wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 88

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Thiên văn học = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

2.

Việc khám phá ra sao Thiên Vương = The ... of Uranus (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

3.

Cô ấy rất đa tài = She is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

4.

Khả năng cao là không có một hành tinh đằng sau mặt trời = It is ... / unlikely that there is a planet behind the sun (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

5.

Herschel đã phối hợp với các nhà thiên văn học khác cùng thời với anh ấy = Herschel ... with other astronomers of his time (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

6.

Một vật thể mà Herschel mới tìm ra = Herschel's newly-discovered ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

7.

Một sao chổi = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

8.

Nhiều đáp án: Đề xuất một học thuyết = To ... a theory

a)

propose

b)

suggest

c)

put forward

d)

hide

9.

Đề xuất một học thuyết = To ... a theory (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" và "f")

(a)  

10.

Nhiều đáp án: Trong suốt / xuyên suốt một quãng thời gian = ... a period of time

a)

During

b)

Throughout

c)

Through

d)

Over

11.

Tàng hình = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

12.

Một chiếc tàu thăm dò không gian = a space ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

13.

Tạo ra nhiều sự phấn khích = To create more ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

14.

Herschel đã là một người đàn ông phi thường = Herschel was an .../ exceptional man (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

15.

Sự nghiệp của anh ấy xứng đáng được nghiên cứu = His career ... study

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

16.

Khả năng âm nhạc xuất chúng = excellent/ ... music ability

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

17.

Anh ấy nhận thức được rằng âm nhạc không phải là định mệnh = He is _ that music is not his destiny. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

18.

Định mệnh = A ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

19.

Anh ấy tình cờ đọc một cuốn sách về thiên văn học = He comes ... a book about astronomy. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

20.

Anh ấy bắt đầu một sự nghiệp mới mà không có sự lưỡng lự = He embarked on a new career without ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

21.

Anh ấy đã bắt đầu một sự nghiệp mới = He ... ... a new career

(2 từ bắt đầu bằng chữ "e" và "o")

(a)  

22.

Anh ấy đã trả tiền cho việc học tập của anh ấy = He paid for / funded / ... his study (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

23.

Anh ấy dành nhiều năm để học trọn vẹn nghệ thuật làm kính viễn vọng = He spent years ... the art of telescope construction (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

24.

Anh ấy dành nhiều năm để học trọn vẹn nghệ thuật/ kĩ năng làm kính viễn vọng = He spent years mastering the ... of telescope construction

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

25.

Những dụng cụ của anh ấy tốt như những dụng cụ tốt nhất ngày nay = His instruments are ... with the best nowadays. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

26.

Nhiều đáp án: Nhiệm vụ gây ngạc nhiên / ấn tượng = ... tasks

a)

amazing

b)

astonishing

c)

exceptional

d)

extraordinary

27.

Một cuộc đánh giá quan trọng = A ... review (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

28.

Anh ấy nhận được một khoản trợ cấp của hoàng gia như một sự công nhận cho công trình của anh ấy = He received a royal grant in ... of his work

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

29.

Một khoản trợ cấp hoàng gia = a royal ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

30.

Những ngân hà xa xôi = Remote ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

31.

Một độ lớn bất thường = An uncommon ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

32.

Một ngôi sao chổi = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

33.

Sự quan tâm của Herschel là một dấu ấn của một người quan sát tốt = Herschel's care was the ... of a great observer (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

34.

Một vương quốc = a kingdom / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

35.

Anh ấy đã nhìn thấy một ngôi sao lớn = He ... a large star

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

36.

Anh ấy đã bị ấn tượng bởi kích cỡ bất thường của ngôi sao = He was impressed / ... by the uncommon magnitude of the star. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

37.

Anh ấy nghi ngờ nó là một ngôi sao chổi = He ... that it was a comet

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

38.

Sự thạt đã được hé lộ rằng = The truth ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

39.

Anh ấy đã tình cờ nhận được một phần thưởng chưa từng có = He ... .../ came across an unprecedented prize. (2 từ bắt đầu bằng chữ "s" và "a")

(a)  

40.

