Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuản trị rủi ro _ ANBM _VMB
Total questions: 85
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Theo QĐ CS ANBMTT, trong trường hợp nào thì CBNV được phép forward thư trao đổi của các CB Lãnh đạo từ cấp TGĐ trở lên cho cấp dưới và các bộ phận khác?
a)
Nội dung thuộc nhóm thông tin công khai
b)
Nội dung phê duyệt để người nhận có thể tiếp tục triển khai công việc
c)
Nội dung có bút phê đồng ý của Lãnh đạo
d)
Không có qui định cụ thể
2.
Theo QĐ CS ANBMTT, CBNV có được phép thực hiện Archiveing email trên máy tính không?
a)
Không được phép
b)
Được phép
c)
Không qui định
d)
Được phép trong vòng 1 tháng
3.
Theo QĐ CS ANBMTT, CBNV có được phép sử dụng email Sun Group/Các CTTV để đăng ký truy cập vào các diễn đàn trang mạng, tổ chức ngoài trên mạng Internet không?
a)
Không qui định
b)
Được phép
c)
Không được phép
d)
Được phép cho các ứng dụng phổ thông như google, Facebook
4.
Theo QĐ CS ANBMTT, trước khi thanh lý hoặc chuyển sở hữu tài sản CNTT cho dối tác bên ngoài, thông tin phải được xử lý ntn?
a)
Chỉ thực hiện xóa, tiêu hủy các thông tin "mật" "tuyệt mật"
b)
Xóa, tiêu hủy hoàn toàn đảm bảo không thể phục hồi
c)
CHỉ thực hiện xóa, tiêu hủy thông tin nội bộ, mật, tuyệt mật
d)
Không qui định
5.
Theo QĐ CS ANBMTT, trước khi thanh lý hoặc chuyển sở hữu tài sản CNTT trong nội bộ, thông tin phải được xử lý ntn?
a)
Xóa, tiêu hủy hoàn toàn đảm bảo không thể phục hồi
b)
Thông tin mật, tuyệt mật phải được xóa đảm bảo không thể phục hồi
c)
Không qui định
d)
Thông tin nội bộ mật, tuyệt mật phải được xóa đảm bảo không thể phục hồi
6.
Theo QĐ CS ANBMTT, khi thông tin thuộc nhiều danh mục phân loại thì tài sản thông tin sẽ được phân loại theo nhóm nào?
a)
Cao nhất
b)
Nội bộ
c)
Mật
d)
Tuyệt mật
7.
Theo QĐ CS ANBMTT, công tác đào tạo nâng cao nhận thức ANAT TT cần thực hiện định kỳ tối thiểu bao nhiêu lần/năm?
a)
2 lần/năm
b)
4 lần/năm
c)
1 lần/năm
d)
3 lần/năm
8.
Theo QĐ CS ANBMTT, trong trường hợp thông tin không được phân loại thì thông tin này được mặc định phân loại thuộc nhóm nào?
a)
Mật
b)
Tuyệt mật
c)
Nội bộ
d)
Công khai
9.
Theo QĐ CS ANBMTT, nội dung trách nhiệm sau đây là của bộ phận nào? - Xây dựng và cập nhật các Quy định, quy trình và hướng dẫn về ANTT. - Định kỳ thực hiện đánh giá tuân thủ với các Quy định, tiêu chuẩn, hướng dẫn và quy định ANTT đã ban hành. Triển khai các chương trình ANTT nhằm đảm bảo tính bí mật, toàn vẹn và sẵn sàng của thông tin trong Tập đoàn
a)
Bộ phận nhân sự
b)
Cán bộ nhân viên SG
c)
Bộ phận An ninh bảo mật - Ban CNTT
d)
Chủ quản dữ liệu
10.
Quy định chính sách ANBMTT áp dụng cho những đối tượng nào?
a)
Tất cả cán bộ nhân viên của Tập Đoàn Sun Group, bao gồm nhân viên toàn thời gian, bán thời gian và nhân viên tạm thời đang làm việc tại Tập đoàn và đơn vị thành viên Sun Group (ĐVTVSG), các cá nhân, đơn vị bên thứ ba tham gia vào các nghiệp vụ phát triển, vận hành, quản lý và sử dụng tài sản Công nghệ Thông tin (CNTT) của Sun Group
b)
Tất cả cán bộ nhân viên của Tập Đoàn Sun Group, bao gồm nhân viên toàn thời gian, bán thời gian và nhân viên tạm thời đang làm việc tại Tập đoàn và đơn vị thành viên Sun Group (ĐVTVSG). Các cá nhân, đơn vị bên thứ ba tham gia vào các nghiệp vụ phát triển, vận hành, quản lý và sử dụng tài sản Công nghệ Thông tin (CNTT) của Sun Group không cần thiết phải tuân thủ quy định này
c)
Tất cả cán bộ nhân viên của Tập Đoàn Sun Group, bao gồm nhân viên toàn thời gian, bán thời gian và nhân viên tạm thời đang làm việc tại Tập đoàn và đơn vị thành viên Sun Group (ĐVTVSG).
d)
Tất cả cán bộ nhân viên của Tập Đoàn Sun Group (không bao gồm nhân viên bán thời gian và nhân viên tạm thời đang làm việc tại Tập đoàn), các cá nhân, đơn vị bên thứ ba tham gia vào các nghiệp vụ phát triển, vận hành, quản lý và sử dụng tài sản Công nghệ Thông tin (CNTT) của Sun Group
11.
