wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chăm sóc khách hàng

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nêu đặc trưng nhu cầu và mong đợi của Khách hàng là người Việt Nam

a)

Thích góp ý

b)

Thụ động, ít bộc lộ ý kiến cá nhân

c)

Không thích được khen con cái của họ

d)

Đa phần Dễ tính, gần gũi, mến khách

2.

Đặc trưng của Khách hàng Nhật Bản phải chú ý khi phục vụ là gì?

a)

Ồn ào

b)

Tôn trọng danh thiếp, thứ bậc và địa vị

c)

Thích tip cho nhân viên tiền

d)

Nói được tiếng Anh

3.

Đặc trưng của Khách hàng người Mỹ phải lưu ý khi giao tiếp là gì?

a)

Thích hỏi về các yếu tố cá nhân

b)

Đúng giờ, uy tín, thực tế, thực dụng

c)

Hay ôm và bắt tay khi chào hỏi

d)

Thích được khen con cái

4.

Đặc trưng và mong đợi của Khách hàng Trung Quốc?

a)

Nói tiếng Anh tốt

b)

Không thích đi theo nhóm

c)

Ồn ào

d)

Tinh thần dân tộc và nhóm thấp

5.

Đặc trưng và nhu cầu của Khách hàng Trung Đông?

a)

Trọng nam khinh nữ

b)

Thích nói về tôn giáo và chính trị

c)

Phục vụ khách nữ không cần chú ý

d)

Chung thủy 1 vợ 1 chồng

6.

Khi phục vụ Khách hàng người Nga, chúng ta nên chú ý điều gì?

a)

Thích uống nước ngọt

b)

Rất thích Khách Trung Quốc

c)

Thường xuyên uống rượu có độ cồn cao

d)

Nói tiếng Anh tốt

7.

Bốn đối tượng khách hàng chúng ta phải ưu tiên phục vụ là những đối tượng khách hàng nào?

a)

Người nổi tiếng, người già, trẻ em, phụ nữ mang thai

b)

Người lớn tuổi, trẻ em, phụ nữ, khách khuyết tật

c)

Người nghệ sĩ, người khách bình dân, khách VIP và khách lớn tuổi

d)

Người lớn tuổi, trẻ em, phụ nữ mang thai, khách khuyết tật

8.

Các nhóm khách hàng cần ưu tiên là?

a)

Trẻ em, phụ nữ có thai, người lớn tuổi và người khuyết tật

b)

Trẻ em, phụ nữ, người lớn tuổi

c)

Trẻ em, phụ nữ, người lớn tuổi và người khuyết tật

d)

Trẻ em, phụ nữ có thai, người lớn tuổi và thanh thiếu niên

9.

Tầm quan trọng của việc tạo dựng mối quan hệ với Khách hàng?

a)

Tạo dựng mối quan hệ, thương hiệu cá nhân và doanh thu

b)

Tạo dựng mối quan hệ, gắn kết, thương hiệu cá nhân và doanh thu

c)

Tạo mối quan hệ, gắn kết, doanh thu và thu hút khách

d)

Tạo mối quan hệ, gắn kết, thương hiệu cá nhân, doanh thu và thu hút khách

10.

Biểu hiện thái độ tốt của người phục vụ là?

a)

Để khách cười trước với mình

b)

Luôn xưng hô: Dạ, Thưa với khách

c)

Nhận bất kể vật gì cũng bằng 1 tay

d)

Nhai kẹo cao su khi phục vụ

11.

Biểu hiện thái độ tốt của người phục vụ là?

a)

Xưng hô khách là “nó”

b)

Khách sẽ là người hỏi thăm trước

c)

Nghe điện thoại trước mặt khách khi đang trong giờ làm việc

d)

Chú ý, quan sát khách hàng để phục vụ kịp lúc, kịp thời

12.

Tại sao cần duy trì ánh mắt mắt trong suốt quá trình giao tiếp?

a)

Gây sự chú ý

b)

Duy trì thiện cảm trong quá trình giao tiếp với khách hàng

c)

Coi Khách có liếc mình không

d)

Tránh mất dò

13.

