wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

III. Kiểm soát chi thường xuyên

Total questions: 80

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là qui định về thành phần và số lượng hồ sơ để hạch toán vốn ODA,vốn vay ưu đãi vào NSNN theo Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ?

a)

02 liên Giấy đề nghị ghi thu ghi chi vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài; 01 liên Thông báo chuyển tiền của nhà tài trợ cho đối tượng thụ hưởng.

b)

02 liên Giấy đề nghị ghi thu ghi chi vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài; 02 liên Thông báo chuyển tiền của nhà tài trợ cho đối tượng thụ hưởng hoặc bảng sao kê chứng từ chuyển tiền của ngân hàng phục vụ.

c)

03 bản gốc giấy đề nghị ghi thu ghi chi vốn ODA, vốn vay ưu đãi; 01 bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao thông báo chuyển tiền của nhà tài trợ cho đối tượng thụ hưởng hoặc bảng sao kê chứng từ chuyển tiền của ngân hàng phục vụ chủ dự án hoặc chứng từ của ngân hàng thể hiện đã chuyển tiền cho đối tượng thụ hưởng.

d)

03 liên Giấy đề nghị ghi thu ghi chi vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài; 02 liên Bảng sao kê chứng từ chuyển tiền của ngân hàng phục vụ hoặc chứng từ của ngân hàng thể hiện đã chuyển tiền cho đối tượng thụ hưởng.

2.

Theo Nghị định 11/2020/NĐ-CP, Bảng thanh toán cho đối tượng thụ hưởng là bảng kê các khoản chi cho cá nhân, trong đó gồm những nội dung gì?

a)

Chi tiết tên, số tiền được hưởng, số tài khoản tại ngân hàng (trường hợp chi trả cho đối tượng thụ hưởng qua tài khoản tại ngân hàng).

b)

Chi tiết tên, địa chỉ, số tiền được hưởng, số tài khoản tại ngân hàng (trường hợp chi trả cho đối tượng thụ hưởng qua tài khoản tại ngân hàng).

c)

Chi tiết tên, địa chỉ, chức vụ, số tiền được hưởng, số tài khoản tại ngân hàng (trường hợp chi trả cho đối tượng thụ hưởng qua tài khoản tại ngân hàng).

d)

Chi tiết tên, số tiền được hưởng, số tài khoản tại ngân hàng (trường hợp chi trả cho đối tượng thụ hưởng qua tài khoản tại ngân hàng) và nội dung thanh toán.

3.

Theo Nghị định 11/2020/NĐ-CP, thế nào là hình thức “thanh toán trước, kiểm soát sau”?

a)

Kho bạc Nhà nước làm thủ tục thanh toán ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định; việc kiểm soát chi và xử lý kết quả kiểm tra được Kho bạc Nhà nước thực hiện ngay khi thanh toán khoản chi.

b)

Kho bạc Nhà nước làm thủ tục thanh toán ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định; việc kiểm soát chi và xử lý kết quả kiểm tra được Kho bạc Nhà nước thực hiện sau khi đã thanh toán khoản chi.

c)

Kho bạc Nhà nước làm thủ tục thanh toán ngay sau khi nhận đủ hồ sơ hợp pháp, hợp lệ theo quy định; việc kiểm soát chi và xử lý kết quả kiểm tra được Kho bạc Nhà nước thực hiện sau khi đã thanh toán khoản chi.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

4.

Theo Nghị định 11/2020/NĐ-CP, khi thanh toán các khoản chi có Bảng thanh toán cho đối tượng thụ hưởng, thì Bảng thanh toán này gửi đến cho KBNN phải là bản gốc hay bản sao?

a)

Bản gốc

b)

Bản gốc hoặc bản chính

c)

Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao y bản chính

d)

Bản chính hoặc bản sao y bản chính

5.

Đối tượng áp dụng của Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 bao gồm những tổ chức, cá nhân nào?

a)

Các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước. Cơ quan tài chính, cơ quan thuế, cơ quan hải quan và cơ quan khác được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao hoặc ủy quyền tổ chức thực hiện nhiệm vụ thu ngân sách nhà nước. Các đơn vị và cá nhân giao dịch với Kho bạc Nhà nước.

b)

Ngân hàng thương mại, ngân hàng 100% vốn nước ngoài.

c)

Chỉ có a đúng.

d)

Cả a và b đều đúng.

6.

Theo quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP, khi thanh toán hoàn tạm ứng, thì giấy đề nghị thanh toán tạm ứng gửi đến cho KBNN được quy định như thế nào?

a)

Bản gốc hoặc bản chính

b)

Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao y bản chính

c)

Bản chính hoặc bản sao y bản chính

d)

Bản gốc

7.

Theo Nghị định 11/2020/NĐ-CP, thời hạn giải quyết hồ sơ tại KBNN được quy định ?

a)

Đối với khoản tạm ứng, các khoản chi thực hiện theo hình thức thanh toán trước, kiểm soát sau: Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ khi Kho bạc Nhà nước nhận đủ hồ sơ hợp lệ, hợp pháp của đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước.

b)

Đối với khoản thanh toán: Chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ khi Kho bạc Nhà nước nhận đủ hồ sơ hợp lệ, hợp pháp của đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

8.

Đâu là nguyên tắc kiểm soát, thanh toán qua Kho bạc Nhà nước theo Thông tư số 62/2020/TT-BTC ngày 22/6/2020?

a)

Các khoản chi ngân sách nhà nước phải đáp ứng điều kiện chi ngân sách nhà nước theo Luật NSNN.

b)

Chi NSNN thực hiện theo nguyên tắc thanh toán trực tiếp từ KBNN cho người hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và người cung cấp hàng hóa, dịch vụ.

c)

Trường hợp một số khoản chi chưa đủ điều kiện thực hiện việc thanh toán trực tiếp từ KBNN, đơn vị sử dụng ngân sách được tạm ứng kinh phí để chủ động chi theo dự toán được giao, sau đó đơn vị thanh toán với KBNN theo đúng qui định tại Thông tư số 62/2020/TT-BTC ngày 22/6/2020.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

9.