QĐ CS ANBMTT được đưa ra nhằm đảm bảo các mục đích gì?
a)
Đảm bảo tính bảo mật, tính minh bạch, tính linh hoạt
b)
Đảm bảo tính bảo mật, tính minh bạch, tính sẵn sàng
c)
Đảm bảo tính bí mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng
d)
Đảm bảo tính bí mật, tính minh bạch, tính sẵn sàng
12.
Đâu là chính sách ANBM dành cho nhân sự?
a)
CBNV phải ký cam kết bảo mật thông tin (NDA) ngay sau 2 tháng thử việc
b)
CBNV phải ký kết điều khoản về cam kết bảo mật thông tin với Sungroup trong và sau khi làm việc tại Sungroup. Quyền truy cập vào các tài sản CNTT phải được vô hiệu hóa ngay lập tức đối với nhân viên nghỉ việc
c)
Quyền truy cập vào các tài sản CNTT phải được vô hiệu hóa ngay lập tức đối với nhân viên nghỉ việc
d)
CBNV phải ký kết điều khoản về cam kết bảo mật thông tin với Sungroup trong và sau khi làm việc tại Sungroup
13.
Anh/Chị cần cẩn trọng và cảnh giác khi nhận được những yêu cầu nào sau đây?
a)
Yêu cầu đổi mật khẩu đã sắp hết hạn từ hệ thống gửi đến với địa chỉ đổi mật khẩu là https://matkhau.sungroup.com.vn
b)
Yêu cầu gửi báo cáo công việc được giao qua email công ty cho CBLĐ
c)
Yêu cầu thanh toán tiền gấp vào tài khoản mới từ đối tác hoặc yêu cầu mở tập tin đính kèm trong email từ những địa chỉ lạ
d)
Tất cả đáp án trên
14.
Đơn vị làm gì khi chuyển quyền sở hữu máy tính từ một CBNV đã nghỉ việc sang cho CBNV mới tuyển dụng?
a)
Vì CBNV mới tuyển dụng nhằm thay thế cho CBNV cũ đã nghỉ việc nên chuyển giao toàn bộ máy tính và dữ liệu trên máy tính của nhân viên cũ cho nhân viên mới cho thuận tiện
b)
Yêu cầu CBNV tại đơn vị thực hiện lệnh xóa dữ liệu "Delete" trên máy tính của CBNV cũ trước khi bàn giao sang CBNV mới tuyển dụng
c)
Yêu cầu và giám sát bộ phận CNTT tại đơn vị xóa đảm bảo không thể khôi phục đối với các dữ liệu thuộc nhóm "mật" và "tuyệt mật" trên máy tính trước khi chuyển
d)
Yêu cầu CBNV mới tuyển dụng ký cam kết bảo mật thông tin sau đó mới chuyển giao máy tính của CBNV cũ và dữ liệu trên máy tính cho CBNV mới
15.
Một đồng nghiệp tải phần mềm không có bản quyền từ trên mạng và chia sẻ với anh/chị để cài đặt. Anh/Chị nên làm gì ?
a)
Cài đặt phần mềm và sử dụng vì nhu cầu công việc đang cần gấp
b)
Cố gắng cài thử, nếu chương trình Antivirus phát hiện thì không dùng thôi !
c)
Từ chối và yêu cầu đồng nghiệp liên hệ với bộ phận CNTT để được hỗ trợ nhu cầu cài đặt phần mềm.
d)
Tất cả phương án trên
16.
Chính sách nào sau đây là chính sách quản lý truy cập hệ thống mạng nội bộ của tập đoàn
a)
Để đảm bảo công việc, Ban CNTT đảm bảo toàn bộ các CBNV/CBLĐ của tập đoàn đều khó thể truy cập từ xa vào hệ thống mạng nội bộ của Sungroup
b)
Việc thiết lập các truy cập từ xa vào hệ thống mạng nội bộ của Sun Group dựa trên nhu cầu công việc và phải được phê duyệt của lãnh đạo Đơn vị và LĐTĐ
c)
Khi có nhu cầu truy cập từ xa vào hệ thống mạng nội bộ của Sun Group, CBNV/CBLĐ gửi yêu cầu trực tiếp tới BCNTT Tập Đoàn yêu cầu hỗ trợ phân quyền truy cập đảm bảo kịp thời nhu cầu công việc
d)
Để đảm bảo tốc độ truy cập hệ thống nội bộ Sungroup, toàn bộ các hệ thống của Sungroup cần phải đưa ra internet từ đó không có phân biệt mạng nội bộ tập đoàn và mạng ngoài tập đoàn.
17.
Anh/Chị nhận được điện thoại của người xưng là Thanh tra Tập đoàn, yêu cầu cung cấp ngay mật khẩu đăng nhập máy tính phục vụ thanh tra. Anh/Chị sẽ làm gì trong trường hợp này?
a)
Ngay lập tức cung cấp mật khẩu để tránh bị phiền hà.
b)
Cẩn thận xem lại có CBNV Tập đoàn có ai tên như vậy không, nếu đúng thì cung cấp ngay để tránh phiền hà
c)
Không chia sẻ mật khẩu qua điện thoại và thực hiện chia sẻ qua email
d)
Không chia sẻ thông tin mật khẩu
18.
Sử dụng máy tính cá nhân để làm việc được quy định như thế nào?
a)
Không sử dụng máy tính, thiết bị cá nhân phục vụ công việc.
b)
Trường hợp ngoại lệ phải được Cán bộ Lãnh đạo có thẩm quyền phê duyệt
c)
Máy tính cá nhân phải được cấu hình tuân thủ tất cả Quy định, tiêu chuẩn an ninh bảo mật của Sun Group và phải được Bộ phận CNTT kiểm tra trước khi kết nối vào mạng nội bộ
d)
Tất cả các đáp án trên
19.