Khi hướng dẫn khách bằng tay cần lưu ý gì?

a)

Dùng 1 ngón tay

b)

Dùng bàn tay khép lại và nghiêng 45 độ

c)

Dùng 2 ngón tay

d)

Dùng cả bàn tay xòe ra

14.

Khi trang điểm nữ cần lưu ý gì?

a)

Theo trend

b)

Theo mùa

c)

Theo phong cách công sở nhẹ nhàng, tươi sáng

d)

Theo phong cách ấn tượng

15.

Có bao nhiêu loại khách hàng để phục vụ?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

16.

Có 2 đối tượng khách hàng chính mà chúng ta cần phải thể hiện “CS” là?

a)

Nội bộ và đồng nghiệp

b)

Nội bộ và bên ngoài

c)

Nội bộ và du khách

d)

Nội bộ và du lịch

17.

Giá trị mà khách hàng mang lại?

a)

Truyền miệng tốt và xấu

b)

Tiền, doanh thu và truyền miệng

c)

Doanh thu và truyền miệng

d)

Doanh thu hiện tại và tương lai

18.

Thuật ngữ “Customer service” là làm cho khách hàng cảm thấy?

a)

Vui và hạnh phúc

b)

Ấn tượng và cảm động

c)

Cười và tip

d)

Hạnh phúc và thoải mái

19.

Chăm sóc khách hàng là trách nhiệm của ai?

a)

Toàn thể cán bộ công nhân viên có tiếp xúc với khách

b)

Bộ phận F&B

c)

Bộ phận Chăm sóc khách hàng

d)

Bảo vệ

20.

Khách hàng bên ngoài là ai?

a)

Là người được quyền sử dụng tất cả các dịch vụ

b)

Là người trả lương cho chúng ta

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Là người trả tiền cho dịch vụ tương xứng

21.

Những ngành nghề không cần phải có CS?

a)

Bảo vệ

b)

Nhân viên lễ tân

c)

Bếp

d)

Nghiên cứu sinh

22.

Thành phần phục vụ hoàn hảo bao gồm những thành phần nào?

a)

Phục vụ bên trong và bên ngoài

b)

Phục vụ vô hình và hữu hình

c)

Sản phẩm vô hình và hữu hình

d)

Sản phẩm nội bộ và bên ngoài

23.

Câu nào sau đây là “ĐÚNG” khi nói về “Quyền” của khách hàng?

a)

Quyền được yêu thương

b)

Quyền được tặng quà khuyến mãi

c)

Quyền được đặt cọc

d)

Quyền được đòi hỏi sự an toàn

24.

Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm hữu hình bên trong nhà hàng?

a)

Máy lạnh

b)

Nụ cười

c)

Dụng cụ ăn, uống

d)

Nội thất nhà hàng

25.

Khách hàng là ai?

a)

Là những đối tác kinh doanh cần hợp đồng mua bán

b)

Là những người chúng ta chăm sóc dù họ có trả tiền cho dịch vụ của chúng ta hay không

c)

Là những người chúng ta chăm sóc, phục vụ dù họ có trả tiền cho dịch vụ của chúng ta hay không

d)

Là những người chúng ta chăm sóc, phục vụ và quan tâm dù họ có trả tiền cho dịch vụ của chúng ta hay không

26.

Khách hàng thân thiết (VIP) mang lại gì cho chúng ta?

a)

Sẵn sàng mua nhiều sản phẩm - Thông cảm, vị tha - Đóng góp ý kiến đánh giá

b)

Sẵn sàng mua sản phẩm mới - Thông cảm, vị tha - Ít góp ý

c)

Sẵn sàng mua sản phẩm mới - Thông cảm - Đóng góp ý kiến đánh giá

d)

Sẵn sàng mua sản phẩm mới - Thông cảm, vị tha - Đóng góp ý kiến đánh giá

27.

Sản phẩm vô hình bao gồm:

a)

Nụ cười, tác phong, vui vẻ, kỹ năng giao tiếp và kiến thức

b)

Nụ cười, thân thiện, thái độ, kỹ năng giao tiếp và kiến thức

c)

Niềm nở, tác phong, thái độ, kỹ năng giao tiếp và kiến thức

d)

Nụ cười, tác phong, thái độ, kỹ năng giao tiếp và kiến thức

28.

