wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phương pháp hàn

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên lý tạo hình của phương pháp gia công kim loại bằng hàn?

a)

Tạo ra sự xích lại gần nhau giữa các nguyên tử/phân tử tại vùng mối ghép một khoảng cách bằng thông số mạng của kim loại/hợp kim đó.

b)

Hàn là quá trình công nghệ có sử dụng nhiệt làm nóng chảy kim loại vùng ghép nối.

c)

Hàn là quá trình công nghệ có tác động áp lực lên kim loại vùng ghép nối.

d)

Hàn là quá trình công nghệ có sử dụng nhiệt và áp lực để liên kết các bộ phận kim loại.

2.

Ưu điểm riêng có của phương pháp gia công kim loại bằng hàn?

a)

Có thể nối liền hai kim loại có tính chất khác nhau thành một khôí.

b)

Có thể tạo được các kết cấu nhẹ nhưng khả năng chịu lực cao.

c)

Thời gian chuẩn bị và chế tạo phôi ngắn, giá thành phôi thấp.

d)

Thiết bị hàn đơn giản, vốn đầu tư không cao.

3.

Khuyết điểm cần lưu ý nhất của phương pháp gia công kim loại bằng hàn?

a)

Vật hàn bị biến dạng và cong vênh.

b)

Trong vật hàn tồn tại ứng suất dư lớn.

c)

Khả năng chịu tải trọng động của kết cấu hàn thấp.

d)

Cơ tính kim loại vùng kề mép hàn bị giảm thấp.

4.

Lĩnh vực mà hàn được sử dụng rộng rãi nhất?

a)

Chế tạo các kết cấu dạng khung, giàn, dầm trong xây dựng, cầu đường.

b)

Chế tạo các bình chứa trong công nghiệp.

c)

Chế tạo phôi trong ngành chế tạo máy.

d)

Hàn đắp phục hồi chi tiết máy trong sửa chữa cơ khí.

5.

Phương pháp hàn nào mà kim loại mép hàn được nung đến trạng thái chảy dẻo?

a)

Hàn áp lực.

b)

Hàn nóng chảy.

c)

Hàn điện.

d)

Hàn hóa năng.

6.

Phương pháp nào thuộc hàn nóng chảy?

a)

Hàn bằng tia laze.

b)

Hàn điện tiếp xúc.

c)

Hàn cao tần.

d)

Hàn nổ.

7.

Phương pháp nào thuộc hàn nóng chảy?

a)

Hàn điện xỉ.

b)

Hàn điện tiếp xúc.

c)

Hàn cao tần.

d)

Hàn nổ.

8.

Phương pháp nào thuộc hàn nóng chảy?

a)

Hàn bằng tia điện tử.

b)

Hàn điện tiếp xúc.

c)

Hàn cao tần.

d)

Hàn nổ.

9.

Phương pháp nào thuộc hàn nóng chảy?

a)

Hàn bằng tia điện tử.

b)

Hàn điện tiếp xúc.

c)

Hàn cao tần.

d)

Hàn nổ.

10.

Phương pháp nào thuộc hàn áp lực?

a)

Hàn điện tiếp xúc.

b)

Hàn plasma.

c)

Hàn điện xỉ.

d)

Hàn bằng tia điện tử.

11.

Phương pháp nào thuộc hàn áp lực?

a)

Hàn ma sát.

b)

Hàn bằng tia laze.

c)

Hàn điện xỉ.

d)

Hàn bằng tia điện tử.

12.

Phương pháp nào thuộc hàn áp lực?

a)

Hàn điện tiếp xúc.

b)

Hàn khí.

c)

Hàn hồ quang.

d)

Hàn điện xỉ.

13.

Chọn phương pháp để hàn mảnh dao hợp kim cứng với thân dao thép CD70?

a)

Hàn khí.

b)

Hàn điện tiếp xúc.

c)

Hàn hồ quang.

d)

Hàn điện xỉ.

14.

Khâu nào của quá trình hàn có ảnh hưởng quyết định đến chất lượng mối hàn?

a)

Dịch chuyển điện cực xuống vũng hàn để duy trì hồ quang cháy ổn định.

b)

Gây hồ quang.

c)

Di chuyển điện cực dọc mối hàn.

d)

Cấp thuốc hàn hoặc khí bảo vệ.