Thời gian hiệu lực tối đa cho các yêu cầu ngoại lệ (truy cập mạng xã hội, lưu trữ trực tuyến, chat...) là?
a)
90 ngày
b)
180 ngày
c)
365 ngày
d)
Không giới hạn thời gian
20.
Chính sách an ninh bảo mật thông tin quy định quy định việc sử dụng email như thế nào ?
a)
Nghiêm cấm sử dụng tài khoản email khác ngoài hệ thống email của Sungroup (như Yahoo, Hotmail, Gmail ...) để trao đổi thông tin trong quá trình xử lý công việc
b)
Nghiêm cấm sử dụng tài khoản email khác ngoài hệ thống email của Sungroup (như Yahoo, Hotmail, Gmail ..) cho mục đích cá nhân
c)
Cho phép sử dụng tài khoản email khác ngoài hệ thống email của Sungroup (như Yahoo, Hotmail, Gmail ...) để trao đổi thông tin trong quá trình xử lý công việc
d)
Không cấm sử dụng Yahoo, Gmail
21.
Trang https://matkhau.sungroup.com.vn là trang web dùng để làm gì ?
a)
Cổng thông tin quản lý tài khoản Sun Group
b)
Website quản lý mật khẩu người dùng cuối
c)
Website bảo mật mật khẩu người dùng cuối
d)
Cổng thông tin Sun Group
22.
Theo chính sách ANBM của Sun Group, CBNV không được phép sử dụng địa chỉ email của Sun Group trong trường hợp nào?
a)
Đăng ký thành viên trên các diễn đàn công cộng, mạng xã hội, hoặc bất kỳ thao tác nào tiềm ẩn nguy cơ lộ địa chỉ email của Sun Group
b)
Gửi email cho đối tác bên ngoài
c)
Đăng ký email Gmail, Yahoo
d)
Gửi email chứa đường link
23.
Trách nhiệm đảm bảo an ninh thông tin là của ai?
a)
Ban Công nghệ Thông tin
b)
CBLD cao cấp
c)
Bộ phận An ninh bảo mật
d)
Tất cả Cán bộ nhân viên
24.
Hành động nào sau đây được coi là tuân thủ quy định chính sách ANBM?
a)
Chia sẻ dữ liệu của Tập đoàn ra bên ngoài mà chưa được cấp phép phê duyệt
b)
Tự cài đặt phần mềm không bản quyền có chứa virus
c)
Không truy cập các website không liên quan nội dung công việc
d)
Chia sẻ mật khẩu đăng nhập vào máy tính, ứng dụng cho người khác biết
25.
Tài liệu nào sau đây được coi là thông tin công khai có thể chia sẻ ra bên ngoài Tập đoàn?
a)
Quy định nội bộ chung
b)
Thông cáo báo chí, tài liệu tiếp thị và các báo cáo tài chính đã công bố
c)
Mật khẩu
d)
Lương, thưởng, kỷ luật lao động
26.
Sử dụng email trong các trường hợp nào sau đây được coi là vi phạm?
a)
Không gởi đính kèm các loại tệp thực thi như: .exe, .com, .bat, .sh.js…
b)
Sử dụng email của Tập đoàn cho mục đích cá nhân và sử dụng email cá nhân để gửi trên danh nghĩa của Sun Group hoặc cấu hình tự động gửi/chuyển tiếp (auto-forward) các email nội bộ Sun Group ra các email bên ngoài hệ thống của Tập đoàn (gmail, yahoo...) hoặc đồng bộ dữ liệu từ hòm thư email công ty với hòm thư bên ngoài Internet
c)
Không được mở các link, tệp đính kèm từ email lạ hoặc không rõ nguồn gốc.
d)
Đặt mật khẩu cho file chứa thông tin được phân loại "mật" hoặc "tuyệt mật" khi gửi qua email
27.
Anh/Chị bấm vào một đường dẫn trong email, trên màn hình hiện lên thông báo, dữ liệu trên máy đã bị mã hóa và yêu cầu trả tiền chuộc để lấy lại dữ liệu. Anh/Chị sẽ làm gì?
a)
Không thông báo cho ai, tiếp tục làm việc bình thường vì dữ liệu đã lưu trên máy chủ
b)
Không thông báo cho ai, trả tiền chuộc theo yêu cầu để khôi phục lại dữ liệu bị mã hóa
c)
Chuyển tiếp email nhận được cho đồng nghiệp làm việc trong lĩnh vực CNTT ở cơ quan cũ để nhờ trợ giúp
d)
Dừng sử dụng, ngắt máy tính ra khỏi mạng và thông báo ngay cho bộ phận CNTT/ANBM
28.
Anh/Chị nhận được email truyền thông về An Toàn Thông Tin từ bcntt@sungroup.com.vn. Khi nhận được mail này, Anh/Chị sẽ làm gì
a)
Bỏ qua không đọc vì còn bận nhiều công việc khác
b)
Đợi CBLĐ có chỉ đạo rồi mới thực hiện.
c)
Đọc kỹ và nghiêm túc thực hiện theo các hướng dẫn trong email
d)
Đọc qua cho biết, chắc mấy việc đó không xảy ra với mình
29.
Để tăng tính sẵn sàng của dữ liệu quan trọng, Anh/Chị cần thực hiện những hành động nào sau đây?
a)
Lưu dữ liệu quan trọng định kỳ lên Data Room được quy hoạch của TĐ & ĐVTVSG
b)
Xóa các dữ liệu ít quan trọng hơn để còn nhiều dung lượng cho các dữ liệu quan trọng
c)
Lưu các dữ liệu quan trọng ra USB cá nhân
d)
Lưu các dữ liệu quan trọng ra các dịch vụ lưu trữ online các nhân trên Internet như GoogleDrive, DropBox...