Câu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về tầm quan trọng của khách hàng bên trong và khách hàng bên ngoài?

a)

Khách hàng bên ngoài và khách hàng bên trong đều quan trọng như nhau

b)

Khách hàng bên ngoài và khách hàng bên trong thỉnh thoảng mới quan trọng

c)

Khách hàng bên trong quan trọng hơn khách hàng bên ngoài

d)

Khách hàng bên ngoài quan trọng hơn khách hàng bên trong

29.

Tầm quan trọng của việc chăm sóc khách hàng hiện nay như thế nào?

a)

Là trái tim của tất cả bất cứ ngành kinh doanh nào

b)

Là lợi nhuận mang lại cho doanh nghiệp

c)

Là danh tiếng của Đơn vị kinh doanh

d)

Là chất lượng của dịch vụ

30.

Các yếu tố mong đợi của khách hàng?

a)

Sản phẩm - Thuận tiện - Giá cả

b)

Sản phẩm - Thuận tiện - Con người

c)

Sản phẩm - Nhanh chóng - Con người

d)

Sản phẩm - Thuận tiện - Tiện dụng

31.

Thái độ phục vụ Khách hàng nào KHÔNG NÊN làm?

a)

Chủ động cười, chào với Khách hàng trước.

b)

Vòi tiền tips với khách khi phục vụ

c)

Hỗ trợ khi Khách yêu cầu

d)

Nhận và trả bất cứ vật gì đều phải bằng 2 tay

32.

Vì sao nụ cười lại quan trọng trong việc CSKH?

a)

Cần thiết để tăng tính thân thiết

b)

Thể hiện tâm trạng vui tươi

c)

Cười để thấy vui vẻ

d)

Không thể thiếu trong ngành dịch vụ

33.

Các yếu tố hình thành nên mối quan hệ gồm những ai?

a)

Khách hàng, tổ chức cung cấp dịch vụ và nhà cung ứng

b)

Tổ chức cung cấp dịch vụ, người cung cấp dịch vụ và khách hàng

c)

Tổ chức cung cấp dịch vụ và khách hàng

d)

Nhân viên và khách hàng

34.

Người cung cấp dịch vụ là cầu nối giữa tổ chức cung cấp dịch vụ và khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, nhóm nhu cầu cơ bản nhất và chiếm đa số nhiều nhất của con người là nhóm nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu sinh lý, ăn uống, nghỉ ngơi, chỗ ở, sức khỏe…

b)

Nhu cầu được mọi người thừa nhận năng lực

c)

Nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu tự hoàn thiện, học hỏi, mở mang

36.

Nhu cầu nào sau đây thuộc nhóm nhu cầu xã hội, muốn được yêu mến và chấp nhận?

a)

Chỗ ở thoải mái

b)

Ngủ nghỉ đủ sức

c)

An toàn về tính mạng

d)

Kính trọng, quý mến, bình đẳng

37.

Những nhu cầu nào sau đây thuộc nhóm nhu cầu sinh lý của con người?

a)

Đi làm

b)

Ăn uống, ngủ nghỉ, hít thở, bài tiết…

c)

Học tập

d)

Gia đình

38.

Tại sao bạn cần tìm hiểu sự khác biệt tôn giáo của Khách?

a)

Biết thêm tôn giáo

b)

Biết để phục vụ tốt nhất

c)

Biết thêm điều cấm kỵ

d)

Biết để tránh mắc lỗi

39.

4 tiêu chí để xác định được nhu cầu của khách hàng là gì?

a)

Địa lý, dân số học, tâm lý, hành vi mua

b)

Địa lý, tâm lý và hành vi người tiêu dùng

c)

Địa lý, dân số học, tâm lý, hành vi mua và giai cấp

d)

Địa lý, dân số học, trình độ và giai cấp

40.

Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về nhu cầu ẩn của khách hàng?

a)

Nhu cầu tiềm ẩn của khách hàng rất đa dạng

b)

Nhu cầu tiềm ẩn của khách hàng không rõ nét

c)

Nhu cầu tiềm ẩn của khách hàng là nhu cầu không thực tế

d)

Nhu cầu tiềm ẩn của khách hàng là nhu cầu nhiều nhất

41.