Theo Thông tư số 62/2020/TT-BTC ngày 22/6/2020 của Bộ Tài chính, thời hạn KBNN thực hiện kiểm soát hồ sơ theo hình thức thanh toán trước, kiểm soát sau là bao nhiêu ngày sau khi nhận đủ hồ sơ hợp pháp, hợp lệ ?

a)

01 ngày làm việc

b)

01 ngày

c)

02 ngày làm việc

d)

Tùy theo loại hồ sơ

10.

Theo Thông tư số 62/2020/TT-BTC ngày 22/6/2020 của Bộ Tài chính, thời hạn KBNN thực hiện kiểm soát hồ sơ theo hình thức kiểm soát trước, thanh toán sau là bao nhiêu ngày sau khi nhận đủ hồ sơ hợp pháp, hợp lệ ?

a)

01 ngày làm việc

b)

01 ngày

c)

02 ngày làm việc

d)

Tùy theo loại hồ sơ

11.

Qui định nào là nguyên tắc chung về nội dung kiểm soát chi thường xuyên qua KBNN theo Thông tư số 62/2020/TT-BTC?

a)

Các khoản chi phải có trong dự toán được cơ quan cấp trên giao, cơ quan tài chính thẩm định, đã được thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách hoặc người được ủy quyền quyết định chi.

b)

Các khoản chi phải có trong dự toán được cơ quan cấp trên giao theo qui định của Luật NSNN; số dư tài khoản của đơn vị còn đủ để chi.

c)

Các khoản chi phải có trong dự toán được cơ quan có thẩm quyền giao theo qui định của Luật NSNN; đã được thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách hoặc người được ủy quyền quyết định chi; số dư tài khoản của đơn vị còn đủ để chi.

d)

Các khoản chi phải có trong dự toán được cơ quan có thẩm quyền giao theo qui định của Thông tư 62/2020/TT-BTC; đã được thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách hoặc người được ủy quyền quyết định chi; số dư tài khoản của đơn vị còn đủ để chi.

12.

Theo Thông tư số 62/2020/TT-BTC ngày 22/6/2020, qui định nào là nội dung kiểm soát các khoản chi mua sắm theo phương thức tập trung?

a)

Có trong danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia (do Bộ Tài chính ban hành); danh mục thuốc chữa bệnh tập trung (do Bộ Y tế ban hành); danh mục mua sắm tập trung cấp Bộ, cơ quan trung ương, địa phương (do các Bộ, cơ quan trung ương và UBND cấp tỉnh ban hành),

b)

Đảm bảo Hợp đồng phù hợp với Thỏa thuận khung (Thỏa thuận khung được đơn vị mua sắm tập trung đăng tải lên Trang thông tin điện tử về tài sản công hoặc hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công (đối với tất cả các gói thầu mua sắm tập trung) và Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan trung ương và tỉnh (đối với các gói thầu mua sắm tập trung của bộ, cơ quan trung ương và tỉnh).

c)

Có trong danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia; danh mục thuốc chữa bệnh tập trung danh mục mua sắm tập trung cấp Bộ, cơ quan trung ương, địa phương (do các Bộ, cơ quan trung ương và UBND cấp tỉnh ban hành),

13.

Theo Thông tư 62/2020/TT-BTC, nguyên tắc chung về nội dung kiểm soát các khoản chi Khoản chi lương và phụ cấp theo lương được quy định như thế nào?

a)

Không vượt dự toán được cấp có thẩm quyền giao

b)

Kiểm tra, đối chiếu về mặt số học tại Bảng thanh toán cho đối tượng thụ hưởng.

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Chỉ có a đúng.

14.

Thông tư số 62/2020/TT-BTC ngày 22/6/2020 qui định kiểm soát chi từ tài khoản tiền gửi tại KBNN đối với tiền gửi có nguồn hình thành bao gồm những nguồn hình thành nào?

a)

Tiền gửi có nguồn hình thành từ NSNN cấp kinh phí theo qui định.

b)

Tiền gửi có nguồn hình thành từ phí, lệ phí được để lại cho đơn vị sử dụng (phí đảm bảo hàng hải, phí cảng vụ hàng không…..)

c)

Đáp án a, b đúng

d)

Không có đáp án đúng

15.

Theo Thông tư số 62/2020/TT- BTC ngày 22/6/2020, qui định mức tạm ứng đối với các khoản chi không có hợp đồng và những khoản chi có giá trị hợp đồng không vượt quá 50 triệu đồng là bao nhiêu?

a)

Tối đa là 50% giá trị hợp đồng hoặc giá trị khoản chi.

b)

Tối thiểu là 20% giá trị hợp đồng hoặc giá trị khoản chi.

c)

Tối đa là 30% giá trị hợp đồng hoặc giá trị khoản chi.

d)

Theo đề nghị của đơn vị sử dụng ngân sách.

16.

Trường hơp đơn vị có hồ sơ đề nghị tạm ứng khoản chi có giá trị hợp đồng là 300.000.000 đồng, mức tạm ứng theo quy định tại hợp đồng ký kết giữa đơn vị sử dụng ngân sách với nhà cung cấp hàng hóa là 150.000.000 đồng và dự toán năm được duyệt cho khoản chi đó là 100.000.000 đồng, theo quy định tại Thông tư số 62/2020 ngày 22/6/2020 của Bộ Tài chính, KBNN thực hiện tạm ứng cho đơn vị tối đa là bao nhiêu?

a)

100.000.000 đồng

b)

150.000.000 đồng

c)

200.000.000 đồng

d)

300.000.000 đồng

17.

Theo Thông tư số 62/2020/TT-BTC ngày 22/6/2020, đối với các Hợp đồng có quy định phải bảo lãnh tạm ứng, thì KBNN kiểm soát các yếu tố nào?

a)

Thời gian hiệu lực của hợp đồng.

b)

Ngày ký giấy bảo lãnh tạm ứng.

c)

Thời gian có hiệu lực của bảo lãnh tạm ứng phải được kéo dài cho đến khi đơn vị sử dụng ngân sách đã thu hồi hết số tiền tạm ứng.

d)

Theo quy định của điều khoản tạm ứng trong hợp đồng.