30.
Anh/Chị nhận được email dưới tên của Tổ chức Y tế thế giới WHO yêu cầu mở tập tin đính kèm để xem cách phòng tránh dịch bệnh Covid. Anh/Chị xử lý như thế nào?
a)
Mở tài liệu đính kèm ra xem thông tin.
b)
Không mở tập tin đính kèm và chuyển tiếp dưới dạng đính kèm (Forward as attachment) cho CNTT/ANBM để kiểm tra.
c)
Chuyển tiếp (Forward) email này tới nhiều đồng nghiệp được biết thông tin.
d)
Chuyển tiếp (Forward) email tới tài khoản cá nhân để mở ra xem sau giờ làm việc
31.
Anh/Chị nhận được điện thoại xưng là nhân viên ngân hàng, đọc đúng thông tin cá nhân của Anh/Chị và yêu cầu cung cấp thông tin mật khẩu Ngân hàng trực tuyến để hỗ trợ tra soát giao dich. Anh/Chị sẽ xử lý như thế nào?
a)
Không cung cấp mật khẩu
b)
Cung cấp mật khẩu vì các thông tin nhân viên đó cung cấp đều chính xác
c)
Cung cấp mật khẩu sau khi xác nhận được tên và chi nhánh làm việc của nhân viên đó
d)
Cung cấp mật khẩu qua điện thoại, mật khẩu sẽ được cung cấp an toàn cho nhân viên đó qua email
32.
Để gửi tài liệu chứa thông tin mật/tuyệt mật qua email, Anh/Chị dùng phương án nào?
a)
Gửi tập tin qua email cho đồng nghiệp, và cc cho CBLĐ hai bên biết để kiểm soát công việc.
b)
Đặt mật khẩu cho tập tin, rồi gửi tập tin và mật khẩu qua mail cho đồng nghiệp
c)
Không gửi qua email vì đây là tài liệu chứa thông tin mật/tuyệt mật
d)
Đặt mật khẩu cho tập tin, rồi gửi qua email cho đồng nghiệp. Mật khẩu mở tập tin sẽ được gửi qua kênh khác như tin nhắn, điện thoại,...
33.
Anh/Chị dự họp với đối tác tiềm năng do CBLĐ giới thiệu. Sau buổi họp, đối tác đề nghị gửi tài liệu nội bộ luôn để có thể hỗ trợ ngày cho dự án. Anh/Chị giải quyết như thế nào?
a)
Xin phê duyệt của CBLĐ và yêu cầu đối tác ký cam kết không tiết lộ thông tin (NDA) trước khi gửi tài liệu.
b)
Gửi luôn vì thấy công việc được triển khai nhanh hơn kế hoạch
c)
Gửi tài liệu cho đối tác và CC cho CBLĐ kiểm soát công việc
d)
Tất cả phương án trên
34.
Vai trò và trách nhiệm của mỗi CBNV trong việc đảm bảo an ninh thông tin là gì?
a)
Nắm rõ và tuân thủ theo các Quy định, quy trình và hướng dẫn về ANTT, Báo cáo kịp thời cho Bộ phận hỗ trợ người dùng hoặc An ninh Bảo mật ngay khi phát hiện
b)
Chia sẻ các sự cố thông tin xảy ra tại Sun Group ra ngoài để toàn xã hội cùng biết và phòng tránh
c)
Đọc quy định hướng dẫn nhưng không làm theo
d)
Chỉ báo cáo cho quản lý mà không káo cáo kịp thời cho Bộ phận hỗ trợ người dùng hoặc An ninh Bảo mật ngay khi phát hiện
35.
CBNV cần làm gì ngay sau khi được tuyển dụng?
a)
CBNV ký cam kết bảo mật thông tin (NDA)
b)
CBNV chia sẻ các thông tin về hợp đồng lao động ra bên ngoài
c)
CBNV gửi tất cả các thông tin cá nhân cho các bên không liên quan
d)
Chụp email thư mời làm việc và chia sẻ lên internet
36.
Thông tin được phân loại bao gồm các nhóm nào?
a)
Thấp, trung bình, cao, nghiêm trọng
b)
Công khai, nội bộ, mật, tuyệt mật
c)
Công khai, không hạn chế, hạn chế, rất hạn chế
d)
Word, Excel, Powerpoint, PDF
37.
Trường hợp nào sau đây được xem là vi phạm khi sử dụng máy tính?
a)
Sử dụng máy tính của tập đoàn và được join của domain Tập đoàn & ĐVTVSG
b)
Sử dụng máy tính cá nhân để phục vụ công việc mà chưa được phê duyệt ngoại lệ
c)
Máy tính được cài đặt bản Ghost/ hệ điều hành có bản quyền của Tập đoàn
d)
Máy tính được cài đặt đầy đủ phần mềm bảo vệ virus của Tập đoàn
38.
Trường hợp mặc định nhóm các website/dịch vụ internet sau đây bị chặn
a)
Mạng xã hội, chia sẻ file, lưu trữ trực tuyến, chat, dịch vụ email, media streaming, website độc hại nội dung không lành mạnh
b)
Trang tìm kiếm google.com
c)
Trang giao dịch ngân hàng internet banking
d)
Website tập đoàn và các đơn vị thành viên
39.