15.

Chọn khâu thường được tự động hóa trong quá trình hàn bán tự động?

a)

Dịch chuyển điện cực xuống vũng hàn để duy trì hồ quang cháy ổn định.

b)

Gây hồ quang.

c)

Di chuyển điện cực dọc mối hàn.

d)

Cấp thuốc hàn hoặc khí bảo vệ.

16.

Nhược điểm nối bật của mối hàn hồ quang hàn bằng dòng điện xoay chiều?

a)

Chất lượng mối hàn không cao.

b)

Khó gây hồ quang.

c)

Khó hàn.

d)

Điện áp hàn cao.

17.

Ưu điểm nối bật của hàn hồ quang bằng dòng điện xoay chiều?

a)

Thiết bị hàn đơn giản và rẻ tiền.

b)

Sử dụng điện công nghiệp nên rất tiện lợi.

c)

Giá thành thấp.

d)

Thực tế có khoảng 80% là hàn xoay chiều.

18.

Ưu điểm nối bật của mối hàn hồ quang hàn bằng dòng điện một chiều?

a)

Chất lượng mối hàn cao.

b)

Dễ gây hồ quang.

c)

Dễ hàn.

d)

Điện áp hàn thấp.

19.

Nhược điểm nối bật của hàn hồ quang bằng dòng điện một chiều?

a)

Máy phát hàn hồ quang đắt tiền.

b)

Máy hàn chỉnh lưu có công suất bé.

c)

Nếu dùng máy hàn chỉnh lưu thì các đi

20.

Nhược điểm nối bật của hàn hồ quang bằng dòng điện một chiều?

a)

Máy phát hàn hồ quang đắt tiền.

b)

Máy hàn chỉnh lưu có công suất bé.

c)

Nếu dùng máy hàn chỉnh lưu thì các điôt dễ bị hỏng khi ngắn mạch lâu.

d)

Nếu dùng máy hàn chỉnh lưu thì dòng điện hàn phụ thuộc lớn vào điện áp nguồn.

21.

Đặc điểm nối bật của điện cực hàn không nóng chảy?

a)

Trong quá trình hàn, những điện cực này không nóng chảy mà chỉ mòn dần.

b)

Được chế tạo từ các vật liệu có nhiệt độ nóng chảy cao như vonfram, than, grafit.

c)

Cho thêm (1,5÷2)% oxit thori để duy trì hình dáng phần cuối của điện cực khi hàn.

d)

Để bổ sung kim loại cho mối hàn phải sử dụng thêm que hàn phụ.

22.

Đặc điểm nối bật của điện cực hàn không nóng chảy?

a)

Trong quá trình hàn những điện cực này không nóng chảy mà chỉ mòn dần.

b)

Được chế tạo từ kim loại/hợp kim có thành phần gần với thành phần kim loại vật hàn.

c)

Có lớp thuốc bọc ngoài lõi với chiều dày từ (12)mm.

d)

Trong quá trình hàn không phải sử dụng thêm que hàn phụ.

23.

Tác dụng nối bật của lớp thuốc bọc que hàn nóng chảy?

a)

Bảo vệ được mối hàn, tránh sự oxy hoá, hoà tan khí từ môi trường.

b)

Tăng khả năng ion hóa để dễ gây hồ quang và duy trì hồ quang cháy ổn định.

c)

Tạo xỉ lỏng và che phủ kim loại, giảm tốc độ nguội của mối hàn tránh hiện tượng nứt.

d)

Khử ôxy trong quá trình hàn.

24.

Cách đấu dây nào sử dụng que hàn tiêu hủy?

a)

Đấu dây trực tiếp.

b)

Đấu dây gián tiếp.

c)

Đấu dây vừa trực tiếp vừa gián tiếp (đấu dây ba pha).

d)

Cho cả ba cách đấu dây (nêu trong câu hỏi này).

25.

