wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn từ vựng EPS bài 11-15

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

사과

a)

Táo

b)

Dưa hấu

c)

Bánh snack

d)

Nước

2.

위 - 아래

a)

Phải - trái

b)

Trên - dưới

c)

Trong - ngoài

d)

Giữa

3.

Đơn vị đếm 켤레

a)

Ly

b)

Cái

c)

Đôi

d)

Chiếc

4.

Đơn vị đếm 명 bằng với từ nào bên dưới?

a)

b)

c)

마리

d)

5.

Hôm qua - Hôm nay - Ngày mai

a)

어제 - 오늘 - 내일

b)

오늘 - 저녁 - 밤

c)

어제 - 오후 - 작년

d)

오늘 - 주말 - 내일

6.

-(으)세요 là ngữ pháp mang nghĩa gì?

a)

Sẽ

b)

Giùm

c)

Hãy

d)

Muốn

7.

건너편

a)

Đối diện

b)

Trong

c)

Ngoài

d)

Giữa

8.

우체국

a)

Nhà sách

b)

Bưu điện

c)

Tiệm làm tóc

d)

Trung tâm mua sắm

9.

영화 bằng với từ vựng nào?

a)

선물

b)

여행

c)

드라마

d)

노래

10.

Đâu là ngữ pháp Muốn?

a)

-(으)ㄹ래요

b)

-(으)ㄹ까요?

c)

입니다

d)

-고 싶다

11.

Từ trái nghĩa của 편하다

a)

불편하다

b)

좋다

c)

나쁘다

d)

간단하다

12.

Trái nghĩa của 가능하다 là gì?

a)

예쁘다

b)

불편하다

c)

편하다

d)

불가능하다

13.

Đồng nghĩa với 싸다 (gói)

a)

모르다

b)

다르다

c)

포장하다

d)

비싸다

14.

간단하다 là gì?

a)

Sớm

b)

Đơn giản

c)

Phức tạp

d)

Xa

15.

다르다 chia đuôi câu 요 như thế nào?

a)

다러요

b)

달라요

c)

달러요

d)

다라요

16.

Hình vuông

a)

네모

b)

모자

c)

자다

d)

다르다

17.

a)

tầng

b)

tòa nhà

c)

thư viện

d)

sở cảnh sát

18.

서점

a)

Nhà

b)

Nhà hàng

c)

Nhà sách

d)

Công ty

19.

Ngữ pháp 안 V/A mang nghĩa gì?

a)

Sẽ

b)

Không V/A

c)

Đã

d)

Đang

20.

싸다 (rẻ) trái nghĩa với ...?

a)

많다

b)

살다

c)

사다

d)

비싸다

21.

공원에서 산책하다.

a)

Gặp bạn ở công viên

b)

Đi dạo ở công viên.

c)

Học bài ở trường

d)

Nghỉ ngơi ở bệnh viện

22.

학교(...) 공부해요.
Điền vào chỗ trống

a)

b)

에서

c)

d)

23.

가깝다 chia đuôi câu 요 thành gì?

a)

가까워요

b)

가까와요

c)

가깝아요

d)

가깝요

24.

Từ để hỏi 언제 mang nghĩa gì?

a)

b)

Khi nào

c)

Ở đâu

d)

Ai

25.

숟가락

a)

Dĩa

b)

Bát

c)

Đũa

d)

Muỗng

26.

병원 맞은편에 카페가 있어요.

a)

Có quán cà phê bên trong bệnh viện.

b)

Có quán cà phê ở cạnh bệnh viện.

c)

Đối diện bệnh viện có quán cà phê.

d)

Có quán cà phê bên ngoài bệnh viện.

27.

이 음식이 안 써요.

a)

Món ăn này không cay.

b)

Món ăn này không đắng.

c)

Món ăn này đắng.

d)

Món ăn này chua.

28.

신호등

a)

Vạch kẻ đường

b)

Qua đường

c)

Đèn

d)

Đèn giao thông

29.

사거리

a)

Ngã 4

b)

Lề đường

c)

Hẻm

d)

Đường

30.

한가하다

a)

Bận rộn

b)

Nhàn rỗi

c)

Thú vị

d)

Chán

31.

Đơn vị đếm 잔 mang nghĩa gì?

a)

Bình

b)

Ly

c)

Chai

d)

Cái

32.

Đơn vị đếm 그릇 mang nghĩa gì?

a)

Cái

b)

Con

c)

Bộ

d)

Chén, tô

33.

초콜릿

a)

Sô cô la

b)

Kem

c)

Mì gói

d)

Táo

34.

과자

a)

b)

Sô cô la

c)

Bánh kẹo

d)

Kem

35.

뭘 드릴까요?

a)

Bạn đến đây có việc gì?

b)

Bạn đi đâu đấy?

c)

Bạn dùng gì?

d)

Bạn tên gì?

36.

Đơn vị đếm 마리 mang nghĩa gì?

a)

b)

Bộ

c)

Người

d)

Con

37.

돈 (현금)

a)

Tiền

b)

Tiền giấy

c)

Tiền xu

d)

Thẻ ngân hàng

38.

