wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz tối 20/09

Total questions: 87

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

To report on = ... ?

a)

báo cáo về

b)

thành lập

c)

to describe

d)

sử dụng

2.

Liên quan đến nông nghiệp = ... ?

a)

Agricultural

b)

Industrial

c)

Domestic

d)

Dry

3.

Khô = ... ?

a)

Dry

b)

Arid

c)

Unpredictable

d)

Sustainable

4.

A means = ... ?

a)

a method

b)

a way

c)

một phương thức

d)

charcoal

5.

bền vững = ... ?

a)

sustainable

b)

agricultural

c)

unpredictable

d)

arid

6.

irrigation = ... ?

a)

hệ thống thủy lợi

b)

nông nghiệp

c)

nguồn thu nhập

d)

lượng mưa

7.

các loại cây trồng trong nông nghiệp = ... ?

a)

crops

b)

fruits

c)

vegetables

d)

greens

8.

Thực hiện / áp dụng (dự án / kế hoạch) = ... ?

a)

to implement (a plan / program)

b)

to carry out (a plan / program)

c)

to put into action (a plan / program)

d)

to put into effect (a plan / program)

e)

to form (a plan / program)

9.

livestock breeding = ... ?

a)

chăn nuôi gia súc và gia cầm

b)

nông nghiệp

c)

quản lý việc sử dụng nước

d)

khai thác nguồn nước

10.

lực lượng lao động = ... ?

a)

the workforce

b)

the labor force

c)

the majority

d)

the crops

11.

wire = ... ?

a)

dây kim loại

b)

hàng rào

c)

gia súc

d)

cộng đồng

12.

Đa số >< ... ?

a)

The minority

b)

Thiểu số

c)

The majority

d)

The potential

13.

Tính từ của từ family = ... ?

a)

domestic

b)

reliable

c)

great

d)

marked

e)

realistic

14.

Dây điện / dây kim loại = ... ?

a)

wire

b)

produce

c)

production

d)

irrigation

e)

post

15.

Trồng (cây nông nghiệp) = ... (crops)

a)

Plant

b)

Grow

c)

Cultivate

d)

Correct

e)

Set

16.

Những đường ống

(a)  

17.

Những cột (đèn giao thông) = (Traffic light) ... ?

(a)  

18.

Các cây / sản phẩm nông nghiệp = ... ?

a)

Agricultural products

b)

Produce

c)

Crops

d)

Colonies

e)

Holes

19.

Bán (sản phẩm) = To ... (products)

a)

Sell

b)

Market

c)

Fence

d)

Spoil

e)

Decay

20.

Món ăn này đã bị hỏng = This dish has been ... ?

(a)  

21.

Skills = ... ? (Đáp án bằng tiếng anh)

(a)  

22.

Áp dụng một phương pháp = ... a method

a)

Apply

b)

Adopt

c)

Embrace

d)

Decay

e)

Provide

23.

Đáng kể = ... ?

a)

Marked

b)

Significant

c)

Considerable

d)

Substantial

e)

Dependable

24.

Mang lại lợi ích cho tất cả mọi người = In everyone's ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

25.

Xác minh danh tính của ai đó = ... someone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

26.

Sự cho phép thích hợp = Proper ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

27.

Một thành viên cấp cao trong đội ngũ nhân viên = A ... member of staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

28.

Những hoạt động kì lạ = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

29.

Những hoạt động bất thường = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

30.

Những quyền lợi hợp pháp = legal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

31.

Giam giữ ai đó = To ... somebody

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

32.

Trên cơ sở rằng = On the ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g" - thường số nhiều)

(a)  

33.

Việc loại bỏ trái phép = ... removal

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

34.

quyền làm gì = To ... the right to do something

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

35.

Khám xét nhân viên = To ... staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

36.

Khám xét một vật thể = To inspect an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

37.

Chấp nhận một điều luật = To ... ... a rule / regulation

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

38.