Mệnh đề sai về bản chất quá trình phóng điện hồ quang?

a)

Hồ quang là dòng chuyển dời có hướng của các điện tử dưới tác dụng của điện trường.

b)

Để chất khí dẫn điện, cần phải ion hóa các phân tử khí.

c)

Hồ quang hàn kèm theo sự phát nhiệt lớn và phá

d)

Hồ quang hàn là quá trình phóng điện mạnh, kéo dài trong môi tr­ường khí và hơi.

26.

Vì sao các phân tử vật chất giữa hai điện cực bị ion hóa?

a)

Các điện tử chuyển động với tốc độ lớn va chạm với các nguyên tử khí và hơi.

b)

Hiện tượng ion hóa liên tục là điều kiện cháy ổn định cho hồ quang.

c)

Khi các hạt điện tích va đập với bề mặt điện cực, động năng sẽ chuyển hóa thành nhiệt năng.

d)

Bề mặt catot bị nung nóng sẽ tạo điều kiện cho quá trình phát xạ điện tử tiếp theo.

27.

Tính chất nguồn điện ảnh hưởng đến sự cháy ổn định của hồ quang như thế nào?

a)

Hồ quang nguồn một chiều cháy ổn định hơn hồ quang nguồn xoay chiều.

b)

Nhiệt độ hồ quang càng cao, mức độ ion hóa sẽ tăng, hồ quang cháy càng ổn định.

c)

Điện thế ion hoá của vật chất trong hồ quang thấp thì hồ quang dễ kích thích và cháy ổn định.

d)

Tính ổn định của hồ quang dòng xoay chiều sẽ giảm khi hàn trong môi trường lạnh.

28.

Nhiệt độ ảnh hưởng đến sự cháy ổn định của hồ quang như thế nào?

a)

Nhiệt độ hồ quang càng cao, mức độ ion hóa sẽ tăng, hồ quang cháy càng ổn định.

b)

Hồ quang nguồn một chiều cháy ổn định hơn hồ quang nguồn xoay chiều.

c)

Điện thế ion hoá của vật chất trong hồ quang thấp thì hồ quang dễ kích thích và cháy ổn định.

d)

Tính ổn định của hồ quang dòng xoay chiều sẽ giảm khi hàn trong môi trường lạnh.

29.

Điện thế ion hoá của vật chất trong hồ quang ảnh hưởng đến sự cháy ổn định của hồ quang như thế nào?

a)

Điện thế ion hoá của vật chất trong hồ quang thấp thì hồ quang dễ kích thích và cháy ổn định.

b)

Hồ quang nguồn một chiều cháy ổn định hơn hồ quang nguồn xoay chiều.

c)

Nhiệt độ hồ quang càng cao, mức độ ion hóa sẽ tăng, hồ quang cháy càng ổn định. 

d)

Tính ổn định của hồ quang dòng xoay chiều sẽ giảm khi hàn trong môi tr­ường lạnh.

30.

Môi trường ảnh hưởng đến sự cháy ổn định của hồ quang như thế nào?

a)

Tính ổn định của hồ quang dòng xoay chiều sẽ giảm khi hàn trong môi trường CO2.

b)

Hồ quang nguồn một chiều cháy ổn định hơn hồ quang nguồn xoay chiều.

c)

Nhiệt độ hồ quang càng cao, mức độ ion hóa sẽ tăng, hồ quang cháy càng ổn định.

d)

Điện thế ion hoá của vật chất trong hồ quang thấp thì hồ quang dễ kích thích và cháy ổn định.

31.

Biện pháp tăng cường sự cháy ổn định của hồ quang khi hàn trong môi trường lạnh?

a)

Bổ sung các chất dễ ion hóa.

b)

Dùng nguồn một chiều.

c)

Cần thêm bộ phát xung.

d)

Cần có điện áp mồi để kích thích sự cháy của hồ quang ở mỗi nửa chu kỳ.

32.

Biện pháp tăng cường sự cháy ổn định của hồ quang khi hàn trong môi trường CO2?

a)

Dùng nguồn một chiều.

b)

Bổ sung các chất dễ ion hóa.

c)

Cần thêm bộ phát xung.

d)

Cần có điện áp mồi để kích thích sự cháy của hồ quang ở mỗi nửa chu kỳ.

33.