Những điều nào sau đây được coi là đúng khi truy cập website/dịch vụ internet?
a)
Sử dụng internet cho mục đích cá nhân trong giờ làm việc.
b)
Truy cập internet trực tiếp từ wifi điện thoại 3G/4G phát ra khi đang kết nội mạng nội bộ Tập đoàn
c)
Không truy cập các trang web có nội dung xấu, chống phá nhà nước,vi phạm pháp luật và không tải về và cài đặt phần mềm, các tệp độc hại hoặc file, nội dung chiếm băng thông.
d)
Truy cập các nhóm website mặc định bị chặn mà không phục vụ công việc liên quan được thẩm định và phê duyệt
40.
Sử dụng mạng nội bộ hoặc mạng internet của Tập đoàn & ĐVTVSG như thế nào được coi là vi phạm ?
a)
Không xem video giải trí trong giờ làm việc
b)
Không lưu trữ dữ liệu cá nhân trên máy chủ chia sẻ file của Tập đoàn.
c)
không sử dụng các công cụ để tấn công, theo dõi, thay đổi luồng thông tin truyền trên mạng nội bộ.
d)
Cài đặt/kết nối các thiết bị CNTT (wifi, switch, máy tính, điện thoại thông minh...) trái phép trong mạng nội bộ
41.
Khi nhận được các email lạ, không rõ nguồn gốc, CBNV cần làm gì?
a)
Forward mail cho CBNV không liên quan khác cùng biết
b)
Mở xem tệp đính kèm chứa thông tin gì
c)
Không mở các link, tệp đính kèm và thông báo ngay cho bộ phận ANMB/ CNTT để được hỗ trợ
d)
Mở link đính kèm và làm theo hướng dẫn trong email
42.
Do yêu cầu công việc, Anh/Chị được cung cấp nhiều tài khoản khác nhau để truy cập các hệ thống ứng dụng nghiệp vụ khác nhau. Anh/Chị không nên làm gì với mật khẩu của các tài khoản này?
a)
Viết các mật khẩu này ra giấy hoặc lưu trên tập tin không được mã hóa
b)
Đặt mật khẩu của các tài khoản này giống nhau hoàn toàn
c)
Chia sẻ mật khẩu với đồng nghiệp
d)
Tất cả phương án trên
43.
Anh/Chị nhận được email từ một địa chỉ lạ thông báo Anh/Chị đã trúng thưởng 1 chiếc Iphone và yêu cầu Anh/Chị mở tập tin đính kèm để biết thêm chi tiết. Anh/Chị nên làm gì?
a)
Mở tập tin đính kèm ngay lập tức.
b)
Trả lời lại email để hỏi chi tiết về giải thưởng.
c)
Không mở tập tin đính kèm và xóa ngay email đó hoặc thông báo tới IT nếu Anh/Chị không chắc chắn phải làm gì
d)
Chia sẻ thông tin với đồng nghiệp để tham gia cùng
44.
Anh/Chị nên làm gì nếu nghĩ rằng mật khẩu của mình đã bị lộ và bị sử dụng trái phép?
a)
Thay đổi mật khẩu ngay lập tức và báo cho bộ phận CNTT/ANBM
b)
Tiếp tục sử dụng chờ đến khi hệ thống thông báo mới phải đổi.
c)
Không cần làm gì
d)
Chia sẻ mật khẩu lộ với đồng nghiệp
45.
Để phục vụ công việc, Anh/Chị cần sử dụng một số phần mềm Tập đoàn chưa mua bản quyền. Anh/Chị sẽ xử lý như thế nào?
a)
Tải bộ cài có sẵn trên mạng, dùng key chia sẻ trên cộng đồng mạng (hoặc crack) để cài đặt, gỡ bỏ khi sử dụng xong.
b)
Tải và chạy chương trình không cần cài đặt (portable), xóa bỏ ngay khi sử dụng xong.
c)
Không tải, cài đặt các phần mềm không có bản quyền, crack và trình CBLĐ để mua bản quyền cho phần mềm phục vụ công việc và thông báo Bộ phận CNTT để nhận tư vấn, hỗ trợ
d)
Tải và cài đặt phần mềm dùng thử, hết hạn dùng thử sẽ crack để dùng tiếp
46.
Anh/Chị nghi ngờ có ai đó truy cập trái phép vào máy tính của mình. Anh/Chị nên làm gì trong tình huống này?
a)
Tiếp tục theo dõi thêm và sẽ đổi mật khẩu sau
b)
Bỏ qua vì cho rằng chuyện đó không quan trọng hoặc sẽ được xử lý bởi cán bộ CNTT
c)
Đổi ngay mật khẩu truy cập máy tính của mình
d)
Tất cả phương án trên
47.
Anh/Chị cần nhớ mật khẩu cho nhiều tài khoản và phải thay đổi định kỳ, một trong những cách để Anh/Chị quản lý mật khẩu an toàn là gì?
a)
Ghi mật khẩu ra giấy dán ở góc màn hình hoặc sổ tay, hay ghi vào file Word lưu trên máy
b)
Sử dụng mật khẩu gắn với tên tuổi, ngày sinh nhật hoặc chức danh, đáp ứng tiêu chuẩn bảo mật về đặt mật khẩu
c)
Đặt chung mật khẩu cho tất cả tài khoản
d)
Dùng chương trình quản lý mật khẩu (ví dụ: keepass) để lưu mật khẩu dưới dạng mã hóa hoặc file được lưu mật khẩu có độ dài phức tạp
48.
Đối tác đến văn phòng làm việc của Sun Group muốn sử dụng internet thì hướng dẫn nào sau đây là đúng
a)
Kết nối mạng wifi guest (wifi dành riêng cho khách)
b)
Kết nốt mạng office
c)
Sử dụng 3G/4G
d)
sử dụng mạng Lan
49.