18.

Theo Thông tư 62/2020/TT-BTC ngày 22/6/2020, đối với cột số 5 (Lương và các khoản phụ cấp theo lương) trên Bảng thanh toán cho đối tượng thụ hưởng (Mẫu số 09 ban hành kèm theo Phụ lục II Nghị định số 11/2020/NĐ-CP), KBNN thực hiện kiểm soát nội dung gì?

a)

Kiểm soát tổng số tiền thực nhận của đối tượng thụ hưởng

b)

Kiểm soát đảm bảo phù hợp với Quy chế chi tiêu nội bộ

c)

Kiểm soát định mức quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành

d)

Kiểm soát đảm bảo phù hợp với tổng số biên chế được cấp có thẩm quyền phê duyệt

19.

Theo Thông tư 62/2020/TT-BTC ngày 22/6/2020, đối với loại tài khoản tiền gửi nào của đơn vị, KBNN chỉ kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của Ủy nhiệm chi và trong phạm vi số dư tài khoản tiền gửi?

a)

Tiền gửi có nguồn hình thành từ nguồn thu của đơn vị sự nghiệp công (theo quy định của pháp luật hiện hành bắt buộc mở tài khoản tại KBNN để phản ánh).

b)

Tiền gửi có nguồn hình thành từ NSNN cấp kinh phí theo quy định.

c)

Tiền gửi có nguồn hình thành từ phí, lệ phí được để lại cho đơn vị sử dụng.

d)

Tiền gửi khác.

20.

Theo Thông tư 62/2020/TT-BTC ngày 22/6/2020, đơn vị nào có trách nhiệm thường xuyên đôn đốc các đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện đúng quy định về tạm ứng và thu hồi vốn tạm ứng?

a)

Kho bạc Nhà nước

b)

Cơ quan tài chính

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Cơ quan quản lý cấp trên

21.

Theo Thông tư số 62/2020/TT-BTC ngày 22/6/2020, KBNN kiểm soát thanh toán đối với các khoản chi từ tài khoản tiền gửi tại KBNN cần căn cứ vào đâu để kiểm soát?

a)

Chỉ kiểm soát đối với các khoản chi được cấp từ lệnh chi tiền

b)

Không kiểm soát đối với các khoản chi từ lệnh chi tiền.

c)

KBNN căn cứ nguồn hình thành và nội dung chi để thực hiện kiểm soát, thanh toán.

d)

Căn cứ vào tính chất từng khoản chi để kiểm soát thanh toán

22.

Theo Thông tư 62/2020/TT-BTC, đối với các Hợp đồng có quy định phải bảo lãnh tạm ứng, thời gian có hiệu lực của Bảo lãnh tạm ứng được quy định như thế nào?

a)

Đến khi thanh toán và thu hồi tạm ứng.

b)

Đến khi nghiệm thu, thanh toán đạt 80% khối lượng hợp đồng.

c)

Đến hết thời gian thực hiện hợp đồng.

d)

Đến khi đơn vị sử dụng ngân sách đã thu hồi hết số tiền tạm ứng.

23.

Theo Thông tư 62/2020/TT-BTC, kiểm soát thanh toán đối với kinh phí giao nhiệm vụ sản phẩm, dịch vụ công, khi tạm ứng, thanh toán, KBNN kiểm soát căn cứ vào những tài liệu nào?

a)

Hợp đồng, văn bản giao việc hoặc hợp đồng giao khoán nội bộ; Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (theo mẫu 8a).

b)

Hợp đồng, văn bản giao việc hoặc hợp đồng giao khoán nội bộ; Biên bản nghiệm thu thanh toán từng lần; Văn bản nghiệm thu nhiệm vụ được giao giữa cơ quan quản lý cấp trên và đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

Hợp đồng, văn bản giao việc hoặc hợp đồng giao khoán nội bộ; Biên bản nghiệm thu thanh toán từng lần; Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (theo mẫu 8a)

d)

a và c đúng.

24.

Theo Thông tư 62/2020/TT-BTC, đối với chi trợ cấp, phụ cấp cho đối tượng chính sách thông qua tổ chức dịch vụ thanh toán, sau khi tạm ứng để chi trả, đơn vị SDNS thanh toán hoàn ứng với KBNN, cần lập những chứng từ gì?

a)

Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng và Bảng kê nội dung thanh toán/tạm ứng (mẫu số 07 kèm theo Nghị định 11/2020/NĐ-CP).

b)

Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng và Bảng kê kinh phí đã chi trả cho đối tượng (theo Mẫu số 10 kèm theo Nghị định 11/2020/NĐ-CP)

c)

Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng và Bảng kê nội dung thanh toán/tạm ứng, Bảng kê kinh phí đã chi trả cho đối tượng theo Mẫu số 10 kèm theo Nghị định 11/2020/NĐ-CP.

d)

Giấy đề nghị thanh toán và Bảng kê thanh toán cho đối tượng thụ hưởng (mẫu số 09 kèm theo Nghị định 11/2020/NĐ-CP).

25.

Theo Thông tư 62/2020/TT-BTC, quy định KBNN kiểm soát đối với việc mua sắm máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị, KBNN phải kiểm soát nội dung gì?

a)

Không vượt Dự toán chi tiết và đơn giá tối đa quy định tại Quyết định số 58/2018/QĐ-TTg ngày 31/12/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị.

b)

Không vượt Dự toán chi tiết và đơn giá tối đa quy định tại Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

c)

KBNN kiểm soát đảm bảo có trong danh mục máy móc, thiết bị (chủng loại) và đảm bảo không vượt Dự toán chi tiết và mức giá được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

d)

Không vượt dự toán chi tiết và mức giá được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

26.

Theo Thông tư 62/2020/TT-BTC, quy định về việc kiểm soát chi đoàn ra, KBNN phải căn cứ vào những văn bản nào?

a)

Theo Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước

b)

Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày 21/06/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm.

c)

Chỉ căn cứ vào Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước

27.