Biện pháp tăng cường sự cháy ổn định của hồ quang khi hàn trong môi trường khí trơ?

a)

Bổ sung các chất dễ ion hóa.

b)

Dùng nguồn một chiều.

c)

Cần thêm bộ phát xung.

d)

Cần có điện áp mồi để kích thích sự cháy của hồ quang ở mỗi nửa chu kỳ.

34.

Biện pháp tăng cường sự cháy ổn định của hồ quang khi hàn với dòng điện xoay chiều?

a)

Cần có thêm điện áp mồi để kích thích sự cháy của hồ quang ở mỗi nửa chu kỳ.

b)

Dùng nguồn một chiều.

c)

Cần thêm bộ phát xung.

d)

Bổ sung các chất dễ ion hóa.

35.

Yêu cầu đầu tiên về độ an toàn đối với nguồn điện và máy hàn?

a)

Điện áp không tải Uo<80V.

b)

Có khả năng chịu quá tải khi ngắn mạch.

c)

Có khả năng điều chỉnh dòng điện hàn trong phạm vi rộng.

d)

Đường đặc tính động V-A của máy hàn phải dốc liên tục.

36.

Yêu cầu về tính kinh tế đối với nguồn điện và máy hàn?

a)

Có khối lượng nhỏ, hệ số hữu ích lớn, giá thành rẻ, dễ sử dụng và dễ sửa chữa.

b)

Có khả năng điều chỉnh dòng điện hàn trong phạm vi rộng.

c)

Có khả năng chịu quá tải khi ngắn mạch.

d)

Đường đặc tính động V-A của máy hàn phải dốc liên tục.

37.

Yêu cầu về tính năng làm việc đối với nguồn điện và máy hàn?

a)

Đường đặc tính động V-A của máy hàn phải dốc liên tục.

b)

Có khả năng điều chỉnh dòng điện hàn trong phạm vi rộng.

c)

Có khả năng chịu quá tải khi ngắn mạch.

d)

Điện áp không tải Uo<80V.

38.

Yêu cầu về công dụng đối với nguồn điện và máy hàn?

a)

Có khả năng điều chỉnh dòng điện hàn trong phạm vi rộng.

b)

Đường đặc tính động V-A của máy hàn phải dốc liên tục.

c)

Có khả năng chịu quá tải khi ngắn mạch.

d)

Có khối lượng nhỏ, hệ số hữu ích lớn, giá thành rẻ, dễ sử dụng và dễ sửa chữa.

39.

Mệnh đề sai về máy hàn hồ quang dùng dòng điện xoay chiều?

a)

Cho chất lượng mối hàn cao vì hồ quang cháy ổn định so với nguồn điện một chiều.

b)

Máy hàn hồ quang dùng dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi.

c)

Máy hàn hồ quang dùng dòng điện xoay chiều có kết cấu đơn giản, giá rẻ.

d)

Máy hàn hồ quang dùng dòng điện xoay chiều dễ vận hành và sửa chữa.

40.

Bộ phận điều chỉnh dòng điện của máy hàn hồ quang xoay chiều có lõi từ di động?

a)

Cơ cấu di trượt lõi từ theo phương vuông góc với mặt phẳng của gông từ.

b)

Từ thông đi qua cuộn thứ cấp.

c)

Từ thông đi qua cuộn sơ cấp.

d)

Từ thông rẽ nhánh qua lõi từ.

41.

Bộ phận điều chỉnh dòng điện của máy phát hàn hồ quang?

a)

Cơ cấu con chạy trên cuộn dây khử từ.

b)

Cuộn dây kích từ được cấp điện riêng từ nguồn qua bộ chỉnh lưu.

c)

Sức điện động sinh ra trong phần cảm của máy.

d)

Cuộn dây khử từ mắc nối tiếp trong mạch điện hàn.

42.

Bộ phận điều chỉnh dòng điện của máy hàn dùng dòng điện chỉnh lưu?

a)

Biến trở con chạy.

b)

Bộ chỉnh lưu.

c)

Biến áp hàn.

d)

Các điôt.

43.

