wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi kiểm tra giữa kỳ môn nguyên lý QHLĐ

Total questions: 85

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ lao động cá nhân được ghi nhận bởi:

a)

Hợp đồng lao động

b)

Nội quy lao động

c)

Thỏa ước lao động tập thể

d)

Chứng nhận kinh doanh

2.

Nguyên tắc duy trì quan hệ lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Tôn trọng

b)

Hợp tác tích cực

c)

Thương lượng

d)

Tự định đoạt

3.

Tôn trọng trong quan hệ lao động là:

a)

Tôn trọng lợi ích kinh tế

b)

Tôn trọng bản sắc văn hóa

c)

Tôn trọng pháp luật và tôn trọng lẫn nhau

d)

Tất cả đáp án đều đúng

4.

...là nguyên tắc cho phép phát huy và hội tụ sức mạnh cá nhân vào thực hiện những nhiệm vụ chung:

a)

Thấu cảm

b)

Tập thể

c)

Hợp tác

d)

Tự định đoạt

5.

Cách phân loại quan hệ lao động, KHÔNG bao gồm:

a)

Theo số lượng thành viên

b)

Theo quá trình

c)

Theo pháp lý

d)

Theo lĩnh vực

6.

Quan hệ lao động là quan hệ giữa người lao động với người sử dụng lao động, hoặc giữa các...của họ với nhau và với nhà nước:

a)

Cá nhân

b)

Đại diện

c)

Lợi ích

d)

Quyền lợi

7.

Một trong những bản chất của quan hệ lao động là vừa có tính kinh tế, vừa có tính...:

a)

Văn hóa

b)

Chính trị

c)

Xã hội

d)

Kỹ thuật

8.

Một trong những bản chất của quan hệ lao động là vừa thống nhất, vừa...:

a)

Cạnh tranh

b)

Xung đột

c)

Hài hòa

d)

Mâu thuẫn

9.

Một trong những bản chất của quan hệ lao động là vừa bình đẳng, vừa...:

a)

Không bình đẳng

b)

Hợp tác

c)

Tôn trọng

d)

Cạnh tranh

10.

Một trong những bản chất của quan hệ lao động là vừa mang tính chất cá nhân, vừa mang tính...:

a)

Cá thể

b)

Tập thể

c)

Xã hội

d)

Cộng đồng

11.

Quan hệ lao động mang tính tập thể khi:

4 lines
12.

Loại văn bản có cơ sở pháp lý để xác định người lao động là:

a)

Thỏa ước lao động

b)

Hợp đồng lao động

c)

Nội quy lao động

d)

Biên bản ghi nhớ

13.

Người lao động có xu hướng liên kết với nhau để:

a)

Tạo đối trọng với người lao động

b)

Tạo đối trọng với đối thủ cạnh tranh

c)

Tạo đối trọng với người sử dụng lao động

d)

Tạo đối trọng với nhà nước

14.

Công đoàn trực tiếp tuyên truyền, vận động người lao động, giúp họ có hiểu biết về pháp luật, điều này thể hiện:

a)

A. Chức năng giáo dục

b)

B. Chức năng giám sát

c)

C. Chức năng tham vấn

d)

D. Chức năng bảo vệ

15.

Công đoàn tham gia vào công tác chăm lo đời sống vật chất và tinh thần của người lao động, điều này thể hiện:

a)

Chức năng bảo vệ

b)

Chức năng phúc lợi

c)

Chức năng điều tiết thị trường lao động

d)

Chức năng đại diện

16.

Chủ thể quan hệ lao động là:

a)

Nhóm truyền thống trong quá trình cạnh tranh

b)

Người lao động và người sử dụng lao động

c)

Người lao động và nhà nước

d)

Người sử dụng lao động và nhà nước

17.

Nhà nước là một chủ thể trong quan hệ lao động khi:

a)

Tham gia với tư cách hòa giải

b)

Tham gia với tư cách phán quyết

c)

Tham gia với tư cách tham vấn

d)

Tham gia với tư cách là đối tác có lợi ích

18.