Theo Thông tư 62/2020/TT-BTC, đối với các khoản chi mà đơn vị sử dụng NSNN ủy quyền cho KBNN thanh toán tự động theo định kỳ cho một số nhà cung cấp hàng hóa, dịch vụ (như điện, nước, viễn thông) được quy định như thế nào?

a)

KBNN căn cứ vào văn bản ủy quyền thanh toán của đơn vị sử dụng ngân sách cho KBNN để thanh toán cho nhà cung cấp dịch vụ theo đúng số tiền đơn vị sử dụng ngân sách phải thanh toán từ các nhà cung cấp dịch vụ gửi KBNN.

b)

Sau khi thanh toán, KBNN gửi đơn vị 01 liên chứng từ báo Nợ để xác nhận đã thực hiện thanh toán.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Chỉ có a đúng

28.

Phạm vi điều chỉnh của Thông tư số 62/2020/TT-BTC ngày 22/6/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn kiểm soát thanh toán các khoản chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước được quy đinh như thế nào?

a)

Hướng dẫn kiểm soát, thanh toán các khoản chi thường xuyên từ NSNN qua Kho bạc Nhà nước.

b)

Hướng dẫn kiểm soát, thanh toán các khoản chi thường xuyên từ NSNN qua Kho bạc Nhà nước (không bao gồm đối với các khoản chi của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các khoản chi ngân sách có hướng dẫn riêng theo qui định của cấp có thẩm quyền).

c)

Hướng dẫn kiểm soát, thanh toán các khoản chi thường xuyên từ NSNN qua Kho bạc Nhà nước (bao gồm cả đối với các khoản chi của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các khoản chi ngân sách có hướng dẫn riêng theo qui định của cấp có thẩm quyền).

d)

Không có đáp án đúng

29.

Qui định “Tính đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ của các hồ sơ, chứng từ đối với từng khoản chi, đảm bảo hồ sơ đầy đủ theo qui định pháp luật hiện hành và phù hợp giữa chứng từ kế toán và các hồ sơ có liên quan” là qui định tại văn bản nào?

a)

Nguyên tắc chung trong nội dung kiểm soát chi theo Thông tư số 62/2020/TT-BTC.

b)

Nguyên tắc chứng từ kế toán qui định tại Luật Kế toán 2015.

c)

Nguyên tắc kiểm soát kế toán theo Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 hướng dẫn Luật Kế toán 2015.

d)

Nguyên tắc kiểm soát mua sắm tài sản theo Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016

30.

Kiểm soát chi mua sắm ô tô thực hiện theo những văn bản nào dưới đây?

a)

Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ qui định tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô.

b)

Thông tư số 24/2019/TT-BTC ngày 22/04/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 04/2019/NĐ-CP).

c)

Nghị định số 85/2018/NĐ-CP ngày 30/5/2018 của Chính phủ qui định tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô tại các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

31.

Theo Thông tư 89/2021/TT-BTC ngày 11/10/2021, giá trị hợp đồng còn được phép cam kết chi là bao nhiêu ?

a)

Là chênh lệch giữa giá trị của hợp đồng khung với tổng giá trị của các khoản đã cam kết chi cho hợp đồng đó (bao gồm số cam kết chi đã được thanh toán).

b)

Là chênh lệch giữa giá trị của hợp đồng với tổng giá trị của các khoản đã cam kết chi cho hợp đồng đó (bao gồm số cam kết chi đã được thanh toán).

c)

Là chênh lệch giữa giá trị của hợp đồng thực hiện với tổng giá trị của các khoản đã cam kết chi cho hợp đồng đó (bao gồm số cam kết chi đã được thanh toán).

d)

Là chênh lệch giữa giá trị của dự toán bố trí cho khoản chi với tổng giá trị của các khoản đã cam kết chi cho hợp đồng đó (bao gồm số cam kết chi đã được thanh toán).

32.

Theo Thông tư 89/2021/TT-BTC ngày 11/10/2021, đề nghị cam kết chi năm ngân sách hiện hành của đơn vị SDNS phải gửi đến KBNN chậm nhất đến hết ngày nào?

a)

31 tháng 12 năm hiện hành

b)

20 tháng 01 năm sau.

c)

31 tháng 01 năm sau

d)

25 tháng 01 năm sau.

33.

Theo Thông tư 89/2021/TT-BTC ngày 11/10/2021, trường hợp nào phải làm thủ tục kiểm soát cam kết chi?

a)

Tất cả các khoản chi thường xuyên sử dụng kinh phí NSNN được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao dự toán NSNN hằng năm có hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ, xây lắp với giá trị từ 200 triệu đồng trở lên được thực hiện và thanh toán từ 02 năm ngân sách trở lên.

b)

Các hợp đồng được bố trí nhiều nguồn vốn và thuộc từ 02 cấp ngân sách trở lên.

c)

Các hợp đồng của các khoản chi thuộc Chương trình mục tiêu, Chương trình mục tiêu Quốc gia do đơn vị sử dụng ngân sách hợp đồng với các cá nhân, hộ dân, tổ, đội thợ.

d)

Tất cả các khoản chi thường xuyên sử dụng kinh phí NSNN được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao dự toán NSNN hằng năm có hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ, xây lắp với giá trị từ 200 triệu đồng.

34.

Theo Thông tư 89/2021/TT-BTC ngày 11/10/2021; Đối với chi thường xuyên, trường hợp hợp đồng có giá trị từ 200 triệu đồng trở lên, có thời gian thực hiện trong 01 năm ngân sách, trong quá trình thực hiện, đơn vị điều chỉnh thời gian thực hiện hợp đồng từ 01 năm ngân sách lên 02 năm ngân sách thì đơn vị có phải làm thủ tục cam kết chi không ?

a)

Chỉ làm thủ tục kiểm soát cam kết chi với KBNN phần giá trị hợp đồng của năm ngân sách thứ 2.

b)

Bắt buộc phải làm thủ tục kiểm soát cam kết chi với KBNN.

c)

Không phải làm thủ tục kiểm soát cam kết chi với KBNN.

d)

Gửi giải trình đến KBNN và không phải làm thủ tục cam kết chi với KBNN.