Khi hàn hồ quang tay, yếu tố nào cần được quan tâm đầu tiên?

a)

Vị trí mối hàn trong không gian.

b)

Điều kiện kết tinh của mối hàn.

c)

Đặc điểm của vật liệu mối hàn.

d)

Điều kiện môi trường.

44.

Khi hàn hồ quang tay, yếu tố nào được chọn theo hướng dẫn trên bao gói que hàn?

a)

Điện áp hàn.

b)

Đường kính que hàn.

c)

Cường độ dòng điện hàn.

d)

Tốc độ hàn.

45.

Vị trí mối hàn trong không gian thuộc góc 0o÷60o là ...?

a)

Mối hàn sấp (mối hàn bằng, mối hàn phẳng).

b)

Mối hàn đứng.

c)

Mối hàn trần (hàn ngửa).

d)

Mối hàn ngang.

46.

Vị trí mối hàn trong không gian thuộc góc 60o÷120o là ...?

a)

Mối hàn đứng.

b)

Mối hàn sấp (mối hàn bằng, mối hàn phẳng).

c)

Mối hàn trần (hàn ngửa).

d)

Mối hàn ngang.

47.

Vị trí mối hàn trong không gian thuộc góc 120o÷180o là ...?

a)

Mối hàn trần (hàn ngửa).

b)

Mối hàn sấp (mối hàn bằng, mối hàn phẳng).

c)

Mối hàn đứng.

d)

Mối hàn ngang.

48.

Mệnh đề sai về ưu điểm của hàn hồ quang tự động?

a)

Hàn được các kết cấu hàn và vị trí hàn phức tạp.

b)

Năng suất hàn cao, chất lượng mối hàn tốt và ổn định.

c)

Tiết kiệm kim loại nhờ hệ số đắp cao.

d)

Tiết kiệm năng lượng vì sử dụng triệt để nguồn nhiệt.

49.

Viết tắt của hàn hồ quang dùng điện cực không nóng chảy, bảo vệ bằng khí trơ?

a)

Hàn TIG.

b)

Hàn MIG.

c)

Hàn MAG.

d)

Hàn MMA.

50.

Viết tắt của hàn hồ quang tay?

a)

Hàn MMA.

b)

Hàn MIG.

c)

Hàn MAG.

d)

Hàn TIG.

51.

Viết tắt của hàn hồ quang dùng điện cực nóng chảy, bảo vệ bằng khí trơ?

a)

Hàn MIG.

b)

Hàn TIG.

c)

Hàn MAG.

d)

Hàn MMA.

52.

Viết tắt của hàn hồ quang dùng điện cực nóng chảy, bảo vệ bằng khí hoạt tính?

a)

Hàn MAG.

b)

Hàn TIG.

c)

Hàn MIG.

d)

Hàn MMA.

53.

Khi hàn hồ quang tự động trong môi trường khí bảo vệ, sử dụng que hàn phụ có hàm lượng Mn và Si cao để làm gì?

a)

Tránh sự ôxy hóa của ôxy.

b)

Bổ sung kim loại cho mối hàn.

c)

Hình thành môi trường bảo vệ khi hàn.

d)

Cả 3 tác dụng nêu trong câu hỏi này.

54.

Ưu điểm nối bật của hàn bằng khí?

a)

Hàn được các chi tiết mỏng.

b)

Thiết bị gọn, nhẹ, đơn giản.

c)

Vốn đầu tư thấp, không cần nguồn điện.

d)

Hàn được nhiều loại kim loại và hợp kim (gang, đồng, nhôm ...).

55.

Nhược điểm nối bật của hàn bằng khí?

a)

Vật hàn bị nung nóng nhiều dẫn đến cơ tính bị giảm sút.

b)

Năng suất thấp.

c)

Vật hàn dễ bị cong vênh.

d)

Cần que hàn phụ để bổ sung kim loại mối hàn.

56.

Mệnh đề sai về khí ôxy dùng trong hàn khí?

a)

Ôxy kỹ thuật chỉ có thể được bảo quản ở thể lỏng.

b)

Để sản xuất ôxy, có thể dùng phương pháp điện phân nước.

c)

Để sản xuất ôxy, dùng phương pháp làm lạnh - chưng cất phân đoạn không khí.

d)

1 lít ôxy lỏng bay hơi cho 860 lít khí ôxy ở điều kiện tiêu chuẩn.

