Font size
WorksheetsÔn từ vựng EPS bài 11-15
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
사과
Táo
Dưa hấu
Bánh snack
Nước
위 - 아래
Phải - trái
Trên - dưới
Trong - ngoài
Giữa
Đơn vị đếm 켤레
Ly
Cái
Đôi
Chiếc
Đơn vị đếm 명 bằng với từ nào bên dưới?
개
분
마리
잔
Hôm qua - Hôm nay - Ngày mai
어제 - 오늘 - 내일
오늘 - 저녁 - 밤
어제 - 오후 - 작년
오늘 - 주말 - 내일
-(으)세요 là ngữ pháp mang nghĩa gì?
Sẽ
Giùm
Hãy
Muốn
건너편
Đối diện
Trong
Ngoài
Giữa
우체국
Nhà sách
Bưu điện
Tiệm làm tóc
Trung tâm mua sắm
영화 bằng với từ vựng nào?
선물
여행
드라마
노래
Đâu là ngữ pháp Muốn?
-(으)ㄹ래요
-(으)ㄹ까요?
입니다
-고 싶다
Từ trái nghĩa của 편하다
불편하다
좋다
나쁘다
간단하다
Trái nghĩa của 가능하다 là gì?
예쁘다
불편하다
편하다
불가능하다
Đồng nghĩa với 싸다 (gói)
모르다
다르다
포장하다
비싸다
간단하다 là gì?
Sớm
Đơn giản
Phức tạp
Xa
다르다 chia đuôi câu 요 như thế nào?
다러요
달라요
달러요
다라요
Hình vuông
네모
모자
자다
다르다
층
tầng
tòa nhà
thư viện
sở cảnh sát
서점
Nhà
Nhà hàng
Nhà sách
Công ty
Ngữ pháp 안 V/A mang nghĩa gì?
Sẽ
Không V/A
Đã
Đang
싸다 (rẻ) trái nghĩa với ...?
많다
살다
사다
비싸다
공원에서 산책하다.
Gặp bạn ở công viên
Đi dạo ở công viên.
Học bài ở trường
Nghỉ ngơi ở bệnh viện
학교(...) 공부해요.
Điền vào chỗ trống
에
에서
를
는
가깝다 chia đuôi câu 요 thành gì?
가까워요
가까와요
가깝아요
가깝요
Từ để hỏi 언제 mang nghĩa gì?
Gì
Khi nào
Ở đâu
Ai
숟가락
Dĩa
Bát
Đũa
Muỗng
병원 맞은편에 카페가 있어요.
Có quán cà phê bên trong bệnh viện.
Có quán cà phê ở cạnh bệnh viện.
Đối diện bệnh viện có quán cà phê.
Có quán cà phê bên ngoài bệnh viện.
이 음식이 안 써요.
Món ăn này không cay.
Món ăn này không đắng.
Món ăn này đắng.
Món ăn này chua.
신호등
Vạch kẻ đường
Qua đường
Đèn
Đèn giao thông
사거리
Ngã 4
Lề đường
Hẻm
Đường
한가하다
Bận rộn
Nhàn rỗi
Thú vị
Chán
Đơn vị đếm 잔 mang nghĩa gì?
Bình
Ly
Chai
Cái
Đơn vị đếm 그릇 mang nghĩa gì?
Cái
Con
Bộ
Chén, tô
초콜릿
Sô cô la
Kem
Mì gói
Táo
과자
Mì
Sô cô la
Bánh kẹo
Kem
뭘 드릴까요?
Bạn đến đây có việc gì?
Bạn đi đâu đấy?
Bạn dùng gì?
Bạn tên gì?
Đơn vị đếm 마리 mang nghĩa gì?
Bó
Bộ
Người
Con
돈 (현금)
Tiền
Tiền giấy
Tiền xu
Thẻ ngân hàng
넣다
Đặt lên
Bỏ vào
Lau
Quét
싸다 (포장하다)
Rẻ
Mắc
Đóng gói
Bỏ vào
값 (가격)
Tiền
Tiền xu
Tiền giấy
Giá cả
싸다: rẻ trái nghĩa với từ nào sau đây?
비싸다
포장하다
넣다
놓다
바꾸다 (교환하다)
Đổi hàng
Đổi tiền
Đổi trả
Hoàn tiền
환불하다
Đổi hàng
Hoàn tiền
Rẻ
Mắc
넥타이
Cà vạt
Ủng
Dép
Áo
가방
Túi
Giày
Cà vạt
Găng tay
안경
Mũ
Kính áp tròng
Mắt kính
Mắt
선글라스
Mắt
Kính mát
Cà vạt
Vớ
모자
Nón
Áo khoác
Dép
Ủng
목도리
Vớ
Khăn choàng
Áo khoác
Cà vạt
장갑
Váy
Cà vạt
Găng tay
Vớ
양말
Quần
Vớ
Bao tay
Áo
장화
Ủng
Giày thể thao
Dép
Cà vạt
슬리퍼
Giày
Dép
Váy
Quần
운동화
Áo thun
Giày thể thao
Dép
Ủng
티셔츠
Giày thể thao
Áo thun
Vớ
Ủng
바지
Quần
Váy
Áo
Ví
치마
Quần
Dép
Cà vạt
Váy
신발 đi chung với động từ nào sau đây?
쓰다
신다
하다
매다
모자 đi chung với động từ nào sau đây?
하다
쓰다
신다
끼다
안경 đi chung với động từ nào sau đây?
매다
입다
쓰다
신다
옥상
Sân thượng
Tầng hầm
Tầng
Nhà
엘리베이터
Thang cuốn
Thang máy
Thang bộ
Tầng
계단
Sân thượng
Tầng hầm
Thang bộ
Tầng
지하
Tầng hầm
Sân thượng
Tầng
Thang cuốn
내려가다
Đi lên
Đi xuống
Qua đường
Đi
올라가다
Đi xuống
Đi qua
Đi lên
Đi
나가다
Đi ra ngoài
Đi qua
Đi vào trong
Đi về
들어가다
Đi lên
Đi xuống
Đi vào trong
Đi ra ngoài
-(으)세요 là ngữ pháp gì?
Đang
Đã
Hãy
Sẽ
층
Hẻm
Tầng
Thang bộ
Sân thượng
위
Bên phải
Trên
Dưới
Bên trái
아래
Ở giữa
Dưới
Bên trái
Bên phải
앞
Phía trước
Phía sau
Bên phải
Bên trái
안
Bên ngoài
Bên phải
Bên trái
Bên trong
뒤
Phía trong
Phía sau
Phía đối diện
Phía ngoài
밖
Bên ngoài
Bên trong
Bên phải
Phía đối diện
오른쪽
Bên phải
Bên trái
Bên trong
Bên ngoài
왼쪽
Bên phải
Bên trái
Bên trong
Bên ngoài
건너편 (맞은편)
Phía đối diện
Bên ngoài
Bên cạnh
Bên trong
옆
Ở giữa
Bên cạnh
Bên ngoài
Phía đối diện
사이
Ở giữa (trong vòng tròn)
Ở giữa (trong hàng)
Phía đối diện
Bên cạnh
가운데 (중간)
Ở giữa (trong vòng tròn)
Bên ngoài
Ở giữa (trong hàng)
Bên phải
사거리
Ngã hai
Ngã ba
Ngã tư
Ngã năm