Khi mật khẩu email sắp hết hạn, bạn có thể tự đổi mật khẩu mới tại website nào sau đây:
a)
https://matkhau.sungroup.com.vn
b)
Đổi mật khẩu trên My SGR
c)
Đổi mật khẩu trên Outlook
d)
Đổi mật khẩu trên Microsoft
50.
Theo QĐ CS ANBMTT, chủ quản dữ liệu là ai?
a)
Người đứng đầu cao nhất của các đơn vị TVSG hoặc lãnh đạo các Khối/Vùng tùy theo từng loại dữ liệu
b)
CBNV CNTT
c)
Phòng/ Ban/ Bộ phận CNTT
d)
CBNV Sun Group sử dụng dữ liệu
51.
"Không tiết lộ, cung cấp, đăng tải thông tin bảo mật dưới bất kỳ hình thức nào, cho bất kỳ tổ chức, cá nhân nào khác, trừ trường hợp được phép tiết lộ theo phạm vi chức trách công việc, theo quy định của Tập đoàn và pháp luật" là trách nhiệm của bên nào theo Quy định Hoạt động của CBNV trên phương tiện truyền thông liên quan đến các thông tin về TĐ?
a)
Ban Nhân sự Tập đoàn
b)
Ban Truyền thông Tập đoàn
c)
Ban Thanh Tra Tập đoàn
d)
CBNV Sun Group
52.
Theo QĐ CS ANBMTT, CBNV có được phép thực hiện cấu hình tự động gửi/chuyển tiếp (auto-forward) các email nội bộ Sun Group ra các email bên ngoài hệ thống của Tập đoàn (gmail, yahoo...).
a)
Không được phép
b)
Được phép
c)
Không quy định
d)
Được phép thực hiện nhưng chỉ forward về email của chính mình
53.
Theo QĐ CS ANBMTT, CBNV có được phép tự ý truy cập, tải về và cài đặt các phần mềm lên máy tính hay không?
a)
Không được phép
b)
Không quy định
c)
Được phép
d)
Được phép tự ý cài đặt nếu phần mềm nằm trong danh sách đã phê duyệt
54.
Trong trường hợp thông tin được phân loại “Mật” hoặc “Tuyệt mật” thì CBNV cần làm những gì?
a)
Gửi vào email cá nhân để sử dụng về sau
b)
Chia sẻ cho các CBNV/bộ phận không liên quan
c)
Chủ động không để lộ thông tin dưới bất kỳ hình thức nào.Không chia sẻ, trao đổi khi chưa được phép/phê duyệt và dùng máy hủy tài liệu bản cứng khi không còn sử dụng
d)
In ra bản cứng và mang về nhà để đọc
55.
Theo QĐ CS ANBMTT, CBNV có được phép thực hiện Archiving email trên máy tính hay không?
a)
Được phép Archiving email trong vòng 1 tháng
b)
Không được phép
c)
Được phép
d)
Không quy định
56.
Theo QĐ CS ANBMTT, khi lưu trữ, đăng tải, chia sẻ thông tin của Sun Group lên Internet, CBNV cần có sự phê duyệt của
a)
Báo ngay cho bộ phận IT
b)
Cấp quản lý trực tiếp
c)
Báo ngay cho bộ phận Nhân sự
d)
Cấp có thẩm quyền
57.
Theo QĐ CS ANBMTT, nhóm email của cả Tập đoàn do đơn vị nào quản lý?
a)
Ban CNTT Tập đoàn
b)
Ban TTVH
c)
Ban Nhân sự Tập đoàn
d)
VP BĐH
58.
Bước thiết lập bối cảnh trong quản lý rủi ro, cần thực hiện
a)
Xác định các yếu tố bên trong và bên ngoài ảnh hưởng tới doanh nghiệp
b)
Xác định mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp
c)
Xác định yếu tố bên trong của doanh nghiệp
d)
Xác định yếu tố bên ngoài của doanh nghiệp
59.
Công tác quản trị rủi ro được thực hiện bởi cá nhân/đơn vị?
a)
HĐSL, HĐQT, BĐH Tập đoàn
b)
P.QTRR - BKS TĐ
c)
Toàn thể CBLĐ/CBQL/CBNV Tập đoàn
d)
Toàn thể CBLĐ/CBQL Tập đoàn
60.
Khi xác định rủi ro, rủi ro luôn gắn liền với yếu tố nào
a)
Ảnh hưởng
b)
Sự cố
c)
Mục tiêu
d)
Khủng hoảng
61.
Khi nào thì áp dụng phương án tránh né rủi ro
a)
Khi rủi ro có thể được chuyển giao thông qua hợp đồng bảo hiểm
b)
Khi rủi ro không thể tránh né
c)
Khi rủi ro không thể chấp nhận được - thường có khả năng xảy ra cao và ảnh hưởng lớn
d)
Khi rủi ro ít có khả năng xảy ra và ảnh hưởng thấp
62.
Phương pháp hình nơ gồm 03 cấu phần chính nào?
a)
Sự kiện rủi ro; Nguyên nhân sự kiện rủi ro; Ảnh hưởng của sự kiện rủi ro.
b)
Rủi ro; Sự kiện rủi ro; Ảnh hưởng
c)
Nguyên nhân; Tác động; Ảnh hưởng;
d)
Sự cố; Nguyên nhân; Ảnh hưởng;
63.
