cho trẻ bị còi xương:

a)

Thịt lợn

b)

Thịt bò

63.

Điểm then chốt bảo vệ sức khỏe người già là:

a)

Ăn uống đầy đủ

b)

Bổ sung vi chất dinh dưỡng và chất khoáng

c)

Duy trì khối cơ

d)

Giảm mức ăn

64.

Tốc độ giảm khối cơ ở người già dưới 60 tuổi là:

a)

~ 3% /10 năm

b)

~ 5% /10 năm

c)

~ 10% /10 năm

d)

~ 15% /10 năm

65.

Khối cơ của cơ thể có vai trò quan trọng trong chuyển hóa vì:

a)

Cơ xương là nơi chuyển hóa glucoza lớn nhất

b)

Cơ xương là nơi chuyển hóa protein lớn nhất

c)

Cơ xương là nơi chuyển hóa lipid lớn nhất

d)

Cơ xương là nơi chuyển hóa vitamin lớn nhất

66.

Nhu cầu năng lượng của người già giảm:

(a)  

67.

CH 65: Bệnh tim mạch ở người cao tuổi phát triển liên quan đến:

a)

Sự tăng cao hàm lượng cholesterol và giảm homocysteine

b)

Sự tăng cao hàm lượng cholesterol và tăng homocysteine

c)

Sự giảm hàm lượng cholesterol và tăng homocysteine

d)

Sự giảm hàm lượng cholesterol và giảm homocysteine

68.

Người cao tuổi cần ăn hỗn hợp giàu đạm béo như:

a)

Thịt lợn, thịt bò, lạc, vừng, đậuphụ

b)

Thịt gà, thịt bò, cá, đậu các loại

c)

Lạc, vừng, cá và thuỷ sản, đậu phụ và đậu các loại

d)

Lạc, thịt bò, thịt gà, cá, đậu các loại

69.

Phụ nữ có thai và cho con bú cần tăng cường các chất khoáng như:

a)

Calci, chì, kẽm

b)

Calci, sắt, kẽm

c)

Calci, đồng, sắt, nhôm

d)

Chì, sắt, đồng, nhôm

70.

Phụ nữ có thai và cho con bú cần tăng cường các vitamin nào sau đây?

a)

Vitamin A, D, C, B1

b)

Vitamin K, E, B12, B6

c)

Vitamin D, K, B2, B5

d)

Vitamin C, B3, B9, B7

71.

Nhóm vitamin nào sau đây là cần thiết cho người cao tuổi?

a)

Vitamin A, vitamin B1, vitaminC, vitamin D

b)

Vitamin A, vitamin B1, vitaminC, vitamin E

c)

Vitamin E, vitamin B1, vitaminC, vitamin D

d)

Vitamin A, vitamin E, vitaminC, vitamin D

72.

Nguyên nhân chủ yếu gây nên quá trình giảm khối xương ở người cao tuổi là:

a)

Quá trình tổng hợp vitamin ở da giảm, tập thể dục không đều

b)

Ăn không đủ, tập thể dục không đều đặn

c)

Tập thể dục không đều đặn

d)

Quá trình tổng hợp vitamin ở da giảm và cung cấp qua ăn uống không đủ

73.

Ở người cao tuổi sức sống và cường độ lao động giảm sút là do:

a)

Hoạt động thể lực giảm

b)

Nhu cầu năng lượng thấp hơn so với tuổi trẻ

c)

Khối lượng cơ bắp giảm

d)

Hoạt động trí óc giảm

74.

Cách tốt nhất chống lại sự nặng bụng, duy trì khối cơ ở người cao tuổi là:

a)

Ăn uống điều độ

b)

Luyện tập thể dục

c)

Giảm thức ăn

d)

Ăn đủ vitamin và khoáng chất

75.

Loại tế bào nào sau đây là tế bào bạch huyết?

a)

Tế bào xốma

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào tiêu cầu

d)

Tế bào bạch huyết

76.

Bệnh tăng huyết áp nên ăn:

a)

Dưới 15g muối/ngày

b)

Trên 6g muối/ngày

c)

Dưới 6g muối/ngày

d)

Dưới 20g muối/ngày

77.

BMI từ 25 - 29,9 năng lượng đưa vào là:

a)

1500 kcal/ngày

b)

2500 kcal/ngày

c)

1000 kcal/ngày

d)

3000 kcal/ngày

78.

BMI ≥ 40 năng lượng đưa vào là:

a)

1400 kcal/ngày

b)

800 kcal/ngày

c)

500 kcal/ngày

d)

2000 kcal/ngày

79.

Chế độ ăn điều trị làm:

a)

Tăng sức đề kháng của cơ thể chống lại bệnh tật

b)

Giảm sức đề kháng của cơ thể với bệnh tật

80.

Đậm độ năng lượng là số năng lượng sinh ra:

a)

Tính theo đơn vị thể tích hoặc trọng lượng thức ăn.

b)

Tính theo đơn vị kilogram hoặc trọng lượng thức ăn.

c)

Tính theo đơn vị gam hoặc trọng lượng thức ăn.

d)

Tính theo đơn vị kcal hoặc thể tích thức ăn.

81.

Men tiêu hóa chất đạm là:

a)

proteaza, papain, pepsin, trypsin

b)

proteaza, lipaza, pepsin, trypsin

c)

proteaza, papain, amilaza, trypsin

d)

proteaza, papain, pepsin, lipaza

82.

Men tiêu hóa mỡ là:

a)

proteaza

b)

lipaza

c)

pepsin

d)

amilaza

83.

Chiều dài của ống thông nuôi dưỡng qua mũi là:

a)

Dùng ống thông dài khoảng 1m

b)

Dùng ống thông dài khoảng 2m

c)

Dùng ống thông dài khoảng 3m

d)

Dùng ống thông dài khoảng 0,2m