57.

Mệnh đề sai về khí axêtylen dùng trong hàn khí?

a)

Tạp chất PH3 chứa trong khí axêtylen làm giảm khả năng gây nổ.

b)

Axêtylen có được khi cho đất dèn tác dụng với nước.

c)

Tự bốc cháy ở nhiệt độ 420oC (áp suất 1 at).

d)

Dễ phát nổ khi áp suất >1,5 at và nhiệt độ trên 500oC.

58.

Mệnh đề sai về khí axêtylen dùng trong hàn khí?

a)

Tạp chất H2S chứa trong khí axêtylen làm tăng chất lượng mối hàn.

b)

Axêtylen có được khi cho đất dèn tác dụng với nước.

c)

Tự bốc cháy ở nhiệt độ 420oC (áp suất 1 at).

d)

Dễ phát nổ khi áp suất >1,5 at và nhiệt độ trên 500oC.

59.

Bình chứa ôxy chịu được áp suất khí nạp 150at và được sơn màu gì?

a)

Xanh hoặc xanh da trời.

b)

Vàng hoặc trắng.

c)

Đen hoặn nâu.

d)

Đỏ hoặc hồng.

60.

Bình chứa axêtylen chịu được áp suất khí nạp tới 19 at và được sơn màu gì?

a)

Vàng hoặc trắng.

b)

Xanh hoặc xanh da trời.

c)

Đen hoặn nâu.

d)

Đỏ hoặc hồng.

61.

Chức năng làm việc của van giảm áp trong bộ thiết bị hàn khí?

a)

Tự động duy trì áp suất làm việc ở mức ổn định.

b)

Đối với khí ôxy, áp suất khí trong bình tới 150 at, áp suất khí làm việc (34) at.

c)

Đối với khí axêtylen, áp suất trong bình tới (1516) at, áp suất làm việc (0,11,5)ơat.

d)

Giảm áp suất khí chứa trong bình.

62.

Chức năng làm việc chính của van giảm áp trong bộ thiết bị hàn khí?

a)

Tự động duy trì áp suất làm việc ở mức ổn định.

b)

Giảm áp suất khí ôxy trong bình từ 150 at đến áp suất làm việc (34) at.

c)

Giảm áp suất khí axêtylen trong bình từ (1516) at đến áp suất làm việc (0,11,5)ơat.

d)

Đảm bảo an toàn cho thiết bị khi áp suất trong ống dẫn khí ra tăng quá cao.

63.

Chức năng làm việc chính của mỏ hàn/mỏ cắt trong bộ thiết bị hàn/cắt bằng khí?

a)

Pha trộn khí cháy và ôxy thành hỗn hợp cháy có tỉ lệ thành phần theo yêu cầu.

b)

Dùng để hàn hoặc cắt theo yêu cầu.

c)

Dẫn khí vào và phun ra đầu miệng phun.

d)

Hòa trộn khí trong buồng hút và đốt cháy chúng tạo thành ngọn lửa hàn/cắt.

64.

Khi hàn khí với tỉ lệ O2:C2H2=1,1÷1,2 sẽ nhận được ngọn lửa nào?

a)

Ngọn lửa thường.

b)

Ngọn lửa ôxy hóa.

c)

Ngọn lửa các bon hóa.

d)

Không phải một trong ba loại ngọn lửa nêu trong câu hỏi này.

65.

Khi hàn khí với tỉ lệ O2:C2H2>1,2 sẽ nhận được ngọn lửa nào?

a)

Ngọn lửa ôxy hóa.

b)

Ngọn lửa thường.

c)

Ngọn lửa các bon hóa.

d)

Không phải một trong ba loại ngọn lửa nêu trong câu hỏi này.

66.

Khi hàn khí với tỉ lệ O2:C2H2<1,1 sẽ nhận được ngọn lửa nào?

a)

Ngọn lửa các bon hóa.

b)

Ngọn lửa thường.

c)

Ngọn lửa ôxy hóa.

d)

Không phải một trong ba loại ngọn lửa nêu trong câu hỏi này.

67.