Để có một tổ chức đại diện thực sự, người lao động cần:

a)

Thực hiện ủy quyền trực tiếp

b)

Nhờ người khác ủy quyền

c)

Bầu theo số đông

d)

Bầu người có chức vụ trong doanh nghiệp

19.

Tổ chức đại diện trong quan hệ lao động hoạt động hiệu quả khi:

a)

Nhân sự độc lập

b)

Nhân sự tự nguyện

c)

Nhân sự năng động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

20.

Nhà nước phán quyết là cơ chế can thiệp theo:

a)

Mức độ dân chủ

b)

Tần suất

c)

Pháp luật lao động

d)

Quản lý nhà nước

21.

Chức năng đại diện sẽ giúp công đoàn:

a)

Đại diện cho tập thể người lao động

b)

Đại diện cho người sử dụng lao động

c)

Đại diện cho Nhà nước dàn xếp các vấn đề với người sử dụng lao động

22.

Hoạt động thể hiện chức năng bảo vệ của công đoàn:

a)

Bảo vệ quyền - lợi ích hợp pháp của người lao động

b)

Tham gia giám sát các quá trình kỉ luật lao động

c)

Phản biện các chính sách lao động của doanh nghiệp, chính sách kinh tế xã hội của chính phủ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

23.

Phương diện KHÔNG dùng để đánh giá chuẩn mực điều kiện lao động tại nơi làm việc:

a)

Phương diện kinh tế

b)

Phương diện pháp lý

c)

Phương diện xã hội

d)

Phương diện chính trị

24.

Cơ chế hoạt động của Hội đồng tiền lương quốc gia là:

a)

Cơ chế hai bên

b)

Cơ chế ba bên

c)

Cơ chế giám sát

d)

Cơ chế tự quyết

25.

Tổ chức hoạt động theo cơ chế ba bên là:

a)

Hội đồng tiền lương quốc gia

b)

Tổ chức giới chủ thế giới

c)

Tổ chức đại diện người lao động

d)

Các hiệp hội doanh nghiệp

26.

Việc vận dụng cơ chế hai bên vào giải quyết vấn đề của người lao động và người sử dụng lao động là:

a)

Không hiệu quả

b)

Hiệu quả

27.

Việc vận dụng cơ chế ba bên vào xây dựng chính sách kinh tế - xã hội, pháp luật lao động là:

a)

Không hiệu quả

b)

Hiệu quả

c)

Gây ra nhiều xung đột

d)

Không có tác dụng trong xây dựng chính sách và pháp luật

28.

Biện pháp đầu tiên được sử dụng để giải quyết xung đột giữa người lao động và người sử dụng lao động:

a)

Thương lượng

b)

Hòa giải

c)

Trọng tài

d)

Tòa án

29.

Thỏa ước lao động tập thể ngành dệt may là sản phẩm của:

a)

Cơ chế hai bên

b)

Cơ chế ba bên

c)

Phối hợp cơ chế hai bên và ba bên

d)

Cơ chế can thiệp của chính phủ

30.

Nội dung cơ chế ba bên KHÔNG bao gồm:

a)

Nội dung mang tính chất vi mô

b)

Nội dung mang tính chất vĩ mô

c)

Nội dung phát triển kinh tế

d)

Nội dung phát triển văn hóa - xã hội

31.

Sản phẩm đầu ra của cơ chế hai bên và ba bên là:

4 lines
32.

Các tổ chức đại diện cho người lao động thuộc loại thiết chế:

a)

Đại diện

b)

Tham vấn

c)

Hỗ trợ

d)

Quản lý

33.

Cơ chế ba bên chủ yếu hoạt động ở cấp:

a)

Ngành, địa phương và doanh nghiệp

b)

Địa phương, quốc gia và quốc tế

c)

Ngành, địa phương và quốc gia

d)

Ngành, quốc gia và quốc tế

34.