35.

Theo Thông tư 89/2021/TT-BTC ngày 11/10/2021, đâu là điều kiện thực hiện cam kết chi ?

a)

Đề nghị cam kết chi của đơn vị sử dụng ngân sách phải đầy đủ các chỉ tiêu thông tin theo mẫu quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP và đảm bảo tính pháp lý.

b)

Số tiền đề nghị cam kết chi không vượt quá dự toán hoặc kế hoạch vốn được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao còn được phép sử dụng.

c)

Đề nghị cam kết chi năm ngân sách hiện hành của đơn vị sử dụng ngân sách phải gửi đến KBNN chậm nhất đến hết ngày 25 tháng 01 năm sau; Có đầy đủ hồ sơ đề nghị cam kết chi theo đúng quy định và dự toán, kế hoạch vốn đã được nhập, phê duyệt trên hệ thống TABMIS.

d)

Tất cả các phương án

36.

Theo Thông tư 89/2021/TT-BTC, trường hợp có sự điều chỉnh tăng giá trị hợp đồng từ mức không phải thực hiện kiểm soát cam kết chi lên mức phải thực hiện kiểm soát cam kết chi, thì đơn vị có phải làm thủ tục cam kết chi không?

a)

Đơn vị SDNS phải lập Cam kết chi gửi KBNN trong phạm vi không quá 20 ngày làm việc từ ngày điều chỉnh hợp đồng, đối với phần giá trị chưa thanh toán.

b)

Đơn vị SDNS phải lập Cam kết chi gửi KBNN trong phạm vi không quá 20 ngày làm việc từ ngày điều chỉnh hợp đồng, đối với phần giá trị tăng thêm so với hợp đồng ban đầu.

c)

Đơn vị SDNS phải lập Cam kết chi gửi KBNN trong phạm vi không quá 20 ngày làm việc từ ngày điều chỉnh hợp đồng.

d)

Đơn vị SDNS không phải làm thủ tục cam kết chi.

37.

Phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ qui định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập?

a)

Qui định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập trong các lĩnh vực: giáo dục đào tạo; giáo dục nghề nghiệp; y tế dân số; văn hóa, thể thao và du lịch; thông tin và truyền thông; khoa học và công nghệ; các hoạt động kinh tế và lĩnh vực khác.

b)

Qui định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo qui định của pháp luật.

c)

Đơn vị sự nghiệp công trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Đài Truyền hình Việt Nam.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

38.

Nghị định 60/2021/NĐ-CP áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực nào?

a)

Giáo dục đào tạo; giáo dục nghề nghiệp; y tế - dân số; văn hóa, thể thao và du lịch.

b)

Giáo dục đào tạo; y tế - dân số; khoa học và công nghệ.

c)

Giáo dục đào tạo; y tế - dân số; văn hóa, thể thao và du lịch; thông tin và truyền thông; khoa học và công nghệ; tài nguyên-môi trường.

d)

Giáo dục đào tạo; giáo dục nghề nghiệp; y tế - dân số; văn hóa, thể thao và du lịch; thông tin và truyền thông; khoa học và công nghệ; các hoạt động kinh tế và lĩnh vực khác.

39.

Theo NĐ 60/2021/NĐ-CP, xét theo mức độ tự chủ tài chính, các đơn vị sự nghiệp công lập được phân thành mấy nhóm?

a)

3 nhóm

b)

4 nhóm

c)

5 nhóm

d)

2 nhóm

40.

Đơn vị nào sau đây được áp dụng qui định của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ qui định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập?

a)

Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị

b)

Ban quản lý Nghĩa trang và đón tiếp thân nhân liệt sỹ

c)

Văn phòng Sở giáo dục đào tạo Quảng Trị

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

41.

Theo Nghị định 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ, đơn vị sự nghiệp công tự đảm bảo một phần chi thường xuyên trích lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp theo qui định nào?

a)

Đơn vị tự bảo đảm từ 70% đến dưới 100% chi thường xuyên: trích lập tối thiểu 20%.

b)

Đơn vị tự bảo đảm từ 30% đến dưới 70% chi thường xuyên: trích lập tối thiểu 15%

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Chỉ có a đúng

42.

Theo Nghị định 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ, đối với đơn vị tự chủ tự bảo đảm từ 70% đến dưới 100% chi thường xuyên (nhóm 3) qui định nào đúng?

a)

Đối với các nội dung chi đã có định mức chi theo qui định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, căn cứ yêu cầu thực tế, mức giá thực tế trên thị trường và khả năng tài chính, đơn vị được quyết định mức chi cao hơn hoặc bằng, hoặc thấp hơn mức chi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và qui định trong qui chế chi tiêu nội bộ của đơn vị, nhưng phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ theo qui định của Nhà nước.

b)

Đối với các nội dung chi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền qui định, căn cứ tình hình thực tế, đơn vị sự nghiệp công xây dựng mức chi cho phù hợp với nguồn tài chính của đơn vị và qui định trong qui chế chi tiêu nội bộ của đơn vị. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công phải chịu trách nhiệm về quyết định của mình.

c)

Cả a và b đều đúng.

43.

Theo Nghị định 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ, đối với đơn vị tự chủ tự bảo đảm từ 30% đến dưới 70% chi thường xuyên (nhóm 3) qui định nào đúng về thẩm quyền quyết định mức chi?

a)

Căn cứ vào nhiệm vụ được giao và khả năng nguồn tài chính, đơn vị được quyết định mức chi hoạt động chuyên môn, chi quản lý, nhưng tối đa không vượt quá mức chi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền qui định.

b)

Đối với các nội dung chi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền qui định, căn cứ tình hình thực tế, đơn vị sự nghiệp công xây dựng mức chi cho phù hợp với nguồn tài chính của đơn vị và qui định trong qui chế chi tiêu nội bộ của đơn vị. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công phải chịu trách nhiệm về quyết định của mình

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Chỉ có a đúng.

44.

