wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz chiều 25/10 (listening)

Total questions: 82

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Một căn gác xép = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

2.

Một tin nhắn = a message / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

3.

Một cuộc trò chuyện đường dài = A ... conversation (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

4.

Một cuộc hội thoại 2 chiều = A ... conversation (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

5.

Một sàn giao dịch chứng khoán = a stock ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

6.

Sự vui sướng = joy/ ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

7.

Sự giàu có = richness / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

8.

Sự vinh quang (tôn trọng bởi nhiều người) = honor/ ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

9.

Một chiếc huy chương = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

10.

Một tấm bằng danh dự = a ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" và "d")

(a)  

11.

một món quà = a ... / present (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

12.

Cô ấy đang khóc = she is ... ... (2 từ)

(a)  

13.

Hình thành một công ty = To ... a company (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

14.

Lan truyền nhanh chóng = To ... fast (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

15.

Làm việc nhanh chóng = To work ...

a)

rapidly

b)

quickly

c)

fast

d)

fastly

16.

Anh ấy rất hào hứng với công việc mới = He is extremely ... with his new job.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

17.

Họ giữ im lặng để tưởng nhớ đến cô ấy = They kept silent ... ... ... her. (3 từ)

(a)  

18.

Tủy = The ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "c")

(a)  

19.

Có một hàng ghế ở trước cửa lớp học = There is a ... of seats in front of the class (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

20.

Những tế bào = ...

(a)  

21.

Nhiều đáp án: Kết nối 2 điểm với nhau = To ... two points together

a)

make

b)

link

c)

connect

d)

join

22.

Phần bên trong của cơ thể = The ... of the body (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

23.

Các cơ = ...

(a)  

24.

Các cơ co lại = Muscles ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c") >< muscles relax

(a)  

25.

Thịt = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

26.

Máu = ...

(a)  

27.

Máu lưu thông trong cơ thể = Blood ... in the body (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

28.

Hệ thống thần kinh = The ... system

(a)  

29.

Những dây thần kinh = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

30.

Các tin nhắn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

31.

Con người sở hữu 5 giác quan = Humans possess five ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

32.

Não gửi những chỉ dẫn đến các nội tạng = The brain sends out ... to organs (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

33.

Tuyệt vời / rất tốt = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

34.

Quyền lực nhất / quan trọng nhất = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

35.

Cơ cấu thành thịt = Muscles ... ... flesh (2 từ bắt đầu bằng chữ "m" và "u")

(a)  

36.

Thân người / thân cây = the ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

37.

Bộ xương người = the ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

38.

Hình dạng cơ thể người = The ... /figure of the human body (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

39.

Nội tạng = body parts = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

40.

Hộp sọ/ đầu lâu = the ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

41.

Những chiếc xương sườn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

42.

Những lá phổi = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

43.

Những trái tim = ...

(a)  

44.

Những phần hông = ...

(a)  

45.

Một đường tiêu hóa = a food ... / digestive tract (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

46.

Xương cột sống = The ...

(a)  

47.

Một thành viên trong gia đình được yêu quý = a ... family member (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

48.

Một cái đuôi = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

49.

Lông rậm = thick / ... fur (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

50.

Lông xù như len = wooly ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

51.

Mang tính thương mại / để kiếm tiền = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

52.

Một loài động vật có vú = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

53.

Loài động vật này thường ăn côn trùng = This kind of animal often ... ... insects (2 từ bắt đầu bằng chữ "f" và "o")

(a)  

54.

Trang bị cho học sinh kiến thức và kĩ năng = To .../ equip students with knowledge and skills (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

55.

Những ngón tay = ...

(a)  

56.

Những ngón chân = ...

(a)  

57.

Những móng vuốt sắc nhọn = ... claws (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

58.

Những ngón tay cái = ...

(a)  

59.

Những ngón tay trỏ = ... fingers

(a)  

60.

Những ngón tay út = ... fingers

(a)  

61.

Những ngón chân cái = ... toes

(a)  

62.

Nhảy theo hướng thẳng đứng = To jump vertically / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

63.

Nhảy = To jump = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

64.

Cõng = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

65.

Giữ chặt tay tôi = To ... to my arm (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

66.

Những địa điểm thu hút khách du lịch = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

67.

Thuần hóa = to be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

68.

Một nhà phát minh = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

69.

Một phát minh = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

70.

Những người câm = ... people

(a)  

71.

Những người điếc = the ...

(a)  

72.

Những người mù = ... people (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

73.

Đôi môi = ...

(a)  

74.

Dây kim loại = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

75.

Một sự thất bại = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

76.

Phát minh = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

77.

Phát triển một hệ thống = To ... ... a system (2 từ bắt đầu bằng chữ "w" và "o")

(a)  

78.

Treo dây kim loại = To ... wire (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

79.

Thất vọng = to be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

80.

Hà Nội và Bắc Ninh cách nhau khoảng 35km = Hanoi and Bac Ninh are about 35km ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

81.

Anh ấy làm việc như thể anh ấy sẽ chết vào ngày mai = He works ... ... he will die tomorrow (2 từ bắt đầu bằng chữ "a" và "i")

(a)  

82.

Anh ấy làm việc ngày đêm để thành công = He works ... ... ... to succeed (3 từ)

(a)