Chủ sở hữu rủi ro của rủi ro là ai?
a)
CBNV/CBQL nhận diện rủi ro
b)
P.QTRR
c)
Lãnh đạo đơn vị có rủi ro được nhận diện thuộc chức năng mình quản lý
d)
HĐSL, HĐQT, BĐH Tập đoàn
64.
Rủi ro cố hữu là gì?
a)
Là mức độ rủi ro nội tại của chức năng/nhiệm vụ mà không thể nào can thiệp, điều chỉnh được mức độ rủi ro
b)
Là mức rủi ro mà Tập đoàn chấp nhận/mong muốn sau khi đã thực hiện các biện pháp nhằm thay đổi khả năng xảy ra và/hoặc mức độ tác động của rủi ro
c)
Là khả năng xảy ra và tổn thất còn lại của một rủi ro được nhận diện vẫn còn tồn tại sau khi đã tính đến hiệu quả của các biện pháp kiểm soát hiện tại
d)
Là rủi ro tồn tại trong sản xuất kinh doanh trước khi áp dụng bất cứ hoạt động ứng phó rủi ro nào.
65.
Rủi ro còn lại là gì?
a)
Là khả năng xảy ra và tổn thất còn lại của một rủi ro được nhận diện vẫn còn tồn tại sau khi đã tính đến hiệu quả của các biện pháp kiểm soát hiện tại
b)
Là rủi ro tồn tại trong sản xuất kinh doanh trước khi áp dụng bất cứ hoạt động ứng phó rủi ro nào
c)
Là mức độ rủi ro hiện hữu đã được kiểm soát tới mức chấp nhận được
d)
Là mức rủi ro mà Tập đoàn chấp nhận/mong muốn sau khi đã thực hiện các biện pháp nhằm thay đổi khả năng xảy ra và/hoặc mức độ tác động của rủi ro
66.
Quy trình nào được sử dụng để xác định xem liệu thông tin có bị lọt lộ cho những người không có thẩm quyền, bằng cách nào thông tin bị lọt lộ, giá trị của thông tin và khả năng xảy ra truy cập trái phép?
a)
Đánh giá kế hoạch khắc phục thảm họa
b)
Kiểm tra các hoạt động kiểm soát nội bộ
c)
Đánh giá hệ thống
d)
Đánh giá rủi ro
67.
Rủi ro mục tiêu của Tập đoàn là gì?
a)
Là mức rủi ro mà Chủ sở hữu rủi ro chấp nhận/mong muốn sau khi đã lên kế hoạch xử lý rủi ro nhằm thay đổi khả năng xảy ra và/hoặc mức độ tác động của rủi ro
b)
Là mức rủi ro chấp nhận được, theo mong muốn của từng CBNV khi thực hiện các biện pháp giảm thiểu rủi ro
c)
Là rủi ro tồn tại trong sản xuất kinh doanh trước khi áp dụng bất cứ hoạt động ứng phó rủi ro nào
d)
Là mức rủi ro mà Tập đoàn chấp nhận/mong muốn sau khi đã thực hiện các biện pháp nhằm thay đổi khả năng xảy ra và/hoặc mức độ tác động của rủi ro
68.
Khẩu vị rủi ro ở mức phòng thủ (thấp nhất) được áp dụng cho nhóm rủi ro nào?
a)
Thuế; Quản lý bên thứ ba; Chuỗi cung ứng
b)
Quy định nội bộ; Quy định pháp lý
c)
Gian lận và tham nhũng; Sức khỏe, an toàn và môi trường; An ninh bảo mật
d)
Văn hóa doanh nghiệp; Truyền thông; Thương hiệu; Trách nhiệm xã hội
69.
Nguyên nhân của rủi ro về con người, bao gồm thiếu nhân sự, nhân sự hiện thời thiếu chuyên môn sâu, thì kế hoạch xử lý rủi ro cơ bản tại đơn vị nên là gì?
a)
Rà soát hoàn chỉnh quy trình liên quan, đảm bảo chốt kiểm soát hiệu quả
b)
Tuyển dụng; Phân công cán bộ chuyên môn; Đào tạo; Thuê ngoài dịch vụ
c)
Tăng cường thanh kiểm tra; Phạt vi phạm
d)
Bổ sung kiểm soát chất lượng; Chuyển sang ứng dụng CNTT
70.
Theo quy định về quản trị rủi ro của Tập đoàn, danh mục rủi ro gồm mấy nhóm chính
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
71.
Rủi ro mục tiêu của Tập đoàn là gì?
a)
Là mức rủi ro mà Chủ sở hữu rủi ro chấp nhận/mong muốn sau khi đã lên kế hoạch xử lý rủi ro nhằm thay đổi khả năng xảy ra và/hoặc mức độ tác động của rủi ro.
b)
Là mức rủi ro chấp nhận được, theo mong muốn của từng CBNV khi thực hiện các biện pháp giảm thiểu rủi ro
c)
Là rủi ro tồn tại trong sản xuất kinh doanh trước khi áp dụng bất cứ hoạt động ứng phó rủi ro nào
d)
Là mức rủi ro mà Tập đoàn chấp nhận/mong muốn sau khi đã thực hiện các biện pháp nhằm thay đổi khả năng xảy ra và/hoặc mức độ tác động của rủi ro.
72.
Mục tiêu chính của Quản trị rủi ro trong một tổ chức là gì?
a)
Chuyển giao toàn bộ rủi ro cho bên thứ ba
b)
Giúp tổ chức đạt được mục tiêu bằng cách tận dụng cơ hội và giảm thiểu tác động tiêu cực của rủi ro
c)
Loại bỏ hoàn toàn mọi rủi ro
d)
Chỉ tập trung vào việc xử lý khi sự cố đã xảy ra
73.