Theo Nghị định 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ, đơn vị nào căn cứ vào nhiệm vụ được giao và khả năng nguồn tài chính được quyết định mức chi hoạt động chuyên môn, chi quản lý, nhưng tối đa không vượt quá mức chi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền qui định ?

a)

Đơn vị sự nghiệp công do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên.

b)

Đơn vị vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên.

c)

Đơn vị sự nghiệp công tự đảm bảo từ 10% đến dưới 30% chi thường xuyên.

45.

Theo Nghị định 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ, đơn vị sự nghiệp công được mở tài khoản tiền gửi tại ngân hàng thương mại để quản lý đối với các quỹ nào?

a)

Quỹ bổ sung thu nhập

b)

Quỹ khen thưởng và phúc lợi

c)

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

d)

Tất cả các phương án

46.

Theo Nghị định 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ, đơn vị nào được quyết định mức chi hoạt động chuyên môn, chi quản lý, nhưng tối đa không vượt quá mức chi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định?

a)

Đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm từ 30% đến dưới 70% chi thường xuyên

b)

Đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm từ 10% đến dưới 30% chi thường xuyên

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Chỉ có b đúng

47.

Theo Nghị định 60/2021/NĐ- CP ngày 21/6/2021, để quản lý các khoản thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, dịch vụ y tế dự phòng, học phí theo mức giá qui định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đơn vị sự nghiệp công thuộc nhóm 3 và nhóm 4 được mở tài khoản ở đâu?

a)

Mở tài khoản tại NHTM để theo dõi quản lý và sử dụng.

b)

Mở tài khoản tại KBNN và không được mở tài khoản chuyên thu tại các NHTM.

c)

Mở tài khoản chuyên thu tại NHTM; định kỳ nộp vào tài khoản tiền gửi của đơn vị mở tại KBNN để quản lý theo quy định.

d)

a và c đúng.

48.

Theo Nghị định 60/2021/NĐ- CP ngày 21/6/2021, phần kinh phí tiết kiệm được của đơn vị sự nghiệp công do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên (đơn vị nhóm 4), được sử dụng cho những nội dung nào?

a)

Bổ sung thu nhập cho viên chức.

b)

Chi khen thưởng và phúc lợi.

c)

Khi xét thấy khả năng tiết kiệm kinh phí không ổn định, đơn vị có thể trích lập quỹ dự phòng để ổn định thu nhập cho viên chức, người lao động.

d)

Tất cả các phương án

49.

Theo NĐ 60/2021/NĐ-CP, các đơn vị sự nghiệp công lập nhóm 3 và nhóm 4 mở tài khoản chuyên thu tại ngân hàng thương mại đối với các khoản thu nào?

a)

Các khoản thu từ hoạt động sự nghiệp, hoạt động kinh doanh, dịch vụ.

b)

Các khoản thu phí theo pháp luật về phí, lệ phí.

c)

Thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, dịch vụ y tế dự phòng, học phí theo mức giá quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; định kỳ nộp vào tài khoản tiền gửi của đơn vị mở tại Kho bạc Nhà nước để quản lý theo quy định.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

50.

Theo Thông tư 56/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công, đơn vị nào được tạm trích các quĩ và thực hiện chi trả thu nhập tăng thêm trong năm tài chính?

a)

Đơn vị sự nghiệp nhóm 1

b)

Đơn vị sự nghiệp nhóm 2

c)

Đơn vị sự nghiệp nhóm 3

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

51.

Theo Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công, đơn vị nào được tạm chi thu nhập tăng thêm và chi phúc lợi, khen thưởng?

a)

Đơn vị sự nghiệp nhóm 1

b)

Đơn vị sự nghiệp nhóm 2

c)

Đơn vị sự nghiệp nhóm 3

d)

Không có đáp án đúng

52.

Theo Thông tư 56/2022/TT/BTC, đối với đơn vị sự nghiệp công do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên (nhóm 4), mức tạm chi trước thu nhập tăng thêm hàng quý cho người lao động tối đa là bao nhiêu?

a)

Không quá 20% quỹ tiền lương một quý của đơn vị.

b)

Không quá 30% quỹ tiền lương một quý của đơn vị.

c)

Không quá 10% quỹ tiền lương một quý của đơn vị.

d)

Không quá 25% quỹ tiền lương một quý của đơn vị.

53.

Theo Thông tư 71/2014/TTLT-BTC-BNV ngày 30/5/2014 qui định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan nhà nước, qui định nào đúng về sử dụng kết quả tài chính trong năm?

a)

Tạm chi thu nhập tăng thêm, chi phúc lợi khen thưởng.

b)

Tạm trích thu nhập tăng thêm, chi phúc lợi khen thưởng

c)

Chi trực tiếp thu nhập tăng thêm, chi phúc lợi khen thưởng

d)

Sau khi trích lập các quĩ mới được chi.

54.

Theo Thông tư liên tịch 71/2014/TTLT-BTC-BNV ngày 30/05/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ, nguồn kinh phí quản lý hành chính giao để thực hiện chế độ tự chủ của các cơ quan thực hiện chế độ tự chủ là những loại kinh phí nào?

a)

Ngân sách nhà nước cấp.

b)

Các khoản phí, lệ phí được để lại theo chế độ quy định

c)

Các khoản thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

d)

Các phương án trên đều đúng.

55.

Theo Thông tư liên tịch 71/2014/BTC-BNV ngày 30/05/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ, nội dung chi nào không thuộc kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ?

a)

Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức.

b)

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ đột xuất được cấp có thẩm quyền giao sau thời điểm cơ quan đã được giao kinh phí thực hiện chế độ tự chủ.

c)

Các khoản chi hoạt động nghiệp vụ đặc thù thường xuyên;

56.

Theo Thông tư liên tịch 71/2014/BTC-BNV ngày 30/05/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ, đối với đơn vị thực hiện chế độ tự chủ, kinh phí tiết kiệm được sử dụng cho các nội dung nào?

a)

Bổ sung thu nhập cho cán bộ, công chức và người lao động;

b)

Chi khen thưởng; Chi cho các hoạt động phúc lợi tập thể.

c)

Trích lập quỹ dự phòng để ổn định thu nhập cho cán bộ, công chức.

d)

Tất cả các phương án.