Vai trò của bộ quy tắc ứng xử trong lĩnh vực lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Phòng ngừa xung đột

b)

Tăng sự gắn bó của người lao động với doanh nghiệp

c)

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp

d)

Ràng buộc người lao động làm việc cho tổ chức

35.

Hợp đồng lao động có hiệu lực:

a)

Khi người lao động và người sử dụng lao động thống nhất trong giao kết

b)

Khi người lao động và người sử dụng lao động ký kết và được nhà nước công nhận

c)

Khi người lao động kết thúc thời gian thử việc

d)

Khi người lao động được nhận chính thức

36.

Căn cứ vào phân loại tiêu chuẩn lao động theo hình thức pháp lý, tiêu chuẩn thỏa thuận KHÔNG bao gồm:

a)

Tiêu chuẩn xã hội

b)

Tiêu chuẩn kinh tế

c)

Tiêu chuẩn chính trị

37.

Tiêu chuẩn quan hệ lao động là những chuẩn mực tối thiểu về:

a)

Hành vi của các bên trong quan hệ lao động

b)

Nội dung của các bên trong quan hệ lao động

c)

Sở thích của các bên trong quan hệ lao động

d)

Mong muốn của các bên trong quan hệ lao động

38.

Lý do xây dựng các tiêu chuẩn lao động quốc tế:

a)

Các điều kiện lao động hiện tại hàm chứa những bất công

b)

Nền kinh tế toàn cầu cần đảm bảo sự phát triển kinh tế với công bằng xã hội

c)

Nền kinh tế thế giới cần có luật chơi rõ ràng đảm bảo sự công bằng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

39.

Thành phần thông qua các tiêu chuẩn lao động quốc tế bao gồm:

a)

Chính phủ các nước là thành viên ILO

b)

Đại diện giới chủ các nước là thành viên ILO

c)

Đại diện người lao động các nước là thành viên ILO

d)

Tất cả đáp án đều đúng

40.

Nhà nước ban hành pháp luật lao động nhằm:

a)

Bảo vệ quyền lợi của người lao động

b)

Bảo vệ quyền lợi của người sử dụng lao động

c)

Bảo vệ quyền lợi của nhà nước

d)

Hài hòa lợi ích của người lao động, người sử dụng lao động và nhà nước

41.

Nguyên nhân khiến doanh nghiệp vi phạm pháp luật lao động:

a)

Chủ doanh nghiệp cố tình vi phạm

b)

Do lợi ích về lợi của người lao động, người sử dụng lao động và nhà nước

c)

Do quy định của nhà nước

d)

Chủ doanh nghiệp không nhận thức được quy định pháp luật lao động

42.

Sản phẩm của thỏa thuận giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động trong một doanh nghiệp là:

a)

Hợp đồng lao động

b)

Thỏa ước lao động tập thể

c)

Thỏa ước ngành

d)

Thỏa ước nhóm doanh nghiệp

43.

Nội quy lao động được ban hành trong doanh nghiệp là để:

a)

Tạo ra trật tự, an toàn, bảo mật trong quá trình sản xuất, kinh doanh

b)

Gia tăng quyền lực của doanh nghiệp

c)

Hạn chế quyền lực của người lao động

d)

Bảo vệ quyền lợi của nhà nước

44.

Một trong những nguyên tắc trong đối thoại xã hội là:

a)

Ưu tiên giải quyết vấn đề từ dễ đến khó

b)

Ưu tiên giải quyết vấn đề từ khó đến dễ

c)

Ưu tiên giải quyết những vấn đề của người sử dụng lao động

d)

Ưu tiên giải quyết vấn đề của người lao động

45.

Nguyên tắc khi thực hiện đối thoại xã hội tại doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:

a)

Ưu tiên giải quyết vấn đề từ dễ đến khó

b)

Sử dụng từ hình thức đơn giản đến phức tạp

c)

Tập trung vào lợi ích thực sự của các bên

d)

Phải có sự tham gia của công đoàn cấp trên

46.