넣다

a)

Đặt lên

b)

Bỏ vào

c)

Lau

d)

Quét

39.

싸다 (포장하다)

a)

Rẻ

b)

Mắc

c)

Đóng gói

d)

Bỏ vào

40.

값 (가격)

a)

Tiền

b)

Tiền xu

c)

Tiền giấy

d)

Giá cả

41.

싸다: rẻ trái nghĩa với từ nào sau đây?

a)

비싸다

b)

포장하다

c)

넣다

d)

놓다

42.

바꾸다 (교환하다)

a)

Đổi hàng

b)

Đổi tiền

c)

Đổi trả

d)

Hoàn tiền

43.

환불하다

a)

Đổi hàng

b)

Hoàn tiền

c)

Rẻ

d)

Mắc

44.

넥타이

a)

Cà vạt

b)

Ủng

c)

Dép

d)

Áo

45.

가방

a)

Túi

b)

Giày

c)

Cà vạt

d)

Găng tay

46.

안경

a)

b)

Kính áp tròng

c)

Mắt kính

d)

Mắt

47.

선글라스

a)

Mắt

b)

Kính mát

c)

Cà vạt

d)

Vớ

48.

모자

a)

Nón

b)

Áo khoác

c)

Dép

d)

Ủng

49.

목도리

a)

Vớ

b)

Khăn choàng

c)

Áo khoác

d)

Cà vạt

50.

장갑

a)

Váy

b)

Cà vạt

c)

Găng tay

d)

Vớ

51.

양말

a)

Quần

b)

Vớ

c)

Bao tay

d)

Áo

52.

장화

a)

Ủng

b)

Giày thể thao

c)

Dép

d)

Cà vạt

53.

슬리퍼

a)

Giày

b)

Dép

c)

Váy

d)

Quần

54.

운동화

a)

Áo thun

b)

Giày thể thao

c)

Dép

d)

Ủng

55.

티셔츠

a)

Giày thể thao

b)

Áo thun

c)

Vớ

d)

Ủng

56.

바지

a)

Quần

b)

Váy

c)

Áo

d)

57.

치마

a)

Quần

b)

Dép

c)

Cà vạt

d)

Váy

58.

신발 đi chung với động từ nào sau đây?

a)

쓰다

b)

신다

c)

하다

d)

매다

59.

모자 đi chung với động từ nào sau đây?

a)

하다

b)

쓰다

c)

신다

d)

끼다

60.

안경 đi chung với động từ nào sau đây?

a)

매다

b)

입다

c)

쓰다

d)

신다

61.

옥상

a)

Sân thượng

b)

Tầng hầm

c)

Tầng

d)

Nhà

62.

엘리베이터

a)

Thang cuốn

b)

Thang máy

c)

Thang bộ

d)

Tầng

63.

계단

a)

Sân thượng

b)

Tầng hầm

c)

Thang bộ

d)

Tầng

64.

지하

a)

Tầng hầm

b)

Sân thượng

c)

Tầng

d)

Thang cuốn

65.

내려가다

a)

Đi lên

b)

Đi xuống

c)

Qua đường

d)

Đi

66.

올라가다

a)

Đi xuống

b)

Đi qua

c)

Đi lên

d)

Đi

67.

나가다

a)

Đi ra ngoài

b)

Đi qua

c)

Đi vào trong

d)

Đi về

68.

들어가다

a)

Đi lên

b)

Đi xuống

c)

Đi vào trong

d)

Đi ra ngoài

69.

-(으)세요 là ngữ pháp gì?

a)

Đang

b)

Đã

c)

Hãy

d)

Sẽ

70.

a)

Hẻm

b)

Tầng

c)

Thang bộ

d)

Sân thượng

71.

a)

Bên phải

b)

Trên

c)

Dưới

d)

Bên trái

72.

아래

a)

Ở giữa

b)

Dưới

c)

Bên trái

d)

Bên phải

73.

a)

Phía trước

b)

Phía sau

c)

Bên phải

d)

Bên trái

74.

a)

Bên ngoài

b)

Bên phải

c)

Bên trái

d)

Bên trong

75.

a)

Phía trong

b)

Phía sau

c)

Phía đối diện

d)

Phía ngoài

76.

a)

Bên ngoài

b)

Bên trong

c)

Bên phải

d)

Phía đối diện

77.

오른쪽

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Bên trong

d)

Bên ngoài

78.

왼쪽

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Bên trong

d)

Bên ngoài

79.

건너편 (맞은편)

a)

Phía đối diện

b)

Bên ngoài

c)

Bên cạnh

d)

Bên trong

80.

a)

Ở giữa

b)

Bên cạnh

c)

Bên ngoài

d)

Phía đối diện

81.

사이

a)

Ở giữa (trong vòng tròn)

b)

Ở giữa (trong hàng)

c)

Phía đối diện

d)

Bên cạnh

82.

가운데 (중간)

a)

Ở giữa (trong vòng tròn)

b)

Bên ngoài

c)

Ở giữa (trong hàng)

d)

Bên phải

83.

사거리

a)

Ngã hai

b)

Ngã ba

c)

Ngã tư

d)

Ngã năm