57.

Theo Thông tư liên tịch 71/2014/BTC-BNV ngày 30/05/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ, trường hợp đơn vị có số chi vượt quá mức quy định tại Quy chế chi tiêu nội bộ nhưng không vượt quá mức chi do cơ quan có thẩm quyền ban hành thì Kho bạc Nhà nước xử lý thế nào?

a)

Được quyền từ chối thanh toán.

b)

Chỉ chấp nhận cho thanh toán khi có văn bản đề nghị của Thủ trưởng cơ quan thực hiện chế độ tự chủ.

c)

Chấp nhận thanh toán cho cơ quan vì không vượt quá mức chi do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

d)

Cả a và c đều đúng

58.

Nội dung nào sau đây không thuộc phạm vi áp dụng của Thông tư 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ Tài chính?

a)

Mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của các cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước;

b)

Mua sắm máy móc, trang thiết bị phục vụ cho công tác chuyên môn, phục vụ an toàn lao động, phòng cháy, chữa cháy;

c)

Mua sắm phương tiện vận chuyển: Ô tô, xe máy, tàu, thuyền, xuồng và các phương tiện vận chuyển khác (nếu có);

d)

Mua sắm vật tư, trang thiết bị thuộc dự án đầu tư;

59.

Theo Thông tư 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ Tài chính, việc phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của địa phương thuộc thẩm quyền của cơ quan nào?

a)

Hội đồng nhân dân các cấp

b)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

c)

Ủy ban nhân dân tỉnh

d)

Thủ trưởng đơn vị dự toán cấp tỉnh.

60.

Thông tư 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ Tài chính qui định mua sắm trực tiếp được áp dụng khi đáp ứng điều kiện nào?

a)

Có kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt.

b)

Có văn bản phê duyệt dự toán mua sắm của cấp có thẩm quyền.

c)

Nhà thầu đã trúng thầu thông qua đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế và đã ký hợp đồng thực hiện gói thầu trước đó.

d)

Tất cả các đáp án trên

61.

Nội dung nào thuộc nội dung mua sắm áp dụng theo Thông tư 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ Tài chính ?

a)

Mua sắm máy móc thiết bị phục vụ cho công tác chuyên môn, phục vụ an toàn lao động, phòng cháy, chữa cháy;

b)

Sản phẩm in, tài liệu, biểu mẫu, ấn phẩm, ấn chỉ, tem; văn hóa phẩm, sách, tài liệu, phim ảnh và các sản phẩm, dịch vụ để tuyên truyền, quảng bá và phục vụ cho công tác chuyên môn nghiệp vụ;

c)

Chỉ đáp án a đúng

d)

Cả a và b đều đúng.

62.

Nội dung nào không thuộc phạm vi áp dụng của Thông tư 58/2016/TT-BTC ngày 16/05/2016 của Bộ Tài chính?

a)

Sản phẩm in, tài liệu, biểu mẫu, ấn phẩm, ấn chỉ, tem... phục vụ cho công tác chuyên môn nghiệp vụ.

b)

Mua sắm máy móc, trang thiết bị phục vụ phòng cháy, chữa cháy;Mua sắm máy móc, trang thiết bị phục vụ phòng cháy, chữa cháy;

c)

Mua sắm phương tiện vận chuyển: Ô tô, xe máy, tàu, thuyền, xuồng

d)

Mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại nước ngoài để phục vụ hoạt động thường xuyên của các cơ quan Việt Nam ở nước ngoài;

63.

Theo Thông tư 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016, nguồn kinh phí mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ, gồm những nguồn nào?

a)

Nguồn kinh phí tự chủ được cơ quan có thẩm quyền giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị (bao gồm cả nguồn bổ sung trong năm);

b)

Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước được cơ quan có thẩm quyền giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị (không bao gồm nguồn bổ sung trong năm);

c)

Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước được cơ quan có thẩm quyền giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị (không bao gồm nguồn bổ sung trong năm);

d)

Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước được cơ quan có thẩm quyền giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị (bao gồm cả nguồn bổ sung trong năm)

64.

Theo Thông tư 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016, nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu của từng gói thầu bao gồm những nội dung gì?

a)

Tên gói thầu, Giá gói thầu, Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu, Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu.

b)

Tên gói thầu, Giá gói thầu, Nguồn vốn, Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu, Loại hợp đồng.

c)

Tên gói thầu, Giá gói thầu, Nguồn vốn, Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu,Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu, Loại hợp đồng, Thời gian thực hiện hợp đồng.

d)

Tên gói thầu, Giá gói thầu, Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu, Thời gian thực hiện hợp đồng.

65.

Theo Thông tư 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 quy định trường hợp nào được áp dụng hình thức chỉ định thầu?

a)

Gói thầu mua sắm tài sản, hàng hóa có giá gói thầu không quá 50.000.000 đồng.

b)

Gói thầu mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc đề án hoặc dự toán mua sắm thường xuyên có giá gói thầu không quá 100.000.000 đồng.

c)

Gói thầu mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc đề án hoặc dự toán mua sắm thường xuyên có giá gói thầu không quá 200.000.000 đồng.

d)

Gói thầu mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc đề án hoặc dự toán mua sắm thường xuyên có giá gói thầu không quá 500.000.000 đồng.

66.

Theo Quyết định 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Chính phủ, máy móc, thiết bị tại cơ quan, tổ chức, đơn vị gồm những loại nào?

a)

Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho các chức danh.

b)

Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

c)

Máy móc, thiết bị chuyên dùng.

d)

Các đáp án trên đều đúng.

67.

Đâu là nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc thiết bị qui định trong Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị?

a)

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị văn phòng phổ biến được xác định theo từng chức danh và phòng làm việc của chức danh.

b)

Trường hợp một người giữ nhiều chức danh thì áp dụng tiêu chuẩn, định mức của chức danh có tiêu chuẩn, định mức sử dụng cao nhất.

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Chỉ có a đúng.

68.

Theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định về chế độ công tác phí, đối tượng nào được thanh toán tiền đi công tác bằng phương tiện máy bay hạng ghế thương gia?

a)

Bộ trưởng và các chức danh tương đương.

b)

Thứ trưởng và cán bộ lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,3 trở lên.

c)

Phó trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội ở Trung ương; Bí thư Thường trực Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

d)

Tất cả các đáp án trên.

69.

Theo Thông tư 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định về chế độ công tác phí, thì mức phụ cấp lưu trú trả cho người ở đất liền được cử đi công tác làm nhiệm vụ trên biển, đảo là bao nhiêu?

a)

100.000 đồng/ngày/người cho số ngày thực tế đi biển, đảo.

b)

150.000 đồng/ngày/người cho số ngày thực tế đi biển, đảo.

c)

200.000 đồng/ngày/người cho số ngày thực tế đi biển, đảo.

d)

250.000 đồng/người/ngày cho số ngày thực tế đi biển, đảo.

70.

Theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định về chế độ công tác phí, khi cán bộ đi công tác theo đoàn công tác phối hợp liên ngành, liên cơ quan do thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước cấp trên triệu tập, thì cơ quan nào có trách nhiệm thanh toán toàn bộ chi phí cho đoàn công tác?

a)

Cơ quan quản lý cán bộ được cử đi công tác.

b)

Cơ quan chủ trì đoàn công tác.

c)

Cơ quan cấp trên của đơn vị chủ trì đoàn công tác.

d)

Cán bộ thuộc đơn vị nào thì đơn vị đó thanh toán.

71.

Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp tổ chức tại Thành phố Đông Hà theo mức khoán qui định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính là bao nhiêu ?

a)

100.000 đồng/ngày/người

b)

150.000 đồng/ngày/người

c)

200.000 đồng/ngày/người

d)

250.000 đồng/ngày/người

72.

Điều kiện để được thanh toán công tác phí theo Thông tư 40/2017/TT-BTC ngày 28/04/2017 của Bộ Tài chính là gì?

a)

Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao.

b)

Được thủ trưởng cơ quan, đơn vị cử đi công tác hoặc được mời tham gia đoàn công tác.

c)

Có đủ các chứng từ để thanh toán theo quy định.

d)

Cả 3 nội dung trên.

73.

Theo Thông tư 40/2017/TT-BTC ngày 28/04/2017, những trường hợp nào không được thanh toán công tác phí?

a)

Những ngày được cử đi đào tạo tập trung ngắn hạn.

b)

Những ngày học ở trường, lớp đào tạo tập trung dài hạn, ngắn hạn đã được hưởng chế độ đối với người đi học.

c)

Những ngày được cử đi học tập, đào tạo dài hạn.

d)

b và c đúng.

74.

Theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định về chế độ công tác phí, đối với Lãnh đạo cấp Bộ trưởng và các chức danh tương đương, được thanh toán theo hoá đơn thực tế tiền thuê phòng ngủ theo mức nào?

a)

2.000.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn một người/1 phòng, không phân biệt nơi đến công tác.

b)

1.000.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn một người/1 phòng, không phân biệt nơi đến công tác.

c)

1.500.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn một người/1 phòng, không phân biệt nơi đến công tác.

d)

2.500.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn một người/1 phòng, không phân biệt nơi đến công tác.

75.

Theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị, mức chi giải khát giữa giờ trong hội nghị là bao nhiêu?

a)

15.000 đồng/1 buổi (nửa ngày)/đại biểu.

b)

20.000 đồng/1 buổi (nửa ngày)/đại biểu.

c)

30.000 đồng/1 buổi (nửa ngày)/đại biểu.

d)

40.000 đồng/1 buổi (nửa ngày)/đại biểu.

76.

Theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị, khoản chi nào không được tính trong kinh phí tổ chức hội nghị?

a)

Chi thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị; thuê máy chiếu, trang thiết bị, phòng họp trực tiếp phục vụ hội nghị;

b)

Chi tiền văn phòng phẩm phục vụ hội nghị; tài liệu, văn phòng phẩm phát cho đại biểu tham dự hội nghị;

c)

Chi bồi dưỡng người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị.

d)

Chi khen thưởng thi đua trong cuộc họp tổng kết hàng năm, chi cho công tác tuyên truyền;

77.

Theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị, trong chế độ chi hội nghị, không được chi cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp khoản chi nào?

a)

Chi hỗ trợ tiền ăn;

b)

Chi thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác;

c)

Chi thanh toán tiền phương tiện đi lại;

d)

Chi thanh toán tiền phụ cấp lưu trú.

78.

Theo Thông tư 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 quy định chế độ công tác phí, trường hợp người đi công tác được thanh toán chi phí đi lại theo hoá đơn thực tế, thì được thanh toán những chi phí nào?

a)

Chi phí đi lại tại địa phương nơi đến công tác: từ chỗ nghỉ đến chỗ làm việc, từ sân bay, ga tàu, bến xe về nơi nghỉ (lượt đi và lượt về).

b)

Chi phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ quan đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng đến nơi công tác và theo chiều ngược lại.

c)

Cước, phí di chuyển bằng phương tiện đường bộ, đường thủy, đường biển cho bản thân và phương tiện của người đi công tác.

d)

Các phương án trên đều đúng.

79.

Theo Thông tư 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 quy định chế độ công tác phí, người đi công tác được thanh toán các chi phí nào?

a)

Chi phí đi lại; Phụ cấp lưu trú; tiền ăn trên đường đi công tác.

b)

Chi phí đi lại; Phụ cấp lưu trú; tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác

c)

Chi phí đi lại; tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác

d)

Phụ cấp lưu trú; tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác

80.

Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp tổ chức tại huyện Vĩnh Linh qui định tại Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 29/7/2017 của Hội động nhân dân tỉnh Quảng Trị qui định chế độ công tác phí, hội nghị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị là bao nhiêu?

a)

100.000 đồng/ngày/người

b)

150.000 đồng/ngày/người

c)

200.000 đồng/ngày/người

d)

250.000 đồng/ngày/người