Phạm vi áp dụng của hàn khí với ngọn lửa thường?

a)

Hàn thép các bon.

b)

Hàn đồng thau, cắt và tẩy bề mặt.

c)

Hàn gang, thép gió, thép hợp kim.

d)

Hàn kim loại màu và hợp kim của chúng.

68.

Phạm vi áp dụng của hàn khí với ngọn lửa các bon hóa?

a)

Hàn gang, thép gió, thép hợp kim.

b)

Hàn đồng thau, cắt và tẩy bề mặt.

c)

Hàn thép các bon.

d)

Hàn kim loại màu và hợp kim của chúng.

69.

Phạm vi áp dụng của hàn khí với ngọn lửa ôxy hóa?

a)

Hàn đồng thau, cắt và tẩy bề mặt.

b)

Hàn gang, thép gió, thép hợp kim.

c)

Hàn thép các bon.

d)

Hàn nhôm và hợp kim của chúng.

70.

Góc nghiêng mỏ hàn khí so với mặt phẳng hàn thay đổi thế nào trong quá trình hàn?

a)

Bắt đầu hàn lớn, kết thúc hàn giảm.

b)

Tỷ lệ thuận với chiều dày vật hàn.

c)

Tỷ lệ thuận với nhiệt độ chảy.

d)

Tỷ lệ thuận với hệ số

71.

Công suất ngọn lửa hàn khí được tính như thế nào?

a)

Bằng lượng khí tiêu hao trong một giờ.

b)

Tỷ lệ thuận với chiều dày vật hàn.

c)

Tỷ lệ thuận với nhiệt độ chảy.

d)

Tỷ lệ thuận với hệ số dẫn nhiệt của vật liệu vật hàn.

72.

Bản chất quá trình cắt kim loại bằng khí?

a)

Ôxy hóa kim loại cắt tạo thành các oxyt, nung chảy các oxyt và thổi chúng ra ngoài.

b)

Là quá trình đốt cháy kim loại cắt bằng dòng ôxy.

c)

Nung nóng kim loại cắt đến nhiệt độ nóng chảy và thổi chúng ra ngoài.

d)

Nung chảy các oxyt kim loại và thổi chúng ra ngoài.

73.

Điều kiện đầu tiên đối với kim loại để cắt được bằng khí?

a)

Nhiệt độ cháy của kim loại phải thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại đó.

b)

Nhiệt độ nóng chảy của oxyt kim loại phải thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại đó.

c)

Oxyt kim loại phải có độ chảy loãng tốt, dễ tách khỏi mép cắt.

d)

Độ dẫn nhiệt của kim loại không quá cao.

74.

Lý do chính khiến thép các bon thấp (C<0,7%) rất thuận lợi khi cắt bằng khí?

a)

Chúng có nhiệt độ cháy thấp hơn nhiệt độ nóng chảy.

b)

Đó là hợp kim của Fe-C với hàm lượng C<0,7%.

c)

Độ chảy loãng của oxyt sắt phù hợp để bị đẩy ra khỏi mép cắt.

d)

Độ dẫn nhiệt của chúng không quá cao.

75.

Lý do chính khiến thép các bon dụng cụ khó cắt bằng khí?

a)

Chúng có nhiệt độ cháy xấp xỉ nhiệt độ nóng chảy.

b)

Đó là hợp kim của Fe-C với hàm lượng C>0,7%.

c)

Các oxyt kim loại được tạo ra từ hợp kim này có độ chảy loãng trung bình.

d)

Độ dẫn nhiệt của chúng không đảm bảo để duy trì nhiệt độ trong vùng cắt.

76.

Lý do chính khiến thép hợp kim crôm hoặc crôm-niken rất khó cắt bằng khí?

a)

Khi oxy hóa hợp kim này, sẽ tạo thành Cr2O3 với nhiệt độ chảy tới 2000oC.

b)

Đó là hợp kim của Fe-C có chứa Cr với hàm lượng cao.

c)

Các oxyt kim loại được tạo ra từ các hợp kim này có độ chảy loãng thấp.

d)

Độ dẫn nhiệt của chúng không đảm bảo để duy trì nhiệt độ trong vùng cắt.

77.