Một độ lớn không phổ biến = An ... magnitude

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

41.

Nhiều đáp án: sẵn sàng = ...

a)

prepared

b)

ready

c)

remote

d)

royal

42.

Một phần thưởng chưa có tiền lệ = an ... prize

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

43.

Nhiều đáp án: Rõ ràng = ...

a)

clearly

b)

obviously

c)

visibly

d)

unlikely

44.

Gần / trong khu vực lân cận của = In the ... ... of

(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" và "v")

(a)  

45.

Gần / trong khu vực lân cận của = In the ... of

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

46.

Đi đến một kết luận = To ... to a conclusion

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

47.

Một nhà tài trợ = a ... / sponsor

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

48.

Sao Thiên Vương (hành tinh số 7) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "U")

(a)  

49.

Sao Mộc (hành tinh số 5) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "J")

(a)  

50.

Sao Thổ (hành tinh số 6) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "S")

(a)  

51.

Một lượng nhỏ của khí hydro = A ... of hydrogen

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

52.

Đường xích đạo của Trái Đất =

The ... of the Earth (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

53.

Hệ mặt trời của chúng ta bao gồm 8 hành tinh = Our solar system ... ... 8 planets

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "o")

(a)  

54.

Trái đất quay quanh mặt trời = The Earth ... around the Sun

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r)

(a)  

55.

Anh ấy đã phối hợp với những nhà thiên văn học khác = He ... with other astronomers (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

56.

Mặt trăng trong cùng = The ... moon

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

57.

Khă năng thấp là anh ấy đã tìm ra một hành tinh mới = It was ... / unlikely that he found a new planet (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

58.

Việc dạy gia sư / nhóm nhỏ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

59.

Kì thi đầu vào đại học = The ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "u", "e", & "e")

(a)  

60.

Việc ăn ở / nơi ăn ở = (An) ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

61.

Những ký túc xá = Dormitories = ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "h", "o" & "r")

(a)  

62.

Một khóa học chuyên sâu = An ... course

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

63.

Đăng ký nhập học = To ... in

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

64.

Những giáo viên có bằng cấp cao = Highly ... teachers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

65.

Nhiều đáp án: một lựa chọn = a / an ...

a)

linguistic

b)

choice

c)

option

d)

alternative

66.

Nhiều đáp án: Sức khỏe / sự thịnh vượng thể chất & tinh thần = physical & mental ...

a)

well-being

b)

welfare

c)

health

d)

support

67.

Một khung cảnh đẹp như tranh = A picturesque ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

68.

Đẹp như tranh = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

69.

Một khu vực nông nghiệp đa dạng = A ... agricultural area

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

70.

Những khu vực mang ý nghĩa lịch sử = ... sites

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

71.

Những suối nước nóng = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "s")

(a)  

72.

Một đường bờ biển nguyên sơ (chưa được khai thác du lịch) = An ... coastline

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

73.

Những bãi biển gồ ghề = ... beaches

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

74.

Những khu nghỉ dưỡng = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

75.

Cơ sở vật chất trượt tuyết tuyệt vời = ... ski facilities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

76.

Những khóa học có quãng thời gian dài hơn = Courses of longer ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

77.

Chính phủ sẽ ban hành giấy phép sinh viên = The government will ... the student permit

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

78.

Thành lập một công ty = To ... ... a business

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "u")

(a)  

79.

Nói cách khác = ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "o", & "w")

(a)  

80.

Nghiên cứu thị trường = ... research

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

81.

Những khách hàng hiện có = existing ... / customers

(1 từ chỉ khách hàng cho những sản phẩm & dịch vụ đắt tiền)

(a)  

82.

Một người môi giới = An agent / a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

83.

Gửi thư tới người đưa ra quyết định = To ... / send the letter to the decision maker (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

84.

Một chức danh trong công việc = A job ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

85.

Doanh thu / doanh số = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

86.

Nhớ cân nhắc cái gì = To ... something ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "b", "i", & "m")

(a)  

87.

Phần mở đầu = The ... / introduction

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

88.

Nhiều đáp án: quan trọng = ...

a)

crucial

b)

vital

c)

key

d)

necessary