Câu 46: Mục đích của họp 10 phút trong doanh nghiệp chủ yếu là:

a)

Trao đổi nhanh thông tin công việc và giải quyết vấn đề phát sinh

b)

Tổ chức tiệc cho nhân viên

c)

Thảo luận về kế hoạch dài hạn của công ty

d)

Đánh giá hiệu suất làm việc hàng tháng

47.

Nội dung của cuộc họp định kỳ công đoàn với người lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Giải quyết những vấn đề phát sinh trong ca làm việc trước

b)

Giải quyết những nguyện vọng của tập thể người lao động

c)

Giải quyết những vấn đề liên quan đến quyền lợi của người lao động

d)

Giải quyết những khiếu nại của tập thể người lao động

48.

Yếu tố nên chú ý khi thiết kế hòm thư góp ý là:

a)

Phải để ở những nơi kín đáo, ít người qua lại

b)

Không nên thường xuyên phản hồi các ý kiến

c)

Không cần phải truyền thông về hòm thư

d)

Có quy định rõ ràng về sử dụng hòm thư góp ý

49.

Thành phần tham gia trong cuộc họp công đoàn và người lao động trong doanh nghiệp, tổ chức là:

a)

Ban chấp hành công đoàn

b)

Ban chấp hành công đoàn và người lao động

c)

Ban chấp hành công đoàn với người sử dụng lao động

d)

Ban chấp hành công đoàn, người lao động và người sử dụng lao động

50.

Nội dung của họp định kỳ công đoàn với quản lý KHÔNG bao gồm:

a)

Giải quyết những vấn đề phát sinh chưa quy định trong thỏa ước

b)

Phản ánh những vấn đề của người lao động tới doanh nghiệp

c)

Thương lượng để tiến hành ký kết thỏa ước lao động tập thể

d)

Thảo luận cùng đưa ra giải pháp cải thiện điều kiện làm việc tại doanh nghiệp

51.

Điều kiện để cuộc họp định kỳ công đoàn với quản lý diễn ra thành công KHÔNG bao gồm:

a)

Các bên nhận thức rõ ràng những vấn đề mới luôn nảy sinh

b)

Các bên mong muốn cải thiện tình hình hiện tại

c)

Các bên cam kết sử dụng các nguồn lực để cải thiện tình hình

d)

Các bên đưa ra những kỳ vọng tối đa về lợi ích cho những vấn đề phát sinh

52.

Quy trình đúng khi tiến hành giải quyết khiếu nại, bất bình nội bộ:

a)

Nhờ ngay cơ quan quản lý nhà nước can thiệp giải quyết

b)

Họp đại diện công đoàn, người lao động, người sử dụng lao động để giải quyết

c)

Người sử dụng lao động hợp với người lao động để giải quyết

d)

Người sử dụng lao động hợp với công đoàn để giải quyết

53.

Thương lượng lao động tập thể là quá trình:

a)

Ký kết thỏa ước lao động tập thể

b)

Thương lượng giữa công đoàn và người sử dụng lao động

c)

Mang tính pháp lý để bảo vệ người lao động

d)

Thương lượng giữa tập thể người lao động và người sử dụng lao động

54.

Điều kiện để thương lượng tập thể phát huy hiệu quả, KHÔNG bao gồm:

a)

Có quy định pháp lý đầy đủ và linh hoạt

b)

Có sự hỗ trợ của bên thứ ba

c)

Người lao động có sự liên kết tốt

d)

Các tổ chức đại diện gắn bó, ràng buộc với nhau

55.

Một trong những nhược điểm của đối thoại gián tiếp là:

a)

Khó bộc lộ thái độ và cảm xúc của các bên

b)

Lượng thông tin trao đổi ít

c)

Truyền đạt thông tin khó khăn

d)

Dễ hiểu sai vấn đề

56.

Bộ Luật Lao động hiện nay của Việt Nam định nghĩa tranh chấp lao động là tranh chấp về:

a)

Quyền, nghĩa vụ và lợi ích phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

b)

Quyền, nghĩa vụ và tránh nhiệm phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

c)

Quyền và phạm vi tranh chấp phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

d)

Quyền khởi kiện và hòa giải phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

57.