Thẩm quyền (quyền làm gì đó) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

39.

Phải chịu những hành động kỷ luật = To be ... ... disciplinary actions

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

40.

Những phù hiệu nhận dạng = identity ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

41.

Bạn sẽ được cung cấp một phù hiệu nhận diện = You will be ... an identity badge

(a)  

42.

Bảo vệ sự an toàn = To ... the security

(a)  

43.

Thăm công ty một lần = To visit the company on a ... basis

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

44.

Họ bị bắt phải đeo phù hiệu = They are ... to wear badges

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

45.

Những vấn đề bí mật = ... matters / problems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

46.

Trong quá trình làm việc = In the ... of your work

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

47.

Những nhà phân phối / cung cấp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

48.

Không quan trọng = ... / insignificant

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

49.

Rơi vào tay kẻ xấu = To fall into ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "h")

(a)  

50.

Việc tiết lộ thông tin mật = The ... of confidential information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

51.

Tiết lộ thông tin mật = To disclose / ... confidential information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

52.

Bạn phải chuyển giao tất cả các ghi chú riêng tư cho giám đốc của bạn =

You have to ... over all your private notes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

53.

Quá trình tố tụng pháp lý = Legal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - luôn số nhiều)

(a)  

54.

Quá trình tố tụng pháp lý sẽ được bắt đầu = Legal proceedings will be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

55.

Việc làm dụng / sử dụng sai mục đích tài liệu mật = The ... of confidential data

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

56.

Nếu bạn nhìn thấy điều gì khả nghi = If you see anything ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

57.

Cảnh báo các thí sinh = To ... candidates

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

58.

Bắt chước = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

59.

Một mẹo = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

60.

Những chuyên gia tư vấn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

61.

Huấn luyện các giám đốc điều hành = To train / ... executives

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

62.

Những giám đốc điều hành = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

63.

Xử lý những cuộc phóng vấn của truyền thông = To ... media interviews

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

64.

Một nhà tuyển dụng / sếp = An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

65.

Các nhà chính trị gia = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

66.

Không chú ý đến những câu hỏi của báo chí = To ... ... ... ... press questions

(4 từ bắt đầu bằng chữ "t", "n", "n", & "o")

(a)  

67.

Những câu hỏi của báo chí = ... questions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

68.

Những ứng viên cho một công việc = job applicants / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

69.

Những câu hỏi của nhà tuyển dụng = Employers' ... / questions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

70.

Thực hiện một sự chuyển đổi = To make a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

71.

Những điểm quan trọng bạn muốn truyền tải về bằng cấp của bạn = The important points you want to ... about your qualifications

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

72.

Một công thức nhất định = A certain ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

73.

Việc chuẩn bị cẩn thận và chăm chỉ = ... preparation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

74.

Những hiểu biết sâu sắc = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i" - có thể đếm được / không đếm được)

(a)  

75.

Có khả năng vận hành / thành công = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

76.

Những cổ đông của một công ty = The ... of a company

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

77.

Nhớ lại = To remember / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

78.

Nhiều đáp án: Xử lý nhiều vấn đề = To ... a range of issues

a)

handle

b)

deal with

c)

cope with

d)

response

79.

Một khuyết điểm / vết nhơ trên hồ sơ sự nghiệp của bạn = A ... on your career record.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

80.

Tránh né vấn đề = To ... the issue

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

81.

Tránh xa những lời nói dối bằng mọi giá = To ... ... ... lies at all costs

(3 từ bắt đầu với "s", "c", & "o")

(a)  

82.

Những lời nói dối = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

83.

Những kết quả tích cực = positive ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

84.

Mắc sai lầm = To ... ... ...

(3 từ bắt đầu với chữ "d", "t", và "b")

(a)  

85.

Một sự lật ngược tình thế thành công = A successful ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

86.

Những người được phỏng vấn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

87.

Người đứng đầu một công ty = The ... of a firm

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)