Lý do chính khiến nhôm, đồng và hợp kim của chúng không thể cắt bằng khí, trừ khi dùng thuốc cắt?

a)

Nhôm, đồng và hợp kim của chúng có độ dẫn nhiệt rất tốt.

b)

Nhôm, đồng và hợp kim của chúng có nhiệt độ nóng chảy thấp.

c)

Nhiệt độ nóng chảy của oxyt đồng và oxyt nhôm xấp xỉ kim loại tương ứng.

d)

Độ chảy loãng của oxyt đồng và oxyt nhôm không cao.

78.

Lý do chính khiến gang không thể cắt bằng khí?

a)

Khi cháy, chúng tạo ra oxyt silic SiO2 có độ chảy loãng rất thấp.

b)

Gang có nhiệt độ nóng chảy thấp.

c)

Các oxyt kim loại được tạo ra từ gang có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Đó là hợp kim của Fe-C với hàm lượng C>2,14%.

79.

Điểm nổi bật của nguyên lý hàn ma sát?

a)

Nhiệt sinh ra do ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nung nóng mối hàn đến trạng thái dẻo.

b)

Hàn ma sát là một phương pháp hàn áp lực.

c)

Hàn ma sát có năng suất cao, giá thành hạ.

d)

Hàn ma sát được dùng để hàn nối các thanh kim loại, các dụng cụ cắt....

80.

Điểm nổi bật của nguyên lý hàn siêu âm?

a)

Dao động cơ học với tần số siêu âm tác động để kim loại hàn đạt đến trạng thái dẻo.

b)

Hàn siêu âm là phương pháp hàn áp lực.

c)

Tải trọng tạo lực nén làm cho các phần tử hàn thẩm thấu vào nhau tạo thành mối hàn.

d)

Hàn siêu âm để hàn vật nhỏ, mỏng, các kết cấu phức tạp không cần làm sạch chỗ hàn.

81.

Điểm khác nhau cơ bản của hàn plasma với hàn hồ quang?

a)

Plasma là hồ quang cháy dưới áp lực của khí trơ.

b)

Plasma có mức độ ion hoá rất mạnh.

c)

Plasma là hồ quang cháy giữa điện cực vonfram và miệng phun đặt trong ống hình trụ.

d)

Plasma có nguồn năng lượng rất lớn, tạo ra nhiệt độ hàng chục nghìn độ C.

82.

Điểm nổi bật của nguyên lý hàn điện tiếp xúc?

a)

Dùng điện năng biến đổi thành nhiệt năng để nung nóng kim loại đến độ chảy dẻo.

b)

Hàn điện tiếp xúc là một phương pháp hàn áp lực.

c)

Nhiệt lượng sinh ra trong mạch điện hàn xác định theo định luật Jun-Lenxơ.

d)

Mối liên kết kim loại và sự khuếch tán của các nguyên tử hình thành nên mối hàn.

83.

Mệnh đề sai về hàn điện tiếp xúc?

a)

Không đòi hỏi phải có máy hàn công suất lớn.

b)

Thời gian hàn ngắn, năng suất cao do dễ cơ khí hóa và tự động hóa.

c)

Mối hàn bền và đẹp.

d)

Thiết bị đắt tiền, vốn đầu tư lớn.

84.

Phương pháp hàn điện tiếp xúc mà mối hàn được thực hiện trên toàn bộ bề mặt tiếp xúc của hai chi tiết hàn là ...?

a)

Hàn tiếp xúc giáp mối.

b)

Hàn điểm.

c)

Hàn đường.

d)

Hàn bước.

85.

Phương pháp hàn điện tiếp xúc mà mối hàn được thực hiện theo từng điểm trên bề mặt tiếp xúc của hai chi tiết hàn là ...?

a)

Hàn điểm.

b)

Hàn tiếp xúc giáp mối.

c)

Hàn đường.

d)

Hàn bước.

86.

Phương pháp hàn điện tiếp xúc mà mối hàn là những điểm hàn nối tiếp nhau liên tục là ...?

a)

Hàn đường.

b)

Hàn tiếp xúc giáp mối.

c)

Hàn điểm.

d)

Hàn điện xỉ.