Tranh chấp lao động về quyền là:

a)

Tranh chấp về những nguyện vọng của người lao động

b)

Tranh chấp về những điều khoản đã được thiết lập thành văn bản

c)

Tranh chấp về những điều chỉnh của người sử dụng lao động

d)

Tranh chấp về những điều khoản đang được thiết lập

58.

Tranh chấp lao động về lợi ích là:

a)

Tranh chấp về thực hiện Thỏa ước lao động tập thể

b)

Tranh chấp về những điều khoản đã được thiết lập

c)

Tranh chấp về những điều khoản chưa được thiết lập

d)

Tranh chấp về thực hiện Nội quy lao động

59.

Tranh chấp lao động cá nhân là:

a)

Tranh chấp giữa những người quản lý với nhau

b)

Tranh chấp giữa cán bộ công đoàn và người sử dụng lao động

c)

Tranh chấp giữa những người lao động với nhau

d)

Tranh chấp giữa cá nhân người lao động với người sử dụng lao động

60.

Tranh chấp lao động tập thể là:

a)

Tranh chấp giữa những người quản lý với nhau

b)

Tranh chấp giữa người lao động và đại diện của họ

c)

Tranh chấp giữa những người lao động với nhau

d)

Tranh chấp giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động

61.

Khi có tranh chấp lao động xảy ra, các bên nên làm đầu tiên là:

a)

Tìm đến Trọng tài

b)

Tiến hành đình công

c)

Tiến hành thương lượng

d)

Ra tòa án

62.

Câu 61: Quá trình xét xử trong giải quyết tranh chấp lao động do:

a)

Tòa án

b)

Công đoàn

c)

Doanh nghiệp

d)

Thanh tra lao động

63.

Cơ quan nào thực hiện quản lý lao động nhà nước?

a)

Cơ quan quản lý lao động nhà nước thực hiện

b)

Tòa án tiến hành theo pháp luật tố tụng

c)

Hội đồng trọng tài thực hiện

d)

Công đoàn cấp trên thực hiện

64.

Đình công là hành động:

a)

Ngừng việc tạm thời của người lao động

b)

Bỏ việc của người lao động

c)

Làm việc cầm chừng của người lao động

d)

Phản đối chính sách pháp luật của nhà nước

65.

Hành động ngừng việc tạm thời của tập thể của người lao động nhằm đạt được những yêu cầu trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động được gọi là:

a)

Bế xưởng

b)

Đình công

c)

Biểu tình

d)

Lãn công

66.

Đình công là:

a)

Nhiệm vụ của người lao động

b)

Nghĩa vụ của người lao động

c)

Quyền của người lao động

d)

Trách nhiệm của người lao động

67.

Số tiền trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất, trong điều kiện môi trường lao động bình thường, chưa qua đào tạo là:

a)

Tiền thưởng

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Tiền lương thực tế

d)

Mức lương tối thiểu

68.

Người lao động làm thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần sẽ được trả ít nhất bằng bao nhiêu % tiền lương so với ngày làm việc bình thường:

a)

250%

b)

150%

c)

200%

d)

300%

69.

Khi xây dựng thang, bảng lương người sử dụng lao động phải:

a)

Tham khảo ý kiến của đại diện người lao động cơ sở nếu có

b)

Tham khảo ý kiến của công đoàn cấp trên

c)

Tham khảo ý kiến của đại diện người sử dụng lao động

d)

Tham khảo ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước

70.

Các hình thức xử lý kỷ luật người lao động hiện nay gồm:

a)

Khiển trách, cảnh cáo, miễn nhiệm, bãi nhiệm

b)

Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng bậc lương, cắt lương, sa thải

c)

Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng bậc lương, cách chức, sa thải

d)

Khiển trách, cảnh cáo, cắt lương, sa thải

71.