Các yếu tố mong đợi của khách hàng là gì?

a)

Yếu tố sản phẩm, thuận tiện và con người

b)

Yếu tố về sản phẩm, thuận tiện và chi phí

c)

Yếu tố về sản phẩm và sự thuận tiện

d)

Yếu tố về sản phẩm

42.

“Giá cả tương xứng với giá trị của sản phẩm” là yếu tố mong đợi nào của khách hàng?

a)

Mong đợi về thời gian

b)

Mong đợi về sản phẩm

c)

Mong đợi về sự thuận tiện

d)

Mong đợi về con người

43.

Khách hàng có thể thanh toán bằng tất cả các phương thức như trả bằng tiền mặt, thẻ tín dụng, ATM, các app điện tử như Momo .. là thuộc về yếu tố mong đợi nào của khách hàng?

a)

Mong đợi về thời gian

b)

Mong đợi về con người

c)

Mong đợi về sản phẩm

d)

Mong đợi về sự thuận tiện

44.

Khách hàng là “VIP” là chữ viết tắt của chữ gì trong tiếng Anh?

a)

Very impossible person

b)

Very impolite person

c)

Very intelligent person

d)

Very important person

45.

Tạo ấn tượng trong phục vụ qua yếu tố nào?

a)

Bàn ghế

b)

Xe cộ

c)

Thái độ

d)

Giỏ xách

46.

Điều nào sau đây là ĐÚNG về thái độ trong ngành phục vụ?

a)

Không có gì hơn thái độ

b)

Thái độ là cần thiết trong học tập

c)

Thái độ là vàng

d)

Thái độ là cơ sở đầu tiên quyết định sự hài lòng của khách hàng

47.

Những hành động nào KHÔNG NÊN khi phục vụ khách hàng?

a)

Gọi khách hàng bằng “Tên” trong suốt quá trình phục vụ

b)

Cười đùa, giỡn, lớn tiếng trước mặt khách hàng

c)

Luôn xưng hô theo đúng phong tục, lễ phép

d)

Đưa và nhận bằng 2 tay

48.

Những hành động nào KHÔNG NÊN khi phục vụ khách hàng?

a)

Chủ động cười chào với khách hàng

b)

Giúp đỡ nhiệt tình

c)

Đưa và nhận bằng 2 tay

d)

Gọi khách hàng bằng “Nó”

49.

Những điều nào là NÊN khi phục vụ khách hàng?

a)

Nghe điện thoại riêng trước mặt khách hàng

b)

Động tác thừa như ngoáy mũi, nặn mụn

c)

Duy trì ánh mắt giao tiếp với khách hàng trong suốt quá trình giao tiếp

d)

Gác chân lên ghế

50.

Những điều nào sau đây là ĐÚNG về nụ cười?

a)

Nụ cười là tiêu chuẩn tuyển chọn đầu tiên của các doanh nghiệp hiện nay

b)

Nụ cười gây mất thiện cảm với khách hàng

c)

Nụ cười chỉ được thể hiện khi yêu cầu

d)

Nụ cười không cần thiết khi phục vụ

51.

Khi hướng dẫn cho khách hàng, chúng ta nên:

a)

Dùng cả bàn tay khép lại, lòng bàn tay hướng về phía trước, nghiêng 45 độ

b)

Dùng bàn tay bên phải

c)

Dùng bàn tay bên trái

d)

Dùng ngón tay chỉ về những điểm cần lưu ý cho khách

52.

Đồng phục thể hiện điều gì?

a)

Sự chào hỏi khách hàng

b)

Chi phí

c)

Thương hiệu của món đồ

d)

Văn hóa công ty

53.

Trang điểm khi đi làm ban ngày thì trang điểm theo phong cách nào?

a)

Trang điểm dạ hội

b)

Trang điểm dạ tiệc

c)

Trang điểm cô dâu

d)

Trang điểm công sở

54.

Phải thường xuyên khắc phục điều gì để tránh “nặng mùi” khi giao tiếp với khách hàng?

a)

Khắc phục khuôn mặt mộc khi tiếp xúc khách hàng

b)

Khắc phục mùi nước hoa

c)

Khắc phục mùi thức ăn

d)

Khắc phục mùi hôi cơ thể, miệng

55.

