Font size
WorksheetsQuiz tối 20/09
Total questions: 87
Worksheet time: 29mins
To report on = ... ?
báo cáo về
thành lập
to describe
sử dụng
Liên quan đến nông nghiệp = ... ?
Agricultural
Industrial
Domestic
Dry
Khô = ... ?
Dry
Arid
Unpredictable
Sustainable
A means = ... ?
a method
a way
một phương thức
charcoal
bền vững = ... ?
sustainable
agricultural
unpredictable
arid
irrigation = ... ?
hệ thống thủy lợi
nông nghiệp
nguồn thu nhập
lượng mưa
các loại cây trồng trong nông nghiệp = ... ?
crops
fruits
vegetables
greens
Thực hiện / áp dụng (dự án / kế hoạch) = ... ?
to implement (a plan / program)
to carry out (a plan / program)
to put into action (a plan / program)
to put into effect (a plan / program)
to form (a plan / program)
livestock breeding = ... ?
chăn nuôi gia súc và gia cầm
nông nghiệp
quản lý việc sử dụng nước
khai thác nguồn nước
lực lượng lao động = ... ?
the workforce
the labor force
the majority
the crops
wire = ... ?
dây kim loại
hàng rào
gia súc
cộng đồng
Đa số >< ... ?
The minority
Thiểu số
The majority
The potential
Tính từ của từ family = ... ?
domestic
reliable
great
marked
realistic
Dây điện / dây kim loại = ... ?
wire
produce
production
irrigation
post
Trồng (cây nông nghiệp) = ... (crops)
Plant
Grow
Cultivate
Correct
Set
Những đường ống
(a)
Những cột (đèn giao thông) = (Traffic light) ... ?
(a)
Các cây / sản phẩm nông nghiệp = ... ?
Agricultural products
Produce
Crops
Colonies
Holes
Bán (sản phẩm) = To ... (products)
Sell
Market
Fence
Spoil
Decay
Món ăn này đã bị hỏng = This dish has been ... ?
(a)
Skills = ... ? (Đáp án bằng tiếng anh)
(a)
Áp dụng một phương pháp = ... a method
Apply
Adopt
Embrace
Decay
Provide
Đáng kể = ... ?
Marked
Significant
Considerable
Substantial
Dependable
Mang lại lợi ích cho tất cả mọi người = In everyone's ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Xác minh danh tính của ai đó = ... someone
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sự cho phép thích hợp = Proper ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một thành viên cấp cao trong đội ngũ nhân viên = A ... member of staff
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những hoạt động kì lạ = ... activities
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những hoạt động bất thường = ... activities
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Những quyền lợi hợp pháp = legal ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Giam giữ ai đó = To ... somebody
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Trên cơ sở rằng = On the ... that
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g" - thường số nhiều)
(a)
Việc loại bỏ trái phép = ... removal
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Có quyền làm gì = To ... the right to do something
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Khám xét nhân viên = To ... staff
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Khám xét một vật thể = To inspect an ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Chấp nhận một điều luật = To ... ... a rule / regulation
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")
(a)
Thẩm quyền (quyền làm gì đó) = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Phải chịu những hành động kỷ luật = To be ... ... disciplinary actions
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")
(a)
Những phù hiệu nhận dạng = identity ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Bạn sẽ được cung cấp một phù hiệu nhận diện = You will be ... an identity badge
(a)
Bảo vệ sự an toàn = To ... the security
(a)
Thăm công ty một lần = To visit the company on a ... basis
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Họ bị bắt phải đeo phù hiệu = They are ... to wear badges
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những vấn đề bí mật = ... matters / problems
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Trong quá trình làm việc = In the ... of your work
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những nhà phân phối / cung cấp = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Không quan trọng = ... / insignificant
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Rơi vào tay kẻ xấu = To fall into ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "h")
(a)
Việc tiết lộ thông tin mật = The ... of confidential information
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Tiết lộ thông tin mật = To disclose / ... confidential information
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Bạn phải chuyển giao tất cả các ghi chú riêng tư cho giám đốc của bạn =
You have to ... over all your private notes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Quá trình tố tụng pháp lý = Legal ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - luôn số nhiều)
(a)
Quá trình tố tụng pháp lý sẽ được bắt đầu = Legal proceedings will be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Việc làm dụng / sử dụng sai mục đích tài liệu mật = The ... of confidential data
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Nếu bạn nhìn thấy điều gì khả nghi = If you see anything ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Cảnh báo các thí sinh = To ... candidates
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Bắt chước = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một mẹo = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những chuyên gia tư vấn = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Huấn luyện các giám đốc điều hành = To train / ... executives
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những giám đốc điều hành = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Xử lý những cuộc phóng vấn của truyền thông = To ... media interviews
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Một nhà tuyển dụng / sếp = An ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Các nhà chính trị gia = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Không chú ý đến những câu hỏi của báo chí = To ... ... ... ... press questions
(4 từ bắt đầu bằng chữ "t", "n", "n", & "o")
(a)
Những câu hỏi của báo chí = ... questions
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những ứng viên cho một công việc = job applicants / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những câu hỏi của nhà tuyển dụng = Employers' ... / questions
(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Thực hiện một sự chuyển đổi = To make a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những điểm quan trọng bạn muốn truyền tải về bằng cấp của bạn = The important points you want to ... about your qualifications
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một công thức nhất định = A certain ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Việc chuẩn bị cẩn thận và chăm chỉ = ... preparation
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những hiểu biết sâu sắc = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i" - có thể đếm được / không đếm được)
(a)
Có khả năng vận hành / thành công = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Những cổ đông của một công ty = The ... of a company
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nhớ lại = To remember / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Nhiều đáp án: Xử lý nhiều vấn đề = To ... a range of issues
handle
deal with
cope with
response
Một khuyết điểm / vết nhơ trên hồ sơ sự nghiệp của bạn = A ... on your career record.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Tránh né vấn đề = To ... the issue
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Tránh xa những lời nói dối bằng mọi giá = To ... ... ... lies at all costs
(3 từ bắt đầu với "s", "c", & "o")
(a)
Những lời nói dối = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Những kết quả tích cực = positive ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Mắc sai lầm = To ... ... ...
(3 từ bắt đầu với chữ "d", "t", và "b")
(a)
Một sự lật ngược tình thế thành công = A successful ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những người được phỏng vấn = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Người đứng đầu một công ty = The ... of a firm
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