Thời gian làm việc bình thường của người lao động là 8 giờ trong một ngày và không quá:

a)

45 giờ trong một tuần

b)

40 giờ trong một tuần

c)

48 giờ trong một tuần

d)

50 giờ trong một tuần

72.

Người lao động được nghỉ làm việc hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày trong những ngày lễ tết của năm:

a)

7 ngày

b)

11 ngày

c)

10 ngày

73.

Tiền lương người lao động được trả là do:

a)

Người sử dụng lao động quyết định

b)

Nhà nước quyết định

c)

Thỏa thuận

d)

Người lao động quyết định

74.

Người sử dụng lao động trả lương cho người lao động căn cứ vào:

a)

Thời gian làm việc và chất lượng công việc

b)

Năng suất lao động và thời gian làm thêm giờ

c)

Thời gian làm thêm giờ và chất lượng công việc

d)

Tiền lương đã thỏa thuận, năng suất lao động và chất lượng thực hiện công việc

75.

Quyền xử lý kỷ luật lao động là quyền của:

a)

Người sử dụng lao động

b)

Cơ quan quản lý nhà nước về lao động

c)

Tổ chức đại diện người lao động

d)

Tổ chức đại diện người sử dụng lao động

76.

Các quy định về kỷ luật lao động sẽ do:

a)

Người sử dụng lao động ban hành

b)

Tổ chức đại diện cho người lao động ban hành

c)

Cơ quan quản lý nhà nước về lao động ban hành

d)

Bên trung gian thứ ba được các bên chọn ban hành

77.

Trước khi ban hành nội quy lao động, người sử dụng lao động phải tham khảo ý kiến của:

a)

Tổ chức đại diện người lao động ở cơ sở nếu có

b)

Tổ chức đại diện người sử dụng lao động

c)

Cơ quan quản lý nhà nước

78.

Việc giám sát chấp hành kỷ luật lao động tại doanh nghiệp do:

a)

Người sử dụng lao động được thực hiện

b)

Người sử dụng lao động, tổ chức đại diện người lao động thực hiện

c)

Tổ chức đại diện người lao động được thực hiện

d)

Cơ quan quản lý nhà nước được thực hiện

79.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc quyền của người lao động:

a)

Được khám bệnh nghề nghiệp

b)

Được người sử dụng lao động đảm bảo các điều kiện an toàn, vệ sinh lao động

c)

Từ chối làm công việc khi thấy rõ có nguy cơ xảy ra tai nạn lao động

d)

Quyết định việc trang bị các thiết bị để đảm bảo điều kiện làm việc

80.

Theo quy định của Bộ luật lao động năm 2019, đại diện cho người lao động tại cơ sở là:

a)

A. Các tổ chức do người lao động thành lập

b)

B. Chỉ có tổ chức Công đoàn

c)

C. Hiệp hội doanh nghiệp

d)

D. Cơ quan quản lý nhà nước về lao động ở địa phương

81.

Một trong những chức năng của Công đoàn là bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho:

a)

Người lao động

b)

Người sử dụng lao động

c)

Nhà nước

d)

Địa phương

82.

Nghiên cứu tiền lương trong quan hệ lao động là nghiên cứu chủ yếu về:

a)

Lý luận về tiền lương

b)

Cơ chế thỏa thuận, thương lượng về tiền lương

83.

Chức năng nào của công đoàn không phải là bảo vệ quyền lợi của người lao động?

a)

Phản biện các chính sách lao động của chính phủ

b)

Đại diện cho người sử dụng lao động

c)

Giám sát việc thực hiện hợp đồng lao động

d)

Tham gia vào các cuộc thương lượng lao động

84.

Yếu tố nào không được coi là tiêu chuẩn trong quan hệ lao động?

a)

Tiêu chuẩn đạo đức

b)

Tiêu chuẩn kỹ thuật

c)

Tiêu chuẩn pháp lý

d)

Tiêu chuẩn xã hội

85.

Nguyên tắc nào không thuộc về quan hệ lao động?

a)

Đối thoại

b)

Thương lượng

c)

Độc quyền

d)

Hợp tác