Những điều nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG về ngôn từ giao tiếp cơ bản là:

a)

Dạ … ạ!

b)

Dạ! không có chi ạ!

c)

Qua bàn bên đi anh!

d)

Xin lỗi!

56.

Câu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về mức độ phục vụ từ thấp đến cao trong hành trình của khách hàng?

a)

Consumer – Guest – Customer

b)

Customer – Passenger – Guest

c)

Guest – Customer – Consumer

d)

Consumer – Customer – Guest

57.

Tại sao phải giữ chân khách hàng cũ?

a)

Vì chi phí cao

b)

Vì chi phí sẽ phát sinh

c)

Vì chi phí đầu tư để có thêm khách hàng mới sẽ cao hơn gấp 5 lần so với chi phí đầu tư giữ khách hàng cũ

58.

Những chương trình nhằm giữ chân khách hàng cũ gồm những chương trình nào?

a)

Khuyến mãi, tích lũy điểm

b)

Món ăn ngon

c)

Thức uống lạ

d)

Địa điểm đáng nhớ

59.

Chúc mừng sinh nhật khách hàng hằng năm nhằm mục đích gì của doanh nghiệp?

a)

Làm cho khách thêm thu nhập

b)

Giới thiệu khách hàng mới

c)

Tặng quà cho khách hàng

d)

Giữ chân khách hàng cũ lâu dài

60.

Công cụ kiểm soát mức độ hài lòng của khách hàng là những công cụ nào?

a)

Phiếu khảo sát

b)

Phiếu khảo sát, khách hàng nội bộ, khách hàng bí mật

c)

Phiếu khảo sát, khách hàng nội bộ, khách hàng bí mật, tổng đài điện thoại

d)

Phiếu khảo sát, khách hàng nội bộ, máy cà thẻ thanh toán, trang thiết bị

61.

Chăm sóc khách hàng online thường sẽ được thực hiện qua những kênh nào?

a)

Gặp trực tiếp tại quầy CSKH

b)

Phiếu khảo sát

c)

Facebook, Website, Zalo …

d)

Báo chí

62.

Số tổng đài nào sau đây là khách hàng phải trả tiền khi thực hiện cuộc gọi đi?

a)

1080

b)

1900

c)

1800

d)

1700

63.

Khái niệm về đạo đức trong phục vụ là gì?

a)

Là một dạng đạo đức nghề nghiệp, là những chuẩn mực đạo đức được vận dụng trong hoạt động kinh doanh

b)

Là một dạng đạo đức nghề nghiệp, là những cách thức doanh nghiệp áp dụng cho khách hàng

c)

Là cách thức phục vụ sao cho khách hàng cảm thấy ấn tượng và cảm động

d)

Là cách khuyến mãi với sản phẩm chất lượng

64.

Đạo đức trong phục vụ thường thể hiện qua điều gì?

a)

Tính trung thực & phục vụ chu đáo

b)

Trung thực với khách hàng bên trong và bên ngoài

c)

Tôn trọng con người

d)

Tính trung thực & tôn trọng con người (khách bên ngoài và bên trong)

65.

Vì sao phải chăm sóc khách hàng bên trong?

a)

Vì dịch vụ mà khách nhận được sẽ chỉ tốt bằng dịch vụ mà các nhân viên trao cho nhau

b)

Vì nhằm nâng cao kỹ năng chăm sóc khách hàng

c)

Vì muốn tăng lợi nhuận từ khách bên ngoài

d)

Vì khách hàng bên trong quan trọng hơn

66.

Những hành động nào nhằm chào đón nhân viên mới?

a)

Yêu cầu đưa lịch làm việc

b)

Phân lịch làm việc

c)

Nhiệt tình giúp đỡ, thân thiện, giúp đỡ nhân viên mới hòa nhập

d)

Hướng dẫn nhân viên mới dùng hệ thống mới

67.

Khách hàng bên ngoài than phiền thường vì nguyên nhân nào?

a)

Thông tin đến khách hàng không chính xác, không nhất quán và không kịp thời.

b)

Nhân viên gửi lại tiền tip

c)

Nhân viên hướng dẫn nhiều lần

d)

Trang web bị trục trặc

68.