Câu nào sau đây mô tả ĐÚNG về mối quan hệ giữa rủi ro và sự cố?
a)
Sự cố là nguyên nhân, rủi ro là kết quả
b)
Sự cố kỹ thuật thang máy tại khu vui chơi giải trí thuộc miền rủi ro
c)
Rủi ro và sự cố là hai khái niệm hoàn toàn độc lập
d)
Sự cố là biểu hiện của một rủi ro đã trở thành hiện thực và gây thiệt hại
74.
Một sự cố cần được báo cáo khi nào?
a)
Gây gián đoạn hoạt động bình thường
b)
Gây ảnh hưởng đến tài sản hoặc con người
c)
Có nguy cơ trở thành rủi ro nghiêm trọng
d)
Tất cả các lựa chọn trên
75.
Chủ sở hữu rủi ro của rủi ro là ai?
a)
CBNV/CBQL nhận diện rủi ro
b)
P.QTRR
c)
Lãnh đạo đơn vị có rủi ro được nhận diện thuộc chức năng mình quản lý
d)
HĐSL, HĐQT, BĐH Tập đoàn
76.
Vai trò chung của mỗi CBNV trong hệ thống QTRR là gì?
a)
Là một phần chủ động trong việc nhận diện, báo cáo và phòng ngừa rủi ro/sự cố
b)
Không có vai trò vì đã có Bộ phận QTRR_BKS xử lý tất cả mọi việc
c)
Chỉ thực hiện công việc được giao, chỉ tham gia khi có sự cố lớn xảy ra
d)
Chỉ cần tuân thủ khi có yêu cầu bằng văn bản
77.
Mục đích của việc báo cáo sự cố là gì?
a)
Để phân tích nguyên nhân, đưa ra giải pháp khắc phục và phòng ngừa, bảo vệ cá nhân và Tập đoàn
b)
Để ghi nhận lại mọi thứ đã xảy ra
c)
Để hoàn thành thủ tục giấy tờ
d)
Để hoàn thành thủ tục giấy tờ
78.
Tại sao cần quản lý sự cố hiệu quả?
a)
Để xác định và xử phạt đúng người gây ra sự cố
b)
Để học hỏi từ sai lầm, giảm thiểu thiệt hại và cải thiện quy trình trong tương lai
c)
Để tránh bị phạt
d)
Để chứng minh không có rủi ro nào
79.
Đâu là các tiêu chí đánh giá rủi ro?
a)
1. Kỳ vọng của cổ đông 2. Mục tiêu của tổ chức 3. KPI
b)
1. Mức độ ảnh hưởng 2. Thiệt hại của sự cố/rủi ro 3. Mức độ lặp lại của sự kiện trong quá khứ
c)
1. Tần suất/khả năng xảy ra 2. Mức độ ảnh hưởng 3. Hiệu quả của biện pháp xử lý rủi ro hiện tại
d)
1. Tần suất/khả năng xảy ra 2. Số lượng sự cố đã xảy ra 3. Giá trị tổn thất
80.
Chức năng của phòng quản trị rủi ro là gì?
a)
Đánh giá rủi ro, thực hiện các biện pháp giảm thiểu rủi ro
b)
Rà soát độc lập và đánh giá hiệu quả hoạt động của các đơn vị
c)
Chủ động nhận diện, đo lường, theo dõi, ứng phó, báo cáo rủi ro
d)
Xây dựng chính sách, quy trình, quy định, hướng dẫn về quản trị rủi ro. Theo dõi, giám sát danh mục rủi ro, sự kiện rủi ro/sự cố, tham vấn khi có yêu cầu
81.
Câu nào sau đây mô tả đúng nhất về "Quản trị rủi ro"
a)
Hạn chế rủi ro bằng mọi giá
b)
Là quá trình nhận diện, đánh giá, kiểm soát/ giảm thiểu ảnh hưởng của các rủi ro tiềm ẩn và giám sát rủi ro
c)
Tập trung vào việc khắc phục sự cố sau khi chúng xảy ra
d)
Việc tránh mọi hoạt động có rủi ro hoặc chuyển giao trách nhiệm rủi ro cho bên khác
82.
Rủi ro là gì?
a)
Không có lựa chọn nào đúng
b)
Một kế hoạch dự phòng đã được phê duyệt
c)
Sự việc không thể kiểm soát và không thể phòng ngừa
d)
Sự việc chắc chắn xảy ra và gây tổn thất
83.
Tập đoàn có các đầu mối QTRR ở cấp nào?
a)
Tập đoàn
b)
Vùng/Khối
c)
Tập đoàn/BCN/Vùng/Khối/Đơn vị TVSG
d)
Các BCN TĐ
84.
Tại sao việc quản trị rủi ro lại cần thiết đối với Sun Group trong kỷ nguyên mới?
a)
Để giảm chi phí hoạt động
b)
Để tăng thêm công việc cho nhân viên
c)
Giúp tận dụng tối đa cơ hội và giảm thiểu tối đa rủi ro, đảm bảo phát triển bền vững
d)
Chỉ để tuân thủ quy định của nhà nước
85.
Đâu là quan niệm đúng về rủi ro?
a)
Rủi ro mang lại cả thách thức và cơ hội
b)
Rủi ro xuất phát từ các yếu tố bất định bên ngoài doanh nghiệp
c)
Rủi ro gồm cả những sự kiện không ảnh hưởng tới mục tiêu của tổ chức
d)
Rủi ro luôn tác động tiêu cực tới hoạt động của doanh nghiệp
Reset