Mô hình BLAST là viết tắt của các chữ nào?

a)

Believe, Listen, Acknowledgement, Satisfy, Thanks

b)

Believe, Listen, Appology, Satisfy, Things

c)

Believe, Listen, Appology, Satisfy, Thanks

d)

Believe, Listen, Appology, Solution, Thanks

69.

Câu thành ngữ “Put yourself in your customer’ shoes” có ý nghĩa gì?

a)

Luôn nghĩ về lợi ích khách

b)

Luôn coi lại bản thân người phục vụ

c)

Luôn đặt mình vào đôi giày của khách hàng

d)

Luôn đặt mình vào vị trí của khách hàng

70.

5 bước kiểm soát cảm xúc là gì?

a)

Stop – Name the emotion – Why – Check – Decide

b)

Stop – Why – Decide – Check – Name the emotion

c)

Stop – Name the emotion – Check – Decide – Why

d)

Stop – Why – Check – Name the emotion – Decide

71.

Khi Khách hàng phàn nàn vì thời tiết mưa suốt ngày bạn sẽ làm gì?

a)

Xin lỗi vì sự bất tiện của Khách và mời Khách món ăn nóng

b)

Xin lỗi và hứa ngày mai trời lại nắng

c)

Xin lỗi và mang thêm dù cho Khách

d)

Xin lỗi và tặng trái cây cho Khách

72.

Khi Khách hàng phàn nàn vì món súp quá mặn bạn sẽ làm gì?

a)

Xin lỗi và đổi lại món cho Khách

b)

Xin lỗi và mang thêm bánh mì

c)

Xin lỗi và mang thêm cho Khách ít đường

d)

Xin lỗi vì sự bất tiện của Khách và mời Khách món ăn khác

73.

Yêu cầu trong việc ứng phó xử lý than phiền của Khách hàng là?

a)

Lắng nghe

b)

Nhẫn nại

c)

Nói lớn tiếng

d)

Giải thích

74.

Tầm quan trọng của việc tạo dựng mối quan hệ với khách hàng.

a)

Kết nối lâu dài, nổi tiếng, thương hiệu, thu hút khách hàng và tăng lợi nhuận

b)

Kết nối lâu dài, tạo dựng mối quan hệ, thương hiệu, thu hút khách hàng và tăng sản phẩm

c)

Kết nối lâu dài, tạo dựng mối quan hệ, thương hiệu, thu hút lao động và tăng lợi nhuận

d)

Kết nối lâu dài, tạo dựng mối quan hệ, thương hiệu, thu hút khách hàng và tăng lợi nhuận.

75.

Cụm từ mở đầu cho việc chào hỏi Khách hàng là?

a)

Hi, how are you?

b)

Ông/ Bà khỏe không ạ?

c)

Hello.

d)

Dạ! Xin chào!

76.

Yếu tố Ánh sáng của sảnh tiệc có phải là yếu tố thuộc sản phẩm dịch vụ cứng?

a)

Sai.

b)

Đúng.

c)

Yếu tố ánh sáng được xem vừa là sản phẩm cứng vừa là sản phẩm mềm

d)

Yếu tố ánh sáng được xem là sản phẩm chính của dịch vụ.

77.

Công thức BLAST trong xử lý than phiền thì chữ T là viết tắt của?

a)

Total.

b)

Time.

c)

Thank you.

d)

Thanks.

78.

Điều cấm kị của đạo Hindu là gì?

a)

Ăn cá.

b)

Ăn thịt bò.

c)

Ăn thịt heo.

d)

Ăn trứng gà/ vịt.

79.

Nguyên nhân nào mang yếu tố khách quan khi Khách hàng nổi giận?

a)

Giá khác so với menu.

b)

Nhân viên vô lễ.

c)

Thành kiến cá nhân.

d)

Chất lượng dịch vụ chưa đúng tiêu chuẩn, chưa đúng mức độ.

80.

Khi giao tiếp với khách hàng, ánh mắt của chúng ta nên như thế nào?

a)

Nên nhìn chằm chằm vào khách hàng

b)

Nên duy trì ánh mắt giao tiếp và kết hợp với mỉm cười khi giao tiếp

c)

Nên nhìn vào chỗ khác

d)

Nên nhìn kỹ vào quần áo của khách hàng